MODUN KỸ NĂNG 04: XỬ LÝ BẢNG TÍNH CƠ BẢN Theo Thông tư số 03 2014 TTBTTTT ngày 11 3 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về CHUẨN KỸ NĂNG SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CƠ BẢN Mục đích: Mục đích: giúp cho người học có kỹ năng xử lý được bảng tính bằng một chương trình ứng dụng cụ thể. Thực hiện được các chức năng tính toán cơ bản trên bảng tính. Từ đó vận dụng cho việc sử dụng thành thạo máy tính đáp ứng công việc. Qua Modun này người đọc sẽ: Hiểu được những điều cơ bản về bảng tính, tính toán trên bảng tính và xử lý bảng tính Có kỹ năng sử dụng được một phần mềm xử lý bảng tính cụ thể như là Microsoft Excel Có kỹ năng thao tác và xử lý được các thành phần trong bảng tính Có hiểu biết và kỹ năng sử dụng biểu thức và hàm trên bảng tính Có kỹ năng xử lý biểu đồ với các dữ liệu từ bảng tính Có kỹ năng kết xuất và phân phối trang in từ bảng tính Để tải tài liệu các bạn có thể liên hệ với mình hoặc ghé thăm FB: ron8293 Mọi tài liệu chia sẻ kiến thức này mình đều chia sẻ miễn phí với tất cả mọi người. Mong mọi người ko sử dụng tài liệu này vào mục đích thương mại. Nếu thấy tài liệu bổ ích hay ủng hộ cho mình nhé. Xin cảm ơn.
Trang 1MÔ ĐUN KỸ NĂNG 4: XỬ LÝ BẢNG TÍNH CƠ BẢN
4.1 KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ BẢNG TÍNH 5
4.1.1 Khái niệm bảng tính 5
4.1.1.1 Hiểu khái niệm và công dụng của bảng tính 5
4.1.1.2 Các bước để xây dựng và ứng dụng bảng tính 5
4.1.2 Phần mềm bảng tính 5
4.1.2.1 Một số phần mềm bảng tính 5
4.1.2.2 Các thành phần chính tạo nên bảng tính 5
4.1.2.3 Chức năng của một phần mềm bảng tính 5
4.2 SỬ DỤNG PHẦN MỀM BẢNG TÍNH 5
4.2.1 Làm việc với phần mềm bảng tính 5
4.2.1.1 Mở một phần mềm bảng tính 6
4.2.1.2 Các thành phần giao diện (màn hình làm việc) của phần mềm 6
a Menu File 7
b Menu Home 8
c Menu Insert 8
d Menu Page Layout 9
e Menu Formulas 9
f Menu Data 10
g Menu Review 10
h Menu View 10
4.2.1.3 Thiết lập bảng tính 10
4.2.2 Làm việc với bảng tính 11
4.2.2.1 Mở, đóng bảng tính 12
4.2.2.2 Công cụ phóng to, thu nhỏ bảng tính 12
4.2.2.3 Tạo bảng tính mới và các kiểu tệp dùng để lưu bảng tính 12
4.2.2.4 Lưu bảng tính 12
4.2.2.5 Chuyển từ bảng tính này sang bảng tính khác 12
4.3 THAO TÁC ĐỐI VỚI Ô (Ô TÍNH) 12
4.3.1 Nhập dữ liệu vào ô 13
4.3.1.1 Ô tính 13
4.3.1.2 Kiểu dữ liệu của ô 13
4.3.1.3 Chọn (đánh dấu) một ô, nhiều ô, toàn bộ trang tính 13
4.3.1.4 Nhập nội dung vào một ô 14
4.3.1.5 Hủy kết quả vừa làm (undo), lấy lại kết quả vừa làm (redo) 14
4.3.2 Biên tập nội dung, sắp xếp thứ tự các ô 14
4.3.2.1 Xóa, sửa đổi nội dung một ô 14
4.3.2.2 Tìm kiếm, thay thế nội dung ô trong trang tính 14
4.3.2.3 Sắp xếp theo tiêu chí 15
