1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Kế toán tài chính 3 - Chương 1: Báo cáo tài chính hợp nhất

33 331 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 428,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu của bài giảng là giúp người học hiểu được tổng quan về công cụ đầu tư tài chính, hiểu được tổng quan về BCTC hợp nhất, phương pháp lập BCTC hợp nhất, lập và trình bày các chỉ tiêu trên Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

Hiểu được tổng quan về công cụ đầu tư tài chính Hiểu được tổng quan về BCTC hợp nhất Hiểu được phương pháp lập BCTC hợp nhất Lập và trình bày các chỉ tiêu trên Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất

2

Tài liệu tham khảo

Nước ngoài

IAS 39; IFRS 9 Financial Instruments

IFRS 3 Business Combination (Hợp nhất kinh doanh)

IFRS 10 Consolidate Financial Statements

IFRS 13 Fair value measurement

IAS 27 Separate Financial Statements

IAS 28 Investments in Associates and Joint Ventures

IAS 36 Impairment loss

Sách ACCA môn F3 và F7

Việt nam

Thông tư 202/2014/TT-BTC-Báo cáo tài chính hợp nhất

VAS 7, VAS 8, VAS 10, VAS 11, VAS 21, VAS 23, VAS

NỘI DUNG 1.1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG CỤ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

1.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

1.3 PHƯƠNG PHÁP LẬP VÀ TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

4

Trang 2

1.1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG CỤ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

1.1.1 Khái niệm:

Công cụ tài chính (financial instruments): Là hợp

đồng làm tăng tài sản tài chính của đơn vị và nợ

phải trả tài chính hoặc công cụ vốn chủ sở hữu

6

1.1.2 Phân loại:

A- Tài sản tài chính (financial assets)

- Đầu tư vào vốn ( Investment in equity)

- Đầu tư vào nợ ( Investment in debts)

- Chứng khoán phái sinh (Derivatives)

1.1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG CỤ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

( IFRS 9 FINANCIAL INSTRUMENTS)

Four categories: Three categories:

- Fair value through profit

- Held to maturity (HTM) - Amortized cost

- Available-for-sale financial assets

Trang 3

1.1.2 Phân loại:

A- Tài sản tài chính (financial assets)

- Đầu tư vào nợ ( Investment in debts)

Trái phiếu, khoản cho vay(loan receivables), hối

phiếu, thương phiếu, tiền gửi ngân hàng, chứng chỉ

tiền gửi

1.1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG CỤ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

( IFRS 9 FINANCIAL INSTRUMENTS)

1.1.2 Phân loại: A- Tài sản tài chính (financial assets)

- Đầu tư vào vốn ( Investment in equity): Khoản đầu tư dài hạn vào đơn vị khác

KHOẢN ĐẦU TƯ VÀO VỐN ĐẶC ĐIỂM PHƯƠNG PHÁP

KẾ TOÁN Đầu tư vào Công ty con

(Investment in subsidiary)

Kiểm soát (control)

Tỷ lệ quyền biểu quyết > 50%

Phương pháp giá phí (purchase method)-(pp hợp nhất báo cáo tài chính (Consolidation of financial statements)

Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh (Investment in associates, joint venture)

Ảnh hưởng đáng kể (significant influence) 20% < Tỷ lệ quyền biểu quyết

< 50%

Phương pháp vốn chủ sở hữu (Equity Method)

Khoản đầu tư vào vốn ngoài các trường hợp nêu trên (Investment)

Không ảnh hưởng ( no influence)

Tỷ lệ quyền biểu quyết < 20%

Phương pháp kế toán Khoản đầu tư tài chính chính trên báo cáo tài chính riêng lẻ (Seperate Financial Statement)

1.1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG CỤ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

(ii) Trao đổi các tài sản tài chính hoặc nợ phải trả

tài chính với đơn vị khác theo các điều kiện không

có lợi cho đơn vị; hoặc

b) Hợp đồng sẽ hoặc có thể được thanh toán bằng

các công cụ vốn chủ sở hữu của đơn vị.

12

Trang 4

1.1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG CỤ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

1.1.2 Phân loại:

Chú ý: Mối quan hệ giữa tài sản tài chính, nợ phải trả tài

chính và công cụ vốn chủ sở hữu

• Hầu hết các công cụ tài chính tạo ra tài sản tài chính

ở một đơn vị đồng thời tạo ra nợ phải trả tài chính

hoặc công cụ vốn chủ sở hữu ở đơn vị có liên quan.

• Trong một số trường hợp, công cụ tài chính có thể

làm tăng tài sản tài chính ở đơn vị này, đồng thời làm

tăng nợ phải trả tài chính và công cụ vốn đầu tư chủ

sở hữu ở đơn vị có liên quan Công cụ tài chính điển

hình có đặc điểm này là trái phiếu chuyển

1.1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG CỤ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH 1.1.2 Phân loại:

Chú ý: Mối quan hệ giữa tài sản tài chính, nợ phải trả

tài chính và công cụ vốn chủ sở hữu

Ví dụ 1:Doanh nghiệp X mua trái phiếu do Công ty Yphát hành

a) Xác định công cụ đầu tư tài chính phát sinh tại X

và Y Giải thích sự hình thành công cụ đầu tư tàichính tại X và Y

b) Kế toán hạch toán nvkt phát sinh tại X và Y như thếnào?

1.1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG CỤ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

1.1.2 Phân loại:

Chú ý: Mối quan hệ giữa tài sản tài chính, nợ phải

trả tài chính và công cụ vốn chủ sở hữu

Ví dụ 1:Doanh nghiệp X mua trái phiếu do Công ty

+ Nếu khoản đầu tư đo lường theo FVTPL(Fair value throughProfit and Loss), chi phí này được ghi nhận vào báo cáo kếtquả kinh doanh (Statement of profit or loss and othercomprehensive income)

+ Nếu khoản đầu tư đo lường theo FVTOCI(Fair valuethrough Other comprehensive income), chi phí này được ghinhận vào giá trị khoản đầu tư

1.1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG CỤ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH ( IFRS 9 FINANCIAL INSTRUMENTS)

Trang 5

Cách ghi nhận kế toán đối với khoản Đầu tư vào vốn (

Investment in equity)

Ghi nhận sau ban đầu: Trên báo cáo riêng lẻ của công

ty (IAS 27 - Seperate financial statements)

Khoản đầu tư được đánh giá lại theo giá trị hợp lý Chi phí

phát sinh liên quan khi đánh giá lại được ghi nhận vào chi

phí trên báo cáo KQKD

+ Nếu khoản đầu tư đo lường theo FVTPL, với mục đích chỉ để

bán kiếm lời (held for trading), chênh lệch khi đánh giá lại theo

giá trị hợp lý được ghi nhận lời hay lỗ trên "Profit and loss

Statement”

+ Nếu khoản đầu tư đo lường theo FVTOCI, với mục đích đầu

tư dài hạn, chênh lệch khi đánh giá lại theo giá trị hợp lý được

ghi nhận trên "Other Comprehensive Income Statement"

1.1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG CỤ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

( IFRS 9 FINANCIAL INSTRUMENTS)

VÍ DỤ Ngày 20/3/2016, công ty Abrob mua 30,000 cổ phiếu củaMerch mệnh giá $1/ cp, giá mua $1.8/cp Chi phí môi giới

và tư vấn là 1% tổng giá trị giao dịch Ngày 31/12/2016, cổphiếu của Merch được giao dịch trên thị trường với giá

$2.5/cp

Trình bày các bút toán kế toán có liên quan đến khoản đầu

tư này tại ngày mua và vào ngày 31/12/2016 trong cáctrường hợp sau:

a.Công ty Abrob mua cổ phiếu Merch mục đích kinh doanh(for trading)

b.Công ty Abrob mua cổ phiếu Merch mục đích đầu tư dàihạn nhận cổ tức với tỷ lệ quyền biểu quyết 20% và công tyghi nhận khoản đầu tư này theo phương pháp FVTOCI

1.1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG CỤ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH ( IFRS 9 FINANCIAL INSTRUMENTS)

1.2.1 Các khái niệm cơ bản

Kiểm soát (Control)

Kiểm soát là quyền chi phối các chính sách tài chính và

hoạt động của doanh nghiệp nhận đầu tư nhằm thu được lợi

ích kinh tế từ các hoạt động của doanh nghiệp đó (IASs 27,

28 and IFRS 3)

Ảnh hưởng đáng kể (Significant influence)

Ảnh hưởng đáng kể là quyền tham gia vào việc đưa ra

các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của

doanh nghiệp nhận đầu tư (không kiểm soát các chính sách

ty liên doanh của nhà đầu tư (IAS 28)

Liên doanh ( Joint venture)

Liên doanh là thỏa thuận bằng hợp đồng của hai hoặcnhiều bên để cùng thực hiện hợp đồng kinh tế mà hoạtđộng này được đồng kiểm soát bởi các bên góp vốn liêndoanh (IAS 28)

1.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

20

Trang 6

1.2.1 Các khái niệm cơ bản

Tập đoàn (Group companies)

Tập đoàn được hiểu là một đơn vị bao gồm công ty

mẹ và các công ty con (IAS 27)

Công ty mẹ (Parent)

Công ty mẹ là công ty có một hay nhiều công ty con

(IASs 27, 28 and IFRS 3)

Công ty con (Subsidiary)

Công ty con là công ty chịu sự kiểm soát của một

Công ty khác (Công ty Mẹ) (IAS 27, 28 and IFRS 3)

1.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

2) Công ty mẹ nắm giữ ít hơn 50% quyền biểu quyết, và:

a) Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp bổ nhiệm hoặc bãi miễn đa

số các thành viên HĐQT hoặc cấp quản lý tương đươngb) Có quyền bỏ đa số phiếu tại các cuộc họp HĐQT hoặc cấpquản lý tương đương

c) Có thoả thuận dành hơn 50% quyền biểu quyết cho Công tymẹ

d) Có quyền chi phối CS tài chính và HĐ theo quy chế thỏa thuận

1.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

22

1.2.1 Các khái niệm cơ bản

Đầu tư vào Công ty liên kết (Investment in Associate)

Công ty đầu tư có ảnh hưởng đáng kể đến bên nhận đầu

tư Công ty đầu tư nắm giữ từ 20% đến 50% quyền biểu

quyết tại công ty nhận đầu tư

Đặc điểm của sự ảnh hưởng đáng kể:

(a) Có đại diện trong Hội đồng quản trị hoặc cấp quản lý

tương đương của công ty liên kết;

(b) Có quyền tham gia vào quá trình hoạch định chính sách

(c) Có các giao dịch quan trọng giữa nhà đầu tư và bên

nhận đầu tư;

(d) Có sự trao đổi về cán bộ quản lý;

(e) Có sự cung cấp thông tin kỹ thuật quan trọng

1.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Trang 7

Quyền biểu quyết (Voting rights)

Chỉ tồn tại đối với những phần vốn

góp hoặc cổ phần nào cho phép

chủ sở hữu có quyền tham gia biểu

(Phân biệt trường hợp cổ phần phổ

thông và cổ phần ưu đãi cổ tức)

=> Để xác định PP hợp nhất

Quyền sở hữu

Quyền sở hữu được xác địnhdựa trên phần vốn góp trongcông ty nhận đầu tư

=> Để xác định tỷ lệ lợi ích (interest rate)

1.2.1 Các khái niệm cơ bản

1.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

25

1.2.1 Các khái niệm cơ bản Xác định quyền biểu quyết trực tiếp và gián tiếp Quyền biểu quyết trong đầu tư trực tiếp

Quyền biểu quyết = Quyền biểu quyết của C/ty đầu tưtrong C/ty nhận đầu tư

Quyền biểu quyết trong đầu tư gián tiếp

Quyền biểu quyết = Quyền biểu quyết trực tiếp của C/tyđầu tư trong C/ty nhận đầu tư(nếu có) + Quyền biểuquyết trực tiếp của C/ty đầu tư trung gian trong C/ty nhậnđầu tư

1.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

26

1.2.1 Các khái niệm cơ bản

Xác định tỷ lệ lợi ích trực tiếp và gián tiếp

Tỷ lệ lợi ích trong đầu tư trực tiếp

Tỷ lệ lợi ích = Tỷ lệ sở hữu của C/ty đầu tư trong Cty

nhận đầu tư

Tỷ lệ lợi ích trong đầu tư gián tiếp

Tỷ lệ lợi ích = Tỷ lệ lợi ích trực tiếp của C/ty đầu tư trong

C/ty nhận đầu tư(nếu có) + Tỷ lệ lợi ích trực tiếp của

C/ty đầu tư trong C/ty nhận đầu tư trung gian* Tỷ lệ lợi

ích của C/ty đầu tư trung gian trong C/ty nhận đầu tư

1.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

27

1.2.1 Các khái niệm cơ bản

Ví dụ 1.2.1: Xác định mối quan hệ giữa các C/ty thành viên

Ngày 01/01/N, công ty B mua 70% cổ phần phổ thông của công ty S Sau khi mua, B trở thành

cổ đông lớn nhất và có 70% quyền biểu quyết trong S.

1.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Trang 8

1.2.1 Các khái niệm cơ bản

Ví dụ 1.2.2:Xác định mối quan hệ giữa các C/ty thành

viên

Ngày 01/01/N, công ty B mua 70% cổ phần phổ

thông của công ty S Sau khi mua, B trở thành cổ

đông lớn nhất và có 70% quyền biểu quyết trong S.

Ngày 01/01/N+1, công ty S mua 80% cổ phần

phổ thông của công ty C.

1.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

1.2.1 Các khái niệm cơ bản

Ví dụ 1.2.3: Xác định mối quan hệ giữa các C/ty thành viên

Công ty B nắm giữ 40% cổ phần phổ thông của công ty S, 60% cổ phần còn lại của S do C nắm giữ S và C có thỏa thuận dành cho B hơn 50%

quyền biểu quyết.

1.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

1.2.1 Các khái niệm cơ bản

Ví dụ 1.2.4: Xác định mối quan hệ giữa các C/ty

thành viên

Công ty B nắm giữ 55% cổ phần của công ty S,

trong đó 6% là cổ phần ưu đãi, còn lại là cổ phần

phổ thông.

1.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

1.2.1 Các khái niệm cơ bản

2.Xác định mối quan hệ giữa các C/ty thành viên

1.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Trang 9

1.2.1 Các khái niệm cơ bản

Ví dụ 1.2.6:

Công ty B nắm giữ 70% cổ phần phổ thông của công ty

S, công ty S nắm giữ 80% cổ phần phổ thông của C

Yêu cầu:

1.Xác định tỷ lệ lợi ích và quyền biểu quyết của B trong

C

2.Xác định mối quan hệ giữa các C/ty thành viên B và C

1.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

1.2.1 Các khái niệm cơ bản

Ví dụ 1.2.7:

Công ty B nắm giữ 70% cổ phần phổ thông của công ty

S, công ty S nắm giữ 30% cổ phần phổ thông của C Công ty

B nắm giữ 25% cổ phần phổ thông của công ty C

Yêu cầu:

1 Xác định tỷ lệ lợi ích và quyền biểu quyết của B trong C

2.Xác định mối quan hệ giữa các C/ty thành viên B và C1.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

1.2.2 Báo cáo tài chính hợp nhất (BCTCHN)

Công ty mẹ

(The Parent

Company)

Các công ty con (Subsidiaries)

Hợp nhất báo cáo tài chính

(Consolidation of financial statements)

Kiểm soát (Control)

1.2 TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

35

1.2.2.1 Khái niệm 1.2.2.2 Đối tượng lập BCTCHN 1.2.2.3 Các báo cáo tài chính hợp nhất 1.2.2.4 Kỳ kế toán trong BCTCHN 1.2.2.5 Chính sách kế toán trong BCTCHN 1.2.2.6 Phương pháp kế toán khoản đầu tư tài chính trên BCTCHN

1.2.2 Báo cáo tài chính hợp nhất

36

Trang 10

1.2.2.1 Khái niệm

BCTC hợp nhất là báo cáo tài chính của một tập

đoàn được trình bày như báo cáo tài chính của

một doanh nghiệp Báo cáo này được lập trên

cơ sở hợp nhất báo cáo của công ty mẹ và các

công ty con (IAS 27, IFRS 10)

1.2.2 Báo cáo tài chính hợp nhất

37

What is consolidated financial statements?

Consolidated financial statements are prepared.

1.2.2.2 Đối tượng lập BCTCHN

• Công ty mẹ lập BCTCHN (IAS 27, IFRS 10)

• BCTC của tất cả các công ty con trong và ngoài nước phải

được HN với BCTC của công ty mẹ ngoại trừ: quyền KS của

công ty mẹ là tạm thời; hoạt động của công ty con bị hạn chế

trong thời gian dài

• Các trường hợp miễn hợp nhất báo cáo tài chính (IAS 27, IFRS

10)

Công ty mẹ đồng thời là công ty con bị một công ty khác sở hữu

toàn bộ hoặc gần như toàn bộ và được sự chấp thuận của các

cổ đông thiểu số

Các công cụ nợ và vốn không được giao dịch công khai (not

publicly trading)

Không trong quá trình phát hành chứng khoán ra công chúng

1.2.2 Báo cáo tài chính hợp nhất

39

1.2.2.3 Các báo cáo tài chính hợp nhất

• Báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm:

• Bảng cân đối kế toán hợp nhất

(The consolidated statement of financial position)

• Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất

(The consolidated statement of profit or loss and other comprehensive income)

• Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất

(The consolidated statement of cashflows)

• Báo cáo những thay đổi vốn chủ sở hữu

(The consolidated statement of changes in equity)

• Thuyết minh báo cáo tài chính

• (Notes to the financial statements)

1.2.2 Báo cáo tài chính hợp nhất

40

Trang 11

1.2.2.4 Kỳ kế toán trong BCTCHN

• Trong hầu hết các trường hợp, báo cáo tài chính

công ty mẹ và con được lập trong cùng một kỳ kế

toán

• Nếu ngày kết thúc kỳ kế toán là khác nhau:

Sử dụng BCTC lập ở thời điểm khác nhau nhưng

chênh lệch tối đa không quá 3 tháng

Công ty con phải lập thêm một BCTC phục vụ cho

việc hợp nhất trùng với kỳ kế toán của công ty mẹ;

+ Công ty con phải lập thêm một BCTC phục vụ cho việc hợp nhất

có CSKT trùng với CSKT của tập đoàn; hoặc+ Thuyết minh BCTCHN phải trình bày rõ về các khoản mục đã đượcghi nhận và trình bày theo các CSKT khác nhau và phải thuyếtminh rõ các CS nếu công ty con không thể sử dụng cùng mộtCSKT chung của tập đoàn

1.2.2 Báo cáo tài chính hợp nhất

42

1.2.2.6 Phương pháp kế toán khoản đầu tư trên BCTCHN

1.2.2 Báo cáo tài chính hợp nhất

Đầu tư vào công ty con

Kiểm soát PP giá

gốc

PP giá trị hợp lý

PP giá phí( Purchase method)-IFRS3, IFRS 10; VAS11

Đầu tư vào công ty liên kết

Ảnh hưởng đáng kể

PP giá gốc

PP giá trị hợp lý

PP Vốn chủ sở hữu (Equity method)-IAS 28; VAS 07 Đầu tư vào

công ty LD

Đồng kiểm soát

PP giá gốc

PP giá trị hợp lý

PP Vốn chủ sở hữu (Equity method) IAS 28; VAS 08 Đầu tư thường Không

A/H đáng kể

PP giá gốc

PP giá trị hợp lý/PP giá gốc

PP giá trị hợp lý(IFRS)

PP giá gốc (VAS)

Trang 12

1.2.2.6 Phương pháp kế toán khoản đầu tư trên BCTCHN

Phương pháp giá phí/giá mua (The purchase method)

Phương pháp mua xem xét việc hợp nhất kinh doanh trên quan

điểm là doanh nghiệp thôn tính các doanh nghiệp khác được xác

định là bên mua Bên mua mua tài sản thuần và ghi nhận các tài

sản đã mua, các khoản nợ phải trả và nợ tiềm tàng phải gánh chịu,

kể cả những tài sản, nợ phải trả và nợ tiềm tàng mà bên bị mua

chưa ghi nhận trước đó (VAS 11)

1.2.2 Báo cáo tài chính hợp nhất

45

1.2.2.6 Phương pháp kế toán khoản đầu tư trên BCTCHN

Phương pháp giá phí (The purchase method)

The fair value of the parent company’s investment

in a subsidiary is set against of the fair value of the identifiable net assets in the subsidiary at the date

of acquisition If the investment is greater than the share of net assets then the difference is regarded

as the purchase of goodwill (IFRS 3)

1.2.2 Báo cáo tài chính hợp nhất

46

Những nguyên tắc thực hiện hợp nhất BCTC

1 Loại trừ toàn bộ giá trị ghi sổ khoản đầu tư của Công ty

mẹ trong từng Công ty con và phần vốn của Công ty mẹ

trong vốn chủ sở hữu của Công ty con; ghi nhận lợi thế

thương mại hoặc lãi từ giao dịch mua giá rẻ (nếu có)

2 Loại trừ các giao dịch nội bộ trong Tập đoàn.

Doanh thu, giá vốn giữa các đơn vị trong nội bộ, kinh phí

quản lý nộp Tổng công ty, kinh phí của Công ty thành viên, lãi

đi vay và thu nhập từ cho vay giữa các đơn vị nội bộ Tập

đoàn, cổ tức đã phân chia và đã ghi nhận phải được loại trừ

toàn bộ

Các khoản lãi chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch

trong nội bộ Tập đoàn đang nằm trong giá trị tài sản (như

hàng tồn kho, tài sản cố định, ) phải được loại trừ hoàn

2 Loại trừ các giao dịch nội bộ trong Tập đoàn(tt)

Các khoản lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịchnội bộ đang phản ánh trong giá trị tài sản như hàng tồnkho hoặc TSCĐ phải được loại bỏ trừ khi chi phí tạo nênkhoản lỗ đó không thể thu hồi được

Số dư các khoản mục phải thu, phải trả trên Bảng CânĐối Kế Toán giữa các đơn vị trong cùng Tập đoàn phảiđược loại trừ hoàn toàn

3 Hợp cộng các chỉ tiêu trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty

mẹ và các Công ty con trong Tập đoàn.

4 Tách lợi ích cổ đông không kiểm soát

48

Trang 13

HỢP NHẤT BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Các trường hợp chủ yếu (i) Công ty mẹ sở hữu 100% Cty con, và giá phí khoản đầu tư

của Cty mẹ vào Cty con đúng bằng giá trị TS thuần của Cty

con tại ngày mua

(ii) Công ty mẹ sở hữu 100% Cty con, và giá phí khoản đầu

tư của Cty mẹ vào Cty con cao/thấp hơn giá trị TS thuần

của Cty con tại ngày mua

(iii) Công ty mẹ sở hữu ít hơn 100% Cty con, và giá phí

khoản đầu tư của Cty mẹ vào Cty con đúng bằng giá trị TS

thuần của Cty con tại ngày mua

(iv) Công ty mẹ sở hữu ít hơn 100% Cty con, và giá phí

khoản đầu tư của Cty mẹ vào Cty con cao/thấp hơn giá trị

TS thuần của Cty con tại ngày mua

1.3 PHƯƠNG PHÁP LẬP VÀ TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI

CHÍNH HỢP NHẤT

49

HỢP NHẤT BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Giá trị Tài sản thuần (Net assets)

+ Giá trị tài sản thuần là chênh lệch giữa Tổng giá trị tài sản trừ đi Tổng giá trị Nợ phải trả

+ Giá trị tài sản thuần là vốn chủ sở hữu tại ngày mua bao gồm:

- Vốn đầu tư chủ sở hữu (share capital)

- Thặng dư vốn cổ phần (share premium)

- Quỹ (Reserves)

- Lợi nhuận giữ lại (Retained earning)

1.3 PHƯƠNG PHÁP LẬP VÀ TRÌNH BÀY BÁO CÁO

TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

HỢP NHẤT BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

(i) Thực hiện loại trừ toàn bộ trong t/hợp giá phí

khoản đầu tư của Cty mẹ vào Cty con đúng

bằng giá trị TS thuần của Cty con tại ngày

mua và Cty mẹ sở hữu 100% Cty con

Ví dụ 1.3.1a: (tại ngày mua - at acquisition)

Ngày 1/1/N, P Co mua 4.000 cổ phiếu tại S Co với giá

mua đúng bằng mệnh giá là $1/CP Lợi nhuận giữ lại

của S tại ngày 1/1/N bằng $0.

Bảng cân đối kế toán của hai công ty tại ngày 1/1/N

7,000 3,500 Tài sản ngắn hạn

3,150 2,250

Nguồn vốn Vốn chủ sở hữu

Trang 14

HỢP NHẤT BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

(tại ngày mua - at acquisition)

Tài sản dài hạn

Tài sản cố định hữu hình 3,000 3,500

Đầu tư vào S Co 4,000 cổ phiếu $1 4,000

7,000 3,500 Tài sản ngắn hạn

và Cty mẹ sở hữu 100% Cty con

Ví dụ 1.3.1b: (sau ngày mua- post acquisition)

Ngày 1/1/N, P Co mua 4.000 cổ phiếu tại S Co với giámua đúng bằng mệnh giá là $1/CP Lợi nhuận giữ lại

của S tại ngày 1/1/N bằng $0 P Co bán hàng hóa cho

công ty con là S Co

Bảng cân đối kế toán của hai công ty tại ngày 31/12/N như sau:

1.3 PHƯƠNG PHÁP LẬP VÀ TRÌNH BÀY BÁO CÁO

TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

56

Trang 15

Tài sản dài hạn

Tài sản cố định hữu hình 3,000 3,500 Đầu tư vào S Co 4,000 cổ phiếu $1 4,000

7,000 3,500 Tài sản ngắn hạn

Vốn chủ sở hữu

8,000 cổ phiếu $1 8,000 Lợi nhuận giữ lại 1,500 1,000

Nợ ngắn hạn Phải trả người bán : + P Co 300

+ Người bán khác 650 450

Tổng nguồn vốn 10,150 5,750

Trang 16

HỢP NHẤT BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

(ii) Thực hiện loại trừ từng phần trong t/hợp

Cty mẹ sở hữu 100% Cty con, và giá phí

khoản đầu tư của Cty mẹ vào Cty con

cao/thấp hơn giá trị TS thuần của Cty con tại

ngày mua.

Công ty mẹ có thể mua lại cổ phần trong công ty

con tại mức giá cao hơn hoặc thấp hơn mệnh

giá Sự chênh lệch này tạo nên lợi thế thương

GIÁ TRỊ HỢP LÝ CỦA TÀI SẢN THUẦN CỦA CTY CON DO CTY

MẸ NẮM GIỮ (FAIR VALUE OF NET IDENTIFIABLE ASSETS)

1.3 PHƯƠNG PHÁP LẬP VÀ TRÌNH BÀY BÁO CÁO

TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

HỢP NHẤT BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Lợi thế thương mại (Goodwill)

2 công thức tính Lợi thế thương mại

C/thức 1: LTTM = Giá phí khoản đầu tư – Tỷ lệ sở hữu

cổ phần của Cty mẹ trong Cty con * GTHL của TS

thuần của Cty con

C/thức 2: LTTM = Giá phí khoản đầu tư + Lợi ích cổ

đông thiểu số tại ngày mua - GTHL của TS thuần của

Cty con

HỢP NHẤT BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Giá trị hợp lý của Tài sản thuầnTại ngày mua, giá trị tài sản thuần của công ty con phải được đánh giá lại theo giá trị hợp lý.

Chú ý: Nợ tiềm tàng(contigent liability) không trìnhbày trên Báo cáo riêng lẻ của công ty con nhưngđược ghi nhận và đo lường ở giá trị hợp lý khi giá trịđược xác định đáng tin cậy trên báo cáo tài chínhhợp nhất

1.3 PHƯƠNG PHÁP LẬP VÀ TRÌNH BÀY BÁO CÁO

TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

64

Ngày đăng: 16/01/2020, 17:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w