1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình trung văn 3 - Bài 23 pptx

20 674 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

wǒ mǎi le liǎng zhāng piào Tôi mua hai vé rồi 真不巧,我不能去 zhēn bù qiǎo , wǒ bù néng qù Tiếc quá, tôi không thể đi được... 大卫:我很想去,可是明天有个约会。 王兰:怎么?是跟女朋友约会吗? 大卫:不适,有个同学看我,我要等他。 王兰:他也在北京

Trang 1

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 22 1

Trang 2

wǒ mǎi le liǎng zhāng piào Tôi mua hai vé rồi

真不巧,我不能去

zhēn bù qiǎo , wǒ bù néng qù

Tiếc quá, tôi không thể đi được.

今天你不能去,那就以后再说吧   jīn

tiān nǐ bù néng qù , nà jiù yǐ hòu zài

shuō ba

Hôm nay bạn không đi được, vậy thì hẹn lần sau nhé.

我很想去,可是我有个约会

wǒ hěn xiǎng qù , kě shì wǒ yǒu gè yuē

huì

Tôi rất muốn đi, nhưng tôi có hẹn rồi

你是跟女朋友约会吗?

nǐ shì gēn nǚ péng yǒu yuē huì ma ?

Anh hẹn (hò) với bạn gái phải không?

有个同学来看我,我要等他

yǒu gè tóng xué lái kàn wǒ , wǒ yào

děng tā

Có người bạn học đến thăm tôi, tôi phải đợi anh ấy.

Trang 3

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 22 3

考试了,晚上要复习。

Trang 4

大卫:我很想去,可是明天有个约会。

王兰:怎么?是跟女朋友约会吗?

大卫:不适,有个同学看我,我要等他。

王兰:他也在北京学习吗?

大卫:不,刚从法国来。我们好几年没见面了。

王兰:你应该陪他玩儿玩儿 大卫:着子女国旗我没空儿,下星期我 们再去看画展,可以吗?

Trang 5

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 22 5

Trang 7

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 22 7

Trang 8

wǒ zhèng yào qù zhǎo nǐ , nǐ jiù lái le 。

太巧了。

tài qiǎo le 。

2。A:那个姑娘真漂亮。他是谁?

Nà gè gūniáng zhēn piāoliàng 。 Tā shì shúi ?

   B:他是那个高个子的女朋友 。

tā shì nà gè gāo gèzi de nǚ péngyou

Trang 9

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 22 9

巧 qiǎo khéo, vừa khéo, vừa đúng lúc

再说 zài shuō hẵng hay, hãy hay, hơn nữa

可是 kěshì nhưng mà, thế nhưng

约会 yuēhuì cuộc hẹn

女 nǚ nữ, con gái

同学 tóngxué bạn học

空儿 kōngr thời gian rảnh rỗi

好 hǎo rất

见面 jiànmiàn gặp mặt

画展 huàzhǎn cuộc triễn lãm tranh

话剧 huàjù kịch nói

复习 fùxí ôn tập

Trang 10

刚 gāng vừa, vừa mới

陪 péi đi theo, đi cùng, đưa đi

封 fēng (lượng từ) phong/ lá (thư)

会 huì cuộc họp, hội họp

Trang 11

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 22 11

Từ ngữ chỉ khoảng thời gian làm

gian này đã hoàn thành hành động gì hoặc đã xuất hiện tình huống gì.

(1) 他 两天 看了一本书。

(2) 我们 好几年 没见面了。

Trang 12

2 动态助词 了 。 “ ” Trợ từ động thái “ 了 ”

Trợ từ động thái là trợ từ đứng sau động từ, biểu thị hành động đang ở giai đoạn nào Trợ từ động thái

“ 了 ” đứng sau động từ biểu thị hành động đã hoàn thành Nếu theo sau “ 了 ” là một tân ngữ thì đó thường

đi kèm với số lượng từ hoặc các định ngữ khác.

( 1 )我昨天看了 一个 电影。

( 2 )玛丽买了 一辆 自行车。

( 3 )我收到了 他寄给我的 东西。

Thể phủ định thêm “ 没(有) ” vào trước động tư

̀,sau động từ không dùng “ ” nữa.

1

Trang 13

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 22 13

用 可是 完成句子 “ ”

Dùng “ 可是 ” hoàn thành các câu sau

( 1 )他六十岁了, 。

( 2 )今天我去小王家找他, 。

( 3 )他学汉语的时间不长, 。

( 4 )这种苹果不贵, 。

( 5 )我请小王去看电影,。

1

Trang 14

Điên cac t ng cho săn vao vi tri ̀ ́ ừ ữ ̃ ̀ ̣ ́ thich h p trong ́ ợ cac câu ́

( 1 )他 A 没来中国 B 了。 (两年)

( 2 )你 A 能看完这本书 B 吗? (一个星期)

( 3 )昨天我复习 A 两颗生词 B 。 (了)

( 4 )我参加完 A 画展 B 。 (了)

2

Trang 15

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 22 15

例: 买 词典

 昨天我 买 了一本 词典 。

3 仿照例子用动态助词 了 造句 D a theo vi du, dung tr t đông tai ự ́ ̣ ̀ ợ ừ “ ” ̣ ́ “ ” 了

đê đăt câu ̉ ̣

Trang 16

A: 今天晚上有舞会, ?

B :大概不行。

A : ?

B:学习太忙, 没有时间。

A :你知道王兰能去吗?

B : ?

A :真不巧。

4 完成对话 Hoan thanh đôi thoai ̀ ̀ ́ ̣

(2) A: 圣诞节晚上你唱个中文 歌吧。

B :

A :别客气。

B :不是客气,我

Trang 17

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 22 17

5 会话 Đam thoai ̀ ̣

(1) 你请朋友星期日去长城,他说星期日

有要约会,不能去。

Bạn mời (một) người bạn đi tham

quan Trường Thành vào ngày chủ

nhật, nhưng anh ấy nói có cuộc hẹn

vào ngày chủ nhật nên không thể đi

được.

(2) 拟请朋友跟你跳舞,他说他不会跳舞。

Bạn mời (một) người bạn cùng

nhảy với bạn, anh ấy nói anh ấy

không biết nhảy

Trang 18

昨天晚上王兰 玛丽去看京

,他们刚走到汽车站,车就来

6 用所的词语填空并复述 Điên cac t ng cho săn vao ô trông va thuât ̀ ́ ừ ữ ̃ ̀ ́ ̀ ̣

lai đoan văn sau ̣ ̣

Trang 19

01/03/11 Trung Văn 3 - 002003 - Bài 22 19

7 语音练习 Bai tâp ng âm ̀ ̣ ữ

( 1 )常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng

Trang 20

( 2 )朗读会话 Đọc to bài đàm thoại

A: Nín hē píjiǔ ma ?

B: Hē , lái yī bēi ba 。

A: Hē bu hē pútao jiǔ ?

B: Bù hē le

A: zhè shì Zhōngguó yǒumíng de jiǔ , hē yìdiǎnr ba 。 B: Hǎo , shǎo hē yìdiǎnr 。

语音练习

Bai tâp ng âm ̀ ̣ ữ

7

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w