1/40 Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN Chương 3 QUẢN LÝ NGƯỜI DÙNG VÀ BẢO MẬT 3 tiết 2/40 Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN TH
Trang 11/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
Chương 3
QUẢN LÝ NGƯỜI DÙNG
VÀ BẢO MẬT
(3 tiết)
2/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
Nội dung
I Người dùng và nhóm
II Quản trị bằng công cụ đồ họa
III Quản trị bằng dòng lệnh
IV Tập tin thông tin người dùng
V Bảo mật mật khẩu
VI Quyền hạn người dùng
I Người dùng và nhóm
Vấn đề:
• Nhiều người làm việc trên một hệ thống
• Quản lý chia sẻ tài nguyên
Chính sách quản lý
• Phân bổ quyền hạn người dùng hợp lý
• Phân chia nguồn tài nguyên
• Bảo vệ tài nguyên người dùng
• Bảo đảm hệ thống hoạt động thông suốt.
=> Người dùng và nhóm người dùng
1 Người dùng
Khái niệm
Thông tin đăng nhập
Phân loại:
• Người dùng chuẩn (standard user)
• Người dùng không chuẩn
Người quản trị root
Trang 25/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
1 Người dùng (tt1)
Thông tin quản lý người dùng
• UID
• GID
• Home Directory
• Shell
Xem hình
6/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
1 Người dùng (tt2)
Người dùng chuẩn
2 Nhóm
Khái niệm
Phân loại: có 2 nhóm
• Nhóm chuẩn (standard group)
• Nhóm không chuẩn
Đặc trưng nhóm:
• Group name
• GID
• Member
Quan hệ người dùng và nhóm
2 Nhóm (tt1)
Nhóm chuẩn
Trang 39/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
2 Nhóm (tt2)
Thao tác quản trị:
• Tạo mới người dùng, nhóm người dùng
• Chỉ định quyền hạn
• Sửa đổi bổ sung
10/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
2 Nhóm (tt3)
Công cụ quản trị người dùng:
• Sử dụng công cụ đồ họa
• Sử dụng dòng lệnh
• Chỉnh sửa trực tiếp các tập tin
II Quản trị bằng công cụ đồ họa
User Manager (GNOME)
Tiện ích linuxconf
Khởi động: System/ Administration/
Users and Groups
Nhập password của root
Xem hình: Giao diện đăng nhập và giao diện quản trị
User Manager (GNOME)
Trang 413/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
User Manager (GNOME)
14/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
User Manager (GNOME)
Trang 517/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
Tiện ích linuxconf
18/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
Tiện ích linuxconf
III Quản trị bằng dòng lệnh
useradd
usermod
userdel
groupadd
groupdel
Lệnh useradd
Công dụng
Cú pháp:
#useradd [tùy_chọn] tên_người_dùng
• -c
• -d
• -p
• -g
Ví dụ:
#useradd –c “Sinh vien CNTT” –d /home/sinhvien –p
1234 –g sinhviens sinhvien
Trang 621/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
Lệnh usermod
Công dụng
Cú pháp:
#usermod [tùy_chọn] [tên_người_dùng]
Tùy chọn: useradd
Ví dụ:
#usermod –g SVs sinhvien
22/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
Lệnh userdel
Công dụng
Cú pháp: userdel tên_người_dùng
Ví dụ:
#userdel sinhvien
Lệnh groupadd
Công dụng
Cú pháp: #groupadd [tên_nhóm]
Ví dụ: #groupadd sinhviens
Lệnh groupdel
Công dụng
Cú pháp: #groupdel tên_nhóm
Ví dụ:
#groupdel sinhviens
Trang 725/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
IV Tập tin thông tin người dùng
Tập tin /etc/passwd
Tập tin /etc/group
26/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
Tập tin /etc/passwd
Dữ liệu lưu trữ
Định dạng record username: password: user ID: group ID:
comment: home directory: login shell
Ví dụ:
sinhvien:x:500:500:sinh vien CNTT:/home/sinhvien:/bin/bash
Ý nghĩa
Tập tin /etc/group
Dữ liệu lưu trữ
Định dạng record:
groupname:password:group ID:users
Ví dụ:
SVs::500:sinhvien
Ý nghĩa
V Bảo mật mật khẩu
Tầm quan trọng của mật khẩu
Tổ chức người dùng
Việc lộ mật khẩu
=>Mã hoá mật khẩu
Trang 829/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
1 Mã hoá mật khẩu
Lí do mã hoá
Tập tin lưu trữ: /etc/shadow
Ví dụ: Một dòng trong shadow:
sinhvien:Yu1djhHFUg$783FGS3kjLfh:
12216:0:45:2:5:12581:
Ý nghĩa
30/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
2 PAM
Giới thiệu PAM (Pluggable Authentication Modules)
4 nhóm:
• Account management
• Authentication management
• Password management
• Session management
Người quản trị có thể chọn lựa các nhóm trên để chứng thực cho người dùng trong hệ thống của mình.
Thư mục /etc/pam.d
Định dạng record:
service type control module_path module_arguments
V Quyền hạn người dùng
1 Quyền hạn
2 Các lệnh liên quan
1 Quyền hạn
Đặt vấn đề:
• Phân chia tài nguyên hệ thống
• Quyền sở hữu
Quyền trên tập tin và thư mục
Ví dụ: ls –l
-rwxr-x - 1 svien users 887 May 19 22 : 31 cadao
3 quyền: r, w, x
3 đối tượng: owner, group, other
Trang 933/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
1 Quyền hạn (tt1)
Biểu diễn số:
• 3 bit nhị phân
• Mỗi bit qui định một quyền (read, write và
excute)
• Quyền phụ thuộc giá trị của bit
Ví dụ: 001 (nhị phân): quyền thực thi
111 (nhị phân): toàn quyền
Dễ nhớ: rwx <=> 421
34/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
1 Quyền hạn (tt2)
Một số lưu ý:
• Sử dụng chữ viết tắt qui định quyền hạn hoặc số thập phân
+ Ví dụ: tập tin cadao với quyền -rwxr-x - (750)
• Có quyền đọc tập tin thì có quyền sao chép
2 Các lệnh liên quan
Lệnh chmod
• Công dụng
• Cú pháp
• Ví dụ:
+ #chmod g+w cadao
+ #chmod ugo+x tinhtong
+ #chmod a+x tinhtong
+ #chmod +x tinhtong
+ #chmod 710 tinhtong
+ #chmod –R 777 /home/sinhvien
Thay quyền tuyệt đối tương đối
Sticky bit: # chmod +t tên_thư_mục
2 Các lệnh liên quan (tt1)
Lệnh chown
• Công dụng
• Cú pháp:
+ #chown [người_dùng] [:tên_nhóm] [tên_tập_tin]
+ #chown –R [người_dùng] [:tên_nhóm] [thư_mục]
• Tùy chọn: –R (Recursive)
Trang 1037/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
2 Các lệnh liên quan (tt2)
Lệnh chgrp
• Cách dùng
• Cú pháp:
$chgrp [-R] [nhóm_sở_hữu] [tên_tập_tin/thư_mục]
38/40
Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN
2 Các lệnh liên quan (tt3)
Lệnh umask
• Quyền mặc định ban đầu.
• Mặt nạ umask
• umask được tạo mặc định khi tạo user
• Quyền mặc định tập tin: 666 –umask
• Quyền mặc định thư mục: 777- umask
• Cú pháp: #umask [giá_trị] hoặc umask = giá_trị
• Không giá_trị sẽ hiển thị giá trị umask
Ví dụ: #umask 000
• Có ý nghĩa trong phiên làm việc hiện hành
• Chỉnh sưả tập tin bashrc
TÓM TẮT
- Người dùng và nhóm
- Thao tác quản trị
- Quản trị bằng dòng lệnh
- Tập tin passwd; shadow và group
- 3 quyền, 3 đối tượng
- Lệnh liên quan