1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

CHƯƠNG 3 - BÁO CÁO TÀI CHÍNH pot

37 550 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3 - Báo Cáo Tài Chính
Tác giả Ths. Đỗ Hồng Nhung
Trường học Trường Đại học Kinh tế quốc dân (NEU)
Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
Thể loại Báo cáo môn học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 733 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô hình bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp Tài sản ngắn hạn Tài sản dài hạn vào những tài sản dài hạn nào?. Nợ so với VCSHNgười cho vay quan tâm tới dòng tiền trả nợ Nợ so với VCSH c

Trang 1

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

3

Trang 2

1 Báo cáo tài chính

1.1 Khái niệm và ý nghĩa của báo cáo tài chính

1.2 Bảng cân đối kế toán

1.3 Báo cáo kết quả kinh doanh

1.4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

2 Phân tích tài chính

2.1 Mục đích

2.2 Phương pháp phân tích

3 Bài tập

1 Báo cáo tài chính

1.1 Khái niệm và ý nghĩa của báo cáo tài chính

1.2 Bảng cân đối kế toán

1.3 Báo cáo kết quả kinh doanh

1.4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Trang 3

Báo cáo tài chính và Ý nghĩa

Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính là những báo cáo được lập dựa vào phương pháp kế toán tổng hợp số liệu từ các sổ sách kế toán, theo các chỉ tiêu tài chính phát sinh tại những thời điểm hoặc thời

kỳ nhất định.

Ý nghĩa

Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính là những báo cáo được lập dựa vào phương pháp kế toán tổng hợp số liệu từ các sổ sách kế toán, theo các chỉ tiêu tài chính phát sinh tại những thời điểm hoặc thời

kỳ nhất định.

Ý nghĩa

Trang 4

Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)

Bảng cân đối kế toán (B/S) là báo cáo phản ánh

tình hình tài sản và vốn của công ty tại một thời điểm nhất định.

Về nguyên tắc:

Tài sản = Nợ + Vốn chủ sở hữu ( A=D +E)

Khi phân tích B/S, cần quan tâm tới 3 yếu tố:

Tính thanh khoản

Nợ so với VCSH Ghi nhận giá trị của tài sản

Bảng cân đối kế toán (B/S) là báo cáo phản ánh

tình hình tài sản và vốn của công ty tại một thời điểm nhất định.

Về nguyên tắc:

Tài sản = Nợ + Vốn chủ sở hữu ( A=D +E)

Khi phân tích B/S, cần quan tâm tới 3 yếu tố:

Tính thanh khoản

Nợ so với VCSH Ghi nhận giá trị của tài sản

Trang 5

Bảng cân đối kế toán

Tài sản ngắn hạn

Tài sản dài hạn

Trang 6

Mô hình bảng cân đối kế toán

của doanh nghiệp

Tài sản ngắn hạn

Tài sản dài hạn

vào những tài sản dài hạn nào?

Quyết định ngân sách vốn

Trang 7

Mô hình bảng cân đối kế toán

của doanh nghiệp

Doanh nghiệp có thể huy động

nguồn tài trợ cho tài sản như thế nào?

Quyết định cơ cấu vốn

Tài sản ngắn hạn

Tài sản dài hạn

Vốn chủ

sở hữu

Nợ ngắn hạn

Nợ dài hạn

Trang 8

Mô hình bảng cân đối kế toán

của doanh nghiệp

Công ty cần các dòng tiền ngắn hạn để chi trả các hóa đơn như thế nào?