4.3.3 Sao chép, di chuyển nội dung của ô 15
4.3.3.1 Sao chép, cắt, dán nội dung 15
Trang 24.3.3.2 Công cụ tự động điền nội dung (autofill) 15
4.3.3.3 Di chuyển nội dung của một ô, của nhiều ô 16
4.4 THAO TÁC TRÊN TRANG TÍNH 16
4.4.1 Dòng và cột 16
4.4.1.1 Chọn dòng, cột 16
4.4.1.2 Chèn, xóa một dòng, một cột vào trang tính 16
4.4.1.3 Sửa đổi chiều rộng cột, chiều cao dòng 17
4.4.1.4 Ẩn/hiện, cố định (freeze)/thôi cố định (unfreeze) tiêu đề dòng, cột 17
4.4.2 Trang tính 18
4.4.2.1 Thêm, đóng , xóa trang tính 18
4.4.2.2 Tên trang tính 18
4.4.2.3 Chuyển, sao chép trang tính 19
4.5 BIỂU THỨC VÀ HÀM 19
4.5.1 Biểu thức số học 19
4.5.1.1 Biểu thức và ứng dụng của biểu thức 19
4.5.1.2 Tạo biểu thức số học đơn giản bằng cách sử dụng các phép tính số học (cộng, trừ, nhân, chia) 20
4.5.1.3 Các lỗi gặp phải khi sử dụng biểu 20
4.5.2 Hàm 20
4.5.2.1 Các hàm tập hợp 20
a SUM 20
b AVERAGE 21
c MINIMUM 21
d MAXIMUM 21
e COUNT 21
f COUNTA 21
g ROUND 21
4.5.2.2 Các hàm logic với các toán tử so sánh 22
a Hàm AND 22
b Hàm OR 22
c Hàm NOT 22
d Các toán tử so sánh 22
e Hàm IF 23
4.5.2.3 Các hàm thời gian, ngày, tháng 23
a Hàm NOW 23
b Hàm TODAY 23
c Hàm YEAR 23
d Hàm MONTH 23
e Hàm DATEDIF 23
4.5.2.4 Các hàm tìm kiếm 24
a Hàm LEFT 24
b Hàm RIGHT 24
c Hàm MID 24
Trang 34.6 ĐỊNH DẠNG MỘT Ô, MỘT DÃY Ô 24
4.6.1 Kiểu số, ngày tháng, tiền tệ 24
4.6.1.1 Định dạng số thập phân cụ thể 24
4.6.1.2 Định dạng để hiển thị tỷ lệ phần trăm 24
4.6.1.3 Định dạng hiển thị đơn vị số, ngày tháng, ký hiệu tiền tệ 24
a Định dạng số 25
b Định dạng ngày tháng 26
c Định dạng dữ liệu dạng tiền tệ 26
4.6.2 Văn bản 27
4.6.2.1 Định dạng phông chữ 27
4.6.2.2 Chỉnh màu với nội dung ô, nền của ô 27
4.6.2.3 Sao chép định dạng từ một ô, một dãy ô tới ô khác, dãy ô khác 27
4.6.3 Căn chỉnh, tạo hiệu ứng viền 27
4.6.3.1 Cuộn văn bản (text wrapping) 27
4.6.3.2 Đặt hướng thể hiện nội dung ô 28
4.6.3.3 Tách (split)/ghép (merge) ô 28
4.6.3.4 Đường viền (nét, màu) cho ô, dãy ô 29
4.7 BIỂU ĐỒ 29
4.7.1 Tạo biểu đồ 29
4.7.1.1 Tạo biểu đồ các từ dữ liệu bảng tính 29
4.7.1.2 Các loại biểu đồ 30
4.7.2 Chỉnh sửa, cắt, dán, di chuyển, xóa biểu đồ 31
4.7.2.1 Tiêu đề, ghi chú cho biểu đồ 31
4.7.2.2 Nhãn dữ liệu cho biểu đồ 32
4.7.2.3 Màu nền, màu phụ đề và màu sắc hình 32
4.7.2.4 Tùy chỉnh phông các nhãn tên, kích thước biểu đồ 33
4.7.2.5 Cắt, dán, di chuyển, xóa biểu đồ 33
4.8 KẾT XUẤT VÀ PHẦN PHỐI TRANG TÍNH, BẢNG TÍNH 33 4.8.1 Trình bày trang tính để in ra 33
4.8.1.1 Vùng in 33
4.8.1.2 Hướng trang in 33
4.8.1.3 Phần đầu (header), phần chân (footer) của trang tính 34
4.8.2 Kiểm tra và in 34
4.8.2.1 Kiểm tra và sửa lỗi phép tính, lỗi văn bản trong bảng tính chuẩn bị in 34
