1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHÂN NHÓM VA ppt

21 262 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 232,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐƠN CHẤT III.HỢP CHẤT CỦA NITƠ IV.HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO... II.ĐƠN CHẤT1.Nitơ ƒ Năng lượng liên kết lớn Ỉ N2 trơ ở điều kiện thường ƒ Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp... –N2 kém hoạ

Trang 1

CHƯƠNG 4 – PHÂN NHÓM VA

I NHẬN XÉT CHUNG

II ĐƠN CHẤT

III.HỢP CHẤT CỦA NITƠ

IV.HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO

Trang 2

I NHẬN XÉT CHUNG

ƒ Các nguyên tố PN VA gồm có: N , P , As , Sb , Bi

ƒ Cấu trúc electron hóa trị: ns2np3

X + 3e- = X3- thể hiện tính oxihóa

X – n e-X(+1) đến X(+5) thể hiện tính khử

Từ N Ỉ Bi : Tính PK (oxihóa) ↓

Tính KL (khử) ↑

Trang 3

II.ĐƠN CHẤT

1.Nitơ

ƒ Năng lượng liên kết lớn Ỉ N2 trơ ở điều kiện thường

ƒ Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

Trang 4

–N2 kém hoạt động ở điều kiện bình thường, nhưng khi đốt nóng, phóng điện, có xúc tác…nó trở nên hoạt động, thể hiện tính oxyhóa (đặc trưng) và khử.

Trang 5

Photpho có một số dạng thù hình:

Photpho trắng: P4 , không bền Ỉ P đỏ; phát quang; độc

Photpho đỏ : chất bột có mạng polime; thăng hoa khi đun

nóng; không độc

Photpho đen: là chất bán dẫn, bền hơn P đỏ và P trắng

P hoạt động hơn N2, thể hiện tính oxihóa và khử

Các dạng thù hình khác nhau Ỉ hoạt tính khác nhau

Trang 6

III HỢP CHẤT CỦA NITƠ

1 Hợp chất N (-3)

ƒ Nitrua: Đốt nóng KL, PK + N2 Ỉ nitrua

Na3N Mg3N2 AlN Si3N4 P3N5 S4N4 Cl3N

axit baz lưỡng tính

Li3N+3H2O Ỉ 3LiOH+NH3

Cl3N+3H2O Ỉ 3HClO+NH3

Trang 7

- NH3 dễ cho liên kết cho – nhận,

liên kết hidrô

- Chất khí, tan nhiều trong nước, dễ bị nén

- Là dung môi phân cực tốt

- có hoạt tính hóa học cao: tham gia phản ứng:

- Cộng (đặc trưng)

- Khử

- Thế

Trang 8

9 NH 3 cộng hợp với nhiều chất:

NH 3+H 2 O ⇌ NH 4 + + OH ̅

NH 3 (k)+HCl(k) Ỉ NH 4 Cl(k)

2NH 3 +AgNO 3 [Ag(NH 3 ) 2 ]NO 3

9 NH 3 có tính khử mạnh khi đốt nóng

Trang 10

ƒ HNO2 Có tính axit yếu, không bền:

2HNO2HNO3 + 2NO + 2H2O

Trang 11

ƒ HNO2

Có cả tính oxyhóa và khử:

2HNO 2 + 2FeSO 4 + H 2 SO 4Fe 2 (SO 4 ) 3 + 2NO + 2H 2 O

KMnO 4 + 5HNO 2 + 3H 2 SO 42MnSO 4 + 5HNO 3 + K 2 SO 4 + 3H 2 O

ƒ NO2

-Có tính khử và oxyhóa trong môi trường axit:

2NaNO 2 +2KI+2H 2 SO 4I 2 + 2NO + K 2 SO 4 + Na 2 SO 4 + 2H 2 O

5NaNO 2 +2KMnO 4 +3H 2 SO 45NaNO 3 + 2MnSO 4 + K 2 SO 4 +3H 2 O

Trang 12

2 Hợp chất N (+5)

O N

∙Chất khử Ỉ Số oxh dương cực đại hay oxh dương cao

∙ HNO 3số oxyhóa khác nhau

HNO 3 → NO 2 → HNO 2 → NO → N 2 O → N 2 → NH 3

Trang 13

- Tính oxyhóa của HNO 3 do tính oxyhóa mạnh của ion NO 3̅

trong môi trường axit quyết định:

Cu + 2NO 3̅ + 8H +Cu 2+ + 2NO + 4H 2 O

- Axit nitric là axit mạnh điển hình, nhưng khi tác dụng với kim loại không cho H 2 bay ra.

- HNO 3 đặc nguội thụ động hóa Al, Fe, Cr…

- Hỗn hợp HNO 3 đặc và HCl đặc có tính oxyhóa rất mạnh, được gọi là nước cường toan:

Au + HNO 3 + 4HCl Ỉ H[AuCl 4 ] + NO + 2H 2 O

2 Hợp chất N (+5)

Trang 14

Điều chế:

4NH3 + 5O2(kk) Ỉ 4 NO + 6H2O (850 O C,Pt) 4NO + 2O2(kk) Ỉ 4NO2

3NO2 + H2O Ỉ 2HNO3 + NO

2 Hợp chất N (+5)

Trang 16

III HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO

1.Hợp chất P (-3) :

- PH3: chất khí, mùi khó chịu, rất độc

- Tham gia phản ứng cộng, có tính khử

2.Hợp chất P (+3) : H3PO3 (axit photphorơ)

- Là axit 2 lần, đúng hơn nên viết H2[HPO3]

- là axit trung bình :

H3PO3 + H2O ⇌ H3O+ + H2PO3̅

H2PO3̅ + H2O ⇌ H3O+ + HPO32–

Trang 17

– Axit photphorơ là chất khử mạnh:

+H 2 O

(hở) (hở)

(vòng)

III HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO

Trang 18

Đơn giản hóa có 3 loại sau:

P 2 O 5 + H 2 O Ỉ 2HPO 3 (axit metaphotphoric)

Trang 19

- Axit H 3 PO 4 không có tính oxyhóa.

- Muối photphat rất đa dạng, có tính tan khác nhau: H 2 PO 4̅ tan trong nước , các photphat còn lại đa số không tan.

- Các muối photphat bị nhiệt phân khử nước như sau:

NaH 2 PO 4 ⎯→ Na 2 H 2 P 2 O 7 ⎯→ (NaPO 3 ) x ⎯→

(NaPO 3 ) 3 ⎯→ (NaPO 3 ) 6

III HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO

Trang 20

3.Nước cường toan là gì? Nó có tính chất gì đặc biệt? Vì sao

muối tạo thành giữa kim loại và nước cường toan là muối

clorua?

Trang 21

4.Viết các phản ứng sau:

Ngày đăng: 07/08/2014, 18:22

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w