I.MỤC TIÊU +HS biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng là số vô tỉ.. -Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm.. +Biết cách viết một số hữu tỉ
Trang 1SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
I.MỤC TIÊU
+HS biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng
là số vô tỉ
-Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm Sử dụng đúng kí hiệu của căn bậc hai ( )
+Biết cách viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
-Biết sử dụng bảng số, MTBT để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số không âm
+Tập trung, nghiêm túc trong học tập
II.CHUẨN BỊ
1.Giáo viên
-Bảng phụ
2.Học sinh
Trang 2-Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ số hữu tỉ và số thập phân, máy tính bỏ túi và bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1.Ổn định tổ chức
-Kiểm tra sĩ số : 7A: /37 Vắng:
7B: /38 Vắng:
2.Kiểm tra
HS1.Thế nào là số hữu tỉ?
-Số hữu tỉ và thập phân có quan hệ như
thế nào ?
-Viết các số sau đây dưới dạng số thập
HS1 Trả lời
+Số hữu tỉ a, ,a b Z b, 0
+Kết luận: SGK.Tr.34
Trang 3phân:
11
17
;
4
3
GV đưa ra bảng phụ
Tìm x, biết:
a) x2 = 4
b) x2 = 2
Có số hữu tỉ nào mà bình phương nó
bằng 2 Vậy đó chính là bài học hôm
nay
0, 75; 1,54
4 11
HS trả lời …
3.Bài mới
Hoạt động 1 Số vô tỉ
Trang 4GV đưa ra bài toán
Cho hình vuông ABCD có cạnh là x và
diện tích là 2m2
a) Hãy biểu thị SABCD theo cạnh x ?
b) Hãy tính cạnh của hình vuông ABCD
?
-Người ta đã chứng minh không có số
hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 và
tính được x = 1,41421356237
+Số này là số thập phân vô hạn không
tuần hoàn, giá trị của số x ở trên là số vô
tỉ
Vậy số vô tỉ là như thế nào?
-Số vô tỉ khác số hữu tỉ như thế nào?
GV ghi bảng …
1.Số vô tỉ
Theo dõi và thao tác theo GV
SABCD = x2 = 2
HS có thể không trả lời được
Trang 5HS trả lời
*Số vô tỉ là số viết dưới dạng số thấp phân vô hạn không tuần hoàn
Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I
+Số thập phân gồm:
Thập phân hữu hạn Hữu tỉ
Thập phân vô hạn tuần hoàn
Thập phân vô hạn không tuần hoàn
Vô tỉ
Hoạt động 3 Khái niệm về căn bậc hai
Hãy tính:
2
2.Khái niệm về căn bậc hai
Trang 6Ta nói 3 và (-3) là các căn bậc của 9
Vậy 2
3 và
2 3
là các căn bậc của số nào?
Số 0 là căn bậc hai của số nào?
Tìm x biết: x2 =-1
Như vậy (-1) không có căn bậc hai
Vậy căn bậc hai của số a không âm là một
số như thế nào?
-Tìm các căn bậc 2 của 16 và 9
; 16
25
-Những số như thế nào mới có căn bậc 2?
+Mỗi số dương có bao nhiêu căn bậc hai,
tương tự với số 0
Ví dụ: Số 4 có 2 căn bậc là 4; 4
Yêu cầu làm ?1
Thực hiện theo yêu cầu của GV
HS đọc định nghĩa SGK
*Định nghĩa: Căn bậc 2 của một số a
không âm là số x sao cho x2 = a
HS trả lời
*Kí hiệu: Một số a > 0 có hai căn
Trang 7-Tại sao phải chú ý: Không được viết
4 2
Các số 2, 3, 5, 6 là những số vô
tỉ
bậc 2 kí hiệu a và a
Vậy 16 có 2 căn bậc 2
164 và 16 4
*Chú ý: SGK
4.Củng cố
Bài tập Các kết luận sau đúng hay sai
Trang 8a) 36 6 Đ
b) 32 3 S
c) 0, 01 0,1 Đ
d)
5
2
25
4
S
GV treo bảng phụ bài 82.SGK.Tr.41
Yêu cầu HS lên điền vào chổ trống
Một HS lên bảng làm
Một HS lên bảng thực hiện điền vào chổ trống
5.Hướng dẫn
-Nắm vững căn bậc hai của một số không âm
-Phân biết số hữu tỉ- vô tỉ
-Bài tập 83 đến 86 SGK.Tr.41, 42 Bài tập 106, 107, 110 114 SBT
-Tiết sau mang thước thẳng, compa