A. LÝ THUYẾT CĂN BẢN VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP 1.1. Phản ứng đốt cháy của Amin: CxHyNt + O2 xCO2 + H2O + N2 phản ứng = nCO2 + H2O Lưu ý: Khi đốt cháy 1 amin ngoài không khí thì: nN2 sau phản ứng = nN2 sinh ra từ phản ứng đốt cháy amin + nN2 có sẵn trong không khí 1.2. Phản ứng với dung dịch axit Với amin A, có a nhóm chức, giả sử amin bậc I R(NH2)n + a HCl R(NH3Cl)a Số chức amin: a = và mmuối = mamin + mHCl 1.3. Với dung dịch muối của kim loại: Một số muối dễ tạo kết tủa hidroxit với dd amin Ví dụ: AlCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O Al(OH)3 + 3CH3NH3Cl Lưu ý: Tương tự như NH3 các amin cũng tạo phức chất tan với Cu(OH)2, Zn(OH)2, AgCl… Ví dụ: Khi sục khí CH3NH2 tới dư vào dd CuCl2 thì ban đầu xuất hiện kết tủa Cu(OH)2 màu xanh nhạt, sau đó kết tủa Cu(OH)2 tan trong CH3NH2 dư tạo thành dd phức Cu(CH3NH2)4(OH)2 màu xanh thẫm. 2CH3NH2 + CuCl2 + H2O Cu(OH)2 + 2CH3NH3Cl Cu(OH)3 + 4CH3NH2 Cu(CH3NH2)4(OH)2 1.4 Giaỉ toán AMINO AXIT Công thức chung: (H2N)a – R – (COOH)b Dựa vào phản ứng trung hòa với dd kiềm để xác định b. Phương trình phản ứng; (H2N)a – R – (COOH)b + b NaOH (H2N)a – R – (COONa)b + b H2O số nhóm chức – COOH Chú ý: Việc tìm gốc R dựa trên tổng số nhóm chức để xác định hóa trị của gốc R và suy ra công thức tổng quát của gốc nếu giả thiết cho biết gốc R có đặc điểm gì? Ví dụ: H2N – R – (COOH)2 với R – gốc no R là gốc no hóa trị III R có dạng CnH2n1 Nếu gốc R không rõ là no hay chưa no thì nên dùng công thức tổng quát là CxHy rồi dựa vào kết luận của gốc R để biện luận (cho x chạy tìm y tương ứng) CÁC DẠNG BÀI TẬP DẠNG 1: TOÁN ĐỐT CHÁY AMIN PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY AMIN Amin no đơn chức: CnH2n+3N + O2 nCO2 + H2O + N2 Amin thơm: CnH2n5N + O2 nCO2 + H2O + N2 Amin tổng quát: CxHyNt + O2 xCO2 + H2O + N2 LƯU Ý: Khi đốt cháy một amin ta luôn có: nO 2 phản ứng = nCO2 + ½ nH2O Khi đốt cháy một amin ngoài không khí thì: nN2 sau pư = nN2 sinh ra từ pư cháy amin + nN2 có sẵn trong không khí DẠNG 2: AMIN TÁC DỤNG VỚI AXIT, MUỐI 1. PHẢN ỨNG VỚI DUNG DỊCH AXIT Với amin A, bậc 1, có a nhóm chức: R(NH2)a + aHCl R(NH3Cl)a Số nhóm chức amin: a = và mmuối = mamin + mHCl (ĐLBTKL) 2. VỚI DUNG DỊCH MUỐI CỦA KIM LOẠI Một số muối dễ tạo kết tủa hidroxit với dung dịch amin. AlCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O Al(OH)3 + 3CH3NH3Cl Lưu ý: tương tự NH3, các amin cũng tạo phức chất tan với Cu(OH)2, Zn(OH)2, AgCl... Ví Dụ: Sục khí CH3NH2 tới dư vào dung dịch CuCl2 thì hiện tượng xảy ra? 2CH3NH2 + CuCl2 + 2H2O Cu(OH)2 + 2CH3NH3Cl Xanh nhạt Cu(OH)2 + 4CH3NH2 Cu(CH3NH2)4(OH)2 Phức tan màu xanh thẫm DẠNG 3: GIẢI TOÁN AMINOAXIT Công thức chung của amino axit: (H2N)a – R – (COOH)b Dựa vào phản ứng trung hoà với dung dịch kiềm để xác định b PTPU: (H2N)a – R – (COOH)b +bNaOH (H2N)a – R – (COONa)b + bH2O = b = số nhóm chức axit –COOH Dựa vào phản ứng với dd axit để xác định a PTPT: (H2N)a – R – (COOH)b + aHCl (ClH3N)a – R – (COOH)b = a = số nhóm chức bazo –NH2 DANG 4: GIẢI TOÁN MUỐI AMONI, ESTE CỦA AMINO AXIT Công thức chung của muối amoni: H2N – R – COONH4 hoặc H2N – R – COOH3NR’ Công thức chung este của amino axit: H2N – R – COOR’ Muối amoni, este của amino axit là hợp chất lưỡng tính: H2N – R – COONH3R’ + HCl ClH3N – R – COONH3R’ H2N – R – COONH3R’ + NaOH H2N – R – COONa + R’NH2 + H2O CHÚ Ý: Thường sử dụng định luật bảo toàn khối lượng để giải các bài toán dạng này. DẠNG 5: BÀI TOÁN PROTEIN – PEPTIT Peptit được cấu tạo từ các gốc aminoaxit Từ n phân tử aminoaxit khác nhau thì có n đồng phân peptit (số peptit chứa các gốc aminoaxit khác nhau) Từ n phân tử aminoaxit khác nhau thì có n2 số peptit được tạo thành Phản ứng thủy phân không hoàn toàn peptit cho sản phẩm có thể là aminoaxit, hoặc đipeptit, hoặc tripeptit ... Phản ứng thủy phân hoàn toàn peptit cho sản phẩm là các gốc aminoaxit. B. BÀI TẬP MẪU 1.1 DẠNG BÀI TẬP MẪU CƠ BẢN Dạng tự luận: Bài 1: Amin là gì ? Khái niệm bậc của amin khác với bậc của ancol và dẫn xuất halogen như thế nào?Viết công thức cấu tạo và tên gọi các đồng phân ,chỉ rõ bậc của các amin có cùng công thức phân tử sau : a,C4H11N b,C7H9N (có chứa vòng benzen) Hướng dẫn a. CTCT đồng phân của C4H11N CH3CH2CH2CH2NH2 Butyl amin CH3CH2CHCH3 Secbutyl amin | NH2 CH3CHCH2NH2 Isobutyl amin | CH3 CH3 | CH3CNH2 tertbutyl amin | CH3 CH3NHCH2CH2CH3 metyl propyl amin
Trang 1Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
TÀI LIỆU ÔN THI ĐẠI HỌC – CHUYÊN ĐỀ AMIN,
AMINO AXÍT VÀ PROTEIN
(Tài liệu là phần bài tập nâng cao dành cho học sinh khá và giỏi)
*Tài liệu được chia thành 3 phần:
A Lý thuyết cơ bản và phương pháp sử dụng
B Bài tập mẫu – dạng tự luận và trắc nghiệm
C Bài tập tự giải
- Tài liệu do cô Lý Thị Kiều An chủ biên cùng với tập thể tác giả Biên soạn của nhóm
Biên soạn 2015
- Mọi thắc mắc, các bạn gửi về địa chỉ email: ltkan.nhombs2014@gmail.com
*Tài liệu dùng cho các bạn ôn thi Đại học các khối A, B
*Dành cho các bạn học sinh khá trở lên
Chúc các em có một kỳ thi tuyển sinh năm 2015 an toàn, nghiêm túc và hiệu quả!
