1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình trung văn 3 - Bài 28 pps

16 631 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

玛丽:是吗?过新年了吗。你的衣服更漂亮,在那儿买的。 王兰:不是买的,是我妈妈做的。 玛丽:你妈妈的手真巧,衣服的样子也很好。 王兰:我也觉得不错。 刘京:我很喜欢这个颜色。 王兰:要是你喜欢,就给你 女朋友做一件。 刘京:我还没有女朋友呢。... A: nǐ de shǒu zhēn qiǎo.

Trang 1

03/01/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 25 1

Trang 2

你的房间布置得好极了。 Phòng bạn trang hoàng đẹp quá.

这件衣服不是买的,是我妈妈

做的。

Cái áo này không phải là mua mà là mẹ tôi may đấy

Trang 3

03/01/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 25 3

王兰:你的房间布置得好极了。

玛丽:哪儿,马马虎虎。

王兰:桌子放在这儿,写字看书都很好

玛丽:你看,衣柜放在床旁边,怎么样

王兰:很好。那东西很方便。这张画儿

真美!

玛丽:是吗?刚买的。

王兰:你的房间又干净又漂亮。今天

玛丽:没有人来。新年快到了。

王兰:啊! 明天晚上有舞会。

玛丽:真的?那明天晚上我们都去跳

舞吧。

Trang 4

玛丽:是吗?过新年了吗。你的衣服更漂亮,在那儿买的。

王兰:不是买的,是我妈妈做的。

玛丽:你妈妈的手真巧,衣服的样子也很好。

王兰:我也觉得不错。

刘京:我很喜欢这个颜色。 王兰:要是你喜欢,就给你

女朋友做一件。

刘京:我还没有女朋友呢。

Trang 5

03/01/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 25 5

1 。你的 房间 又 干净

又 漂亮 。

2 。这 件 衣服 不是买

的,是 我妈妈 做 的

张 画儿 朋友 画

辆 自行车 我哥 借

3 。我很喜欢这 个 颜

色 。

Trang 6

1 。 要是明天天气好,我们就

去公园看画展。

2 。 A :今天他们两个怎么穿

B :结婚嘛。

替换与扩展 Thay thế và mở

rộng

扩展

Trang 7

03/01/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 25 7

生词 Từ mới

1 布置 bùzhì Bố trí, trang trí, sắp xếp

2 画儿 huàr Bức tranh, bứa họa

3 美 měi Đẹp

4 又 yòu Lại, vừa

5 更 gèng Càng

Trang 8

生词 Từ mới

方便 Tiện lợi, dễ dàng

嘛 (trợ từ)

样子 Kiểu (dáng), mẫu

觉得 Cảm thấy

颜色 Màu, màu sắc

容易 Dễ, dễ dàng

自己 Tự, tự mình

些 (lượng từ) một số, vài, mọt chút

铅笔 Bút chì

Trang 9

03/01/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 25 9

语法 Ngữ pháp

1。 又。。。又。。。 vừa… vừa

    “ 又。。。又。。。 ” Biểu thị hai tình huống hoặc hai tính chất cùng tồn tại

( 1 )你的房间有干净又漂亮。

( 2 )那儿的东西又便宜又好。

( 3 )他的汉子得又好又快。

Trang 10

语法 Ngữ pháp

2。 要是。。。就 Nếu…thì…

    “ 要是   ” biểu thị giả thiết, trong câu sau thường dùng phó từ “ 就 ” tiếp ý của câu trước và đưa ra kết luận

( 1 )你要是有《英汉词典》就带来。

( 2 )要是明天不上课,我们就北海公

园。

( 3 )你要是有时间,就来我家玩儿。

Trang 11

03/01/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 25 11

(1)北海公园怎么样?

(又...又...)

(2)这个星期天你去公园玩儿吗?

(要是...就...)

(3)为什么你喜欢这件衣服?

(喜欢 颜色 )

(4)这本词典是你买的吗?

(不是...,是...)

练习

Bài tập

Trang 12

(1)这个句子 ,抬价都回翻译。

。我们应该出去玩儿玩儿。

花儿也很美。

练习

Bài tập

Trang 13

03/01/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 25 13

… …

(又 又 )

(就)

练习

Bài tập

Trang 14

A:六十五块。

A:怎么?你也想买吗?

(2)A:你的字写得真好!

练习

Bài tập

Trang 15

03/01/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 25 15

玛丽的贸易是新疆生产的,样子好看,颜 色也漂亮。大卫说,新疆的水果和饭菜也好吃

极了。玛丽听了很高兴。她约大卫今天七月去

新疆。在新疆可以玩儿,可以吃很多好吃的东

西。大卫让玛丽别吃得太多,要是吃得太多,

回来以后,就不能穿那件毛衣了。

练习

Bài tập

Trang 16

Bài tập

( 1 )常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng

( 2 )朗读会话 Đọc to bài đàm thoại

A: zhè xiē huār shì mǎi de ma?

B: bú shì mǎi de, shì wǒ zuò de

A: nǐ de shǒu zhēn qiǎo

B: nǎr a, wǒ gāng xué.

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN