Bước 1: Hợp cộng các chỉ tiêu trong Bảng CĐKT và Báo cáo KQKD của Cty Mẹ & Cty Con trong TĐ Bước 2: Loại trừ toàn bộ giá trị ghi sổ khoản đầu tư của cty mẹ trong phân Vốn CSH của cty c
Trang 1Chương 3
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
• Giáo trình Kế toán tài chính – Học viện Tài chính
• Chuẩn mực kế toán số 7, 8, 11, 25, 21, 24
• Thông tư 161/TT-BTC ngày 31/12/2007
• Chế độ kế toán theo QĐ 15 ngày 20/3/2006
• Thông tư 244/TT-BTC ngày 31/12/2009
CHƯƠNG 3
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Trang 3NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 3.1 Tổng quan về BCTCHN.
3.2 Trình tự chung hợp nhất BCTC
3.3 Hệ thống BCTCHN
3.3.1 Bảng cân đối kế toán hợp nhất
3.3.2 Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất 3.3.3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất 3.3.4.Thuyết minh Báo cáo tài chính hợp
nhất
CHƯƠNG 3
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Trang 43.1 TỔNG QUAN VỀ BCTC HỢP
NHẤT
Trang 5- Tổng hợp và trình bày một cách tổng quát tình hình TC và KQKD năm tài chính của tập đoàn như một doanh nghiệp độc lập không tính đến ranh giới pháp lý của các pháp nhân riêng biệt là công ty mẹ hay công ty con trong tập đoàn
-Cung cấp thông tin kinh tế, tài chính chủ yếu cho việc đánh giá thực trạng tình hình tài chính và tình hình KD của tập đoàn trong năm tài chính đã qua và những dự đoán trong tương lai cho các đối tượng sử dụng thông tin của tập đoàn.
Trang 6-Thông tin trình bày trên BCTC riêng có giá trị pháp lý, là cơ sở để phân định trách nhiệm dân sự và trách nhiệm hình sự của các thể nhân và pháp nhân
-Thông tin trình bày tên BCTCHN hoàn toàn không có giá trị pháp lý bởi tập đoàn không
có tư cách pháp nhân Tập đoàn không có nghĩa vụ pháp lý đối với các công ty con, nghĩa vụ pháp lý của công ty nào công ty đó phải thực hiện
-Thông tin trên BCTCHN chỉ có ý nghĩa trong việc đánh giá tình hình kinh doanh, sức mạnh tài chính của Tập đoàn.
Trang 73.1.2 Trách nhiệm và phạm vi lập BCTCHN
và trình bày BCTC HN.
Trang 8 Phạm vi lập BCTCHN
Công ty mẹ khi lập báo cáo tài chính hợp nhất phải hợp nhất các báo cáo tài chính của tất cả các công ty con ở trong và ngoài nước, ngoại trừ các trường hợp sau:
+ Quyền kiểm soát của công ty mẹ chỉ là tạm thời vì công ty con này chỉ được mua và nắm giữ cho mục đích bán lại trong tương lai gần (dưới 12 tháng); hoặc: + Hoạt động của công ty con bị hạn chế trong thời gian dài và điều này ảnh hưởng đáng kể tới khả năng chuyển vốn cho công ty mẹ
Công ty mẹ không được loại trừ ra khỏi BCTCHN các BCTC của công ty con khác biệt với hoạt động của tất
cả các công ty con khác trong tập đoàn, thông tin bổ sung về các hoạt động khác biệt của tập đoàn được trình bày theo VAS 28 – Báo cáo bộ phận
8
Trang 9sử dụng để hợp nhất phải được điều chỉnh lại
(Xử lý chênh lệch khấu hao, xử lý phương pháp đánh giá HTK, xử lý chênh lệch tỷ giá hối
đoái…Đây là giai đoạn đồng hóa)
9
Trang 10 Phạm vi lập BCTCHN
+ Trường hợp công ty con không thể sử dụng cùng một chính sách kế toán chung của Tập đoàn thì Thuyết minh BCTCHN phải trình bày rõ về các khoản mục đã được ghi nhận và trình bày theo các chính sách kế toán khác nhau và phải thuyết minh rõ các chính sách kế toán khác đó
BCTC riêng của công ty mẹ và các công ty con sử dụng để hợp nhất BCTC phải được lập cho cùng một kỳ kế toán
Đối với công ty con hoạt động bị hạn chế, cụ thể là gặp khó khăn trong phân chia lợi tức cho công ty mẹ, điều này có nghĩa là về thực chất công ty mẹ không kiểm soát được công ty con, nên không hợp nhất công ty này vào BCTCHN
10
Trang 12Hệ thống BCTCHN giữa niên độ gồm: BCTC
HN giữa niên độ dạng đầy đủ và BCTC HN giữa niên độ dạng tóm lược.
a)BCTCHN giữa niên độ dạng đầy đủ, gồm:
- Bảng CĐKT HN giữa niên độ (dạng đầy đủ);
- Báo cáo KQ HĐKD HN giữa niên độ (dạng đầy đủ);
- Báo cáo LC TTHN giữa niên độ (dạng đầy đủ);
-Bản thuyết minh BCTC HN chọn lọc.
b) BCTC HN giữa niên độ dạng tóm lược, gồm:
- Bảng CĐKT HN giữa niên độ (dạng tóm lược);
- Báo cáo KQ HĐKD HN giữa niên độ (dạng tóm lược);
- Báo cáo LCTT HN giữa niên độ (dạng tóm lược);
- Bản thuyết minh BCTC HN chọn lọc.
Trang 142- Báo cáo KQKD HN:
- Bổ sung chỉ tiêu 14 “Phần lãi hoặc lỗ trong công ty
liên kết, liên doanh” – MS 45
- LN sau thuế của cổ đông thiểu số – MS 61
- LN sau thuế của cổ đông công ty mẹ - MS 62
Trang 153 – Thuyết minh BCTC hợp nhất:
Bổ sung các thông tin phải trình bày trong bản Thuyết minh
BCTC HN
- Tổng số các công ty con (SL các cty con đc HN, SL các cty
con ko đc HN - giải thích lý do)
- Danh sách các công ty con quan trọng được HN
- Các công ty con bị loại ra khỏi quá trình HN
- Danh sách các công ty LK quan trọng được phản ánh trong
- Những sự kiện ảnh hưởng quan trọng đến hoạt động KD của
TĐ trong năm báo cáo
Trang 163.1.3.3.Thời hạn lập, nộp, công khai BCTCHN,
- BCTC HN cho kú KT n¨m chËm nhÊt lµ 90 ngµy kÓ tõ ngµy kÕt thóc kú kÕ to¸n n¨m Công khai trong thời hạn 120 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm
N¬i nhËn b¸o c¸o C¬ quan tµi
chÝnh, c¬ quan thµnh lËp DN
(1)
C¬
quan thuÕ (2)
C¬ quan thèng kª
Trang 17Bước 1: Hợp cộng các chỉ tiêu trong Bảng CĐKT và
Báo cáo KQKD của Cty Mẹ & Cty Con trong TĐ
Bước 2: Loại trừ toàn bộ giá trị ghi sổ khoản đầu tư
của cty mẹ trong phân Vốn CSH của cty con và ghi nhận LTTM (nếu có)
Bước 3: Phân bổ LTTM nếu có
Bước 4: Tách lợi ích của cổ đông thiểu số
Bước 5: Loại trừ toàn bộ các khoản giao dịch nội bộ
Trang 18Một số vấn đề liên quan:
- Lợi thế thương mại: là những lợi ích kinh tế trong tương lai phát sinh từ các tài sản không xác định được và không được ghi nhận một cách riêng biệt (p/bổ tối đa trong vòng 10 năm)
- Cổ đông thiếu số; Lợi ích của cổ đông thiểu số
- Tỷ lệ lợi ích, tỷ lệ quyền biểu quyết
- Giao dịch nội bộ: Gồm giao dịch về vốn và giao dịch thương mại
- Thuế TN hoãn lại: vì liên qua các khoản lợi nhuận chưa thực hiện, lquan đến giá trị ghi sổ.
18
Trang 20• Bút toán điều chỉnh
Sau khi cộng hợp các chỉ tiêu trên BCĐKT
và BCKQKD của công ty mẹ và công ty con trong Tập đoàn, để lập BCTCHN phải thực hiện các bút toán điều chỉnh để loại trừ giá trị ghi sổ khoản đầu tư của công ty mẹ trong phần vốn sở hữu của công ty con và ghi nhận lợi thế thương mại
20
Trang 21Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Dự phòng giảm giá phải thu ngắn hạn
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Dự phòng giảm giá phải thu dài hạn Giá trị hao mòn luỹ kế TSCĐ HH
Giá trị hao mòn luỹ kế TSCĐ thuê TC
Giá trị hao mòn luỹ kế TSCĐ VH Giá trị hao mòn luỹ kế BĐS đầu tư
Dự phòng giảm giá Đầu tư dài hạn
Trang 22Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Dự phòng giảm giá phải thu ngắn hạn
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Dự phòng giảm giá phải thu dài hạn
Giá trị hao mòn luỹ kế TSCĐ HH
Giá trị hao mòn luỹ kế TSCĐ thuê TC
Giá trị hao mòn luỹ kế TSCĐ VH
Giá trị hao mòn luỹ kế BĐS đầu tư
Dự phòng giảm giá Đầu tư dài hạn
Trang 232 Các chỉ tiêu thuộc phần Nợ phải trả và Vôn
chủ sở hữu
Điều chỉnh tăng bằng cách
Ghi Nợ chỉ tiêu Cổ phiếu
Quỹ Ghi Có cho các chỉ tiêu cần điều chỉnh
Điều chỉnh giảm bằng cách
Ghi Nợ các chỉ tiêu cần
điều chỉnh Ghi Có chỉ tiêu Cổ phiếu quỹ
Trang 24Ghi Nợ chỉ tiêu cần điều chỉnh
4 Các chỉ tiêu chi phí: Giá vốn hàng bán, Chi phí bán
hàng, Chi phí quản lý doanh nghiệp, Chi phí tài chính, Chi phí khác, Chi phí thuế TNDN) trên Báo cáo KQ
Trang 25Ghi Có LN sau thuế của CĐTS
6 Nếu tổng giá trị điều chỉnh làm giảm KQ HĐKD thì sẽ ghi
Nợ LN sau thuế chưa phân
phối- trên Bảng CĐKT HN Có LN sau thuế Thu nhập của TĐ- trên BC KQ HĐKD HN
Nếu tổng giá trị điều chỉnh làm tăng KQ HĐKD thì sẽ ghi
Nợ LN sau thuế thu nhập của
TĐ-trên BCKQ HĐKD Có LN sau thuế chưa phân phối-chỉ tiêu trên Bảng CĐKT HN
Trang 26Một số bút toán điều chỉnh chủ yếu khi lập BCĐKTHN và BCKQKDHN (Bút toán sau
ngày mua)
(1)Điều chỉnh chênh lệch giữa giá trị hợp lý
và giá trị ghi sổ tài sản thuần của công ty con tại ngày mua
Trang 27(Thực hiện tại ngày mua và khi lập BCTCHN các kỳ sau)
Nguyên tắc loại trừ:
-Trong BCTCHN, giá trị ghi sổ khoản đầu tư của công ty mẹ trong từng công ty con, và phần vốn sở hữu của công ty mẹ trong vốn chủ sở hữu của Công
ty con tại ngày mua phải được loại trừ hoàn toàn
(như không có nghiệp vụ đầu tư vốn của công ty mẹ vào công ty con, không có vốn của công ty mẹ trong công ty con.)
-Lợi thế thương mại và chênh lệch giữa giá trị hợp
lý và giá trị ghi sổ của các khoản mục TS và NPT nếu
có phát sinh trong quá trinh hợp nhất được ghi nhận phù hợp với quy định và hướng dẫn của VAS 11 – Hợp nhất kinh doanh
Trang 28Phát sinh Lợi thế thương mại Phát sinh Bất lợi thương mại
Tại ngày mua:
Trang 29- Trường hợp sau ngày mua Công ty con trả cổ tức từ
lợi nhuận sau thuế chưa phân phối tại ngày mua, thì
khi có thông báo chia cổ tức, trong Báo cáo tài chính
riêng Công ty mẹ phải ghi giảm giá trị khoản đầu tư
vào Công ty con số tiền cổ tức được phân chia và Công
ty con phải ghi giảm chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế chưa
phân phối số tiền cổ tức đã phân chia
Do đó khi lập bút toán loại trừ giá trị khoản đầu
tư của Công ty mẹ và phần sở hữu của Công ty mẹ
trong vốn chủ sở hữu của từng Công ty con tại ngày
mua, kế toán phải xác định lại số tiền điều chỉnh giảm
đối với chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và
chỉ tiêu đầu tư vào Công ty con
Trang 30- Trường hợp sau ngày mua Công ty con trả cổ tức từ
lợi nhuận sau thuế chưa phân phối tại ngày mua, thì
khi có thông báo chia cổ tức, trong Báo cáo tài chính
riêng Công ty mẹ phải ghi giảm giá trị khoản đầu tư
vào Công ty con số tiền cổ tức được phân chia và Công
ty con phải ghi giảm chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế chưa
phân phối số tiền cổ tức đã phân chia
Do đó khi lập bút toán loại trừ giá trị khoản đầu
tư của Công ty mẹ và phần sở hữu của Công ty mẹ
trong vốn chủ sở hữu của từng Công ty con tại ngày
mua, kế toán phải xác định lại số tiền điều chỉnh giảm
đối với chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và
chỉ tiêu đầu tư vào Công ty con
Trang 31 Tách lợi ích của cổ đông thiểu số
- Lập bút toán phân bổ lợi ích của cổ đông thiểu số phát sinh trong năm.
Nợ Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số
Có Lợi ích của cổ đông thiểu số
- Lập bút toán điều chỉnh việc trích lập các quỹ trong kỳ.
Nợ Quỹ đầu tư phát triển
Có Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- Điều chỉnh việc trả cổ tức trong kỳ.
Nợ Lợi ích của cổ đông thiểu số
Có Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Trang 32Bước 2: Phân bổ Lợi thế thương mại.
Nguyên tắc điều chỉnh: Ghi giảm/phân bổ Lợi
thế thương mại theo các kỳ như không xảy ra khoản chênh lệch này khi đầu tư (không quá 10 năm)
Phân bổ LTTM
năm N Phân bổ LTTM các năm sau
(N+1, …)
Sau khi đã phân bổ hết
Nợ CP Quản lý DN
(số phân bổ trong kỳ)
Có LTTM
Nợ LN sau thuế chưa PP
Có LTTM
Trang 33Bước 3: Tính toán và điều chỉnh Lợi ích của cổ đông thiểu số
Nguyên tắc điều chỉnh: loại trừ phần vốn
của LICĐTS như không xảy ra nghiệp vụ này (tương tự như điều chỉnh khoản đầu tư của công ty mẹ vào công ty con- cổ đông đa số)
(3.1)Tách lợi ích cổ đông thiểu số ngày đầu kỳ
Nếu các KM thuộc
Vốn chủ sở hữu có
giá trị dương
Nếu các KM thuộc Vôn chủ sở hữu có
giá trị âm
Nợ Các KM thuộc Vốn
chủ sở hữu
Có Lợi ích của cổ đông thiểu số
Nợ Lợi ích của cổ đông thiểu số
Có Các KM thuộc Vốn chủ sở hữu
Trang 34Nếu trong năm có lãi Trường hợp lỗ
Nợ Lợi nhuận sau thuế
của cổ đông thiểu số
Có Lợi ích của cổ đông thiểu số
Nợ Lợi ích của cổ đông thiểu số
Có Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số
Trong năm công ty
con trích quỹ Công ty con trả cổ tức
Nợ Quỹ đầu tư phát
(3.2) Ghi nhận lợi ích của cổ đông thiểu số từ
kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ.
Trang 35Bước 4: Loại trừ ảnh hưởng của giao dịch bán hàng trong nội bộ tập đoàn.
theo giá vốn của bên bán
hàng
Nguyên tắc điều chỉnh: Loại trừ toàn bộ các
khoản doanh thu, giá vốn, lãi lỗ chưa thực hiện phản ánh trong hàng tồn kho trên BCTC HN như các giao dịch này chưa xảy ra Đồng thời phải điều chỉnh chi phí thuế TNDN do phát sinh khoản chênh lệch tạm thời này
Lãi/lỗ chưa thực hiện trong Hàng tồn kho cuối kỳ được xác định:
Trang 36Năm N (p/s giao dịch) Năm N+1 (bán được)
Nợ Doanh thu BH và Cung
Có LN sau thuế chưa phân phối
Trường hợp 1 (nghiệp vụ xuôi chiều: công ty mẹ bán
hàng cho công ty con): Lãi/lỗ không ảnh hưởng đến lợi ích của cổ đông thiểu số
Nếu phát sinh lãi nội bộ:
Trang 37hoãn lại phải trả
Nợ LN sau thuế chưa phân phối
Có Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Trang 38 Khoản chi phí được kế toán ghi nhận ở năm hiện hành
nhưng chưa được khấu trừ vào thu nhập chịu thuế
TNDN ở năm hiện hành sẽ được khấu trừ vào thu
nhập chịu thuế trong tương lai
Khoản doanh thu và thu nhập khác chưa được kế toán
ghi nhận ở năm hiện hành nhưng đã xác định là thu
nhập chịu thuế TNDN ở năm hiện hành sẽ được khấu
trừ vào thu nhập chịu thuế trong tương lai
Trang 39 Chênh lệch tạm thời do sự khác biệt giữa Lợi nhuận
kế toán và thu nhập chịu thuế hiện hành làm phát sinh “Thu nhập chịu thuế trong tương lai”, sự khác biệt này là do:
Khoản DT và TN khác được kế toán ghi nhận ở năm hiện
hành nhưng chưa phải chịu thuế TNDN ở năm hiện hành mà
làm phát sinh thu nhập chịu thuế TNDN trong tương
lai (Ví dụ: Cho thuê hoạt động TSCĐ trả tiền thuê sau…)
Khoản chi phí chưa được kế toán ghi nhận ở năm hiện hành nhưng đã được khấu trừ vào thu nhập chịu thuế TNDN ở
năm hiện hành làm phát sinh thu nhập chịu thuế TNDN
trong tương lai
Trang 40Yêu cầu: Lập các bút toán điều chỉnh liên quan
đến giao dịch nội bộ trên để lập BCTC hợp nhất của tập đoàn ngày 31/12/N
40
Trang 41Yêu cầu: Lập các bút toán điều chỉnh liên quan
đến giao dịch nội bộ trên để lập BCTC hợp nhất
Trang 43Trường hợp 2 (nghiệp vụ ngược chiều: công ty con
bán hàng cho công ty mẹ): Lãi /lỗ ảnh hưởng đến Lợi ích của cổ đông thiểu số Thực hiện các bút toán điều chỉnh như trường hợp xuôi chiều, ngoài ra còn phải có bút toán điều chỉnh:
Nếu phát sinh lãi: Nếu phát sinh lỗ:
Nợ Lợi ích của cổ đông
Trang 44(5) Loại trừ ảnh hưởng của giao dịch bán TSCĐ trong nội
bộ tập đoàn
Nguyên tắc điều chỉnh: Loại trừ hoàn toàn các khoản Thu nhập
khác, Chi phí khác, lãi/lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch bán TSCĐ trong nội bộ Tập đoàn Đồng thời, loại trừ các khoản khấu hao phát sinh liên quan, điều chỉnh ảnh hưởng của chi phí thuế TNDN phát sinh khi loại trừ các khoản Thu nhập khách, chi phí khác TH1-Nghiệp vụ xuôi chiều, Nếu phát sinh lãi:
Trang 45Năm N Các năm sau N+1, N+2…
Đồng thời điều chỉnh CP thuế TNDN của giao dịch lãi bán TSCĐ
Nợ Tài sản thuế TNDN hoãn lại
Có Chi phí thuế TNDN
hoãn lại
Nợ Tài sản thuế TNDN hoãn lại
Có LN sau thuế chưa phân phối
Trang 46Có LN sau thuế chưa Phân phối (số KH tăng lũy kế các
Nợ LN sau thuế chưa phân phối
Nợ CP thuế TNDN hoãn lại
Có Tài sản thuế TNDN hoãn lại
Trang 47Nợ LN sau thuế chưa phân phối
Có Thuế TNDN hoãn lại phải trả
Trang 48Đồng thời điều chỉnh CP thuế TNDN do ảnh hưởng của CP