TN, tháng 08/2014
Lý Thị Kiều An
Trang 2Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Chủ biên: Lý Thị Kiều An 2 Email: ltkan.nhombs2014@gmail.com
A LÝ THUYẾT CĂN BẢN VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP
L u ý: hi đ t cháy amin ngoài hông h th :
n sau phản ng = n sinh ra t phản ng đ t cháy amin + n có s n trong hông h
1 i ung ịch mu i c a kim loại:
t s mu i d tạo ết tủa hidro it với dd amin
dụ: AlCl 3 + 3CH 3 NH 2 + 3H 2 O Al(OH) 3 + 3CH 3 NH 3 Cl
L u ý: Tương tự như các amin c ng tạo ph c ch t tan với u(OH) 2 , Zn(OH) 2 , g l…
dụ hi sục h 3 NH 2 tới dư vào dd u l 2 th ban đ u u t hiện ết tủa u(OH)2 màu anh nhạt, sau đó ết tủa u(OH) 2 tan trong CH 3 NH 2 dư tạo thành dd ph c [Cu(CH 3 NH 2 ) 4 ](OH) 2 màu anh th m
2CH 3 NH 2 + CuCl 2 + H 2 O Cu(OH) 2 + 2CH 3 NH 3 Cl
Cu(OH) 3 + 4CH 3 NH 2 [Cu(CH 3 NH 2 ) 4 ](OH) 2
1.4 Giaỉ toán AMINO AXIT
- ông th c chung: (H 2 N) a – R – (COOH) b
- ựa vào phản ng trung h a với dd iềm để ác định b
Trang 3Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
- iệc t m g c dựa trên t ng s nhóm ch c để ác định hóa trị của g c và suy ra công th c
t ng uát của g c nếu giả thiết cho biết g c có đ c điểm g ?
dụ: H 2 N – R – (COOH) 2 với – g c no là g c no hóa trị có dạng n H 2n-1
- ếu g c hông r là no hay chưa no th nên dùng công th c t ng uát là y r i dựa vào
ết luận của g c để biện luận (cho x chạy t m y tương ng)
CÁC DẠNG BÀI TẬP DẠNG 1: TOÁN ĐỐT CHÁY AMIN
- Khi đốt cháy một amin ta luôn có: n O 2 phản ứng = n CO2 + ½ n H2O
- Khi đốt cháy một amin ngoài không khí thì:
n N2 sau pư = n N2 sinh ra từ pư cháy amin + n N2 có sẵn trong không khí
DẠNG 2: AMIN TÁC DỤNG VỚI AXIT, MUỐI
1 PHẢN ỨNG VỚI DUNG DỊCH AXIT
2 VỚI DUNG DỊCH MUỐI CỦA KIM LOẠI
Một số muối dễ tạo kết tủa hidroxit với dung dịch amin
AlCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O Al(OH)3 + 3CH3NH3Cl
* L u ý: tương tự NH3, các amin cũng tạo ph c ch t tan với Cu(OH)2, Zn(OH)2, AgCl
Ví Dụ: Sục khí CH3NH2 tới dư vào dung dịch CuCl2 thì hiện tượng xảy ra?
2CH3NH2 + CuCl2 + 2H2O Cu(OH)2 + 2CH3NH3Cl
Xanh nhạt
Cu(OH)2 + 4CH3NH2 [Cu(CH3NH2)4](OH)2
Ph c tan màu anh thẫm
Trang 4Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Chủ biên: Lý Thị Kiều An 4 Email: ltkan.nhombs2014@gmail.com
DẠNG 3: GIẢI TOÁN AMINOAXIT
- Công thức chung của amino axit: (H2N)a – R – (COOH)b
- Dựa vào phản ứng trung hoà với dung dịch kiềm để xác định b
PTPU: (H2N)a – R – (COOH)b +bNaOH (H2N)a – R – (COONa)b + bH2O
min
NaOH a
n
n = b = số nhóm chức axit –COOH
- Dựa vào phản ứng với dd axit để xác định a
PTPT: (H2N)a – R – (COOH)b + aHCl (ClH3N)a – R – (COOH)b
min
HCl a
n
n = a = số nhóm chức bazo –NH2
DANG 4: GIẢI TOÁN MUỐI AMONI, ESTE CỦA AMINO AXIT
- Công thức chung của muối amoni: H2N – R – COONH4 hoặc H2N – R – COOH3NR’
- Công thức chung este của amino axit: H2N – R – COOR’
- Muối amoni, este của amino axit là hợp chất lưỡng tính:
H2N – R – COONH3R’ + HCl ClH3N – R – COONH3R’
H2N – R – COONH3R’ + NaOH H2N – R – COONa + R’NH2 + H2O
* CHÚ Ý: Thường sử dụng định luật bảo toàn khối lượng để giải các bài toán dạng này
DẠNG 5: BÀI TOÁN PROTEIN – PEPTIT
- Peptit được cấu tạo từ các gốc -aminoaxit
- Từ n phân tử -aminoaxit khác nhau thì có n! đồng phân peptit (số peptit chứa các gốc aminoaxit khác nhau)
Từ n phân tử -aminoaxit khác nhau thì có n2 số peptit được tạo thành
- Phản ứng thủy phân không hoàn toàn peptit cho sản phẩm có thể là -aminoaxit, hoặc đipeptit, hoặc tripeptit
- Phản ứng thủy phân hoàn toàn peptit cho sản phẩm là các gốc -aminoaxit
B BÀI TẬP MẪU
1.1 DẠNG BÀI TẬP MẪU CƠ BẢN
*Dạng tự luận:
Bài 1: min là g ? hái niệm "bậc " của amin hác với "bậc" của ancol và dẫn xu t halogen như
thế nào? iết công th c c u tạo và tên gọi các đ ng phân ,chỉ r bậc của các amin có cùng công
th c phân tử sau :
Trang 5Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015 a,C 4 H 11 N
CH3-NH-CH2-CH2-CH3 metyl propyl amin
CH3-NH-CH-CH3 metyl Isopropyl amin
CH3-N-CH2 CH3 etyl đimetyl amin
b, CTCT đồng phân C7H9N (chứa vòng bezen) CH3
Trang 6Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Chủ biên: Lý Thị Kiều An 6 Email: ltkan.nhombs2014@gmail.com
Metyl anilin p- metyl anilin
NH2
NH2
NHCH3
|
Metyl phenyl anilin
Bài 2: o sánh t nh bazơ của các ch t sau amoniac metylamin etylamin, phenylamin và
điphenylamin.Giải th ch
H ng d n
Chiều tăng tính bazơ: điphenylamin < phenyl amin< amoniac < metyl amin < etyl amin
Giải thích: Gốc C6H5 hút e làm mật độ ở N giảm khả năng nhận proton giảm ; 2 gốc C6H5- hút e mạnh hơn 1 gốc C6H5-
Gốc C6H5 đẩy e mạnh hơn CH3- làm mật đọ e ở nguyên tử tăng, khả năng nhận prrôtn tăng
Bài : minoa it là g ? iết công th c c u tạo và gọi tên các aminoa it có cùng công th c phân
tử C 3 H 7 O 2 và 4 H 9 O 2 N
H ng d n
Công thức cấu tạo của aminoaxit:
* C3H7O2N NH3-CH2-CH2-COOH axit 3-amino propanoic
CH3-CH(NH2)-COOH axit 2-amino propanoic
* C4H9O2N NH2-CH2-CH2-CH2-COOH axit 4-amino butanoic
CH3-CH(NH2)-CH2-COOH axit 3- amino butanoic
CH3-CH2-CH(NH2)-COOH axit 3- amino butanoic
NH2-CH2-CH-COOH axit 3-amino-2-metyl propanoic
Bài 4: ho vài giọt anilin vào nước th y dung dịch vẩn đục ,thêm l vào dung dịch trở nên trong
su t ,tiếp theo cho dung dịch aO vào dung dịch lại vản đục.Giải th ch các hiện tượng và viết phương tr nh phản ng
H ng d n
Trang 7Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Cho anilin vào nước anilin không tan, tạo vẫn đục
Khi cho axit HCl vào, anilin tác dụng với HCl tạo muối tan nên dung dịhc trong suốt
C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl
Cho NaOH vào, anilin lại giải phóng không tan trong nước nên dung dịch lại vẫn đục
C6H5NH3Cl + NaOH C6H5NH2 + NaCl + H2O
Bài 5: ho 4 amin đ ng phân ,B, , , có T T 3 H 9 N Ch t và hi chế hoá với NaNO 2 có
m t axit HCl giải phóng h nitơ và cho sản phẩm có công th c phân tử C 3 H 8 O Trong cùng điều kiện đó hông phản ng g ản phẩm của hi tác dụng với NaNO 2 / l được cho đi ua ng đựng b t đ ng nung đỏ ở 300 0
C cho sản phẩm anđehit
a,Xác định CTCT của 4 amin
b.Tr nh bày phương pháp hoá học để phân biệt 4 amin đó
b, Phân biệt 4 amin:
- Dùng NaNO2/HCl nhận ra A, C tạo sủi bọt khí
Không có hiện tượng gì là D
- Cho sản phẩm thu được của A, C khi tác dụng với NaNO2/HCl oxi hoá bởi CUO, nung nóng rồi cho tác dụng tiếp với AgNO /NH Chất tạo thành kết tủa Ag nhận ra A ban đầu Còn lại là C
Trang 8Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Chủ biên: Lý Thị Kiều An 8 Email: ltkan.nhombs2014@gmail.com
CH3-CH2-CH2-OH + CuO t0 CH3-CH2-CHO + Cu + H2O
CH3-CH-OH + CuO t0 CH3-CO-CH3 + Cu + H2O
|
CH3
CH3-CH2-CHO + 2[Ag(NH3)2OH ] CH3-CH2-COONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O
Bài 6: M t hợp ch t hữu cơ mạch thẳng có công th c phân tử là 3 H 10 O 2 N 2 tác dụng với kiềm tạo NH 3 m t hác tác dụng với dung dịch axit tạo mu i amin bậc I
b, Phương trình phản ứng A với Ba(OH)2 và H2SO4
2NH2-C2H4-COONH4 + Ba(OH)2 (NH2-C2H4-COO)2Ba + 2NH3 + 2H2O
2NH2-C2H4-COONH4 + H2SO4 (NH3-C2H4-COOH)H2SO4 + (NH4)2SO4
(Có thể viết phản ứng tạo muối axit)
Bài 7: Viết phương tr nh phản ng hoá học xảy ra
a hi cho anilin tác dụng với :H 2 SO 4 , HNO 2 C 2 H 5 nước Br 2
b hi cho a it amino a etic tác dụng với :NaOH, H 2 SO 4 , CH 3 O có m t h l bão hoà O 2
c Đun nóng tripeptit sau trong môi trường axit:
a e a mitilen điamin với a it ađipic
b axit - aminocaproic
c axit aminoenantoic
Trang 9Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
H ng d n (H ng d n tại: muatailieuquamang.blogspot.com) Bài 9: Viết phương tr nh hoá học theo sơ đ chuyển hoá
Bài 10: Viết công th c c u tạo tương ng với công th c phân tử C 2 H 5 O 2 N Gọi tên và viết phươg
tr nh phản ng thể hiện t nh ch t hoá học đ c trưng của mỗi ch t
H ng d n (H ng d n tại: muatailieuquamang.blogspot.com) Bài 11: hân biệt các ch t trong t ng nhóm sau bằng phương pháp hoá học và viết phương tr nh
- Khí làm xanh giấy quì tím ẩm là NH3, CH3NH2 Khí không làm xanh giấy quì là CH4
- Đốt, sản phẩm cháy làm đục nước vôi trong nhận ra CH3NH2, còm lại là NH3
b, Dùng dung dịch Br2: chất tạo kết tủa trắng là anilin Còn lại là NH3
c, Chất tan trong dung dịch HCl tạo dung dịch trong suốt là C6H5NH2 Chất không tan là C6H5OH
Trang 10Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Chủ biên: Lý Thị Kiều An 10 Email: ltkan.nhombs2014@gmail.com
Bài 12: a, êu cách đơn giản nh t để phân biệt 2 mảnh lụa bề ngoài gi ng nhau, m t dệt t sợi
bông, m t dệt t sợi tơ tằm
b, ó 4 dung dịch m t nhãn l ng trắng tr ng, à ph ng, gli erol, h tinh b t Bằng phương pháp
hoá chọ hãy nhận biết các ch t trong 4 lọ m t nhãn trên
H ng d n
a, Dùng dung dịch HCl: Chất tan trong dung dịch là tơ tằm, chất không tan là bông (hoặc có thểm dùng cách đốt)
b, Dùng I2 nhận ra hồ tinh bột hoá xanh
Dùng Cu(OH)2 nhận ra glixerol tạo dung dịch màu xanh, nhận ra lòng trắng trứng tạo màu tím đặc trưng Còn lại là xà phòng
Bài 1 : Tách các ch t ra khỏi hỗn hợp lỏng g m C 6 H 6 , C 6 H 5 O và 6 H 5 NH 2
H ng d n
- Dùng dd HCl dư: C6H5NH2 tan hết trong dung dịch
- C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl
C6H6, C6H5OH không tan tách ra khỏi dung dịch
- Cho NaOH vào dung dịch C6H5NH3Cl, C6H5NH2 tạo thành phân lớp, chiết tách được C6H5NH2
C6H5NH3Cl + NaOH C6H5NH2 + NaCl + H2O
- Cho dung dịch NaOH dư vào hỗn hợp C6H6 và C6H5OH
C6H5OH tan hết trong dung dịch, C6H6 không tan, chiết lấy C6H6
Trang 11Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Bài 15: ó amin bậc (đ ng đẳng của anilin) và B (đ ng đẳng của metyl amin) Đ t cháy
hoàn toàn 6,4 g amin sinh ra h O 2 , hơi 2 O và 67 ml h 2 (đ tc) hi đ t cháy amin B
th y v CO 2 : v hơi 2 o = 4 : 7 (ở cung điều kiện)
a Viết phương tr nh hoá học
b Xác định công th c c u tạo của A, B biết rằng tên của có tiếp ngữ "para"
672,
Bài 16: Cho 3,1 g m t amin đơn ch c tác dụng v a đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M Cho biết tên
của amin
H ng d n
Công thức của amin CxHyOz
Trang 12Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Chủ biên: Lý Thị Kiều An 12 Email: ltkan.nhombs2014@gmail.com
Phương trình hóa học: CxHyOz + HCl CxHyN+HCl
Theo phương trình nCxHyOz = nHCl = 0,1 (mol)
M = 3,1/0,1 = 31 CT của amin là CH3NH2
Bài 17: X là aminoa it trong phân tử ngoài nhóm cacbo yl và amino hông có nhóm ch c nào
hác 0, mol X phản ng v a đủ với100 ml dung dịch HCl 1M tạo 18,35 g mu i M t hác ,05
X hi tác dụng với lương aO dư tạo ra 28,65 g mu i khan
Bài 18: Đun nóng 00 ml dung dịhc aminoaxitc 0,1M với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M (phản ng
v a đủ) Sau phản ng chưng hô thu được 2,5 g mu i khan M t hác l y 00 g dd aminoa it trên
Trang 13Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
(H2N)n-R-(COOH)m + m NaOH (H2N)n-R-(COONa)m + m H2O
Công thức của aminoaxit: H2N-C3H6-COOH
b, Viết đồng phân: 5 đồng phân
Bài 19: Hỗn hợp X g m 2 aminoaxit no (ch a 1 ch c amino và ch c cacbo yl) , B ho X tác
dụng với 0 ml dd l au đó để phản ng hết với các ch t trong dung dịch thu được c n
140 ml dung dich KOH 3M
M t hác nếu đ t cháy cùng lượng hỗn hợp đó r i cho toàn b sản phẩm cháy ua dd aO
đ c, kh i lượng b nh này tăng thêm ,8 g
Trang 14Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Chủ biên: Lý Thị Kiều An 14 Email: ltkan.nhombs2014@gmail.com
nKOH = 2(a + b) + 0,22 - (a + b) = 0,42 a + b = 0,2 (mol)
(
3
x x
x
% A: 75% ; % B: 25%
Bài 20: là hợp ch t hữu cơ hông tác dụng với Na Thuỷ phân trong dung dịch NaOH chỉ tạo
ra m t mu i của - aminoaxit (aminoa it có mạch cacbon hông phân nhánh ch a nhóm amino
và nhóm cacbo yl) và ancol đơn ch c Thuỷ phân hoàn toàn lượng ch t A trong 100 ml dd NaOH 1M r i cô cạn thu được 1,84 g m t ancol B và 6, g ch t rắn Đun nóng lượng ancol B trên với H 2 SO 4 đ ở 170 0 thu được 0,67 l olêfin (đ tc) với hiệu su t phản ng là 75% ho toàn
b ch t rắn tác dụng với dd l dư r i cô cạn, thu được ch t rắn han Quá tr nh cô cạn hông ảy ra phản ng
a, T m T T, viết CTCT của A
b, T m h i lượng ch t rắn D
H ng d n
a, A không tác dụng với Na, bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH tạo ra một muối của
- aminoaxit chứa 1 nhóm amino và 2 nhóm cacboxul và 1 ancol đơn chức, nên A có công thức tổng quát : ROOC - CxHy - CH - COOR
Trang 15Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
nolefin = 0,03 mol nB = 0,03 100/75 = 0,04 mol
MB = 1,84 : 0,04 = 46 14n + 18 = 46 n = 2
Vậy Công thức của B là C2H5OH
Theo (1) nNaOH pứ = nB = 0,04 < nNaOH (ban đầu) = 0,1 mol
nNaOH dư = 0,1 - 0,04 = 0,06 mol
Chât rắn C gồm muối NaOOC - CxHy - CH - COONa và NaO dư
Bài 21: Đ t cháy hoàn toàn , 8 g amin đơn ch c B bằng m t lượng hông h v a đu (ch a 20%
o i, 80% nitơ) ẫn toàn b sản phẩm wa b nh đựng nước vôi trong dư thu được 6 gam kết tủa và
có 9,6 l t h duy nh t thoát ra T T của B?
