1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHÂN NHÓM IIIA pptx

22 351 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 259,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC ĐƠN CHẤT III.CÁC HỢP CHẤT CÓ SỐ OXIHOA DƯƠNG +3... - B là chất bán dẫn, độ dẫn điện tăng lên khi thay đổi nhiệt độ.. -Về mặt hóa học có tính chất giống Si: + Bền ở điều kiện thường,

Trang 1

CHƯƠNG 7 – PHÂN NHÓM IIIA

I NHẬN XÉT CHUNG

II CÁC ĐƠN CHẤT

III.CÁC HỢP CHẤT CÓ SỐ OXIHOA DƯƠNG +3

Trang 2

I NHẬN XÉT CHUNG

•Cấu hình electron hóa trị: ns2np1

3 -3e

Trang 3

•Tính chất lý, hóa học:

- B tồn tại ở một số dạng thù hình bền Có hai dạng: vô định hình và tinh thể.

- B là chất bán dẫn, độ dẫn điện tăng lên khi thay đổi nhiệt độ.

- Khó nóng chảy.

-Về mặt hóa học có tính chất giống Si:

+ Bền ở điều kiện thường, chỉ tác dụng trực tiếp với

flo

+ ở nhiệt độ cao thể hiện tính khử.

II.CÁC ĐƠN CHẤT

Trang 4

2B + 2KOH + 2H2O Ỉ 2KBO2 + 3H2+ tác dụng với H2 Ỉ boran B2H6, B4H10…

+ tác dụng với KL Ỉ borua MgB2, CrB…

1.Bo

Trang 5

•Điều chế – ứng dụng:

-Ứng dụng: - chế tạo hợp kim thép Ỉ tăng độ cứng

-B hóa bề mặt thép Ỉ tăng độ bền hóa

- vật liệu hãm trong quá trình phản ứng hạt nhân

1.Bo

Trang 6

-là kim loại trắng bạc, khá bền, dai, dễ kéo dài, dát mỏng, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.

Về mặt hóa học : Al là nguyên tố rất hoạt động

- Ở điều kiện thường bền khi tiếp xúc O2 không khí

và nước Ỉ lớp Al2O3 bền

-Tác dụng mạnh với PK hoạt động: bốc cháy tronghalogen, khử được nhiều chất như oxyt KL…

-Tan trong axit và kiềm

- Al bị thụ động hóa trong HNO3, H2SO4 đặc nguội

2 Nhôm

Trang 7

Điều chế : Điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 +

Na3AlF6 ở 9500C với điện cực grafit

2 Nhôm

Trang 8

Ứng dụng:

Trang 9

III CÁC HỢP CHẤT CÓ SỐ OXIHÓA DƯƠNG (+3)

1.Các hợp chất B (+3)

a Oxyt B 2 O 3 (anhydrit boric)

- Có hai dạng: dạng thủy tinh và dạng tinh thể

- Liên kết B-O-B bền nhiệt nhưng lại dễ bị nước thủyphân Ỉ hút ẩm mạnh, dễ tan trong nước

a.polimetaboric a.polioctoboric a.boric + H2O + H2O + H2O

Trang 10

- Khi đun nóng H3BO3 thì xảy ra quá trình ngược lại

B2O3 + H2O

t 0

HBO2 + H2O

t 0 H3 BO3

b.Axit boric và muối borat

-H3BO3 là axit bền nhất trong các axit bo, có cấu trúc lớp

O

O

O O

O

O O

O

O B

O H B B

1.Các hợp chất B (+3)

Trang 11

-Kết tinh dạng vảy cá, không màu, tan ít trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng

-Là axit yếu K1 = 6.10-10

-Tác dụng với kiềm dư Ỉ muối borat nghèo nước

Trang 12

- Các borat có cấu trúc polime Quan trọng là muốinatri tetraborat Na2B4O7.10H2O

O

O

B

O B

Trang 13

-Các borat, oxyt B 2 O 3, và axit H 3 BO 3 khi nóng chảy hòa tan các oxyt kim loại Ỉ tạo thành ngọc borat có màu đặc trưng của kim loại

ngọc borat coban màu xanh biển

1.Các hợp chất B (+3)

Trang 14

2.Các hợp chất Al(+3)

a.Oxyt Al 2 O 3

-Tồn tại dưới một số dạng đa hình Ỉ dạng bền α-Al2O3 vàγ-Al2O3

không tác dụng với axit và kiềm

-α-Al2O3 chỉ phản ứng khi nấu chảy với kiềm hay K2S2O7

Al2O3 + 3K2S2O7 Ỉ Al2(SO4)3 + 3K2SO4

Trang 15

- α-Al2O3 được tạo thành khi nung Al(OH)3 trên 1000 0 C.

- α-Al2O3 còn tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng khoáng corundum.

-γ-Al 2 O 3 được tạo thành khi nung Al(OH)3 ở nhiệt độ thấp dưới

500 0 C

-Ở khoảng 1000 0 C dạng γ-Al2O3 chuyển sang dạng α

-γ-Al2O3 hoạt động hơn, tan trong các dung dịch kiềm, axit thể

hiện tính lưỡng tính của Al2O3

Al2O3 + 6NaOH + 3H2O Ỉ 2Na3[Al(OH)6]

3Al2O3 + 3H2SO4 + 9H2O Ỉ [Al(H2O)6]2(SO4)3

2.Các hợp chất Al(+3)

Trang 16

Điều chế:

Trong CN: Sản xuất từ boxit theo quy trình Baye:

boxit Dd NaOH nóng Natri aluminat

Trang 17

Quy trình Bayer sản xuất Al từ quặng bauxite

Trang 20

-Al(OH)3 được tạo thành : Al 3+ + 3OH - = Al(OH)3↓ kết tủa keo nhầy

2.Các hợp chất Al(+3)

Trang 21

-Tính lưỡng tính của Al(OH)3 được thể hiện trong cân bằng

-Nhôm sunfat kết hợp với sunfat kiềm tạo thành

2.Các hợp chất Al(+3)

Trang 22

Hòa tan hoàn toàn 5,1 g Al 2 O 3 bằng dung dịch chứa 0,06 mol Ba(OH) 2 Tính thể tích dung dịch H 2 SO 4 2M cần thêm vào dung dịch thu được đề toàn bộ ion aluminat có trong dung dịch chuyển thành kết tủa Tính khối lượng kết tủa tạo thành.

BÀI TẬP

Ngày đăng: 07/08/2014, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w