尼娜:我两天不在,地上怎么乱七八糟 的? 风很大。 会话 Đàm thoại... 和子:我怎么不知道? 刘京:公司有急事,让他马上回国。 和子:真不巧,我还有事找他呢。 刘京:昨天我和他都给你打电话了,你 不在。 和子:我在张老师儿。 刘京:他让我告诉你,多跟他联系。 和子:真遗憾,我没见到他。 会话 Đàm thoại... 1 。王先生去上海出差了,是
Trang 1Bài 24:
Thật đáng tiếc, tôi không
gặp được anh ấy
Trang 2句子 Mẫu câu
地上怎么乱七八糟的 ? Sao sàn nhà bừa bãi thế?
是不是你出差没关窗户
?
Bạn không đóng cửa sổ khi
đi công tác phải không?
忘关窗户了。 Quên đóng cửa sổ rồi
花瓶也摔碎了。 Lọ hoa cũng rơi vỡ rồi
太可惜了。 Thật đáng tiếc
公司有急事,让他马上 回国。
Công ty có việc gấp, bảo anh ấy về nước ngay
他让我告诉你,多跟他 联系。
Anh ấy bảo tôi nói với bạn thường xuyên liên hệ với anh ấy
Trang 3尼娜:我两天不在,地上怎么乱七八糟
的?
风很大。
会话 Đàm thoại
Trang 4和子:我怎么不知道?
刘京:公司有急事,让他马上回国。
和子:真不巧,我还有事找他呢。
刘京:昨天我和他都给你打电话了,你
不在。
和子:我在张老师儿。
刘京:他让我告诉你,多跟他联系。
和子:真遗憾,我没见到他。
会话 Đàm thoại
Trang 5替换与扩展 Thay thế và mở rộng
替
换 1 。 公司 让他马上 回国 。
1
2
3
Trang 6替换与扩展 Thay thế và mở rộng
替 换
2 。他让我告诉你,
多跟他联系 。
常给他发电子邮件
Trang 71 。王先生去上海出差了,是不是?
wáng xiānshēng qù shànghǎi chūchāi le shì bu shì
2 。我家的花儿都开了,又红的、
Wǒ jiā de huār dǒu kāi le yòu hóng de
缓的、白的,漂亮极了。
huǎn de bái de piāoliàng jíle
扩展
替换与扩展 Thay thế và mở rộng
Trang 81 。遗憾 Ân hận, lấy làm tiếc
生词 Từ mới
Trang 912 。可惜 Đáng tiếc
18 。出门 Đi ra ngoài , đi vắng, rời nhà đi xa
生词 Từ mới
Trang 10语法 Ngữ pháp
1 。用动词 让 的兼语句 “ ” Câu kiêm ngữ dùng độn từ
“ 让 ”
Tương tự như mẫu câu kiêm ngữ dùng “ 请” , câu kiêm ngữ được tạo thành bởi động từ “ 让” cũng mang nghĩa yêu cầu người khác làm việc gì đó, chỉ khác là câu kiêm ngữ dùng “ 请” được
dùng trong những trường hợp tương đối khách sáo.
( 1 )他让我带东西。
( 2 )公司让他回国。
( 3 )我让他给我照张相。
( 4 )他让我告诉你,明天去他家。
Trang 11语法 Ngữ pháp
2 。 是不是 构成的正反疑问句 “ ”
Câu hỏi chính phản “ 是不是 ”
Đối với một sự vật hay tình huống đã lường trước, để xác nhận lại, ta dùng câu hỏi được tạo thành bởi “ 是不是 ” để hỏi “ 是
”
不是 có thể đặt trước vị ngữ, cũng có thể đặt ở đầu câu hoặc cuối câu.
( 1 )是不是你的照相机坏了?
( 2 )李成日先生是不是回国了?
( 3 )这个电影都看过了,是不是?
Trang 12练习 Bài tập
熟读下列词语组并选择造句。
Đọc thuộc các cụm từ sau và chọn ra vài cụm từ để đặt câu
可借 遗憾 糟糕 不好意思
我还书 小王修自行车 我跟他见面 我们写汉字 他们听音乐
Trang 13练习 Bài tập
完成对话(用让表示遗憾的词
语)
Hoàn thành đối thoại (dùng từ ngữ biểu thị ý lấy làm tiếc)
( 2 )
A :昨天晚上的杂技 好极了,你怎么没误 看?
B :我有急事,
。
A :停售这个星期六 还演呢。
B :那我一定去看。
( 1 )
A :听说你的手机 坏了。
B :是啊,上个月 刚买的。
Trang 14(1) 你汉语说得怎么样 ? (2) 昨天的可你复习没复习 ? (3) 今天你出门的时候 , 关好
窗户了没有 ? (4) 你有没有遗憾的事 ?
练习 Bài tập
接照实际情况回答问题
Căn cứ theo tình huống thực tế trả lời câu hỏi
Trang 15练习 Bài tập
句
Đổi lời của B trong các câu đối thoại sau đây thành câu hỏi “ 是不是”
( 1 ) A: 今天我去找小王 , 他不在。
B: 大概他回家了。
( 2 )
A :不知道为什么飞机晚点了。
B :我想可能是天气不好。
Trang 16昨天星期日,早上张老师去买菜。中午 他爱人要做几个菜,请朋友们在家吃饭。
很快,菜就买回来了。红的、绿的、白
“
的、黄的。。。他爱人看了说: 这菜又新鲜又
” “
好看。 张老师说: 好吃不好吃,就看你做怎
” “
么样了! 他爱人说: 让你卖的肉呢?没有肉
” “
我怎么做呀? 张老师说: 糟糕,我卖的肉没
” “ 拿,交了找我就走了。 他爱人说: 那你就去
练习 Bài tập
听述
Nghe và thuật lại
Trang 17练习 Bài tập
语音练习 Bài tập ngữ
âm
( 1 )常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng
( 2 )朗读会话 Đọc to bài đàm thoại
A: Nǐ de zìxíngchē zhēn piāoliang.
B: Kěshì huài le.
A: Zhēn kěxī, néng xiū hǎo ma?
B: Bù zhīdào.
A: Xiūxiu ba, kàn zěnmeyàng