Quyết định đầu tư vào vốn lưu động ròng

Vốn lưu động ròng

Vốn chủ

sở hữu

Nợ ngắn hạn Tài sản

ngắn hạn

Tài sản dài hạn

Nợ dài hạn

Trang 9

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Đơn vị: tr.$

Tài sản ngắn hạn 12,176 12,105 Nợ phải trả 20,047 21,525

Tiền và khoản tương đương tiền 4,701 4,093 Phải trả nhà cung cấp 6,205 6,915

Chứng khoán thanh khoản 278 215 Phải nộp 252 258

Phải thu 3,090 3,317 Vay ngắn hạn 6,531 6,052

Dự trữ 2,187 2,220 Vay dài hạn 6,182 6,410

Tài sản ngắn hạn khác 1,920 2,260 Thuế thu nhập hoãn lại 877 1,890

Tài sản dài hạn 28,343 31,164 Vốn chủ sở hữu 20,472 21,744

Tài sản cố định ròng 20,831 20,712 Vốn góp 8,846 8,258

Đầu tư dài hạn 5,779 7,777 Lợi nhuận giữ lại 35,839 36,861

Tài sản dài hạn khác 1,733 2,675 Cổ phiếu quỹ (24,213) (23,375)

TỔNG TÀI SẢN 40,519 43,269 TỔNG VỐN 40,519 43,269

Trang 12

Nợ so với VCSH

Người cho vay quan tâm tới dòng tiền trả nợ

Nợ so với VCSH cho thấy hệ số nợ và khả năng

tự chủ tài chính của doanh nghiệp

VCSH = Tài sản - Nợ (E = A – D)

Người cho vay quan tâm tới dòng tiền trả nợ

Nợ so với VCSH cho thấy hệ số nợ và khả năng

tự chủ tài chính của doanh nghiệp

VCSH = Tài sản - Nợ (E = A – D)

Trang 13

Ghi nhận giá trị của tài sản

Tài sản được ghi nhận theo giá trị sổ sách

Giá trị thị trường (Thị giá) không đồng nghĩa với giá trị sổ sách

Tài sản được ghi nhận theo giá trị sổ sách

Giá trị thị trường (Thị giá) không đồng nghĩa với giá trị sổ sách

Trang 14

Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement_ P/L)

P/L đánh giá hiệu quả hoạt động trong một giai đoạn nhất định của doanh nghiệp.

Về nguyên tắc:

Lợi nhuận trước thuế = Doanh thu – Chi phí

P/L được lập dựa trên các hoạt động cơ bản

của doanh nghiệp:

Hoạt động sản xuất kinh doanh Hoạt động tài chính

Hoạt động khác

P/L đánh giá hiệu quả hoạt động trong một giai đoạn nhất định của doanh nghiệp.

Về nguyên tắc:

Lợi nhuận trước thuế = Doanh thu – Chi phí

P/L được lập dựa trên các hoạt động cơ bản

của doanh nghiệp:

Hoạt động sản xuất kinh doanh Hoạt động tài chính

Hoạt động khác

Doanh thu, Chi phí

và Lợi nhuận tương ứng

Trang 15

Đơn vị: Tr.$ 2008 2007

DOANH THU HOẠT ĐỘNG THUẦN 31,944 28,857 Giá vốn hàng bán 11,374 10,406 LÃI GỘP 20,570 18,451

Chi phí bán hàng và Quản lý doanh nghiệp 11,774 10,945

Chi phí hoạt động khác 350 254 LỢI NHUẬN HOẠT ĐỘNG 8,446 7,252

Doanh thu từ lãi 333 236

Chi phí lãi vay 438 456 Lợi nhuận/Lỗ đầu tư vốn ròng (874) 668

Lợi nhuận/Lỗ khác ròng (28) 173 LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 7,439 7,873

Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,632 1,892

Trang 16

Báo cáo kết quả kinh doanh _ Coca cola

DOANH THU HOẠT ĐỘNG THUẦN 31,944 28,857 Giá vốn hàng bán 11,374 10,406 LÃI GỘP 20,570 18,451

