1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHÂN NHOM IVA pptx

14 232 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 221,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON III.SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC... - C có 3 dạng thù hình tương ứng là: kim cương, than chì grafit và cacbin... 2.Hợp chất C -4: cacbua- Cacbua cộng hóa trị

Trang 1

CHƯƠNG 5 – PHÂN NHOM IVA

I NHẬN XÉT CHUNG

II CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON III.SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC

Trang 2

- Phân nhóm IVA gồm có: C, Si, Ge, Sn, Pb

- Cấu trúc electron hóa trị: ns2np2

ƒ Có khả năng nhường 2 e- hay nhường 4e- hóa trị

Ỉ X(+2) và X(+4) : thể hiện tính khử

ƒ Có khả năng nhận 4 e- Ỉ X(-4) : thể hiện tính oxihóa

- Từ đầu nhóm đến cuối nhóm: - tính oxihóa ↓ tính khử ↑

C, Si là phi kim – Ge, Sn, Pb: thể hiện rõ tính kim loại

I.NHẬN XÉT CHUNG

Trang 3

- C có 3 dạng thù hình tương ứng là: kim cương, than chì (grafit) và cacbin

- Về phương diện hóa học: Ở nhiệt độ cao C phản ứng với nhiều chất thể hiện tính khử mạnh, tính oxyhóa yếu:

C + O2 Ỉ CO2 (to) C + 2S Ỉ CS2 (800 o C)

3C + 4Al ỈAl4C3 (t o cao)

C + ZnO Ỉ Zn + CO (1000 o C)

C + H2O Ỉ CO + H2 (1050 o C)

C + 2H2SO4 Ỉ CO2 + 2SO2 + 2H2O (đặc,t o)

1.Đơn chất

Trang 4

2.Hợp chất C (-4): cacbua

- Cacbua cộng hóa trị : hyđrocacbon.

- Cacbua ion : cacbua KL nhóm I và II: metanua (Be 2 C,

Al 4 C 3 …), axetylenua (Ag 2 C 2 , CaC 2 …) Ỉ chất tinh thể, khó nóng chảy, bị nước, axit phân hủy:

Be 2 C+4H 2 O Ỉ 2Be(OH) 2 +CH 4

CaC 2 +2HCl Ỉ CaCl 2 +C 2 H 2

- Cacbua KL : cacbua nguyên tố d: TiC, W 2 C, Fe 3 C… Ỉ có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt, rất cứng, bền nhiệt, khó nóng chảy.

Trang 5

2.Hợp chất C (+2):

CO

ƒ Có một số tính chất giống N 2 :

- khí không màu, không mùi, khó hóa lỏng, ít tan trong nước, bền nhiệt

- kém hoạt động ở nhiệt độ t hường

- ở nhiệt độ cao khả năng khử tăng lên

CO + O2 Ỉ CO2 , ΔHO = -283 kj/mol (7000C)

CO + Cl2 Ỉ COCl2 (chiếu sáng hoặc 5000C)

Photgen: rất độc

CO được dùng làm nhiên liệu

Trang 6

ƒ CO có khả năng tạo phức cacbonyl với các kim loại d

Ni + 4CO Ỉ Ni(CO)4

Cr + 6CO Ỉ Cr(CO)6

Dễ bị nhiệt phân giải phóng KL : tinh chế KL

HCN và CN

-Ỉ Rất độc

- Tan vô hạn trong nước, rượu, ete

- Có tính khử mạnh và khả năng tạo phức

Dùng trong tổng hợp hữu cơ

2.Hợp chất C (+2):

Trang 7

2.Hợp chất C (+4):

-Dễ hóa lỏng, hóa rắn -Không cháy và không duy trì sự cháy

Chữa cháy , trừ trường hợp cháy KL như Mg, Al, Zn

Al + CO2 Ỉ Al2O3 + C

-Tan nhiều trong nước

Hiệu ứng nhà kính:

Trang 8

H2CO3 và muối CO3

2 H2CO3 là axit 2 lần rất yếu:

H2O + CO2H2CO3H+ + HCO3̅ ⇌ 2H+ + CO3 2–

- Muối cacbonat quan trọng: CaCO3, MgCO3, Na2CO3

–Xođa trong CN điều chế theo phương pháp Xônvây:

2CO2 + 2NH3 + 2H2O Ỉ 2NH4HCO3

2NaHCO3Na2CO3 + CO2 + H2O (t o)

Trang 9

H2C2O4 và muối C2O4

2-(axit oxalic và muối oxalat)

Có tính khử mạnh

sử dụng làm chất gốc trong phân tích

Na2C2O4 + KMnO4 + H2SO4MnSO4 + K2SO4 +

Na2SO4 + CO2 + H2O

Trang 10

1.Đơn chất

–Dạng thù hình lập phương (sp3) bền:

- chất rắn có mạng tinh thể giống kim cương,

- rất cứng, khó nóng chảy, bay hơi,

- có màu xám, ánh kim

- có tính bán dẫn

- Trơ về mặt hóa học ở điều kiện thường

Mg + Si Ỉ Mg2Si (800-9000C)

Trang 11

–tan trong hỗn hợp HNO 3 và HF, dễ tan trong kiềm:

4HNO 3 + 18HF + 3Si = 3H 2 SiF 6 + 4NO + 8H 2 O

Si + 2KOH + H 2 O = K 2 SiO 3 + 2H 2

2.Hợp chất

Có 3 dạng đa hình chính:

- thạch anh (lục phương,),

- crixtobalit (lập phương, >1470 o C)

- triđimit (lục phương, 870–1470 o C)

Khác nhau về cách sắp xếp các SiO 4

SiO 2 dễ chuyển sang trạng thái thủy tinh.

SiO 2

Trang 12

–Bền về mặt hóa học:

-phản ứng trực tiếp với F 2 , HF (khí và dung dịch),

- tan trong kiềm hay cacbonat kiềm nóng chảy:

SiO 2+4HF(k) Ỉ SiF4 +2H 2 O

SiO 2 +Na 2 CO 3Na 2 SiO 3 +CO 2

H2SiO3

- Các axit silixic có công thức chung xSiO2.yH2O

- axit yếu, mất nước Ỉ silicagen (SiO2 mịn)

Trang 13

Muối silicat

- Na2SiO3 : thủy tinh lỏng Ỉ ứng dụng nhiều trong thực tế

- Thủy tinh thường dùng là hỗn hợp của Na2SiO3 và CaSiO3 có thành phần : Na2O.CaO.6SiO2

Ứng dụng quan trọng: công nghiệp thủy tinh, gốm, ximăng…

Trang 14

Người ta lại lấy 0,75g muối Na2C2O4 có độ tinh khiết là 97% cho phản ứng vừa đủ với 50ml dung dịch KMnO4 đã được axit hóa bằng H2SO4

dùng.

BÀI TẬP

Ngày đăng: 07/08/2014, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w