Tôi bị nhức đầu... 我头疼,咳嗽。 Tôi bị nhức đầu, ho 我昨天晚上就开始不舒服了 。 Từ tối hôm qua chúng tôi đã thấy nhức đầu, khó chịu rồi.. 你把嘴张开,我看看。 Cô há miệng ra để tôi xem xem.. 我一下课就找她。 Vừa hết giờ họ
Trang 1Tôi bị nhức đầu
Trang 2 句子 Mẫu câu
你怎么了? Cô sao thế?
我头疼,咳嗽。 Tôi bị nhức đầu, ho
我昨天晚上就开始不舒服了
。
Từ tối hôm qua chúng tôi đã thấy nhức đầu, khó chịu rồi
你把嘴张开,我看看。 Cô há miệng ra để tôi xem xem
吃两天药就会好的。 Uống thuốc 2 ngày sẽ khỏi
王兰呢? Vương Lan đâu?
我一下课就找她。 Vừa hết giờ học là tôi (đi) tìm cô ấy
我找了她两次,都不在。 Tôi tìm cô ấy hai lần rồi, đều không có (ở
nhà)
Trang 3会
话
Đàm
thoại
大夫:你怎么了?
玛丽: 我头疼,咳嗽。
大夫:几天了?
玛丽:昨天上午还好好的,晚上聚开始不舒服了。 大夫:你吃药了吗?
玛丽:吃了一次。
大夫:你把嘴张开,我看看。嗓子有点儿红。
玛丽:有问题吗?
大夫:没什么。你试试表吧。
玛丽:发烧吗?
大夫:三十七毒瘤,你感冒了。
玛丽:要打针么?
大夫:不用,吃两天药就会好的。
Trang 4会
话
Đàm
thoại
和子:王兰呢?我一下课就找她,找了她两 次, 都不在。
刘京:他住院了。
和子:病了吗?
刘京:不是,他受伤了。
和子:住哪个医院?
刘京:可能是第三医院。
和子:现在情况怎么样?伤得重吗?
刘京:还不清楚,检查了才能知道。
Trang 5 替换与扩展
Thay thế và mở rộng
3 。我一 下课 就 找
她
到家 吃 饭
放假 去放 行
关灯 睡 觉
起床 去锻 炼
2 。 我 找 了她两次
1 。你把 嘴张开
门 锁好
冰箱 打开 文件 放好
传真 发过去
Trang 6 替换与扩展
Thay thế và mở rộng
1 。他发了两天寿,吃药以后, 今天好多了。
2 。他眼睛做了手术,下星期可 以出院了。
Trang 7 生词 Từ mới
… …
Trang 8 生词 Từ mới
Trang 9 语法 Ngữ pháp
“ ”
Câu có từ “ 把 ” thường được dùng để nhấn mạnh, nói rõ một sự vật nào đó được (hành động) xử lý như thế nào và kết quả ra sao Trong câu có từ “ 把 ” ,giới từ “ 把 ”
你把开开
我把信寄出去了
小王把那本书带来了
请你把那儿的情况介绍介绍
Trang 10“ ”
1。 把 字句 ( 1 ) Câu có từ “ 把 ” (1)
Câu có từ “ 把 ” có một số đặc điểm sau đây:
Tân ngữ của “ 把 ” đã được xác định trong đầu người nói Không thể nói “ 把一杯茶喝了 ” mà chỉ có thể nói “ 把那杯茶喝了 ”
Động từ chính trong câu có từ “ 把 ” phải là động từ cập vật (động từ phải mang tân ngữ), đồng thời có nghĩa
xử lý hoặc chi phối Những động từ không có nghĩa xử lí như: 有,是,在,来,回,喜欢,知道, v.v Không thể sử dụng trong câu có từ “ 把 ”
Trong câu có từ “ 把 ” sau động từ phải có thành phần khác đi kèm Ví dụ như không thể nói “ 我把门开 ”
, 我把门开开
Trang 11 语法 Ngữ pháp
2 。 一 “ … …” 就 Vừa… thì…
Cấu trúc này đôi khi biểu thị hai sự việc xảy ra nối tiếp nhau.
他一下车就看见玛丽了。
他们一放假就都去旅行了。
Đôi khi phân câu đầu biểu thị điều kiện, phân câu sau biểu thị kết quả.
他一累,就头疼。
一下雪,路就很滑。
Trang 12 练习 Bài tập
给下面的词配上造当的结果补语。
Thêm bổ ngữ chỉ kết quả thích hợp vào các từ ngữ sau
Trang 13 练习 Bài tập
Dựa theo câu ví dụ, đổi các câu sau đây thành câu có từ “ 把 ”
例:他画好了一张画儿.
他把那张画儿画好了.
Trang 14 练习 Bài tập
完成对话 Hoàn thành đối thoại
Trang 15 练习 Bài tập
说话 Đàm thoại
大夫和看病的人对话.(打 球的失火,手受伤了,去医院看 病) đối thoại giữa bác sĩ và bệnh nhân (tay bị thương khi đang chơi bóng, đến bệnh viện khám)
Trang 16 练习 Bài tập
语音练习 Bài tập ngữ âm
( 1 )常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng
Trang 17 练习 Bài tập
语音练习 Bài tập ngữ âm
( 2 )朗读会话 Đọc to bài đàm thoại