1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Chương 3 - Xử lý màn hình và bàn phím ppt

22 371 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 416,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 3: XỬ LÝ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM Cơ bản... MOV AH,0Ah ;Nhập nội dung dữ liệu LEA DX,NAMEPAR... Thiết lập chế độ màn hình... Chương 3: XỬ LÝ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM Nâng cao... Thiết lập

Trang 1

Chương 3: XỬ LÝ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM (Cơ bản) Màn hình

- Màn hình là lưới các ơ được địa chỉ hĩa

* INT 10h (BIOS) * INT 21h (DOS)

- 02h: Thiết lập cursor - 02h/09h/40h: Hiển thị màn hình

- 06h: Cuộn màn hình - 0Ah/3Fh: Nhập từ bàn phím

Trang 2

Thiết lập cursor

INT – Với ngắt 10h

* Số hiệu hàm: 2 – Yêu cầu thiết lập cursor

Thao tác Thanh ghi Giá trị Điều kiện

MOV DX,050Ch

Chương 3: XỬ LÝ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM (Cơ bản)

Trang 3

Xĩa màn hình

INT – Với ngắt 10h

* Số hiệu hàm: 6 – Xĩa một phần hoặc tồn bộ màn hình

Thao tác Thanh ghi Giá trị Điều kiện

INT 10h

MOV AX,0600h Nền trắng (7) Chữ xanh (1)

Chương 3: XỬ LÝ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM (Cơ bản)

Trang 4

Nhập dữ liệu từ bàn phím

INT – Với ngắt 21h

* Số hiệu hàm: 0Ah – Nhập dữ liệu từ bàn phím

- Sử dụng một danh sách tham số với cấu trúc:

NAMEPAR LABEL BYTE ;bắt đầu danh sách tham số

MAXLEN DB <n> ;Số ký tự nhập vào cực đại

ACTLEN DB ? ;Số ký tự đã nhập vào

NAMEFLD DB <n> DUP(‘ ‘) ;Các ký tự được nhập từ bàn phím

Chương 3: XỬ LÝ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM (Cơ bản)

Trang 5

 Lưu ký tự Enter (0Dh) vào

 Ký tự B được truy cập tại phần tử NAMEFLD

 Ký tự R được truy cập tại phần tử NAMEFLD+1

Chương 3: XỬ LÝ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM (Cơ bản)

Trang 6

MSG1 DB ‘Nhập họ tên sinh viên:$'

MSG2 DB 0Ah,0Dh,'Ten sinh vien la:$'

Trang 7

MOV AH,0Ah ;Nhập nội dung dữ liệu

LEA DX,NAMEPAR

Trang 8

Xóa vùng nhập dữ liệu

* Ví dụ với các dữ liệu được nhập liên tiếp:

PAINE 14 05 50 41 49 4E 45 0D 20 20 20 20

HAMILTON 14 08 48 41 4D 49 4C 54 4F 4E 0D 20

ADAMS 14 05 41 44 41 4D 53 0D 4F 4E 0D 20

 Phải xóa các dữ liệu trước khi nhập dữ liệu mới:

Trang 9

Thiết lập chế độ màn hình

Chương 3: XỬ LÝ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM (Nâng cao)

INT – Với ngắt 10h

* Số hiệu hàm: 00h – Thiết lập chế độ màn hình mới

Thao tác Thanh ghi Giá trị Điều kiện

Trang 10

Chương 3: XỬ LÝ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM (Nâng cao)

Các chế độ màn hình văn bản

00 40x25 CGA

EGA VGA

320x200 /Mono 320x350 /Mono 320x450 /Mono

01 40x25 CGA

EGA VGA

320x200 /Color 320x350 /Color 320x450 /Color

02 80x25 CGA

EGA VGA

640x200 /Mono 640x350 /Mono 720x400 /Mono

03 80x25 CGA

EGA VGA

640x200 /Color 640x350 /Color 720x400 /Color

Thiết lập chế độ màn hình

Trang 11

Chương 3: XỬ LÝ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM (Nâng cao)

Trang 12

Chương 3: XỬ LÝ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM (Nâng cao)

Trang màn hình

- Chế độ văn bản cho phép lưu dữ liệu trong bộ nhớ video thành từng trang

- Trong chế độ 80 cột

* Mặc nhiên là trang 0 và bắt đầu từ địa chỉ B800

* Trang 1 bắt đầu từ địa chỉ B900

* Trang 2 bắt đầu từ địa chỉ BA00

* Trang 3 bắt đầu từ địa chỉ BB00

- Tại mỗi thời điểm chỉ thể hiện 1 trang màn hình

Thiết lập chế độ màn hình

Trang 13

Chương 3: XỬ LÝ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM (Nâng cao)

INT – Với ngắt 10h

* Số hiệu hàm: 01h – Thiết lập kích thước cursor

Thao tác Thanh ghi Giá trị Điều kiện

CH 04 Đỉnh cursor

CL 04 Đáy cursor

* Hiệu chỉnh đỉnh và đáy cursor cho các loại màn hình:

CGA: 0:7 VGA: 0:14 EGA: 0;13

* Ví dụ:

MOV AH,1 MOV CH,0 MOV CL,14 INT 10h

Trang 14

Thiết lập chế độ màn hình

Chương 3: XỬ LÝ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM (Nâng cao)

INT – Với ngắt 10h

* Số hiệu hàm: 02h – Thiết lập vị trí cursor

Thao tác Thanh ghi Giá trị Điều kiện

Trang 15

CH/CL Bắt đầu/Kết thúc dòng quét cursor

* Ví dụ: Đọc vị trí curos, sau đó di chuyển cursor đến cột kế tiếp

MOV AH,3 MOV BH,0 INT 10h

MOV AH,2 INC DL INT 10h

Trang 16

Thiết lập chế độ màn hình

Chương 3: XỬ LÝ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM (Nâng cao)

INT – Với ngắt 10h

* Số hiệu hàm: 06h/07h – Cuộn màn hình (cuộn lên/xuống)/Xĩa màn hình

Thao tác Thanh ghi Giá trị Điều kiện

MOV DX,184Fh ;Đến 18:4F (cả màn hình) INT 10h

Trang 17

Thiết lập chế độ màn hình

Chương 3: XỬ LÝ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM (Nâng cao)

INT – Với ngắt 10h

* Số hiệu hàm: 08h – đọc thuộc tính/ký tự tại vị trí cursor

Thao tác Thanh ghi Giá trị Điều kiện

Trang 18

Thiết lập chế độ màn hình

Chương 3: XỬ LÝ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM (Nâng cao)

INT – Với ngắt 10h

* Số hiệu hàm: 09h – Hiển thị thuộc tính/ký tự tại vị trí cursor

Thao tác Thanh ghi Giá trị Điều kiện

MOV BH,0 MOV BL,61h ;nền=Nâu,chữ=lam MOV CX,80 ;lặp 80 lần

INT 10h

Trang 19

Thiết lập chế độ màn hình

Chương 3: XỬ LÝ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM (Nâng cao)

INT – Với ngắt 10h

* Số hiệu hàm: 0Fh – Xác định chế độ video hiện hành

Thao tác Thanh ghi Giá trị Điều kiện

CMP AL,03

JE

Trang 20

Xử lý nhập/xuất từ bàn phím

Chương 3: XỬ LÝ MÀN HÌNH VÀ BÀN PHÍM (Nâng cao)

INT – Với ngắt 21h

* Số hiệu hàm: 07h – Nhập từ bàn phím nhưng khơng hiển thị

Thao tác Thanh ghi Giá trị Điều kiện

INT 21h

Trang 22

CMP AL,00h ;có ấn phím chức năng?

JE

CMP AL,E0h

JE

Ngày đăng: 28/07/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm