1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tài liệu ôn thi đại học môn hóa học năm 2015

41 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 430,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây?. Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng hệ thống tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron,

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TNPT NĂM HỌC 2014 – 2015

A- PHẦN CHUNG.

I BIÊT:

Câu 1 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây?

Câu 2: Trong hạt nhân của các nguyên tử (trừ hiđro), các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử gồm

những loại nào sau đây?

Câu 3 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng? Nguyên tố hóa học là tập hợp các

nguyên tử:

A có cùng điện tích hạt nhân B có cùng nguyên tử khối

C có cùng số khối D có cùng số nơtron trong hạt nhân

Câu 4 Kí hiệu nguyên tử AZX cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học X?

A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử B Số hiệu nguyên tử

C Số khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối

Câu 5 Một nguyên tố hoá học có nhiều loại nguyên tử có khối lượng khác nhau vì nguyên nhân nào sau đây ?

A Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton

B Hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

C Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số electron

D Phương án khác

Câu 6 Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng hệ thống tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình

electron, mà quyết định tính chất của nhóm ?

A Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử B Số electron lớp K bằng 2

C Số lớp electron như nhau D Số electron lớp ngoài cùng bằng 1

Câu 7 Cho các nguyên tố Li, Na, K, Rb, Cs thuộc nhóm IA trong bảng hệ thống tuần hoàn Trong số

các nguyên tố trên, nguyên tố có năng lượng ion hoá thứ nhất nhỏ nhất là

Câu 8 Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA Điều khẳng định

nào sau đây về Ca là sai?

A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20

B Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron

C Hạt nhân của canxi có 20 proton

D Nguyên tố hoá học này một phi kim

Câu 9 Điều kiện để hình thành liên kết cộng hoá trị không phân cực là:

A Các nguyên tử hoàn toàn giống nhau

B Các nguyên tử của cùng một nguyên tố và có số electron lớp ngoài cùng lớn hơn hoặc bằng

4 và nhỏ hơn 8

C Các nguyên tử của các nguyên tố gần giống nhau

D Các nguyên tử có hiệu độ âm điện < 0,4

Câu 10 Cho các chất sau: NH3, HCl, SO3, N2 Chúng có kiểu liên kết hoá học nào sau đây:

A Liên kết cộng hoá trị phân cực B Liên kết cộng hoá trị không phân cực

C Liên kết cộng hoá trị D Liên kết phối trí

Câu 11 Điện hóa trị của một nguyên tố trong các hợp chất ion được tính bằng:

A Điện tích của ion trong hợp chất

B Số electron mà nguyên tử của nguyên tố đó nhường đi

Trang 2

C Số electron mà nguyên tử nguyên tố đó nhận thêm.

D Số cặp electron dùng chung của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử của nguyên tố khác.

Câu 12 Phản ứng oxi hoá khử xảy ra khi tạo thành:

A Chất ít tan tạo kết tủa B Chất ít điện li

C Chất oxi hoá và chất khử yếu hơn D Chất dễ bay hơi

Câu 13 Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa

axit Nước mưa có pH < 5,6 làm cho mùa màng bị thất bát và phá hủy các công trình xây dựng, các tượng đài bằng đá cẩm thạch…Hãy cho biết những thành phần hóa học chủ yếu nào trong các khí thải trên là nguyên nhân trực tiếp gây ra mưa axit?

Câu 14 Chất lỏng Boocđo (là hỗn hợp đồng (II) sunfat và vôi tôi trong nước theo một tỉ lệ nhất định,

chất lỏng này phải hơi có tính kiềm (vì nếu đồng (II) sunfat dư sẽ thấm vào mô thực vật gây hại lớn cho cây) Boocđo là một chất diệt nấm cho cây rất có hiệu quả nên được các nhà làm vườn ưa dùng, hơn nữa việc pha chế nó cũng rất đơn giản Để phát hiện đồng (II) sunfat dư, một cách nhanh chóng, chính xác, có thể dùng phản ứng hoá học nào sau đây?

A Glixerol tác dụng với đồng (II) sunfat trong môi trường kiềm

B Sắt tác dụng với đồng (II) sunfat

C Amoniac tác dụng với đồng (II) sunfat

D Phản ứng khác

Câu 15 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIIA (halogen) là:

A ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D ns2np6

Câu 16 Khả năng oxi hoá của các dơn chất halogen theo chiều tăng của điện tích hạt nhân:

Câu 17 Cho dãy axit HF, HCl, HBr, HI Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:

Câu 18 Cho các oxit của các nguyờn tố thuộc chu kỳ 3 sau: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3,

Cl2O7 trong đó:

A.Có hai oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit

B Có ba oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit

C Có một oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit

D Có hai oxit bazơ, một oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit

Chọn đáp án đúng

Câu 19 Câu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất ?

A O2 và O3 cùng có tính oxi hoá, nhưng O2 có tính oxi hoá yếu hơn

B H2O và H2O2 cùng có tính oxi hoá, nhưng H2O có tính oxi hoá yếu hơn

C H2SO3 và H2SO4 cùng có tính oxi hoá, nhưng H2SO3 có tính oxi hoá yếu hơn

D H2S và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2S có tính oxi hoá yếu hơn

Câu 20 Từ thế kỷ XIX, người ta đã nhận ra rằng trong thành phần khí lò cao (lò luyện gang) vẫn còn khí cacbon monoxit (CO) Người ta đã tìm đủ mọi cách để phản ứng hoá học xảy ra hoàn toàn Hãy cho biết nguyên nhân?

A Lò xây chưa đủ độ cao B Nhiệt độ phản ứng còn thấp

C Phản ứng hóa học là thuận nghịch D Một nguyên nhân khác

Chọn đáp án đúng

Câu 21 Vì sao không nên để than đá hay giẻ lau máy đã qua sử dụng thành một đống lớn ? Vì làm

Trang 3

C Tăng nồng độ làm tăng tốc độ phản ứng D Tăng áp suất làm tăng tốc độ của phản ứng Chọn đáp án đúng

Câu 22 Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH)có những phần tử nào?

A H+, CH3COO- C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O

B H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+

Câu 23 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

A HCl trong C6H6 ( benzen ) C.Ca(OH)2 trong nước

Câu 24 Có 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch ( nhiệt độ không đổi ) thì

A Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi

B Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi

C Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi

D Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi

Câu 25 Có 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch ( nồng độ không đổi ) thì

A Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi

B Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi

C Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi

D.Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi

Câu 26 Cho các chất và ion sau: HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, Be(OH)2, HSO4-, Mn(NO3)2, Zn(OH)2,

CH3COONH4 Theo Bronsted, các chất và ion nào là lưỡng tính:

A Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Be(OH)2 , HSO4.

B HCO3 -, H2O, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Be(OH)2, CH3COONH4

C HSO4-, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Be(OH)2, NH4NO3

D H2O, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Be(OH)2,HSO4

Câu 27 Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng ?

A.Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axit

B.Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ

C.Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit

D Một baz không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử

Câu 28 Bệnh đau dạ dày có thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao Để giảm bớt lượng axit khi

bị đau, người ta thường dùng chất nào sau đây ?

Câu 29 Khi pH tăng tính axit , tính bazơ của dd tăng hay giảm?

A Tính axit tăng ,tính bazơ giảm B.Tính axit giảm ,tính bazơ tăng

C Tính axit tăng ,tính bazơ tăng D Tính axit giảm ,tính bazơ giảm

Câu 30 Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước ?

C Dung môi phân cực D.Tạo liên kết hidro với các chất tan

Câu 31 Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi :

A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan

B các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh

C một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng

D Phản ứng không phải là thuận nghịch

Câu 32 Khí Nitơ tương đối trơ ở t0 thường là do:

A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

Trang 4

B Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ

C Trong phân tử N2 ,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết

D.Trong phân tử N2 có liên kết ba bền

Câu 33 Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:

A NH3, N2, NO, N2O, AlN B NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO

C NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3

Câu 34 Trong dd NH3 là một bazơ yếu vì :

A Amoniac tan nhiều trong H2O

B Khi tan trong H2O , NH3 kết hợp với H2O tạo ra các ion NH4+ và OH

C Phân tử NH3 là phân tử có cực

D Khi tan trong H2O , chỉ một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của H2O tạo ra các ion NH4+ và OH-

Câu 35 Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :

A.Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ B Giấy quỳ chuyển sang màu xanh

Câu 36 Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đunnóng vì :

A muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định B thoát ra chất khí có màu nâu đỏ

C thoát ra chất khí không màu, có mùi khai D thoát ra chất khí không màu, không mùi

Câu 37 Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm sau : nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống

A Có kết tủa màu xanh lam tạo thành

B.Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm

C Có dung dịch màu xanh thẫm tạo thành

D.Có kết tủa màu xanh lam và có khí màu nâu đỏ

Câu 38 Trong công nghiệp, nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc khoảng 1200oC trong lò điện để điều chế:

A Photpho trắng B Photpho đỏ

C Photpho trắng và đỏ D Tất cả các dạng thù hình của photpho

Câu 39 Kẽm photphua được ứng dụng dùng để

A làm thuốc chuột B thuốc trừ sâu

Câu 40 Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần tuân theo điều chú ý nào dưới đây?

A Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su

B Ngâm P trắng vào chậu nước khi chưa dùng đến

C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước

D Có thể để P trắng ngoài không khí

Câu 41 Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit axit đó là:

A.Cacbon đioxit B Silic đioxit

C Lưu huỳnh đioxit D Đi nitơ pentaoxit

Câu 42 Cacbon và silic cùng phản ứng với nhóm chất nào:

A HNO3 đặc nóng, HCl, NaOH B NaOH, Al, Cl2

C O2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng D Al2O3, CaO, H2

Câu 43 Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng ?

Tất cả các muối cacbonat đều

Trang 5

C không tan trong nước D bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm

Câu 44 Kết luận nào sau đây phù hợp với thực nghiệm? Nung một chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O, và khí N2

A.Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, có thể có nitơ

B.X là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ

C.X là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ, oxi

D.Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ; có thể có hoặc không có oxi

Câu 45 Chất nào trong các chất dưới đây là đồng phân của CH3COOCH3?

A CH3CH2OCH3 B CH3CH2COOH C CH3COCH3 D CH3CH2CH2OH

Câu 46 Hai chất CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 khác nhau về điểm gì?

A.Công thức cấu tạo B Công thức phân tử

C Số nguyên tử cacbon D Tổng số liên kết cộng hóa trị

Câu 47 Kết luận nào sau đây không đúng ?

A Hidrocacbon no là hidrocacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn

B Ankan là hidrocabon no mạch cacbon không vòng

C Những hợp chất trong phân tử chỉ có hai nguyên tố cacbon và hidro là hidrocacbon no

D Ankan có đồng phân mạch cacbon

Câu 48 Chọn phát biểu đúng

A Nhóm chức là một gốc hidrocacbon gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ

B Nhóm chức là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ

C Khi gọi tên gốc chức ta có thể không gọi tên phần định chức

D Khi gọi tên thay thế ta có thể không gọi tên phần định chức

Câu 49 Các nhận xét sau đúng hay sai?

(1) Tất cả các anken đều có công thức là CnH2n

(2) Tất cả các chất có công thức chung CnH2n đều là anken

(3) Tất cả các anken đều làm mất màu dung dịch brom

(4) Các chất làm mất màu dung dịch brom đều là anken

Câu 51 Khi phân tích cao su thiên nhiên ta được monome nào sau đây:

A isopren B butadien-1,3 C Butilen D Propilen

Câu 52 Axetilen tác dụng với dung dịch KMnO4/to tạo thành

A axit oxalic B khí cacbonic C kali oxalat D Axit axetic

Câu 53 Trong các hidrocac bon sau: Propen, but-1-en, but-2-en, penta-1,4-dien, penta-1,3-dien

,hidrocacbon nào có hiện tượng đồng phân hình học (cis – trans)?

C but-1-en, penta-1,4-dien D.Propen, but-1-en

Câu 54 Kết luận nào sau đây là không đúng?

A.Stiren không làm mất màu dung dịch thuốc tím

B.Stiren còn có tên là vinylbenzen

C.Các nguyên tử trong phân tử stiren cùng nằm trên một mặt phẳng

D.Stiren vừa có tính chất giống anken vừa có tính chất giống benzen

Trang 6

Câu 55 Công thức chung của dãy đồng đẳng của ancol etylic là:

A C n H 2n+2 O. B CnH2nOH C CnH2n-1OH D CnH2n+1On

Câu 56 Cho ancol A có công thức cấu tạo như sau:

(H3C)2-C(C2H5)-CH2-CH2(OH) Ancol A có tên thay thế là:

Câu 58 Bản chất của liên kết hiđro là:

A Lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử hiđro tích điện dương và nguyên tử oxi (hoặc flo, nitơ) tích điện âm

B Lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm

C Lực hút tĩnh điện giữa ion H+ và ion O2-

D Sự cho nhận elctron giữa nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi (hoặc flo, nitơ)

Câu 59 Nhận xét nào dưới đây không đúng?

A Phenol là một axit và lực axit mạnh hơn ancol

B Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ

C Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic

D Để lâu ngoài không khí, phenol bị oxi hóa một phần trở nên thẫm màu

Câu 60 Phenol tác dụng được dễ dàng với dung dịch brom là do:

A Phenol có tính axit yếu B Phenol có chứa vòng benzen

C Ảnh hưởng của nhóm OH lên vòng benzen D Ảnh hưởng của vòng benzen lên nhóm OH

Câu 61 Đốt cháy một andehit ta thu được CO H O

n n

2

2 =

Ta có thể kết luận

A Andehit vòng no B Andehit đơn no C.andehit 2 chức no D.Andehit no

Câu 62 Điều nào sau đây là chưa chính xác:

A Công thức tổng quát của một andehit no mạch hở bất kỳ là CnH2n+2–2kOk (k: số nhóm –CHO)

andehit chưa no

C Bất cứ một andehit đơn chức nào khi tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 cũng tạo ra số mol Aggấp đôi số mol andehit đã dùng

D Một ankanal bất kỳ cháy cho số mol H2O luôn bằng số mol CO2

Câu 63 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ axit axetic mạnh hơn axit cacbonic nhưng yếu hơn axitsunfuric :

Trang 7

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch brom.

D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo Polime

Câu 66 Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

Câu 67 Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất

A nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D

B nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666

C poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric

D nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT.

Câu 68 CnH2nO2 có thể là công thức tổng quát của các hợp chất nào dưới đây?

A Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở B Este không no (có một nối đôi), đơn chức

C Anđehit no đơn chức D Ancol no, hai chức, mạch hở

Câu 69 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Chất béo không tan trong nước

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch dài, không phân nhánh

Câu 70 Cho các chất sau đây : 1 CH3COOH 2 CH2=CHCOOH ; 3 CH3COOCH3 ;4 CH3CH2OH ; 5.CH3CH2Cl ; 6.CH3CHO

Hợp chất nào có phản ứng với dd NaOH

Câu 70 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 71 Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

A nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit.

Cau 72 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A Cu(OH)2 B dung dịch brom. C [Ag(NH3)2] NO3 D Na

Câu 73 Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2 ?

A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2

Câu 74 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 75 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Câu 76 Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím

Câu 77 Tri peptit là hợp chất

A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau

C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau

D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit.

Trang 8

Câu 78 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thờigiải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng

A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng.

Câu 79 Trong số các loại tơ sau: (1) (-NH-[CH2]6-NH-OC-[CH2]4-CO-)n

(2)(-NH-[CH2]5-CO-)n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ nilon-6,6 là:

Câu 80 Tơ lapsan thuộc loại

A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat.

Câu 81 Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

Câu 82 Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp

chất không phản ứng với nhau là

A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2

C Fe và dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

Câu 83 Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.

C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.

Câu 84 Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 85 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO.

Câu 86 : Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số tỉ

lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là

Câu 87 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Gây ngộ độc nước uống.

B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước Câu 88 Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A NaOH loãng B H2SO4 đặc, nguội C H2SO4 đặc, nóng D H2SO4 loãng

Câu 89 Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.

B Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

D Cho Al2O3 tác dụng với nước

Câu 90 Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A hematit nâu B manhetit C xiđerit D hematit đỏ.

Câu 91 Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là

A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO C Fe2O3, Fe2(SO4)3 D FeO, Fe2O3

Câu 92 Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

A CH3COOCH3 B CH3OH C CH3NH2 D CH3COOH

Trang 9

Câu 93 Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe→X

FeCl3→Y

Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng).Hai chất X, Y lần lượt là

A HCl, NaOH B HCl, Al(OH)3 C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2, NaOH

Câu 94 Phân hủy Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao , ngoài không khí, đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Câu 95 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A +2; +4, +6. B +2, +3, +6. C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6.

Câu 96 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng.

C không màu sang màu da cam D màu vàng sang màu da cam.

Câu 97 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O

Câu 98 Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

Câu 99 Để nhận biết ion NO3− người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởivì:

A tạo ra khí có màu nâu B tạo ra dung dịch có màu vàng.

C tạo ra kết tủa có màu vàng. D tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.

Câu 100 Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

A penixilin, paradol, cocain B heroin, seduxen, erythromixin

C cocain, seduxen, cafein D ampixilin, erythromixin, cafein.

HIỂU:

Câu 1 Cho các nguyên tố 1H, 3Li, 11Na, 7N, 8O, 9F, 2He, 10Ne Hãy xác định nguyên tố không có số electron độc thân:

A He, Ne C O, F B H, N D H, Li, Na

Câu 2 Chu kì được định nghĩa:

A Dãy nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

B Dãy nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự điện tích hạt nhân Z tăng dần và có cùng số lớp

Câu 3 Tính phi kim của 1 nguyên tố là:

A tính chất dễ mất electron của 1 nguyên tố để trở thành ion dương

B tính chất dễ thu electron của 1 nguyên tố để trở thành ion âm.

C tính chất dễ mất electron của 1 nguyên tố để trở thành ion âm

D tính chất dễ thu electron của 1 nguyên tố để trở thành ion dương

Câu 4 Nguyên tử Nguyên tử clo có: ( chọn câu đúng)

A 17e, 17p, 37n B 17e, 20p, 20n C 17e,17p,20n D 20e,20p,17n

Câu 5 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A 2 phân tử NO2 có thể kết hợp với nhau thành phân tử N2O4 vì trong phân tử NO2 còn có 1

electron độc thân có thể tạo thành liên kết

B Phân tử CO2 có cấu trúc thẳng hàng

Cl

37 17

Trang 10

C Trên mỗi phân tử Nitơ còn 1 cặp electron chưa liên kết.

D NH3 có khả năng nhận proton vì trên nguyên tử N của NH3 còn 1 cặp electron có khả năng tạo liên kết cho nhận với ion H+

Câu 6 Nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học tương tự canxi?

Câu 7 Các phân tử sau đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực :

C N2, Cl2, CO2, H2, F2 D N2, Cl2, HI, H2, F2

Câu 8 Khi cặp electron chung được phân bố một cách đối xứng giữa hai nguyên tử liên kết, người ta

gọi liên kết trong các phân tử trên là:

A Liên kết cộng hoá trị phân cực B Liên kết cộng hoá trị không phân cực.

C Liên kết cộng hoá trị D Liên kết phối trí

Câu 9 Cho phản ứng:

Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

A Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic

B Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol

C Phenol phản ứng được với nước brom

D Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3

Câu12 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là:

A Na2SO3 khan B dung dịch NaOH đặc C dung dịch H2SO4 đậm đặc D CaO

Câu 15 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử củanguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X

và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là

A kim loại và kim loại B phi kim và kim loại C kim loại và khí hiếm D khí hiếm và kim loại.

Câu 16 Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dãy gồm các

chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:

A (T), (Y), (X), (Z) B (X), (Z), (T), (Y) C (Y), (T), (Z), (X) D (Y), (T), (X), (Z).

xt, t0

xt, t0

t0

t0

Trang 11

Câu 17 Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể

được dùng làm chất tẩy màu Khí X là

A NH3 B CO2 C SO2 D O3.

Câu 18 Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm

các chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:

A xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en B but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en

C xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en D 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan.

Câu 19 Dãy gồm các ion ( không kể sự điện li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là :

A Al3+, NH4+, Br−, OH− B Mg2+, K+, SO42−, PO43−

C H+, Fe3+, NO3−, SO42− D Ag+, Na+, NO3−, Cl−

Câu 20 Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử

B oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

C khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

D cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

Câu 21 Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ΔH < 0

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng

áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

A (1), (4), (5) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 22 Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

A O2, H2O, NH3 B H2O, HF, H2S C HCl, O3, H2S D HF, Cl2, H2O.

Câu 24 Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được

với dung dịch AgNO3?

A Fe, Ni, Sn B Al, Fe, CuO C Zn, Cu, Mg D Hg, Na, Ca.

Câu 25 Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

A (NH4)2HPO4 và KNO3 B NH4H2PO4 và KNO3

C (NH4)3PO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và NaNO3.

Câu 26 Cho các chuyển hoá sau:

A xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic B tinh bột, glucozơ và ancol etylic

C xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit D tinh bột, glucozơ và khí cacbonic.

Câu 27 Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?

A CH2=CH2 + H2O (to, xúc tác HgSO4) B CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác)

C CH3−COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (t o) D CH3−CH2OH + CuO (to)

xúc tác,to Ni,to

to xúc tác

Ánh sáng Chất diệp lục

Trang 12

Câu 28 Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu;

Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

A Fe, Cu, Ag+ B Mg, Fe2+, Ag C Mg, Cu, Cu2+ D Mg, Fe, Cu.

A Fe, Cu, Ag B Mg, Zn, Cu C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au.

Câu 32 Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là

A xiclohexan B xiclopropan C stiren D etilen

Câu 33 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dưdung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là

A KMnO4 B MnO2 C CaOCl2 D K2Cr2O7

Câu 34 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH

C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

Câu 35 Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì

hệ số của HNO3 là

A 13x - 9y B 46x - 18y C 45x - 18y D 23x - 9y

Câu 36 Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

A CH3COOH, C2H2, C2H4 B C2H5OH, C2H4, C2H2

C C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 D HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

Câu 37 Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

A CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

C CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH D CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

Câu 38 Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoáhọc, nguyên tố X thuộc

A chu kì 4, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA

C chu kì 3, nhóm VIB D chu kì 4, nhóm VIIIB.

Câu 39 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?

A Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 B Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2

C Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

Câu 40 Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư),

thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đólà:

A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa

B HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa

C CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa

D CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa

Trang 13

Câu 41 Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3,

K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc,

số ống nghiệm có kết tủa là

A 4 B 2 C 5 D 3.

Câu 42 Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức).Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trongNH3 tạo ra kết tủa là

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 46: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

A ancol B xeton C amin D anđehit.

Câu 47 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

D Phân urê có công thức là (NH4)2CO3

Câu 48 Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k)  N2O4 (k)

(màu nâu đỏ) (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có

A ΔH > 0, phản ứng tỏa nhiệt B ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt

C ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt D ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt.

Câu 49 Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic B Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ.

Câu 50 Trường hợp xảy ra phản ứng là

A Cu + Pb(NO3)2 (loãng) → B Cu + HCl (loãng) →

C Cu + H2SO4 (loãng) → D Cu + HCl (loãng) + O2 →

Câu 51 Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chấtrắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là

A Fe(OH)3 B K2CO3 C Al(OH)3 D BaCO3

Câu 52 Dùng phản ứng hóa học nào để chứng minh nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của phenol

linh động hơn nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của rượu etylic

A C6H5OH + Na B C6H5OH + Br2

C C6H5OH + NaOH D cả A và C đều được

Câu 53 Trong các chất C2H6 , CH3-NH2 , CH3-Cl và CH4 , chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A C2H6 B CH3-NH2 C CH3-Cl D CH4

Câu 54 Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:

(1) benzen + phenol (2) anilin + dd HCl dư (3) anilin + dd NaOH (4) anilin + H2O Ống nghiệm nào só sự tách lớp các chất lỏng?

A (3), (4) B (4) C (1), (2), (3) D (1), (4)

Câu 55 Cho các chất: dd HBr, dd NH3 , dd Br2, CuO, Mg, C2H5OH Axit nào sau đây đều có phản ứngvới các chất đã cho?

A Axit acrilic B Axit fomic C Axit axetic D Axit stearic

Câu 56 Cho axit có công thức sau :

CH3-CH-CH2-CH-COOH

Tên gọi là :

A Axit 2,4-đi metyl hecxanoic B Axit 3,5-đimetyl hecxanoic.

C Axit 4-etyl-2-metyl pentanoic D Axit 2-etyl-4-metyl pentanoic

Trang 14

Câu 57 Chọn câu nói đúng

A Xenluloz và tinh bột có phân tử khối lớn nhưng phân tử khối của xenluloz lớn hơn nhiều so với

tinh bột

B Xenluloz và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ

C Xenluloz có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột

D Xenluloz và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

Câu 58 Có 4 dung dịch sau : dung dịch axit axetic, glixerol , hồ tinh bột , lòng trắng trứng Dùng

dung dịch HNO3 đặc nhỏ vào các dung dịch trên, nhận ra được:

A glixerol B hồ tinh bột C lòng trắng trứng D axit axetic

Câu 59 Cho X là một Aminoaxit (Có 1 nhóm chức - NH2 và một nhóm chức –COOH) điều khẳng định nào sau đây không đúng

A.X không làm đổi màu quỳ tím B Khối lượng phân tử của X là một số lẻ

C Khối lượng phân tử của X là một số chẳn D Hợp chất X phải có tính lưỡng tính.

Câu 60 Tơ nilon 6.6 là:

A.Hexacloxyclohexan; B.Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin;

C Poliamit của axit ε aminocaproic; D Polieste của axit adilic và etylen glycol

Câu 61 Gluxit là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm :

Câu 62 Có thể sử dụng cặp hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 4 dung dịch: CH3COOH,

CH3OH, C3H5(OH)3 và CH3CH=O

A.CuO và quỳ tím B.dung dịch NaHCO3, dd AgNO3 / dung dịch NH3

C.quỳ tím và Cu(OH)2 D.quỳ tím và dd AgNO3 / dung dịch NH3

Câu 63 Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng)

Câu 64 Hãy cho biết hóa chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 ?

Câu 65 Cho sơ đồ sau : X + Y + H2O → Al(OH)3 + NaCl + CO2 Vậy X, Y có thể tương ứng với cặp chất nào sau đây là:

A.NaAlO2 và Na2CO3 B.AlCl3 và NaHCO3 C.AlCl3 và Na2CO3 D.NaAlO2 và NaHCO3

Câu 66 Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?

A.quá trình oxi hóa là quá trình làm tăng số oxi hóa

B.phản ứng oxi hóa -khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa

C.trong pin điện cực dương là anot, cực âm là catot

D.chất oxi hóa là chất nhận electron trong phản ứng oxi hóa-khử

Câu 67 Cho phản ứng oxi hóa - khử sau: X + HNO3 đặc, nóng → + NO2 + (1)

Đặt k = số mol NO2 / số mol X Nếu X là Zn, S và FeS thì k nhận các giá trị tương ứng là:

Câu 68 Cho các cặp oxi hoá - khử sau: Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe Biết tính oxi hoá của các ion tăng dần theo thứ tự: Zn2+, Fe2+, Cu2+ tính khử giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu Trong các phản ứng hoá họcsau, phản ứng nào không xảy ra?

Câu 69 Hãy cho biết loại quặng nào sau đây là nguyên lệu tốt nhất cho quá trình sản xuất gang?

A

.manhetit (Fe3O4) B.Hematit (Fe2O3) C.Xiđerit (FeCO3) D.pirit (FeS2)

Trang 15

Câu 70 Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1:

1 thu được kết tủa X và dung dịch Y Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước)

A.Na+ và SO42− B.Na+, HCO3− và SO42− C.Ba2+, HCO3− và Na+ D .Na+, HCO3−

Câu 71 .Hãy cho biết khí H2S có thể đẩy được axit H2SO4 ra khỏi muối nào sau đây ?

Câu 72 Tập hợp các ion nào sau đây đều không bị điện phân trong dung dịch ?

A.CO + 3Fe2O3 (t0 cao) → 2Fe3O4 + CO2 B.CO + FeO (t0 cao) → Fe + CO2

C.CO + Fe3O4 (t0 cao) → 3FeO + CO2 D.Mn + FeO (t0cao) → MnO + Fe

Câu 74 Trong các kim loại Mg, Al, Fe, Zn, K, Ba, Ag Kim loại nhẹ gồm

A Mg, Al, Fe, Zn B Mg, Ag, Al, Fe C Mg, Al, K, Ba D Mg, Ba, Zn, Al.

Câu 75 Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối

lượng bạc người ta dùng một lượng dư dung dịch

A AgNO3 B Pb(NO3)2 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3

Câu 76 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu đượcsau phản ứng gồm

Câu 77 Cho 4 dung dịch, trong mỗi dung dịch chứa một cation sau: Cu2+

, Fe3+, Ag+, Pb2+ Trong cáckim loại Mg, Al, Fe, Cu, Ag những kim loại phản ứng được với cả 4 dung dịch trên là

A Mg, Al, Fe B Mg, Al C Mg, Al, Cu D Mg, Al, Ag

Câu 78 Phát biểu nào sau đây luôn đúng:

A Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hoá - khử

B Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử

C Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử.

D Phi kim luôn là chất oxi hoá trong phản ứng oxi hoá - khử

Câu 79 Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng boxit Al2O3.nH2O, thường có lẫn tạp chất Fe2O3 và SiO2

Để làm sạch nguyên liệu, hoá chất cần dùng là

A dung dịch NaOH đặc B dung dịch NaOH loãng

C dung dịch HCl và khí CO2 D.dung dịch NaOH đặc và khí CO2

Câu 80 Khí X không màu, mùi xốc, được điều chế bằng phản ứng của đồng với axit sunfuric đặc,

nóng Cho X lội chậm qua nước brôm màu vàng ( bình1) và nước hiđro sunfua ( bình 2), hiện tượng quan sát được ở các bình 1 và bình 2 tương ứng là

A (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có khí thoát ra mùi trứng thối

B.(1) dung dịch mất màu ; (2) có kết tủa màu vàng

C (1) dung dịch mất màu ; (2) không có hiện tượng gì

D (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có kết tủa màu vàng

Trang 16

VẬN DỤNG:

Câu 1 Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại

đồng vị là 6529Cuvà 2963Cu Thành phần % của 6529Cutheo số nguyên tử là:

A

27,30% B 26,30% C 26,70% D 23,70%

Câu 2 : Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của

nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:

Câu 3 : Trong nguyên tử Y có tổng số proton, nơtron và electron là 26 Hãy cho biết Y thuộc về loại

nguyên tử nào sau đây? Biết rằng Y là nguyên tố hoá học phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất

Câu 4 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 22 Kí hiệu hoá học của X là:

Câu 5 X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng

HTTH, X có điện tích hạt nhân nhỏ hơn Y Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32 Xác định hai nguyên tố X và Y trong số các phương án sau:

A Mg (Z = 12) và Ca (Z = 20) B Al (Z = 13) và K (Z = 19).

C Si (Z = 14) và Ar (Z = 18) D Na (Z = 11) và Ga (Z = 21)

Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon X và Y (MY > MX), thu

được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Công thức của X là

A C2H4 B CH4 C C2H6 D C2H2

Câu 7 Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 46o phản ứng hết với kim loại Na (dư), thu được V lít khí H2

(đktc) Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml Giá trị của V là

A 4,256 B 2,128 C 3,360 D 0,896.

Câu 8 Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung hoà

100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên tốlưu huỳnh trong oleum trên là

A 32,65% B 35,95% C 37,86% D 23,97%.

Câu 9 Cho phản ứng: Br2 + HCOOH→ 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trungbình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s) Giá trị của a là

A 0,012 B 0,016 C 0,014 D 0,018

Câu 10 Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn

Trang 17

A 16,2 B 21,6 C 10,8 D 43,2.

Câu 11 Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO4 vớianot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là

A ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu

B ở catot xảy ra sự oxi hoá: 2H2O + 2e→ 2OH– + H2

C ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H+ + 4e

D ở anot xảy ra sự oxi hoá: Cu → Cu2+ + 2e

Câu 12 Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2

(đktc) Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư), thu được 15,2 gamoxit duy nhất Giá trị của V là

A NaHCO3 B Ca(HCO3)2 C Ba(HCO3)2. D Mg(HCO3)2

Câu 15 Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M Sau khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhấtcủa N ) Giá trị của a là

A 56,37% B 64,42% C 43,62% D 37,58%

Câu 19: Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn

toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thuđược 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của 2 axit trong X là

A C2H4O2 và C3H4O2 B C2H4O2 và C3H6O2

C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2.

Câu 20 Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản

ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗnhợp X là

A C3H7NH2 và C4H9NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2

C CH3NH2 và (CH3)3N D C2H5NH2 và C3H7NH2

Câu 21 Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho

toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 21,60 B 2,16 C 4,32 D 43,20.

Câu 22 Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch

HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là

+5

Trang 18

A N2 O B NO2 C N2 D NO.

Câu 23 Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lítkhí H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn Giá trị của V là

A 0,448 B 0,224 C 1,344 D 0,672

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH thuđược 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung

A C3H5COOH B CH3COOH C C2H3COOH D C2H5COOH

Câu 25 Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu

được 2,71 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là

A 0,12 B 0,14 C 0,16 D 0,18.

Câu 26 Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim

loại M Hoà tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Oxit MxOy là

A Cr2O3 B FeO C Fe3O4 D CrO

Câu 27 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là

A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2.

Câu 28 Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy

hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức của ankan và ankenlần lượt là

A CH4 và C2H4 B C2H6 và C2H4 C CH4 và C3H6 D CH4 và C4H8.

Câu 29 Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các

chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

A 48,52% B 42,25% C 39,76% D 45,75%.

Câu 30 Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín rồi nung nóng ở nhiệt độ cao Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được x mol hỗn hợp khí gồm: CO2, CO, N2 và H2 Giá trị của x là

A 0,60 B 0,36 C 0,54 D 0,45.

Câu 31 Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen Tỉ khối hơi của X so với hiđro

bằng 23 Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam Cho Y tácdụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam Ag Phần trăm khối lượngcủa propan-1-ol trong X là

A 65,2% B 16,3% C 48,9% D 83,7%.

Câu 32 Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH

Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO

A vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử B chỉ thể hiện tính oxi hoá

C chỉ thể hiện tính khử D không thể hiện tính khử và tính oxi hoá Câu 33 Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng(dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6

Trang 19

Câu 36 Hỗn hợp M gồm anđêhit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrôcacbon Y, có tổng số mol là 0,2

(số mol của X nhỏ hơn của Y) Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2g H2O.Hiđrôcacbon Y là

Câu 37 Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch : FeCl2, FeSO4,CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc) Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn

hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là

Câu 39 Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, thuđược dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y,thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 40 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thuỷ tinh lỏng

B Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô

C CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá huỷ tầng ozon

D Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà

Câu 41 Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl

1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong X là

Câu 42 Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X

Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là

Câu 43 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số

nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 va 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ởđktc) Giá trị của V là

Câu 44 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch

NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụnghoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là

Trang 20

Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là

Câu 46 Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và

este Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH,tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là

Câu 47 Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3− và Cl−, trong đó số mol của ionCl− là 0,1 Cho1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X cònlại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dungdịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 48 Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau :

(1) Do hoạt động của núi lửa

(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt

(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông

(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh

(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại : Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước

Câu 50 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thànhmuối Cr(VI)

B Do Pb2+ /Pb đứng trước 2H + /H 2 trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl loãng nguội, giải phóng khí H 2

C CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu

D Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đặcnóng

Câu 51 Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3 Kết luận nào sau đây không đúng?

A Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4.

B Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl

C Khi pha lõang dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng

D Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%

Câu 52 Trung hòa hòan tòan 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit

HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là

Câu 53 Đốt cháy hòan tòan m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng),

thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc thìtổng khối lượng ete tối đa thu được là

Ngày đăng: 18/06/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ đường chéo và công thức tương ứng với mỗi trường hợp là: - tài liệu ôn thi đại học môn hóa học năm 2015
ng chéo và công thức tương ứng với mỗi trường hợp là: (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w