Chi phí bán hàng và Quản lý doanh nghiệp 11,774 10,945

Chi phí hoạt động khác 350 254 LỢI NHUẬN HOẠT ĐỘNG 8,446 7,252

Doanh thu từ lãi 333 236

Chi phí lãi vay 438 456 Lợi nhuận/Lỗ đầu tư vốn ròng (874) 668

Lợi nhuận/Lỗ khác ròng (28) 173 LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 7,439 7,873

Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,632 1,892 LỢI NHUẬN RÒNG/SAU THUẾ 5,807 5,981

Trang 17

Đơn vị: Tr.$ 2008 2007

DOANH THU HOẠT ĐỘNG THUẦN 31,944 28,857 Giá vốn hàng bán 11,374 10,406 LÃI GỘP 20,570 18,451

Chi phí bán hàng và Quản lý doanh nghiệp 11,774 10,945

Chi phí hoạt động khác 350 254 LỢI NHUẬN HOẠT ĐỘNG 8,446 7,252

Doanh thu từ lãi 333 236

Chi phí lãi vay 438 456 Lợi nhuận/Lỗ đầu tư vốn ròng (874) 668

Lợi nhuận/Lỗ khác ròng (28) 173 LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 7,439 7,873

Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,632 1,892

Trang 18

Báo cáo kết quả kinh doanh _ Coca cola

DOANH THU HOẠT ĐỘNG THUẦN 31,944 28,857 Giá vốn hàng bán 11,374 10,406 LÃI GỘP 20,570 18,451

Chi phí bán hàng và Quản lý doanh nghiệp 11,774 10,945

Chi phí hoạt động khác 350 254 LỢI NHUẬN HOẠT ĐỘNG 8,446 7,252

Doanh thu từ lãi 333 236

Chi phí lãi vay 438 456 Lợi nhuận/Lỗ đầu tư vốn ròng (874) 668

Lợi nhuận/Lỗ khác ròng (28) 173 LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 7,439 7,873

Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,632 1,892 LỢI NHUẬN RÒNG/SAU THUẾ 5,807 5,981

Lợi

nhuận

khác

Trang 19

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là báo cáo tài chính phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp.

Về nguyên tắc:

CF (A) = CF(D) + CF (E)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là báo cáo tài chính phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp.

Trang 20

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập từ:

Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh Dòng tiền từ hoạt động đầu tư

Dòng tiền từ hoạt động tài chính

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập từ:

Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh Dòng tiền từ hoạt động đầu tư

Dòng tiền từ hoạt động tài chính

Trang 21

Phương pháp trực tiếp

I Lưu chuyển tiền từ hđkd

+ Doanh thu bằng tiền

- Chi phí bằng tiền

- Tiền chi nộp CIT

+/- Thu/Chi khác

Phương pháp trực tiếp

I Lưu chuyển tiền từ hđkd

+ Doanh thu bằng tiền

- Chi phí bằng tiền

- Tiền chi nộp CIT

+/- Thu/Chi khác

Phương pháp gián tiếp

I Lưu chuyển tiền từ hđkd + Lợi nhuận trước thuế

- Điều chỉnh cho: KHTSCĐ,dự phòng, đánh giá chênh lệch tỷ giá, lãi vay,…

- LN trước thay đổi VLĐ

Phương pháp gián tiếp

I Lưu chuyển tiền từ hđkd + Lợi nhuận trước thuế

- Điều chỉnh cho: KHTSCĐ,dự phòng, đánh giá chênh lệch tỷ giá, lãi vay,…

- LN trước thay đổi VLĐ

II Lưu chuyển tiền từ hđ đầu tư

- Mua TSCĐ, công cụ dụng cụ

+ Thanh lý TSCĐ

+/- Tiền góp vốn vào đơn vị khác

+ Lãi cho vay/ cổ tức được nhận

II Lưu chuyển tiền từ hđ đầu tư

- Mua TSCĐ, công cụ dụng cụ

+ Thanh lý TSCĐ

+/- Tiền góp vốn vào đơn vị khác

+ Lãi cho vay/ cổ tức được nhận

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động

tài chính + Tiền vay, tăng vốn

- Các khoản đi vay đã trả

- Lãi cổ phần đã trả

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động

tài chính + Tiền vay, tăng vốn

- Các khoản đi vay đã trả

- Lãi cổ phần đã trả

Trang 22

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ _ Coca Cola

2008 2007

HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Chi phí phát hành cổ phiếu cho người lao động 266 313

Thuế thu nhập hoãn lại (360) 109

Lãi/Lỗ góp vốn cổ phần, cổ tức ròng 1,128 (452)

Đánh giá chênh lệch tỷ giá (42) 9

Lợi nhuận từ thanh lý nhượng bán tài sản, bao gồm lãi từ đóng chai (130) (244) Các khoản phí hoạt động khác 209 166

Thay đổi thuần về tài sản hoạt động và nợ (688) 6

Dòng tiền thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh 7,571 7,150

Trang 23

HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

Thôn tính và đầu tư vốn tập trung chủ yếu vào

các công ty nước giải khát và đóng chai và nhãn hiệu (759) (5,653)

Các khoản đầu tư khác (240) (99)

Thanh lý nhượng bán các công ty đóng chai và các khoản đầu tư khác 479 448 Mua sắm nhà cửa, vật kiến trúc và thiết bị (1,968) (1,648)

Thanh lý, nhượng bán nhà cửa, vật kiến trúc và thiết bị 129 239

Các hoạt động đầu tư khác (4) (6) Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư (2,363) (6,719)

Trang 24

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ _ Coca Cola

HOAT ĐỘNG TÀI CHÍNH

Phát hành nợ 4,337 9,979 Thanh toán nợ (4,308) (5,638)

Phát hành cổ phiếu 586 1,619 Mua cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ (1,079) (1,838)

Cổ tức (3,521) (3,149)

Dòng tiền thuần từ hoạt động tài chính (3,985) 973

Trang 25

Vào ngày cuối năm 2009, doanh nghiệp A có số vốn góp bằng tiền

là 700 tr.đ, vay ngắn hạn ngân hàng 200 tr.đ, vay dài hạn ngân hàng là 200tr.đ Công ty đầu tư vào TSCĐ 600tr.đ, hàng tồn kho

400 tr.đ Ngày 1/1/2010, doanh nghiệp bắt đầu kinh doanh Cho biết các thông tin trong quý 1 năm 2010 như sau:

1 Tiền bán hàng chưa có VAT và thuế TTĐB mỗi tháng là

800 tr.đ, trong đó 200 tr.đ là của mặt hàng thuộc diện tính thuế TTĐB Khách hàng thanh toán ngay 50% tiền hàng (theo giá thanh toán), phần còn lại trả vào tháng sau.

2 Tiền mua vật tư hàng hóa chưa VAT và thuế TTĐB mỗi tháng bằng 70% tiền bán hàng chưa có VAT mỗi tháng Doanh nghiệp thanh toán ngay 60% tiền mua hàng (theo giá thanh toán) cho nhà cung cấp, phần còn lại thanh toán vào tháng sau.

Vào ngày cuối năm 2009, doanh nghiệp A có số vốn góp bằng tiền

là 700 tr.đ, vay ngắn hạn ngân hàng 200 tr.đ, vay dài hạn ngân hàng là 200tr.đ Công ty đầu tư vào TSCĐ 600tr.đ, hàng tồn kho

400 tr.đ Ngày 1/1/2010, doanh nghiệp bắt đầu kinh doanh Cho biết các thông tin trong quý 1 năm 2010 như sau:

1 Tiền bán hàng chưa có VAT và thuế TTĐB mỗi tháng là

800 tr.đ, trong đó 200 tr.đ là của mặt hàng thuộc diện tính thuế TTĐB Khách hàng thanh toán ngay 50% tiền hàng (theo giá thanh toán), phần còn lại trả vào tháng sau.

2 Tiền mua vật tư hàng hóa chưa VAT và thuế TTĐB mỗi tháng bằng 70% tiền bán hàng chưa có VAT mỗi tháng Doanh nghiệp thanh toán ngay 60% tiền mua hàng (theo giá thanh toán) cho nhà cung cấp, phần còn lại thanh toán vào tháng sau.

Trang 26

6 Dự trữ vật tư hàng hoá cuối quý 300 triệu.

7 Dịch vụ mua ngoài (chưa có thuế) mỗi tháng là 110 tr.đ, trả chậm một tháng.

8 Lãi vay dài hạn 15%/năm, 3 tháng trả lãi một lần vào tháng cuối quý Vốn vay dài hạn trả vào quý sau.

9 Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng được trả hàng tháng bắt đầu từ tháng 1 Vốn vay ngắn hạn trả vào quý 2.

3 Chi phí trực tiếp (chưa kể chi phí vật tư và khấu hao TSCĐ) mỗi tháng 10 triệu, thanh toán ngay.

4 Chi phí gián tiếp (chưa kể KH và lãi vay) mỗi tháng 10 triệu, thanh toán ngay.

5 Khấu hao TSCĐ mỗi tháng 10 triệu, phân bổ 50% vào chi phí trực tiếp, 50% vào chi phí gián tiếp.

6 Dự trữ vật tư hàng hoá cuối quý 300 triệu.

7 Dịch vụ mua ngoài (chưa có thuế) mỗi tháng là 110 tr.đ, trả chậm một tháng.

8 Lãi vay dài hạn 15%/năm, 3 tháng trả lãi một lần vào tháng cuối quý Vốn vay dài hạn trả vào quý sau.

9 Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng được trả hàng tháng bắt đầu từ tháng 1 Vốn vay ngắn hạn trả vào quý 2.

Trang 27

10 Doanh nghiệp phải phải tính và nộp các khoản thuế sau:

+ Thuế TTĐB có thuế suất 60%, thuế TTĐB đầu vào trên hoá đơn mua hàng hoá được khấu trừ mỗi tháng 60 triệu.

+ Thuế TTĐB phải tính và nộp ngân sách ngay trong tháng phát sinh doanh thu.

+ VAT tính theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10% tính chung cho các hoạt động mua vật tư và bán hàng

+ VAT được tính ngay khi phát sinh hoạt động mua và bán nhưng được nộp chậm 1 tháng

+ Thuế thu nhập DN, thuế suất 25%, nộp vào quý sau.

11 Thu nhập trước thuế khác trong quý 20 tr.đ và thu bằng tiền vào tháng 2.

12 Bỏ qua thuế trong hàng tồn kho.

10 Doanh nghiệp phải phải tính và nộp các khoản thuế sau:

+ Thuế TTĐB có thuế suất 60%, thuế TTĐB đầu vào trên hoá đơn mua hàng hoá được khấu trừ mỗi tháng 60 triệu.

+ Thuế TTĐB phải tính và nộp ngân sách ngay trong tháng phát sinh doanh thu.

+ VAT tính theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10% tính chung cho các hoạt động mua vật tư và bán hàng

+ VAT được tính ngay khi phát sinh hoạt động mua và bán nhưng được nộp chậm 1 tháng

+ Thuế thu nhập DN, thuế suất 25%, nộp vào quý sau.

11 Thu nhập trước thuế khác trong quý 20 tr.đ và thu bằng tiền vào tháng 2.

12 Bỏ qua thuế trong hàng tồn kho.

Trang 28

Ví dụ

Yêu cầu:

1 Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 năm 2010

2 Lập bảng ngân quỹ các tháng quý 1 năm 2010

3 Lập bảng cân đối kế toán ngày 1/1/ 2010 và 31/3/2010.

Yêu cầu:

1 Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 năm 2010

2 Lập bảng ngân quỹ các tháng quý 1 năm 2010

3 Lập bảng cân đối kế toán ngày 1/1/ 2010 và 31/3/2010.

Trang 30

Phương pháp phân tích

Phương pháp so sánh

Về nguyên tắc:

Điều kiện so sánh Xác định gốc để so sánh

Kỹ thuật so sánh

Phương pháp tỷ lệ

Về nguyên tắc:

Xác định được định mức/ngưỡng để nhận xét Kết hợp với phương pháp so sánh

Phương pháp so sánh

Về nguyên tắc:

Điều kiện so sánh Xác định gốc để so sánh

Kỹ thuật so sánh

Phương pháp tỷ lệ

Về nguyên tắc:

Xác định được định mức/ngưỡng để nhận xét Kết hợp với phương pháp so sánh

Trang 31

Phương pháp phân tích

Phương pháp hồi quy

Bản chất:Dựa trên số liệu lịch sử để xây dựng

hàm hồi quy từ đó ước lượng trung bình của các chỉ tiêu phân tích.

Hồi quy đơn Hồi quy bội

Phương pháp hồi quy

Bản chất:Dựa trên số liệu lịch sử để xây dựng

hàm hồi quy từ đó ước lượng trung bình của các chỉ tiêu phân tích.

Hồi quy đơn Hồi quy bội

Trang 32

Phân tích B/S

Nhà quản trị tài chính cần quan tâm tới các yếu tố cơ bản khi phân tích B/S:

1.Tính thanh khoản 2.Nợ so với Vốn chủ sở hữu 3.Ghi nhận giá trị của tài sản

Nhà quản trị tài chính cần quan tâm tới các yếu tố cơ bản khi phân tích B/S:

1.Tính thanh khoản 2.Nợ so với Vốn chủ sở hữu 3.Ghi nhận giá trị của tài sản

Trang 33

Phân tích báo cáo kết quả kinh doanh

Nhà quản trị tài chính khi phân tích P/L cần quan tâm tới các yếu tố:

VAS Các khoản mục không phải tiền

Thời gian và chi phí (ghi nhận chi phí cố định và chi

phí biến đổi)

Nhà quản trị tài chính khi phân tích P/L cần

quan tâm tới các yếu tố:

VAS Các khoản mục không phải tiền

Thời gian và chi phí (ghi nhận chi phí cố định và chi

phí biến đổi)

Trang 34

Phân tích tỷ số

Dòng tiền và khả năng thanh toán

Cơ cấu tài chính/ hoạt động tài trợ

Khả năng hoạt động/hoạt động sản xuất kinh

doanh

Khả năng sinh lời

Dòng tiền và khả năng thanh toán

Cơ cấu tài chính/ hoạt động tài trợ

Khả năng hoạt động/hoạt động sản xuất kinh

doanh

Khả năng sinh lời

Trang 35

-Tăng các hoạt động tiêu thụ, mở rộng kênh tiêu thụ

Trang 36

- Tốc độ tăng của

Nợ > tốc độ tăng của VCSH

Ngày đăng: 08/08/2014, 05:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.2. Bảng cân đối kế toán - CHƯƠNG 3 - BÁO CÁO TÀI CHÍNH pot
1.2. Bảng cân đối kế toán (Trang 2)
Bảng cân đối kế toán (B/S) là  báo cáo phản ánh  tình hình tài sản và vốn của công ty tại một thời  điểm nhất định. - CHƯƠNG 3 - BÁO CÁO TÀI CHÍNH pot
Bảng c ân đối kế toán (B/S) là báo cáo phản ánh tình hình tài sản và vốn của công ty tại một thời điểm nhất định (Trang 4)
Bảng cân đối kế toán - CHƯƠNG 3 - BÁO CÁO TÀI CHÍNH pot
Bảng c ân đối kế toán (Trang 5)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - CHƯƠNG 3 - BÁO CÁO TÀI CHÍNH pot
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w