H ng d n
Gọi công thức là CxHyN nCO2 = 0,06 mol
CxHyN + (x + y/4) O2 => x CO2 + y/2 H2O + ½ N2
Trang 16Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Chủ biên: Lý Thị Kiều An 16 Email: ltkan.nhombs2014@gmail.com
COO CHNH3(CH2)3
CH2NH3
OHH
Theo pt :
9
;3)
2(
&
)1(
)2(84,006,046,006,01412
18,1
)1(03,006,019,043,003,0
)4(06,0.4203
,02
)4(06,0.42
)4(06,02
y x
x y
x
y x
x x
y x nN
x nN
x
y x kk
nN x
y x nO
Vậy CTPT là C3H9N
1.2 DẠNG BÀI TẬP MẪU NÂNG CAO
Bài 1: ưới tác dụng của điện trường, aminoaxit di chuyển về ph a điện cực nào hi
p < p , (b) p > p và p = p ? Giải th ch
H ng d n
pH < pI: cation A chiếm ưu thế, nên di chuyển về phía catot, (b) pH > pI : anion C chiếm ưu thế nên di chuyển về phía anot và (c) khi pH = pI điện tích cân bằng nên amino axit không chuyển dịch
Bài 2: Viết cân bằng điện ly của lysin (m t bazơ) và t nh điểm đẳng điện của nó
Xem giá tri pK a trong bảng
CH2NH3
OHH
COO CHNH2(CH2)3
CH2NH2
Trang 17Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
COO CHNH2
CH2COO
(+1) (0) (-1) (-2)
Dạng có điện tích bằng không tồn tại giữa hai dạng có pKa tương ứng là 1,88 và 3,65 Như vậy pI = (1,88 + 3,65)/2 = 2,77
Bài 4: Khi thủy phân hoàn toàn mol tripeptit X thu được 2 mol axit glutamic
[HOOC(CH 2 ) 2 CH(NH 2 )COOH], 1 mol alanin [CH 3 CH(NH 2 ) OO ] và mol 3 Ch t X hông phản ng với 2,4-dinitroflobenzen và X chỉ có m t nhóm cacbo yl tự do Thủy phân X nhờ enzim cacbo ipeptidaza thu được alanin và m t dipeptit Y
Viết công th c c u tạo của X, Y và gọi tên chúng
H ng d n
Xác định cấu tạo X và Y :
-Thủy phân X nhờ enzim cacboxipeptidaza thu được alanin và một dipeptit Y aminoaxit đầu mạch là Ala và như vậy tripeptit X có cấu tạo theo trật tự : Glu-Glu-Ala
C X không phản ứng với 2,4-dinitroflobenzen và X chỉ có một nhóm cacboxyl tự do nhóm
-NH2 của aminoaxit N-đầu mạch đã tạo lactam với nhóm cacboxyl của Glu thứ nhất
-Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol tripeptit X thu được 1 mol NH3 nhóm cacboxyl của Glu thứ hai tồn tại ở dạng amit -CONH2
CH2COOH
OHH
COO CHNH3
CH2COO
OHH
Trang 18Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Chủ biên: Lý Thị Kiều An 18 Email: ltkan.nhombs2014@gmail.com
Bài 5: Xác định công th c c u tạo và tên của A(C 3 H 7 O 2 N) Biết rằng có t nh ch t lưỡng t nh, phản ng với a it nitrơ giải phóng nitơ; với ancol etylic có a it làm úc tác tạo thành hợp ch t có công th c C 5 H 11 O 2 hi đun nóng chuyển thành hợp ch t v ng có công th c C 6 H 10 N 2 O 2 ãy viết đ y đủ các phương tr nh phản ng xảy ra và ghi điều kiện (nếu có) có đ ng phân loại g ?
H ng d n
a) Công thức cấu tạo của A :
A phản ứng với axit nitrơ giải phóng nitơ A chứa nhóm -NH2
A phản ứng với ancol etylic tạo C5H11O2N A chứa nhóm -COOH
Đun nóng A tạo hợp chất vòng C6H10N2O2 A là -aminoaxit
Công thức cấu tạo của A : CH3CH(NH2)COOH (alanin)
b) Phương trình phản ứng :
2 2
2 2
2 7
2
1 O H 2
7 CO 3 O 4
15 N O
CH3 CH
NH2
COOH + C2H5OH CH3 CH
NH3Cl COOC2H5 + H2O HCl
CH3 CH
NH3Cl
COOH + NH3 CH3 CH
NH2COOC2H5 + NH4Cl
CH3 CH
NH2
o 2
(c) A có đồng phân quang học do phân tử có nguyên tử cacbon bất đối :
Trang 19Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015 Bài 6: Xu t phát t brombenzen ch a 14 C ở vị tr và các hoá ch t vô cơ c n thiết hông ch a 14 , hãy điều chế các hợp ch t thơm ch a 14
C ở vị tr a) Anilin ; b) Iotbenzen ; c) Axit benzoic
Trang 20Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Chủ biên: Lý Thị Kiều An 20 Email: ltkan.nhombs2014@gmail.com
N N
C14
N2 CuCl
H+
C 14
Thuỷ phân hoàn toàn mol polipeptit X cho ta
2mol CH 3 - CH(NH 2 ) - COOH (Alanin hay viết tắt là la)
Trang 21Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
(CH2)2
NH2
1mol (HOOC - CH 2 - CH 2 - CH(NH 2 ) - COOH (axit gluconic hay Glu)
1mol H 2 N-(CH 2 ) 4 -CH(NH 2 )-COOH (Lizin hay Lis)
1mol (Histidin hay His)
Nếu cho X tác dụng với 2,4 (NO 2 ) 2 C 6 H 3 F ( ý hiệu ArF) r i mới thủy phân th t m được
la, Glu, Lys và hợp ch t
M t hác nếu thuỷ phân X nhờ enzim cacbo ipetidaza th thu được Lys và m t tetrapeptit goài
ra khi thuỷ phân hông hoàn toàn X cho ta các đipeptit la - Glu, Ala- la và is- Ala
1 Xác định công th c c u tạo và tên của poliptit X
2 Sắp xếp các aminoaxit ở trên theo th tự tăng d n pH I (pH I được gọi là điểm đẳng điện, tại
p dó aminoa it t n tại ở dạng ion tương cực trung hoà về điện t ch và hông di chuyển về m t diện cực nào đó cả) Biết giá trị pH I là , ; 6,0; 7,59; 9,74
3 Viết công th c c u tạo dạng chủ yếu của mỗi aminoa it trên ở các p bằng và
4 ưới tác dụng của enzim th ch hợp aminoa it có thể bị decacbo yl hoá (tách nhóm
cacboxyl) Viết công th c c u tạo của các sản phẩm đecacbo yl hoá la và is o sánh t nh bazơ của các nguyên tử nitơ trong phân tử giữa hai sản phẩm đó Giải th ch
H ng d n
1 Từ số mol và công thức cấu tạo của các aminoaxit suy ra X là một pentapeptit
Từ kết tủa thuỷ phân sản phẩm phản ứng giữa X và ArF suy ra đầu N (đầu chứa nhóm
-NH2 tự do) của X là His
Từ sản phẩm thuỷ phân X nhờ enzim cacboxipeptitdaza suy ra đầu C (đầu chứa nhóm COOH tự do) của X là Lys
-Khi thuỷ phân không hoàn toàn X cho các đipeptit His-Ala, Ala-Ala, Ala-Glu
Trật tự sắp xếp các aminoaxit trong mạch: His - Ala - Ala - Glu – Lys
Công thức cấu tạo của X:
(Th sinh có thể viết công th c trong đó nhóm - CO – NH - giữa Glu và Lys được tạo ra bởi nhóm –COOH ở vị tr γ của Glu với nhóm –NH 2 ở vị tr δ của Lys
1 Thứ tự tăng dần pHI:
Glu < Ala < His < Lys
pHI 3.22 6.00 7.59 9.74
NH
N CH2 CH
NH2
COOH
NH
N CH2 CH COOH
NH Ar
Trang 22Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Chủ biên: Lý Thị Kiều An 22 Email: ltkan.nhombs2014@gmail.com
- Tính bazơ giảm dần: N(a) > N(b) > N(c) > N(d)
Giải thích: Tính bazơ ở nguyên tử N tăng khi mật độ electron trên nó tăng Mật độ electron
ở N(a) > N(b) v ì N(a) liên kết với gốc C2H5 đẩy e, trong khi đó N(b) ảnh hưởng bởi gốc dị vòng hút
e Mật độ e ở N(c) < N(b) vì N(c) ởtrạng thái lai hoá sp2 (có độ âm điện lớn hơn nguyên tử N(b) lai hoá sp3) Và N(c) lại liên kết với những nguyên tử C lai hoá sp2 (khả năng hút e của C lai hoá sp2mạnh hơn C lai hoá sp3) N(d) không có tính bazơ vì không còn cặp electron tự do (do đã tham gia tạo hệ liên kết π trong vòng thơm)
Trang 23Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015 Bài 8:
1 a, HSCH 2 CH(NH 2 ) OO ( istein) có các p a ,96; 8, 8; 0, 8 ác ch t tương đ ng với nó là O 2 CH(NH 2 )COOH (serin), HseCH 2 CH(NH 2 )COOH (selenoxistein), C 3 H 7 NO 5 S (axit xisteic) ãy ác định c u h nh / đ i với serin và a it isteic
B, ãy ui ết các giá trị pKa cho t ng nhóm ch c trong phân tử xistein Viết công th c
của xistein khi ở h = ,5 và 5,5
2 Sắp xếp 4 amino a it trên theo th tự tăng d n giá trị Ph I và giải th ch sự sắp xếp đó
3 Thủy phân hoàn toàn m t nonapeptit X thu được Arg, Ala, Met, Ser, Lys, Phe 2 , al, và
Ile Sử dụng phản ng của X với 2,4-đinitroflobenzen ác định được Ala Thuỷ phân X với trypsin
thu được pentapeptit (Lys, et, er, la, he), đipeptit ( rg, le) và đipeptit ( al, he) Thuỷ phân
X với BrCN dẫn đến sự tạo thành m t tripeptit ( er, la, et) và m t hexapeptit Thuỷ phân với cacbo ypeptiđaza cả X và he apeptit đều cho Val
Xác định th tự các amino axit trong X
b Giá trị Ph và công thức của xistein
pKa (xistein): 1,96 (COOH) ; 8,18 (SH) ; 10,28 (NH2)
PhI (xistein) = (1,96 + 8,18) / 2 = 5,07
Ở Ph = 1,5 : HS – CH2 – CH (NH3) – COOH
Ph = 5,5 : HS – CH2 – CH (NH3) – COO-
2.Trật tự PhI
Trình tự tăng dần PhI : Axit xisteic < selenoxistein < xistein < serin
3.Xác định công thức công thức của X
Theo đề bài xác định được đầu N là Ala; đầu C là Val
Thủy phân với trypsin thu được: Ala-(Met, Ser, Phe)-Lys
Ile-Arg và Phe-Val Dựa vào kết quả thủy phân với BrCN, suy ra: Ala-Ser-Met-Phe-Lys
Vậy X là: Ala-Ser-Met-Phe-Lys-Ile-Arg-Phe-Val
+ +
Trang 24Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Chủ biên: Lý Thị Kiều An 24 Email: ltkan.nhombs2014@gmail.com
2 NH2 CH2 NH2 O NH2
2 N
Bài 9: Sắp xếp sự tăng d n t nh bazơ (cớ giải th ch) của các ch t trong t ng dãy sau
Sắp xếp sự tăng d n t nh bazơ (có giải th ch) của các ch t trong t ng dãy sau
nhóm -NO2 (-I -C) mật độ e trên - Amin bậc II
làm giảm nhiều mật nhóm NH2
độ e trên nhóm -NH2
*BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MẪU
(Dạng này các bạn truy cập muatailieuquamang.blogspot.com) để tham khảo chi tiết
Trang 25Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Câu 1 Tính chất nào của anilin chứng tỏ gốc phenyl ảnh hưởng đến nhóm amino?
A Phản ứng với axit nitrơ tạo ra muối điazoni B Phản ứng với axit clohiđric tạo ra muối
C Phản ứng với nước brom dễ dàng D Không làm xanh giấy quỳ tím
Câu 2 Có thể tách anilin ra khỏi hỗn hợp của nó với phenol bằng:
A Dung dịch brom, sau đó lọc B Dung dịch NaOH, sau đó chiết
C Dung dịch HCl, sau đó chiết D B hoặc C
Câu 3 Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của anilin:
A Sản xuất polime B Sản xuất phẩm nhuộm C Làm nước hoa D Sản xuất thuốc chữa
Câu 6 Có thể phân biệt dung dịch amoniac và dung dịch anilin bằng:
A Giấy quỳ tím B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D A hoặc B hoặc C
Câu 7 Để phân biệt dung dịch metylamin và dung dịch anilin, có thể dùng:
A Giấy quỳ tím B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D A hoặc B hoặc C Câu 8 Cho amin có cấu tạo: CH3 − CH (CH3) ─NH2 .Tên gọi đúng của amin là trường hợp nào dưới đây?
A Prop─1─ylamin B Etylamin C Prop─ 2─ylamin D Đimetylamin
Câu 9 Tên gọi chính xác của C6H5NH2 là phương án nào sau đây?
A Anilin B Benzil amoni C Benzyl amoni D Hexyl amoni
Câu 10 Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N?
A 3 đồng phân B 5 đồng phân C 4 đồng phân D 1đồng phân
Câu 11 Công thức nào dưới đây là công thức chung của dãy đồng đẳng của amin thơm (chứa một
Trang 26Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Chủ biên: Lý Thị Kiều An 26 Email: ltkan.nhombs2014@gmail.com
Câu 15 Giải thích về quan hệ cấu trúc không hợp lý?
A Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ
B Tính bazơ trên amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn
C Do có nhóm - NH2 nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm và ưu tiên thế vào vị trí , p-
D Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại
Câu 16 Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A NH3 B C6 H 5 NH2 C CH3NHCH2CH3 D CH3CH2NH2
Câu 17 Dung dịch etylamin không tác dụng với chất nào sau đây?
A Cu(OH)2 B Axit HCl C Dung dịch FeCl3 D Nước brôm
Câu 18 Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do yếu tố nào?
A Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
B Nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N
C Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3
D Nhóm - NH2 có một cặp electron chưa liên kết
Câu 19 Hợp chất nào có tính bazơ yếu nhất?
Câu 20 Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự nào dưới đây?
A (CH3)2NH2; CH3NH2; NH3; C6H5NH2 B NH3; C6H5NH2; (CH3)2NH; CH3NH2
C NH3; CH3NH2 (CH3)2NH; C6H5NH2 D C6H5NH2; NH3; CH3NH2; (CH3)2N
Câu 21 Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng thuốc thử như ở đáp án nào
sau đây?
A Quỳ tím, dung dịch brom B Dung dịch HCl, quỳ tím
C Dung dịch brom, quỳ tím D Dung dịch NaOH, dung dịch brom
Câu 22 Đốt cháy một amin chưa no, đơn chức chứa một liên kết C=C thu được CO2 và H2O theo
tỉ lệ mol CO2/H2O bằng 8/9.Công thức phân tử của amin đó là công thức nào sau đây?
A C4H9N B C3H6N C C4H8N D C3H7N
Câu 23 Hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố C, H, N là chất lỏng, không màu, rất
độc, ít tan trong nước, dễ tác dụng với axit HCl HNO3 và có thể tác dụng với nước brom tạo kết tủa Hợp chất đó có công thức phân tử như thế nào sau đây?
A C6H7N B C6H13N C C2H7N D C4H12N2
Câu 24 Công thức phân tử C3H9N ứng với bao nhiêu đồng phân bậc 1?
Câu 25 Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác?
A Nhỏ vài giọt dung dịch Brôm vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa màu
trắng
B Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidro clorua làm xuất hiện khói trắng
C Thêm vài giọt dung dịch phenolptalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
D Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển thành màu xanh
Câu 26 Phát biểu nào sau đây hông đúng?
Trang 27Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
A Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân
B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
C Tùy thuộc vào gốc H-C, có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm
D Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc H-C
Câu 27 Amin nào dưới đây là amin bậc 2?
Câu 30 Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?
A Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
B Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
C Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước
D Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
Câu 31 Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?
A Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính B Các amin đều có tính bazơ
C Amin tác dụng với axit cho ra muối D Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3
Câu 32 Dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch nước của chất nào sau đây?
Câu 33 Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất?
Câu 34 Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A Phenol là axit còn anilin là bazơ
B Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với
hiđro
C Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ còn dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh
D Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom
Câu 35 Chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất?
B Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng brom để tách anilin ra khỏi benzen
C Hòa tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủa, đehalogel hóa thu được anilin
Trang 28Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Chủ biên: Lý Thị Kiều An 28 Email: ltkan.nhombs2014@gmail.com
D Hòa tan trong HCl dư, chiết lấy phần tan.Thêm NaOH vào và chiết lấy anilin tinh khiết Câu 38 Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?
C C6H5NO2 + 3Fe +6HCl C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O D CH3NH2 + O2 CO2 + N2 +
H2O
Câu 42 Dung dịch etylamin không tác dụng với chất nào sau đây?
A Dung dịch CuCl2 B Cu(OH)2 C Dung dịch HNO3 D Axit HCl
Câu 43 Dung dịch etylamin tác dụng được với chất nào sau đây?
Câu 44 Phát biểu nào sai?
A Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm NH2- bằng hiệu ứng liên hợp
B Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5- kị nước
C Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng với dd Brom
D Anilin không làm đổi màu giấy quỳ tím
Câu 45 Dùng nước brom không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?
A Anilin và phenol B Anilin và xiclohexylamin C dd anilin và dd NH3 D Anilin và
Câu 48 Anilin (C H NH6 5 2) và phenol (C H OH6 5 ) đều có phản ứng với:
A Nước Br2 B Dung dịch NaOH C Dung dịch NaCl D Dung dịch HCl
Câu 49 Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là:
A CH3OH B CH3COOCH3 C CH3NH2 D CH3COOH
Câu 50 Cho amin CH3-NH-CH2CH3, tên gốc chức của amin này là:
A N-metyl etanamin B Propan- 2-amino C Etyl metylamin D Metyl etylamin
Trang 29Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Câu 51 Công thức cấu tạo nào sau đây phù hợp với tên etyl metylamin:
Câu 55 Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng tính bazơ:
(1) amoniac (2) metylamin (3) đimetylamin (4) anilin
A (1) < (2) < (3) < (4) B (4) < (2) < (3) < (1) C (4) < (1) < (2) < (3) D
(2) < (1) < (3) < (4)
Câu 56 Trong các chất dưới đây chất nào có lực bazơ yếu nhất?
A C6H5-NH2 B (C6H5)2NH C CH3-CH2-NH2 D NH3
Câu 57 Sắp xếp các chất sau theo chiều giảm tính bazơ:
(1) metylamin (2) đietylamin (3) anilin (4) etylamin
Trang 30Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Chủ biên: Lý Thị Kiều An 30 Email: ltkan.nhombs2014@gmail.com
Câu 65 Phenylamin là amin:
Câu 66 Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2 Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím?
Câu 67 Tính bazơ của amin nào yếu hơn amoniac?
A Metylamin B Trimetylamin C Đimetylamin D Phenylamin
Câu 68 Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N?
Câu 71 Anilin ít tan trong:
Câu 72 Hiện tượng quan sát thấy khi nhỏ một giọt anilin vào ống nghiệm chứa nước:
A Anilin chìm xuống đáy ống nghiệm B Anilin nổi lên trên mặt nước
C Anilin tan trong nước tạo ra dung dịch D Anilin lơ lửng trong nước
Câu 73 Để lâu anilin trong không khí xảy ra hiện tượng:
Câu 74 Chất nào sau đây rất độc và có mùi khó chịu?
Câu 75 Để lâu trong không khí, anilin bị chuyển dần sang màu:
Câu 76 Khi nhỏ axit clohiđric đặc vào anilin, ta được muối:
A Anilin clorua B Phenylamoni clorua C Amin clorua D
Phenylamin clorua
Câu 77 Để lâu anilin trong không khí, nó dần dần ngả sang màu nâu đen, do anilin:
A Tác dụng với khí cacbonic B Tác dụng với oxi không khí
C Tác dụng với oxi không khí và hơi nước
D Tác dụng với H2S trong không khí, sinh ra muối sunfua có màu đen
Câu 78 Trong phân tử phenylamoni clorua, nguyên tử nitơ đã tạo ra bao nhiêu liên kết cộng hoá
trị?
Câu 79 Dùng chất nào không phân biệt được dung dịch phenol và dung dịch anilin?
II BÀI TẬP:
Trang 31
Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Câu 80 Đốt cháy hoàn toàn một amin X đơn chức thu được 8,4 lít CO2, 1,4 lít N2 (điều kiện chuẩn) và 10,125 g H2O CTPT của X là:
Câu 85 Cho amin A có CTPT C4H11N phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl 0,5M thì cần vừa
đủ 200ml.Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng:
Câu 86 Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức bậc một tác dụng vừa đủ với dd HCl 1.2 M thì thu
được 18,504 gam muối Tính thể tích HCl đã dung
Tên gọi của X là:
A Kết quả khác B Trietylamin C Etylmetylamin D Etylamin
Câu 88 Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH2=CHCOONH4 B HCOOH3NCH=CH2 C H2NCH2CH2COOH
D H2NCH2COOCH3
Câu 89 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lit khí CO2, 1,4 lít khí N2 (Các thể tích khí đo ở đktc) 10,125gam nước Công thức phân tử của X là:
A C3H7N B C3H9N C C4H9N D C2H7N
Câu 90 Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra
Biết hiệu suất 2 giai đoạn trên lần lượt bằng 78% và 80% Khối lượng anilin thu được là:
A 372 gam B Kết quả khác C 596,15 gam D 476,92 gam
Câu 91 Cho 20g hỗn hợp 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch
HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68g hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đó dung
là bao nhiêu mililit?
Trang 32Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Chủ biên: Lý Thị Kiều An 32 Email: ltkan.nhombs2014@gmail.com
Câu 92 Cho 9,3g một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7g kết tủa Ankyl amin đó có công thức thế nào?
A C2H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D C4H9NH2
Câu 93 Người ta điều chế anilin bằng cách cho nitro hoá 500g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh
ra Khối lượng anilin thu được bằng bao nhiêu? (biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 78%)
Câu 94 Cho hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH Hỗn hợp A được trung hoà bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa lượng các chất
NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng bao nhiêu?
A 0,01 mol; 0,005mol và 0,02 mol B 0.01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol
C 0,005 mol; 0,005 mol và 0,02 mol D 0,005 mol; 0,02 molvà 0,005 mol
Câu 95 Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là công thức nào sau?
A Phenylamin B Propenylamin C Propylamin D isopropylamin
Câu 98 Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, mạch hở, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa
đủ với dd HCl 1M, cô cạn dd thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Biết khối lượng phân tử các amin đều nhỏ hơn 80 CTPT của các amin?
Câu 101 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng, thu được CO2 và hơi nước tỷ lệ thể tích CO2 : H2O = 8 : 17 CTPT của 2 amin?
A C4H9NH2 và C5H11NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2
C4H9NH2
Câu 102 Cho 1,52 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức (trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ
với 200ml dd HCl, thu được 2,98 gam muối Kết luận nào sau đây không chính xác?
A Số mol của mỗi chất 0,02 mol B Tên gọi của 2 amin metylamin và etylamin
C Nồng độ mol/l dd HCl 0,2M D Công thức của 2 amin CH5N và C2H7N
Trang 33Chuyên đề ôn thi Đại học năm 2015 – Hóa học Nhóm Biên soạn 2015
Câu 103 Cho 4,5 gam etylamin (C H NH2 5 2) tác dung vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là:
Câu 104 Để trung hòa 0,1 mol một amin A cần 0,3 mol HCl Số nhóm chức -NH2 có trong amin
A là:
AMINOAXIT – PEPTIT – PROTEIN
I LÝ THUYẾT:
Câu 1 Hiện tượng xảy ra khi cho axit nitric đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng:
A Xuất hiện màu vàng B Xuất hiện màu xanh C Xuất hiện màu trắng
D Xuất hiện màu tím
Câu 2 Hiện tượng xảy ra khi cho đồng (II) hiđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng:
A Xuất hiện màu vàng B Xuất hiện màu tím đặc trưng
Câu 3 Tên gọi của hợp chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH như thế nào?
A Axitaminophenyl propionic B Phenylalanin
C Axit 2-amino-3-phenyl propanoic D -amino-3-phenyl propionic
Câu 4 Cho quỳ tím vào 2 dung dịch sau: (X) H2N-CH2-COOH; (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2COOH Hiện tượng xảy ra?
-A X, Y làm quỳ hóa đỏ B X không làm quỳ đổi màu, Y làm quỳ hóa đỏ
C X làm quỳ chuyển xanh, Y hóa đỏ D X và Y không đổi màu quỳ tím
Câu 5 Phản ứng giữa alanin với axit HCl tạo ra chất nào sau đây?
A HOOC-CH(CH3)NH3Cl B H3C-CH(NH2)-COCl C H2N-CH(CH3
Câu 6 Có bao nhiêu đồng phân amino axit có công thức phân tử là C4H9O2N?
Câu 7 Aminoaxit có thể phản ứng với chất nào dưới đây:
bazơ và muối
Câu 8 Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl Axit amino axetic tác dụng được với chất nào?
A Cu, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl
B Cu, HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl
C HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl
D Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl