1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng phân tích tài chính chương 3 báo cáo tài chính, dòng tiền

20 523 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 414,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh TrúcĐiều gì xảy ra đối với doanh thu và lãi ròng?. VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúckhoản mục tài sản c

Trang 1

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

„Bảng Cân đối kế toán

„Báo cáo thu nhập

„Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

„Thu nhập kế toán và dòng tiền

„Giá trị thị trường gia tăng – MVA và

giá trị kinh tế gia tăng EVA

CHAPTER 3

Báo Cáo tài chính, Dòng Tiền

3 - 2

Báo cáo thu nhập

Other expenses 340,000 720,000

Tot op costs 3,222,900 5,816,960

Trang 2

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

Điều gì xảy ra đối với doanh thu và lãi

ròng?

„Doanh thu tăng thêm hơn $2.4 triệu.

„Chi phí tăng nhanh hơn doanh thu.

„Lãi ròng âm.

„Tuy nhiên, công ty nhận lại một khoản

hoàn thuế do thuế công ty đã nộp

thuế nhiều hơn thuế phải nộp là

$63,424 trong 2 năm qua.

3 - 4

Bảng cân đối kế toán: Tài sản

Inventories 715,200 1,287,360

Total CA 1,124,000 1,946,802

Total assets 1,468,800 2,886,592

Trang 3

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

khoản mục tài sản của công ty như thế

nào?

„Giá trị Tài sản thuần tăng gấp ba lần.

„Khoản phải thu (AR) và hàng tồn kho (inventory) tăng gấp đôi.

„Tiền và đầu tư tài chính ngắn hạn

giảm.

3 - 6

Lợi nhuận giữ lại tích luỹ: 2004

Lợi nhuận giữ lại,

Cộng: lãi ròng, 2004 (95,136)

Lợi nhuận giữ lại,

Trang 4

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

Bảng cân đối kế toán: Nợ và vốn chủ sở hữu

Accts payable 145,600 324,000 Notes payable 200,000 720,000

Total CL 481,600 1,328,960 Long-term debt 323,432 1,000,000 Common stock 460,000 460,000

Total equity 663,768 557,632 Total L&E 1,468,800 2,886,592

3 - 8

Việc mở rộng sản xuất đã tác động đến

nợ và VCSH của công ty như thế nào?

„Nợ ngắn hạn (CL) tăng do các chủ

nợ và nhà cung cấp “tài trợ” một

phần cho sự mở rộng này

„Nợ dài hạn tăng lên, là nguồn tài trợ

cho việc mở rộng

„Công ty không phát hành thêm cổ

phiếu.

„Lợi nhuận giữ lại tích luỹ giảm, do lãi ròng âm và chi trả cổ tức

Trang 5

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hồng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

Một ví dụ - Công ty REE

zSố lượng cổ phiếu đang lưu hành: 15 triệu cổ phiếu.

ƒ Theo báo cáo tài chính (Bảng cân đối kế toán) ngày 30/9/2001, Vốn chủ sở hữu trên sổ sách như sau:

„ +Vốn góp (mệnh giá 10.000 đồng): 150.000.000.000

„ +Lợi nhuận chưa phân phối : 45.066.948.640

„ +Các quỹ xí nghiệp : 30.983.168.429

ƒ Giá cổ phiếu REE trong ngày giao dịch 1/10/2001 là:

33.1 ngàn đồng;

„ (= 15.000.000 cổ phiếu x 33.1 ngàn đồng)

„ Tỉ lệ Giá trị thị trường so với Giá trị sổ sách: 2,2 lần

3 - 10

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ: 2004

„ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ trình bày Dịng tiền rịng

trong kỳ được phân chia qua 3 hoạt động:

„ 1- Hoạt động kinh doanh (Operating activities)

„ 2- Hoạt động đầu tư (Investment activities)

chính, liên doanh, hùn vốn, bất động sản.v.v

„ 3- Hoạt động huy động vốn (Financing activities)

hữu: vay và trả nợ, tăng giảm vốn, chia cổ tức.v.v

Trang 6

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ: 2004

Hoạt động kinh doanh

Điều chỉnh:

Thay đổi phải thu (280,960) Thay đổi tồn kho (572,160) Thay đổi phải trả 178,400 Thay đổi phải trả khác 148,960

CF từ Hoạt động kinh doanh (503,936)

3 - 12

Hoạt động đầu tư dài hạn

Hoạt động huy động vốn (tài trợ)

Thay đổi đầu tư ngắn hạn 28,600 Thay đổi nợ ngắn hạn 520,000 Thay đổi nợ dài hạn 676,568

CF từ Hoạt động huy động 1,214,168

Trang 7

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

Tóm tắt BCLCTT

Net cash provided by ops (503,936) Net cash to acquire FA (711,950) Net cash provided by fin act 1,214,168

Cash at beginning of year 9,000

3 - 14

Kết luận gì từ BCLCTT?

do lãi ròng âm và do tăng các khoản trong vốn lưu động.

đầu tư ngắn hạn để đáp ứng nhu cầu tiền mặt của mình

của công ty giảm $1,718.

Trang 8

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

Dòng tiền tự do là gì (FCF)?

Tại sao FCF lại quan trọng?

„FCF là dòng tiền từ hoạt động của doanh nghiệp có thể phân phối cho tất cả các nhà đầu tư (bao gồm cổ đông và chủ nợ) sau khi đã thực hiện các khoản chi đầu tư cần thiết cho hoạt động của mình.

„Giá trị công ty phụ thuộc vào dòng tiền tự do mà công ty tạo ra

3 - 16

Năm cách sử dụng FCF?

1 Trả lãi vay.

2 Trả nợ gốc.

3 Trả cổ tức.

4 Mua lại cổ phiếu của mình.

5 Mua các tài sản không hoạt động -nonoperating assets (VD., chứng

khoán khả mại, đầu tư vào các công

ty khác, etc.)

Trang 9

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

Tài sản lưu động hoạt động là gì?

cần cho hoạt động của công ty.

khoinventory, Phải thu khách hàng

-receivables.

- short-term investments, bởi vì đây là những khoản mục không liên quan đến hoạt động chính của công ty.

3 - 18

Nợ phải trả hoạt động - operating current

liabilities?

tạo ra từ hoạt động chính của công ty.

bán-accounts payable và phải trả

khác-accruals.

hạn-notes payable, bởi vì đây là nguồn tạo ra

từ huy động vốn chứ không phải từ hoạt động sản xuất của DN

Trang 10

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

Vốn lưu động hoạt động ròng - net operating working capital (NOWC)?

NOWC 04 = ($7,282 + $632,160 + $1,287,360)

- ($324,000 + $284,960)

= $1,317,842.

NOWC 03 = $793,800.

= - Operating CA Operating CL NOWC

3 - 20

Tổng vốn hoạt động ròng- total net operating capital (hay là vốn hoạt động - operating

capital)?

= NOWC + Net fixed assets.

= $1,317,842 + $939,790

= $2,257,632.

= $1,138,600.

Operating

capital 04

Operating

capital 03

Operating

capital

Trang 11

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

Lợi nhuận hoạt động ròng sau thuế - net operating profit after taxes (NOPAT)? NOPAT = EBIT(1 - Tax rate)

3 - 22

Dòng tiền ròng - net cash flow và dòng tiền

hoạt động operating cash flow?

= $21,842

= $127,424

Trang 12

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

Dòng tiền tự do (FCF) 2004?

FCF = NOPAT - chi đầu tư ròng vốn hoạt động

= $10,464 - ($2,257,632 - $1,138,600)

= $10,464 - $1,119,032

= -$1,108,568.

Theo bạn các nhà đầu tư phản ứng như thế nào?

⎥⎦

⎢⎣

⎥⎦

⎢⎣

es expenditurCapital

-on amortizatiDepr and T)

-(1 EBIT

FCF

3 - 24

Lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROIC) ROIC = NOPAT / operating capital

ROIC 04 = $10,464 / $2,257,632 = 0.5% ROIC 03 = 11.0%.

Trang 13

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

Mức tăng trưởng của Công ty có tạo ra

giá trị gia tăng?

„Không ROIC là 0.5% ít hơn chi phí vốn BQ - WACC là 10% Nhà đầu tư không thu được mức lợi nhuận như mong muốn.

„Lưu ý: Các công ty có mức tăng

trưởng cao thường có FCF âm (do đầu tư vốn nhiều), nhưng điều này là bình thường nếu ROIC > WACC

3 - 26

Tính EVA Giả sử chi phí vốn (WACC) là

10% trong cả 2 năm.

EVA = NOPAT- (WACC)(Capital)

= $10,464 - $225,763

= $125,460 - $113,860

Trang 14

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

Giá cổ phiếu và các số liệu khác

3 - 28

Giá trị thị trường gia tăng MVA (Market

Value Added)?

„MVA = Giá thị trường của công ty – Giá trị sổ sách của công ty

„Market Value = (# shares of

stock)(price per share) + Value of debt

„Book Value = Total common equity + Value of debt

(More…)

Trang 15

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

MVA (Continued)

„Nếu giá trị thị trường của nợ vay gần bằng giá trị sổ sách của nợ vay :

MVA = Market value of equity

– book value of equity

3 - 30

Tính 2004 MVA (Assume market value

of debt = book value of debt.)

„Market Value of Equity 2004:

z(100,000)($6.00) = $600,000.

„Book Value of Equity 2004:

z$557,632.

MVA 04 = $600,000 - $557,632 = $42,368 MVA 03 = $850,000 - $663,768 = $186,232.

Trang 16

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

Tài sản ngắn hạn 409,001 901,711 1,615,207

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 7,030 227,739 672,848 Các khoản phải thu 101,958 258,558 407,646

Phải thu của khách hàng 73,862 176,394 135,074

Trả trước cho người bán 12,359 3,916 26,243

-Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng 14,105 81,159 230,725

Các khoản phải thu khác 14,637 10,203 23,888

Dự phòng các khoản phải thu khó đòi -13,005 -13,115 -8,466

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho -3,778 -4,095 -3,033

3 - 32

Tài sản dài hạn 424,701 610,902 1,275,918

Giá trị hao mòn lũy kế -28,024 -23,823 -17,421

Bất động sản đầu tư 185,620 204,300 405,989

Giá trị hao mòn lũy kế -35,118 -49,721 -74,003

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 176,248 222,206 814,426

Trang 17

-VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

Nợ ngắn hạn 247,396 330,066 531,139

Vay ngắn hạn 60,400 58,794 73,830

Nợ dài hạn đến hạn trả - - -Phải trả cho người bán 61,091 76,888 212,579 Người mua trả tiền trước 106,046 92,402 149,505 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 7,728 52,692 54,517 Phải trả công nhân viên 1,324 3,630 1,369 Chi phí phải trả - 171 2,541 Phải trả nội bộ - - 1,571 Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng - - -Các khoản phải trả, phải nộp khác 10,807 45,489 135,227

Phải trả dài hạn người bán 23,900 30,929 -Phải trả dài hạn nội bộ 5,870 6,652 -Vay và nợ dài hạn 43,900 59,600 -Thuế thu nhập hoãn lại phải trả - -

-3 - -34

Nguồn vốn chủ sở hữu 512,056 1,084,565 2,244,785 Nguồn vốn - Quỹ 512,223 1,084,565 2,244,785

-Quỹ đầu tư phát triển 41,985 68,383 35,263

Quỹ dự phòng tài chính 16,155 19,327 32,125

-Lợi nhuận chưa phân phối 56,212 206,569 286,826

Trang 18

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

BÁO CÁO THU NHẬP

ĐVT : Triệu đồng

Tổng doanh thu 377,739 399,684 834,454 995,466

Các khoản giảm trừ -12,327 -10,313 -18,381 Doanh thu thuần 387,357 824,141 977,085

Giá vốn hàng bán -249,081 -607,503 -679,284

Lợi nhuận gộp 138,276 216,638 297,801

Thu nhập hoạt động tài chính 18,283 154,936 250,663

Chi phí hoạt động tài chính -9,435 -12,759 -60,268

Trong đó: lãi vay phải trả - - -9,478 Chi phí bán hàng -12,117 -10,678 -24,222

Chi phí quản lý doanh nghiệp -48,385 -51,322 -78,730

Lợi nhuận thuần từ HĐKD 86,622 296,815 385,244

3 - 36

Thu nhập khác - - 8,558

Chi phí khác - - -1,762

Lợi nhuận khác -5,650 2,185 6,796

Tổng lợi nhuận trước thuế 80,972 299,000 392,040

Thuế TNDN phải nộp -12,971 -76,470 -100,513

Lợi nhuận sau thuế 68,001 222,530 291,527

Phần hùn thiểu số -151 -99 -536

Lợi nhuận ròng 56,264 67,850 222,431 290,991

Trang 19

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

Lợi nhuận trước thuế 80,972 298,999 392,040 Điều chỉnh các khoản

Lãi, lỗ từ HĐĐT (11,379) (154,400) (193,426)

Chi phí lãi vay 7,553 10,856 (48,511)

LN từ HĐKD trước thay đổi vốn lưu động 96,081 175,632 221,102 Tăng, giảm các khoản phải thu (12,755) (156,446) (148,524)

Tăng, giảm hàng tồn kho (46,841) 32,293 (107,205)

Tăng, giảm các khoản phải trả 94,211 57,532 210,367 Tăng, giảm chi phí trả trước 640 (1,129) (17,015)

Tiền lãi vay đã trả (7,553) (10,856) (10,518)

Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp (12,536) (42,463) (93,703)

Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 159

Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh (3,564) (1,922) (8,847)

3 - 38

Lưu chuyển tiền thuần từ HĐĐT

Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và ĐH khác (36,593) (159,266) (103,247)

Tiền thu thanh lý nhượng bán TSCĐ 919 2,749 5,660 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (104,529) (320,826) (1,085,901)

Tiền thu đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 8,280 194,971 56,075 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và LN được chia 12,516 5,141 189,556

Lưu chuyển tiền thuần từ HĐTC

Tiền thu phát hành cổ phiếu, nhân vốn góp 157,421 391,233 908,564 Tiền vay ngắn và dài nhận được 45,353 134,602 182,247 Tiền chi trả nợ gốc vay (31,080) (121,073) (178,678)

Cổ tức, lợi nhuận trả cho chủ sở hữu (13,523) (32,535) (32,400)

Tiền và tương đương tiền đầu tư 24,101 170,555 318,352

Ảnh hưởng thay đổi tỷ giá

Trang 20

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Viết Hoàng – Hùng Sơn – Thanh Trúc

Câu hỏi

như thế nào? Con số nào ở trên BCTN được xem là quan trọng nhất?

các thông tin TC khác để lập BCLCTT như thế nào?

tiền ròng (NCF), NOPAT, FCF, MVA, EVA Các khoản mục này được sử dụng nhu thế nào và khi nào?

3 - 40

Câu hỏi

„4 BCTN cho biết hoạt động của công

ty trong một kỳ, BCĐKT cho biết tình hình tài chính của công ty tại một thời điểm Giải thích sự kết hợp giữa hai khái niệm này trong việc tính FCF của công ty.

Ngày đăng: 06/12/2015, 17:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán: Tài sản - Bài giảng phân tích tài chính   chương 3  báo cáo tài chính, dòng tiền
Bảng c ân đối kế toán: Tài sản (Trang 2)
Bảng cân đối kế toán: Nợ và vốn chủ sở hữu - Bài giảng phân tích tài chính   chương 3  báo cáo tài chính, dòng tiền
Bảng c ân đối kế toán: Nợ và vốn chủ sở hữu (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm