MỤC TIÊU: Kiến thức: Hiểu khái niệm nguyên hàm của một hàm số.. Bảng nguyên hàm của một số hàm số.. Phân biệt rõ một nguyên hàm với họ nguyên hàm của một hàm số.. Các phương pháp
Trang 1Chương III: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 1: NGUYÊN HÀM (tt)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Hiểu khái niệm nguyên hàm của một hàm số
Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm Bảng nguyên hàm của một số hàm số
Phân biệt rõ một nguyên hàm với họ nguyên hàm của một hàm số
Các phương pháp tính nguyên hàm
Kĩ năng:
Tìm được nguyên hàm của một số hàm số đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách tính nguyên hàm từng phần
Sử dụng được các phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số đơn giản
Trang 2Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Bảng công thức đạo hàm và nguyên hàm
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các công thức đạo hàm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu một số công thức tính nguyên hàm?
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Trang 310' Hoạt động 1: Tìm hiểu phương pháp tính nguyên hàm từng phần
Dẫn dắt từ VD, GV giới
thiệu phương pháp tính
nguyên hàm từng phần
VD: Tính ( cos )x x ;
( cos )
; cosxdx
Từ đó tính xsinxdx
GV nêu định lí và hướng
dẫn HS chứng minh
( cos ) = cosx – xsinx
( cos )
= xcosx + C1
xdx
cos
= sinx + C2
xsinxdx =–xcosx+sinx
+C
(uv) u v uv
uv (uv)u v
2 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần
Định lí: Nếu hai hàm số u =
u(x) và v = v(x) có đạo hàm liên tục trên K thì:
udvuv vdu
25' Hoạt động 2: Áp dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần
Trang 4Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng
GV hướng dẫn HS cách
phân tích
H1 Nêu cách phân tích ?
HS theo dõi và thực hành
a) Đặt u x x
dv e dx
A = xe xe xC
b) Đặt u x
dv cosxdx
B = xsinx cosx C
c) Đặt u x
dv dx
ln
C = xln x x C
d) Đặt u x
dv sinxdx
D = xcosx sinx C
Đ1
VD1: Tính:
A = xe dx x
B = xcosxdx
C = lnxdx
D = xsinxdx
VD2: Tính:
Trang 5e) Đặt u x
sin
E=
x2 cosx x inx C
f) Đặt u x x
cos
F= (x 1) sin2 x 2 cosx x C
g) Đặt u x
dv dx
2
ln
G=xln2x 2 lnx x 2x C
h) Đặt tx2
H=
t
te dt
1
2 =1(te t e t) C
= x x
x e2 2 e 2 C
1
E = (x2 5) sinxdx
F = (x2 2x 3) cosxdx
G = ln(x2 1)dx
H = x e dx3 x2
Trang 6Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng
5' Hoạt động 3: Củng cố
P x( )sinxdx
P x( ) cosxdx P x e dx( ) x P x( ) lnxdx
Nhấn mạnh:
– Phương pháp tính nguyên
hàm từng phần
Câu hỏi: Nêu cách phân
tích một số dạng thường
gặp?
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 4 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 7