1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHÂN NHÓM VIIIB ppt

13 620 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 189,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 10 – PHÂN NHÓM VIIIBI... Xác định công thức hydrat đã cho.. Dung dịch muối thu được phản ứng vừa đủ với 30ml dung dịch KMnO4 0,2N đã được axit hóa bằng H2SO4.. a.Tính khối lượng F

Trang 1

CHƯƠNG 10 – PHÂN NHÓM VIIIB

I ĐƠN CHẤT Fe, Co, Ni

II HỢP CHẤT (+2)

III.HỢP CHẤT (+3)

Trang 2

I.ĐƠN CHẤT

- Fe, Co, Ni có tính sắt từ:

-bị nam châm hút -dưới tác dụng dòng điện Ỉ nam châm

- hoạt tính hóa học trung bình : tính khử ↓ từ Fe Ỉ Ni

Fe + Cl2 Ỉ FeCl3

Ni + Cl2 Ỉ NiCl2

Trang 3

- Phản ứng với axit loãng HCl, H 2 SO 4muối X 2+

- Fe, Co, Ni bị thụ động với HNO 3 , H 2 SO 4 đặc nguội

- Fe, Co, Ni không tác dụng với dung dịch kiềm.

Fe + H 2 SO 4(loãng) Ỉ FeSO4 + H 2

2Fe + 6H 2 SO 4(đặc) Ỉ Fe2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2+ 6H 2O (t o)

- Fe, Co, Ni tác dụng với COtạo phức cacbonyl kim loại Ỉ ứng dụng để tinh chế kim loại.

Fe(tc) + 5CO Fe(CO)230-330 5 Fe(tk) + 5CO

o C 100-200atm

150-200 o C

I.ĐƠN CHẤT

Trang 4

II.HỢP CHẤT CÓ SỐ OXIHÓA (+2)

1 Fe (+2)

Dạng đơn giản: FeO, Fe(OH)2, FeCl2

Dạng phức chất: [Fe(H2O)6]2+ , [Fe(NH3)6]2+ , [Fe(CN)6]

4 Fe(+2) có tính khử : dễ bị oxihóa Ỉ Fe(+3)

2Fe(OH) 2 +O 2 +H 2 O Ỉ 2Fe(OH) 3 2FeCl 2 + Cl 22FeCl 3

2Fe 2+ + 8H 3 O + + 2NO 3̅ Ỉ 2Fe 3+ + 2NO + 12H 2 O 5Fe 2+ + MnO 4̅ + 8H 3 O +5Fe 3+ + Mn 2+ + 12H 2 O

4FeS(r) + O 2 + 10H 2 O Ỉ 4Fe(OH) 3 + 4H 2 S (hơi ẩm)

Trang 5

- Fe(+2) có tính bazơ > axit

FeO, Fe(OH)2 tan trong axit, không tan trong kiềm

- K4[Fe(CN)6].3H2O (muối vàng máu): thuốc thử của ion Fe3+ :

FeCl3 + K4[Fe(CN)6] ỈKFe[Fe(CN)6]+ 3KCl

xanh beclin

1 Fe (+2)

Trang 6

2 Co (+2)

Dạng đơn giản: CoO, Co(OH)2…

Dạng phức chất: [Co(H2O)6]2+ , [Co(NH3)6]2+ , [CoCl4]

2-Co2+ + 2 OH- Ỉ Co(OH)2↓ Co(OH)2↓ Ỉ CoO + H2O (t0)

9 CoO, Co(OH)2 tính bazơ > axit

CoO + 2HCl Ỉ CoCl2 + H2O CoO + 2HCl +2 H2OỈ [Co(H2O)6]Cl2

Màu hồng

Trang 7

9 Co (+2) có tính khử mạnh : dễ bị oxihóa Ỉ Co (+3)

2Co(OH) 2 + H 2 O 22Co(OH) 3 Co(OH) 2 + O 2 + H 2 O Ỉ Co(OH) 3

CoCl 2 6H 2 O CoCl 2 4H 2 O CoCl 2 2H 2 O CoCl 2 H 2 O CoCl 2

[Co(H 2 O) 4 Cl 2 ] [Co(H 2 O) 2 Cl 4 ] [CoCl 6 ]

9 Tinh thể hydrat muối Co(+2) thay đổi màu sắc khi đốt nóng

2 Co (+2)

Trang 8

3 Ni (+2)

Dạng đơn giản: NiO, Ni(OH)2, NiCl2…

Dạng phức chất: [Ni(H2O)6]2+ , [Ni(NH3)6]2+ …

9 Ni(+2) có tính bazơ mạnh hơn tính axit

9 Ni (+2) dễ tạo thành phức amicat:

NiCl2 + 6NH3(k) Ỉ [Ni(NH3)6Cl2

Ni(OH)2 dễ tan khi có mặt NH3 hoặc muối NH4 +:

Ni(OH)2(r) + 6NH3(dd) Ỉ [Ni(NH3)6](OH)2(dd)

Trang 9

II.HỢP CHẤT CÓ SỐ OXIHÓA (+3)

1.Fe(+3)

9 Fe 2 O 3 , Fe(OH) 3 : lưỡng tính (bazơ > axit)

Fe(OH) 3 + 3HCl + 3H 2 O Ỉ [Fe(H 2 O) 6 ]Cl 3

Fe(OH) 3 + 3NaOH Ỉ Na 3 [Fe(OH) 6 ]

Fe 2 O 3 + 2KOH Ỉ 2KFeO 2 + H 2O (nóng chảy)

9Muối Fe(+3) bị thủy phân trong dung dịch trung tính:

[Fe(H 2 O) 6 ] 3+ + H 2 O Ỉ [Fe(H 2 O) 5 (OH)] 2+ + H 3 O +

[Fe(H 2 O) 5 (OH)] 2+ + H 2 O Ỉ [Fe(H 2 O) 4 (OH) 2 ] + + H 3 O +

Trang 10

đơn giản thường viết:

Fe 3+ + 6H 2 O Ỉ Fe(OH) 3↓(keo nâu đỏ) + 3H3 O +

9Fe3+ bền - gặp chất khử mạnh Ỉ thể hiện tính oxihóa

FeCl 3 + 2KI Ỉ 2FeCl 2 + I 2 + 2KCl

9K3 [Fe(CN) 6 ] (muối đỏ máu): thuốc thử cho ion Fe 2+ :

FeCl 2 + K 3 {Fe(CN) 6 ] Ỉ KFe[Fe(CN) 6 ]+ 2KCl

Xanh tuabin

1.Fe(+3)

Trang 11

2.Co (+3)

9Hợp chất đơn giản Co(+3) không bền

Cho Co2O3, Co(OH)3 tác dụng với axit Ỉ không tạo muối Co3+

mà tạo thành Co2+

2Co 2 O 3 + 4H 2 SO 44CoSO 4 + O 2+ 4H 2 O 2Co(OH) 3 + 6HCl Ỉ 2CoCl 2 + Cl 2 + 6H 2 O

Tính oxihóa mạnh

9Hợp chất Ni (+3) không đặc trưng, không bền

Trang 12

Fe - Co – Ni : tính khử ↓

Fe(+2) – Co(+2) – Ni(+2) : tính khử ↓

Fe(+3) – Co(+3) – Ni(+3) : tính oxihóa ↑

Trang 13

1.Hòa tan 5,56g tinh thể hydrat của FeSO4 trong nước, axit hóa bằng H2SO4, sau đó chuẩn độ dung dịch thu được bằng 100ml dung dịch KMnO4 0,2N Xác định công thức hydrat đã cho

BÀI TẬP

2.Hòa tan 0,64g hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 dư Dung dịch muối thu được phản ứng vừa đủ với 30ml dung dịch KMnO4 0,2N đã được axit hóa bằng

H2SO4

a.Tính khối lượng FeSO4 trong dung dịch thu được

b Tính thành phần % của hỗn hợp ban đầu

Ngày đăng: 07/08/2014, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w