Mô hình bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp Tài sản ngắn hạn Tài sản dài hạn vào những tài sản dài hạn nào?. Nợ so với VCSHNgười cho vay quan tâm tới dòng tiền trả nợ Nợ so với VCSH c
Trang 1BÁO CÁO TÀI CHÍNH
3
Trang 21 Báo cáo tài chính
1.1 Khái niệm và ý nghĩa của báo cáo tài chính
1.2 Bảng cân đối kế toán
1.3 Báo cáo kết quả kinh doanh
1.4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
2 Phân tích tài chính
2.1 Mục đích
2.2 Phương pháp phân tích
3 Bài tập
1 Báo cáo tài chính
1.1 Khái niệm và ý nghĩa của báo cáo tài chính
1.2 Bảng cân đối kế toán
1.3 Báo cáo kết quả kinh doanh
1.4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Trang 3Báo cáo tài chính và Ý nghĩa
Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính là những báo cáo được lập dựa vào phương pháp kế toán tổng hợp số liệu từ các sổ sách kế toán, theo các chỉ tiêu tài chính phát sinh tại những thời điểm hoặc thời
kỳ nhất định.
Ý nghĩa
Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính là những báo cáo được lập dựa vào phương pháp kế toán tổng hợp số liệu từ các sổ sách kế toán, theo các chỉ tiêu tài chính phát sinh tại những thời điểm hoặc thời
kỳ nhất định.
Ý nghĩa
Trang 4Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)
Bảng cân đối kế toán (B/S) là báo cáo phản ánh
tình hình tài sản và vốn của công ty tại một thời điểm nhất định.
Về nguyên tắc:
Tài sản = Nợ + Vốn chủ sở hữu ( A=D +E)
Khi phân tích B/S, cần quan tâm tới 3 yếu tố:
Tính thanh khoản
Nợ so với VCSH Ghi nhận giá trị của tài sản
Bảng cân đối kế toán (B/S) là báo cáo phản ánh
tình hình tài sản và vốn của công ty tại một thời điểm nhất định.
Về nguyên tắc:
Tài sản = Nợ + Vốn chủ sở hữu ( A=D +E)
Khi phân tích B/S, cần quan tâm tới 3 yếu tố:
Tính thanh khoản
Nợ so với VCSH Ghi nhận giá trị của tài sản
Trang 5Bảng cân đối kế toán
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Trang 6Mô hình bảng cân đối kế toán
của doanh nghiệp
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
vào những tài sản dài hạn nào?
Quyết định ngân sách vốn
Trang 7Mô hình bảng cân đối kế toán
của doanh nghiệp
Doanh nghiệp có thể huy động
nguồn tài trợ cho tài sản như thế nào?
Quyết định cơ cấu vốn
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Vốn chủ
sở hữu
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Trang 8Mô hình bảng cân đối kế toán
của doanh nghiệp
Công ty cần các dòng tiền ngắn hạn để chi trả các hóa đơn như thế nào?
Quyết định đầu tư vào vốn lưu động ròng
Vốn lưu động ròng
Vốn chủ
sở hữu
Nợ ngắn hạn Tài sản
ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Nợ dài hạn
Trang 9BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị: tr.$
Tài sản ngắn hạn 12,176 12,105 Nợ phải trả 20,047 21,525
Tiền và khoản tương đương tiền 4,701 4,093 Phải trả nhà cung cấp 6,205 6,915
Chứng khoán thanh khoản 278 215 Phải nộp 252 258
Phải thu 3,090 3,317 Vay ngắn hạn 6,531 6,052
Dự trữ 2,187 2,220 Vay dài hạn 6,182 6,410
Tài sản ngắn hạn khác 1,920 2,260 Thuế thu nhập hoãn lại 877 1,890
Tài sản dài hạn 28,343 31,164 Vốn chủ sở hữu 20,472 21,744
Tài sản cố định ròng 20,831 20,712 Vốn góp 8,846 8,258
Đầu tư dài hạn 5,779 7,777 Lợi nhuận giữ lại 35,839 36,861
Tài sản dài hạn khác 1,733 2,675 Cổ phiếu quỹ (24,213) (23,375)
TỔNG TÀI SẢN 40,519 43,269 TỔNG VỐN 40,519 43,269
Trang 12Nợ so với VCSH
Người cho vay quan tâm tới dòng tiền trả nợ
Nợ so với VCSH cho thấy hệ số nợ và khả năng
tự chủ tài chính của doanh nghiệp
VCSH = Tài sản - Nợ (E = A – D)
Người cho vay quan tâm tới dòng tiền trả nợ
Nợ so với VCSH cho thấy hệ số nợ và khả năng
tự chủ tài chính của doanh nghiệp
VCSH = Tài sản - Nợ (E = A – D)
Trang 13Ghi nhận giá trị của tài sản
Tài sản được ghi nhận theo giá trị sổ sách
Giá trị thị trường (Thị giá) không đồng nghĩa với giá trị sổ sách
Tài sản được ghi nhận theo giá trị sổ sách
Giá trị thị trường (Thị giá) không đồng nghĩa với giá trị sổ sách
Trang 14Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement_ P/L)
P/L đánh giá hiệu quả hoạt động trong một giai đoạn nhất định của doanh nghiệp.
Về nguyên tắc:
Lợi nhuận trước thuế = Doanh thu – Chi phí
P/L được lập dựa trên các hoạt động cơ bản
của doanh nghiệp:
Hoạt động sản xuất kinh doanh Hoạt động tài chính
Hoạt động khác
P/L đánh giá hiệu quả hoạt động trong một giai đoạn nhất định của doanh nghiệp.
Về nguyên tắc:
Lợi nhuận trước thuế = Doanh thu – Chi phí
P/L được lập dựa trên các hoạt động cơ bản
của doanh nghiệp:
Hoạt động sản xuất kinh doanh Hoạt động tài chính
Hoạt động khác
Doanh thu, Chi phí
và Lợi nhuận tương ứng
Trang 15Đơn vị: Tr.$ 2008 2007
DOANH THU HOẠT ĐỘNG THUẦN 31,944 28,857 Giá vốn hàng bán 11,374 10,406 LÃI GỘP 20,570 18,451
Chi phí bán hàng và Quản lý doanh nghiệp 11,774 10,945
Chi phí hoạt động khác 350 254 LỢI NHUẬN HOẠT ĐỘNG 8,446 7,252
Doanh thu từ lãi 333 236
Chi phí lãi vay 438 456 Lợi nhuận/Lỗ đầu tư vốn ròng (874) 668
Lợi nhuận/Lỗ khác ròng (28) 173 LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 7,439 7,873
Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,632 1,892
Trang 16Báo cáo kết quả kinh doanh _ Coca cola
DOANH THU HOẠT ĐỘNG THUẦN 31,944 28,857 Giá vốn hàng bán 11,374 10,406 LÃI GỘP 20,570 18,451
Chi phí bán hàng và Quản lý doanh nghiệp 11,774 10,945
Chi phí hoạt động khác 350 254 LỢI NHUẬN HOẠT ĐỘNG 8,446 7,252
Doanh thu từ lãi 333 236
Chi phí lãi vay 438 456 Lợi nhuận/Lỗ đầu tư vốn ròng (874) 668
Lợi nhuận/Lỗ khác ròng (28) 173 LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 7,439 7,873
Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,632 1,892 LỢI NHUẬN RÒNG/SAU THUẾ 5,807 5,981
Trang 17Đơn vị: Tr.$ 2008 2007
DOANH THU HOẠT ĐỘNG THUẦN 31,944 28,857 Giá vốn hàng bán 11,374 10,406 LÃI GỘP 20,570 18,451
Chi phí bán hàng và Quản lý doanh nghiệp 11,774 10,945
Chi phí hoạt động khác 350 254 LỢI NHUẬN HOẠT ĐỘNG 8,446 7,252
Doanh thu từ lãi 333 236
Chi phí lãi vay 438 456 Lợi nhuận/Lỗ đầu tư vốn ròng (874) 668
Lợi nhuận/Lỗ khác ròng (28) 173 LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 7,439 7,873
Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,632 1,892
Trang 18Báo cáo kết quả kinh doanh _ Coca cola
DOANH THU HOẠT ĐỘNG THUẦN 31,944 28,857 Giá vốn hàng bán 11,374 10,406 LÃI GỘP 20,570 18,451
Chi phí bán hàng và Quản lý doanh nghiệp 11,774 10,945
Chi phí hoạt động khác 350 254 LỢI NHUẬN HOẠT ĐỘNG 8,446 7,252
Doanh thu từ lãi 333 236
Chi phí lãi vay 438 456 Lợi nhuận/Lỗ đầu tư vốn ròng (874) 668
Lợi nhuận/Lỗ khác ròng (28) 173 LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 7,439 7,873
Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,632 1,892 LỢI NHUẬN RÒNG/SAU THUẾ 5,807 5,981
Lợi
nhuận
khác
Trang 19Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là báo cáo tài chính phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp.
Về nguyên tắc:
CF (A) = CF(D) + CF (E)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là báo cáo tài chính phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp.
Trang 20Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập từ:
Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
Dòng tiền từ hoạt động tài chính
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập từ:
Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
Dòng tiền từ hoạt động tài chính
Trang 21Phương pháp trực tiếp
I Lưu chuyển tiền từ hđkd
+ Doanh thu bằng tiền
- Chi phí bằng tiền
- Tiền chi nộp CIT
+/- Thu/Chi khác
Phương pháp trực tiếp
I Lưu chuyển tiền từ hđkd
+ Doanh thu bằng tiền
- Chi phí bằng tiền
- Tiền chi nộp CIT
+/- Thu/Chi khác
Phương pháp gián tiếp
I Lưu chuyển tiền từ hđkd + Lợi nhuận trước thuế
- Điều chỉnh cho: KHTSCĐ,dự phòng, đánh giá chênh lệch tỷ giá, lãi vay,…
- LN trước thay đổi VLĐ
Phương pháp gián tiếp
I Lưu chuyển tiền từ hđkd + Lợi nhuận trước thuế
- Điều chỉnh cho: KHTSCĐ,dự phòng, đánh giá chênh lệch tỷ giá, lãi vay,…
- LN trước thay đổi VLĐ
II Lưu chuyển tiền từ hđ đầu tư
- Mua TSCĐ, công cụ dụng cụ
+ Thanh lý TSCĐ
+/- Tiền góp vốn vào đơn vị khác
+ Lãi cho vay/ cổ tức được nhận
II Lưu chuyển tiền từ hđ đầu tư
- Mua TSCĐ, công cụ dụng cụ
+ Thanh lý TSCĐ
+/- Tiền góp vốn vào đơn vị khác
+ Lãi cho vay/ cổ tức được nhận
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động
tài chính + Tiền vay, tăng vốn
- Các khoản đi vay đã trả
- Lãi cổ phần đã trả
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động
tài chính + Tiền vay, tăng vốn
- Các khoản đi vay đã trả
- Lãi cổ phần đã trả
Trang 22Báo cáo lưu chuyển tiền tệ _ Coca Cola
2008 2007
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Chi phí phát hành cổ phiếu cho người lao động 266 313
Thuế thu nhập hoãn lại (360) 109
Lãi/Lỗ góp vốn cổ phần, cổ tức ròng 1,128 (452)
Đánh giá chênh lệch tỷ giá (42) 9
Lợi nhuận từ thanh lý nhượng bán tài sản, bao gồm lãi từ đóng chai (130) (244) Các khoản phí hoạt động khác 209 166
Thay đổi thuần về tài sản hoạt động và nợ (688) 6
Dòng tiền thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh 7,571 7,150
Trang 23HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
Thôn tính và đầu tư vốn tập trung chủ yếu vào
các công ty nước giải khát và đóng chai và nhãn hiệu (759) (5,653)
Các khoản đầu tư khác (240) (99)
Thanh lý nhượng bán các công ty đóng chai và các khoản đầu tư khác 479 448 Mua sắm nhà cửa, vật kiến trúc và thiết bị (1,968) (1,648)
Thanh lý, nhượng bán nhà cửa, vật kiến trúc và thiết bị 129 239
Các hoạt động đầu tư khác (4) (6) Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư (2,363) (6,719)
Trang 24Báo cáo lưu chuyển tiền tệ _ Coca Cola
HOAT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Phát hành nợ 4,337 9,979 Thanh toán nợ (4,308) (5,638)
Phát hành cổ phiếu 586 1,619 Mua cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ (1,079) (1,838)
Cổ tức (3,521) (3,149)
Dòng tiền thuần từ hoạt động tài chính (3,985) 973
Trang 25Vào ngày cuối năm 2009, doanh nghiệp A có số vốn góp bằng tiền
là 700 tr.đ, vay ngắn hạn ngân hàng 200 tr.đ, vay dài hạn ngân hàng là 200tr.đ Công ty đầu tư vào TSCĐ 600tr.đ, hàng tồn kho
400 tr.đ Ngày 1/1/2010, doanh nghiệp bắt đầu kinh doanh Cho biết các thông tin trong quý 1 năm 2010 như sau:
1 Tiền bán hàng chưa có VAT và thuế TTĐB mỗi tháng là
800 tr.đ, trong đó 200 tr.đ là của mặt hàng thuộc diện tính thuế TTĐB Khách hàng thanh toán ngay 50% tiền hàng (theo giá thanh toán), phần còn lại trả vào tháng sau.
2 Tiền mua vật tư hàng hóa chưa VAT và thuế TTĐB mỗi tháng bằng 70% tiền bán hàng chưa có VAT mỗi tháng Doanh nghiệp thanh toán ngay 60% tiền mua hàng (theo giá thanh toán) cho nhà cung cấp, phần còn lại thanh toán vào tháng sau.
Vào ngày cuối năm 2009, doanh nghiệp A có số vốn góp bằng tiền
là 700 tr.đ, vay ngắn hạn ngân hàng 200 tr.đ, vay dài hạn ngân hàng là 200tr.đ Công ty đầu tư vào TSCĐ 600tr.đ, hàng tồn kho
400 tr.đ Ngày 1/1/2010, doanh nghiệp bắt đầu kinh doanh Cho biết các thông tin trong quý 1 năm 2010 như sau:
1 Tiền bán hàng chưa có VAT và thuế TTĐB mỗi tháng là
800 tr.đ, trong đó 200 tr.đ là của mặt hàng thuộc diện tính thuế TTĐB Khách hàng thanh toán ngay 50% tiền hàng (theo giá thanh toán), phần còn lại trả vào tháng sau.
2 Tiền mua vật tư hàng hóa chưa VAT và thuế TTĐB mỗi tháng bằng 70% tiền bán hàng chưa có VAT mỗi tháng Doanh nghiệp thanh toán ngay 60% tiền mua hàng (theo giá thanh toán) cho nhà cung cấp, phần còn lại thanh toán vào tháng sau.
Trang 266 Dự trữ vật tư hàng hoá cuối quý 300 triệu.
7 Dịch vụ mua ngoài (chưa có thuế) mỗi tháng là 110 tr.đ, trả chậm một tháng.
8 Lãi vay dài hạn 15%/năm, 3 tháng trả lãi một lần vào tháng cuối quý Vốn vay dài hạn trả vào quý sau.
9 Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng được trả hàng tháng bắt đầu từ tháng 1 Vốn vay ngắn hạn trả vào quý 2.
3 Chi phí trực tiếp (chưa kể chi phí vật tư và khấu hao TSCĐ) mỗi tháng 10 triệu, thanh toán ngay.
4 Chi phí gián tiếp (chưa kể KH và lãi vay) mỗi tháng 10 triệu, thanh toán ngay.
5 Khấu hao TSCĐ mỗi tháng 10 triệu, phân bổ 50% vào chi phí trực tiếp, 50% vào chi phí gián tiếp.
6 Dự trữ vật tư hàng hoá cuối quý 300 triệu.
7 Dịch vụ mua ngoài (chưa có thuế) mỗi tháng là 110 tr.đ, trả chậm một tháng.
8 Lãi vay dài hạn 15%/năm, 3 tháng trả lãi một lần vào tháng cuối quý Vốn vay dài hạn trả vào quý sau.
9 Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng được trả hàng tháng bắt đầu từ tháng 1 Vốn vay ngắn hạn trả vào quý 2.
Trang 2710 Doanh nghiệp phải phải tính và nộp các khoản thuế sau:
+ Thuế TTĐB có thuế suất 60%, thuế TTĐB đầu vào trên hoá đơn mua hàng hoá được khấu trừ mỗi tháng 60 triệu.
+ Thuế TTĐB phải tính và nộp ngân sách ngay trong tháng phát sinh doanh thu.
+ VAT tính theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10% tính chung cho các hoạt động mua vật tư và bán hàng
+ VAT được tính ngay khi phát sinh hoạt động mua và bán nhưng được nộp chậm 1 tháng
+ Thuế thu nhập DN, thuế suất 25%, nộp vào quý sau.
11 Thu nhập trước thuế khác trong quý 20 tr.đ và thu bằng tiền vào tháng 2.
12 Bỏ qua thuế trong hàng tồn kho.
10 Doanh nghiệp phải phải tính và nộp các khoản thuế sau:
+ Thuế TTĐB có thuế suất 60%, thuế TTĐB đầu vào trên hoá đơn mua hàng hoá được khấu trừ mỗi tháng 60 triệu.
+ Thuế TTĐB phải tính và nộp ngân sách ngay trong tháng phát sinh doanh thu.
+ VAT tính theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10% tính chung cho các hoạt động mua vật tư và bán hàng
+ VAT được tính ngay khi phát sinh hoạt động mua và bán nhưng được nộp chậm 1 tháng
+ Thuế thu nhập DN, thuế suất 25%, nộp vào quý sau.
11 Thu nhập trước thuế khác trong quý 20 tr.đ và thu bằng tiền vào tháng 2.
12 Bỏ qua thuế trong hàng tồn kho.
Trang 28Ví dụ
Yêu cầu:
1 Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 năm 2010
2 Lập bảng ngân quỹ các tháng quý 1 năm 2010
3 Lập bảng cân đối kế toán ngày 1/1/ 2010 và 31/3/2010.
Yêu cầu:
1 Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 năm 2010
2 Lập bảng ngân quỹ các tháng quý 1 năm 2010
3 Lập bảng cân đối kế toán ngày 1/1/ 2010 và 31/3/2010.
Trang 30Phương pháp phân tích
Phương pháp so sánh
Về nguyên tắc:
Điều kiện so sánh Xác định gốc để so sánh
Kỹ thuật so sánh
Phương pháp tỷ lệ
Về nguyên tắc:
Xác định được định mức/ngưỡng để nhận xét Kết hợp với phương pháp so sánh
Phương pháp so sánh
Về nguyên tắc:
Điều kiện so sánh Xác định gốc để so sánh
Kỹ thuật so sánh
Phương pháp tỷ lệ
Về nguyên tắc:
Xác định được định mức/ngưỡng để nhận xét Kết hợp với phương pháp so sánh
Trang 31Phương pháp phân tích
Phương pháp hồi quy
Bản chất:Dựa trên số liệu lịch sử để xây dựng
hàm hồi quy từ đó ước lượng trung bình của các chỉ tiêu phân tích.
Hồi quy đơn Hồi quy bội
Phương pháp hồi quy
Bản chất:Dựa trên số liệu lịch sử để xây dựng
hàm hồi quy từ đó ước lượng trung bình của các chỉ tiêu phân tích.
Hồi quy đơn Hồi quy bội
Trang 32Phân tích B/S
Nhà quản trị tài chính cần quan tâm tới các yếu tố cơ bản khi phân tích B/S:
1.Tính thanh khoản 2.Nợ so với Vốn chủ sở hữu 3.Ghi nhận giá trị của tài sản
Nhà quản trị tài chính cần quan tâm tới các yếu tố cơ bản khi phân tích B/S:
1.Tính thanh khoản 2.Nợ so với Vốn chủ sở hữu 3.Ghi nhận giá trị của tài sản
Trang 33Phân tích báo cáo kết quả kinh doanh
Nhà quản trị tài chính khi phân tích P/L cần quan tâm tới các yếu tố:
VAS Các khoản mục không phải tiền
Thời gian và chi phí (ghi nhận chi phí cố định và chi
phí biến đổi)
Nhà quản trị tài chính khi phân tích P/L cần
quan tâm tới các yếu tố:
VAS Các khoản mục không phải tiền
Thời gian và chi phí (ghi nhận chi phí cố định và chi
phí biến đổi)
Trang 34Phân tích tỷ số
Dòng tiền và khả năng thanh toán
Cơ cấu tài chính/ hoạt động tài trợ
Khả năng hoạt động/hoạt động sản xuất kinh
doanh
Khả năng sinh lời
Dòng tiền và khả năng thanh toán
Cơ cấu tài chính/ hoạt động tài trợ
Khả năng hoạt động/hoạt động sản xuất kinh
doanh
Khả năng sinh lời
Trang 35-Tăng các hoạt động tiêu thụ, mở rộng kênh tiêu thụ
Trang 36- Tốc độ tăng của
Nợ > tốc độ tăng của VCSH