4.8.2.2 Kẻ ô lưới, đề mục dòng, cột khi in 35
4.8.2.3 Tiêu đề dòng tự động trên trang in 36
4.8.2.4 Xem trước trang bảng tính 36
4.8.2.5 Tùy chọn in 36
4.8.3 Phân phối trang tính 37
4.8.3.1 Lưu trang tính, bảng tính dưới kiểu tệp khác nhau 37
4.8.3.2 Đặt mật khẩu kiểm soát truy nhập tệp 37
Trang 44.8.3.3 Đính kèm trang tính theo thư điện tử 38 4.8.3.4 Lưu trang tính trên mạng 38
Trang 54.1 KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ BẢNG TÍNH
4.1.1 Khái niệm bảng tính
4.1.1.1 Hiểu khái niệm và công dụng của bảng tính
Bảng tính là công cụ giúp chúng ta ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán, cũng như xây dựng các biểu đồ 1 cách trực quan các số liệu trong bảng
Bảng tính giúp người dùng lập và quản lý dữ liệu, tính toán trên dữ liệu, vẽ bểu đồ
sơ đồ, phân tích dữ liệu,
4.1.1.2 Các bước để xây dựng và ứng dụng bảng tính
Các bước để xây dựng và ứng dụng bảng tính
- Nhập vào biên tập dữ liệu
- Tính toán trên dữ liệu
- Biểu diễn dữ liệu trực quan sinh động
- Phân tích dữ liệu, dự báo
- Cột (column): là tập hợp các ô được xếp theo chiều dọc Được định danh bởi
Ký tự hoa Ví dụ cột FA, FFA, FFFA
- Vùng (range): là tập hợp gồm nhiều ô liên tiếp nhau theo hàng ngang hoặc hàng dọc Thường được ký hiệu bằng ô bắt đầu và ô kết thúc Ví dụ B3:E5
- Trang tính (sheet): là nơi lưu trữ và làm việc với dữ liệu chứa nhiều cột và dòng
số lượng tối đa với Excel 2010 là hơn 1triệu dòng và hơn 16 nghìn cột
- Bảng tính (workbook): toàn bộ trang tính trong một tập tin
4.1.2.3 Chức năng của một phần mềm bảng tính
Chức năng của phần mềm bảng tính là công cụ hỗ trợ người dùng thực hiện các chức năng lập và quản lý dữ liệu, tính toán trên dữ liệu, vẽ bểu đồ sơ đồ, phân tích dữ liệu,
4.2 SỬ DỤNG PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
4.2.1 Làm việc với phần mềm bảng tính
Trang 64.2.1.1 Mở một phần mềm bảng tính
Mở phần mềm bảng tính có thể thực hiện các cách như sau:
Cách 1: nhấn đúp chuột trái vào biểu tượng của phần mềm trên màn hình Desktop
Cách 2: nhấn vào nút Start > chọn All Programs > chọn tiếp Microsoft
Office > chọn Microsoft Excel
Cách 3: gõ từ khóa “excel” vào thanh tìm kiếm > rồi chọn Microsoft Excel
4.2.1.2 Các thành phần giao diện (màn hình làm việc) của phần mềm
Trong nội dung tài liệu này sẽ sử dụng các hình ảnh của Microsoft Excel 2010 để trình bày
Cửa sổ phần mềm xử lý văn bản gồm các phần sau:
Thanh tiêu đề Title bar
Thanh chức năng Menu bar
Hệ thống Ribbon
Thanh cuộn ngang, cuộn dọc màn hình
Thanh trạng thái Status bar
Ngoài ra còn có các thành phần khác:
Ô định danh Name box
Thanh công thức
Các Sheet tab
Trang 7a Menu File
Menu File là nơi hiển thị thông tin chung về văn bản, cung cấp các chức năng thao tác với tập tin văn bản đang soạn thảo và các cấu hình cho ứng dụng soạn thảo văn bản
Save: lưu văn bản đè lên tập tin cũ Save as: lưu thành một tập tin mới
Open: mở một tập tin văn bản
Close: đóng tập tin văn bản
Info: gồm các phần như: Properties (chứa các thông tin chung của tập tin văn bản, cho phép ta thay đổi các thông tin chung), Protect Documet (bảo vệ tài liệu), Check for Issues (kiểm tra các lỗi), Manage Versions (kiểm tra phiên bản)
Recent: hiển thị các văn bản đã tương tác gần đây
New: tao văn bản mới
Print: cung cấp tùy chọn in văn bản
Save and send: lưu và gửi
Help: hỗ trợ sử dụng
Option: cấu hình chung
Trang 8b Menu Home
Là nơi chứa các lệnh thường xuyên được dùng trong quá trình làm việc
Clipboard: tác vụ liên quan đến vùng lưu trữ tạm thời trong bộ nhớ như là: Paste (cung cấp nhiều tác vụ để thực hiện lện dán tài liệu với nhiều kiểu khác nhau), cut (cắt tài liệu), copy (sao chép), Format painter (sao chép định dạng văn bản)
Font: cho phép tùy chỉnh về phông chữ, kích thước chữ, in đậm, in nghiêng, gạch chân, chỉ số trên, chỉ số dưới, màu nền, màu chữ,
Alignment: giúp định dạng vị trí văn bản trong ô, hướng văn bản, canh lề, xuống dòng khi quá ô, ghép nhập ô
Number: cho phép chọn loại dữ liệu nhập, chỉnh loại tiền, phần trăm, số chấm động
Styles: chọn kiểu dáng, màu sắc cho ô
Cells: cung cấp các công cụ cho phép thêm, xóa, tùy chỉnh ô,
Editing: cung cấp chức năng tự động tính tổng, tìm kiếm, thay thế,
c Menu Insert
Cung cấp các công cụ cho phép chèn thêm các đối tượng khác vào bảng tính
Tables: Cung cấp các công cụ để phân tích bảng PivotTable, cũng như tạo bảng phân tích Table
Illustrations: chèn thêm các đối tượng đồ họa như là Picture chèn thêm hình ảnh
từ ổ đĩa, Clip Art chèn thêm các hình ảnh có sẵn trong chương trình, Shapes
Trang 9chèn thêm các hình vẽ, SmartArt chèn thêm các sơ đồ thông minh, Chart chèn thêm biểu đồ, Screenshot chèn thêm ảnh chụp màn hình
Charts: cho phép chèn thêm các loại biểu đồ như: Column biểu đồ cột, Line biểu đồ đường kẻ, Pie biểu đồ tròn, Bar biểu đồ thanh, Area biểu đồ vùng, Scatter biểu đồ phân tán,
Sparklines: chèn thêm biểu đồ trong một ô đơn như là biểu đồ đường kẻ, biểu
đồ cột, biểu đồ thắng thua
Filter: chèn thêm các đối tượng lọc
Links: cho phép chèn các đường dẫn
Text: chèn các đối tượng chữ: Text box chèn một hộp để ghi văn bản, Quick parts chèn khối nhanh cho văn bản, WordArt chèn chữ nghệ thuật, Drop Cap chèn chữ to đầu dòng, Signature line dòng chữ ký, Object đối tượng
Symbols: Chèn thêm các ký tự: Equation chèn các ký tự, công thức toán học, Symbol chèn các biểu tượng
d Menu Page Layout
Cung cấp các chức năng về hiển thị bảng tính và thiết lập in ấn
Theme: cho phép tùy chọn văn bản theo các mẫu có sẵn có thể tùy chọn được colors màu sắc, phông chữ Fonts, hiệu ứng Effects
Page Setup: chứa các tùy chọn để canh chỉnh trang như là: Margins (các khoảng cách canh lề), Orientaion (trang ngang hay trang dọc), Size (khổ trang), Columns (chia cột văn bản), Breaks (chèn dấu ngắt trang), Line Numbers (đánh
số dòng), Hyphenation (ngắt từ khi xuống dòng)
Scale to Fit: tùy chỉnh kích thước dòng, cột, ô
Sheet Options: tùy chình sheet: Gridlines bật tắt các đường kẻ giữa, Headings bật tắt các các tên dòng cột
Arrange: sắp xếp vị trí các đối tượng: Bring Forward (đè lên trên các đối tượng khác), Send Backward (bị các đối tượng khác đè xuống dưới), Selection Pane (chọn đối tượng), Align (canh lề các đối tượng), Group (nhóm các đối tượng lại thành 1), Rotate (xoay đối tượng)
e Menu Formulas
Chứa công thức, đặt tên vùng, công cụ kiểm tra theo dõi công thức, điều khiển tính toán
Insert Function: chèn công thức vào ô
Function Library: chứa các thư viện công thức có sẵn trong Microsoft Excel
Defined Name: Định danh cho ô hoặc một vùng
Formula Auditing: kiểm tra công thức: Trace Precedents theo vết các phần tử trước, Trace Dependents theo vết các phần tử sau, Remove Arrows xóa mũi tên,
Trang 10Show Formulas hiển thị công thức, Error checking kiểm tra lỗi, Evaluate Formula kiểm tra công thức
Calculation: tính toán gồm các chức năng cho phép cấu hình tính toán, tính toán liền, tính toán sheet
Sort &Filter: sắp xếp và lọc theo các cách mà chúng ta tùy chọn
Data tools: các công cụ để chuyển đổi dữ liệu như là: Text to Columns văn bản sang cột, Remove Duplicates xóa các dòng trùng nhau, Data Validation xác nhận dữ liệu, Consolidate hợp dữ liệu,
Outline: gom nhóm hoặc hủy gom nhóm các dòng lại
Trang 11Tại đây có rất nhiều tùy chọn chúng ta có thể tùy chỉnh cho chương trình xử lý văn bản của mình như là General (tùy chọn chung), Formulas (công thức), Proofing (kiểm tra chính tả), Save (lưu trữ), Language (ngôn ngữ),
Ví dụ: trong thẻ Save (lưu trữ) ta có thể thiết lập các thông số như:
Save file in this format: lưu tự động thành file với định dạng nào
Sve AutoRecover infomation every: trong khoản thời gian bao lâu thì tự động lưu 1 lần
Default file location: đường dẫn lưu tập tin mặc định
4.2.2 Làm việc với bảng tính
Trang 124.2.2.1 Mở, đóng bảng tính
Để tìm bảng tính đã thao tác gần đây có thể vào menu File > Recent
Để mở 1 bảng tính có sẵn ta có thể dùng các cách sau:
Cách 1: Nhấn đúp vào tập tin đã lưu trữ từ trước
Cách 2: Mở Micrsoft Excel và chọn vào File > Open > chọn đến tập tin cần
4.2.2.2 Công cụ phóng to, thu nhỏ bảng tính
Để phóng to thu nhỏ văn bản ta có thể thực hiện như sau
Cách 1: nhấn chuột vào dấu + hoặc – hoặc kéo nút qua lại
Cách 2: Giữ phím Ctrl và lăn chuột tới lui
4.2.2.3 Tạo bảng tính mới và các kiểu tệp dùng để lưu bảng tính
Để tạo bảng tính mới ta có thể chọn menu File > chọn New > chọn kiểu bảng tính mới hoặc sử dụng phím tắt Ctrl +N
Các kiểu tập tin hay dùng để lưu bảng tính
4.2.2.4 Lưu bảng tính
Lưu đè lên tập tin cũ: chọn vào File > Save hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +S
Lưu thành tập tin mới: chọn vào File > Save as hoặc nhấn phím F12
4.2.2.5 Chuyển từ bảng tính này sang bảng tính khác
Khi mở nhiều bảng tính hệ điều hành sẽ sắp xếp theo thứ tự thời gian Để di chuyển bảng tính đang mở này sang bảng tính đang mở khác ta chỉ cần nhấn chuột vào biểu tượng của bản tính đó ở dưới thanh tác vụ Taskbar của hệ điều hành
4.3 THAO TÁC ĐỐI VỚI Ô (Ô TÍNH)
Trang 13Địa chỉ tương đối: là địa chỉ bị thay đổi khi ta thực hiện copy công thức
4.3.1.2 Kiểu dữ liệu của ô
Dữ liệu chứa trong ô phải thuộc một kiểu dữ liệu xác định như là kiểu thông thường, dạng số, tiền tệ, ngày, giờ, phần trăm, số khoa học, văn bản,
4.3.1.3 Chọn (đánh dấu) một ô, nhiều ô, toàn bộ trang tính
Chọn 1 ô: nhấn chuột trái vào ô đó
Chọn nhiều ô liền kề: nhấn giữ chuột trái ở ô đầu tiên và kéo đến ô cuối cùng rồi thả chuột Hoặc nhấn chuột trái vào ô đầu tiền giữ Shift và nhấn vào ô cuối cùng
Chọn nhiều ô không liền kề: nhấn chuột trái vào ô đầu tiên, giữ phím Ctrl và nhấn chuột trái vào các ô còn lại, chọn xong ta thả phím Ctrl
Trang 14 Chọn toàn bộ trang tính nhần vào biểu tượng ở góc trái trên bảng tính
hoặc dùng tổ hợp phím Ctrl + A
4.3.1.4 Nhập nội dung vào một ô
Để nhập nội dung ta cần chọn vào ô đó và nhập nôi dung vào Có thể tùy chọn lại kiểu dữ liệu của ô đó để phù hợp với nhu cầu làm việc
4.3.1.5 Hủy kết quả vừa làm (undo), lấy lại kết quả vừa làm (redo)
Undo (hủy kết quả vừa làm): ta nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z
Redo (lấy lại kết quả vừa làm hoặc lặp lại thao tác vừa thực hiện): nhấn tổ hợp
phím Ctrl + Y
4.3.2 Biên tập nội dung, sắp xếp thứ tự các ô
4.3.2.1 Xóa, sửa đổi nội dung một ô
Để xóa nội dung trong ô: nhấn chọn ô cần xóa, nhấn phím Delete hoặc Backspace
(xóa lùi ← )
Để sửa nội dung trong ô: ta chọn ô cần sửa và nhập nội dung mới
4.3.2.2 Tìm kiếm, thay thế nội dung ô trong trang tính
Để tìm kiếm và thay thế ta có thể sử dụng các cách sau
Cách 1: Nhấn vào biểu tượng tìm kiếm hoặc thay thế ở mục Home
Cách 2: dùng tổ hợp phím Ctrl + F để tìm kiếm hoặc dùng tổ hợp phím Ctrl +H
để tìm kiếm thay thế
Tìm kiếm
Trang 15Tìm kiếm và thay thế Trong tìm kiếm và thay thế chúng ta có các nút Replace(thay thế), Replace All (thay thế tất cả), Find Next (tìm đến vị trí kết tiếp) hoặc có thể tùy chọn thêm 1 số chức năng
Match case: tìm chính xác ký tự hoa thường
Match entire cell contents: tìm phù hợp với toàn bộ nội dung trong ô
4.3.3 Sao chép, di chuyển nội dung của ô
4.3.3.1 Sao chép, cắt, dán nội dung
Để sao chép nội dung ta dùng lệnh Copy hoặc tổ hợp phím Ctrl + C
Để cắt nội dung ta dùng dùng lệnh Cut hoặc tổ hợp phím Ctrl + X
Để dán nội dung ta dùng lệnh Paste hoặc tổ hợp phím Ctrl + V
4.3.3.2 Công cụ tự động điền nội dung (autofill)
Autofill là công cụ tự động điền nội dung sẽ giúp sao chép cùng một giá trị hoặc điền thông minh vào các ô tự động
Ví dụ: tự động điền nội dung giống hệt ô đầu tiên
Thao tác nhập nội dung ở ô đầu tiên, đưa con trỏ chuột đến nút vuông ở góc trái bên dưới ô Nhấn giữ chuột trái và kéo đến khi số lượng ô cần thiết
Trang 16
Ví dụ: tự động điền thông minh
Tương tự như ví dụ trên nhưng ở bước đầu tiên ta cần nhập và chọn nhiều hơn 1 ô
để Excel tự động tính toán
4.3.3.3 Di chuyển nội dung của một ô, của nhiều ô
Ta sử dụng các cách sao chép copy, cắt cut và dán paste từ bảng tính này sang bảng tính khác
4.4 THAO TÁC TRÊN TRANG TÍNH
4.4.1.2 Chèn, xóa một dòng, một cột vào trang tính
Để chèn 1 dòng/cột nhấn chuột trái vào vị trí dòng/cột cần chèn rồi nhấn chuột
phải chọn Insert
Trang 174.4.1.3 Sửa đổi chiều rộng cột, chiều cao dòng
Để sửa đổi chiều rộng của cột, chiều cao dòng ta chỉ cần đưa con trỏ chuột đến lề của cột/dòng nhấn và kéo đến vị trí thích hợp rồi thả ra
4.4.1.4 Ẩn/hiện, cố định (freeze)/thôi cố định (unfreeze) tiêu đề dòng, cột
Để ẩn hiện cột ta nhấn chuột phải vào cột và chọn Hide (ẩn)/ Unhide (hiện)
Để cố định (freeze)/thôi cố định (unfreeze) tiêu đề dòng, cột ta vào menu View > chọn Freeze Panes > Chọn kiểu đóng băng cần dùng
Trang 184.4.2 Trang tính
4.4.2.1 Thêm, đóng , xóa trang tính
Thêm một trang tính mới ta có thể nhấn vào nút thêm mới Sheet tab ở góc trái bên dưới hoặc nhấn tổ hợp phím Shift +F11
Xóa một trang tính đang mở ta nhấn chuột phải vào trang tính cần xóa rồi chọn Delete
Trang 194.4.2.3 Chuyển, sao chép trang tính
Để chuyển từ trang tính này sang trang tính khác ta nhấn vào tên của Sheet tab cần
chuyển đến chọn Move or Copy rồi chọn đến nơi cần chuyển hoặc copy
4.5 BIỂU THỨC VÀ HÀM
4.5.1 Biểu thức số học
4.5.1.1 Biểu thức và ứng dụng của biểu thức
Biểu thức là cách biểu diễn các đối tượng tương tác với nhau bằng các toán tử hoặc hàm có sẵn để đưa ra kết quả, đáp ứng nhu cầu tính toán của người sử dụng Khi dữ liệu của các đối tượng thay đổi thì kết quả của biểu thức tự động thay đổi
Biểu thức thường gồm các thành phần sau:
Bắt đầu biểu thức là dấu bằng: =