1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tài liệu ôn thi đại học môn hóa năm 2015

170 414 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 170
Dung lượng 2,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng NaOH cần dùng là: Câu 50: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C4H8O2đều tác dụng với dung dịch NaOH là Câu 51: Khối lượng glixerol thu được k

Trang 1

Chuyên đề: ESTE, CHẤT BÉO

A-TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Đồng phân danh pháp: Este đơn no C n H 2n O 2 hay C n H 2n+1 COOC m H 2m+1

C2H4O2 (M=60): 1đp este H-COO-CH3 (metyl fomat)

C3H6O2 (M=74): 2đp este H-COO-CH2-CH3 (Etyl fomat)

và CH3-COO-CH3 (Metyl axetat)

C4H8O2 (M=88): 4 đp este H-COO-CH2-CH2-CH3 (Propyl fomat)

2 Ứng dụng ESTE:

-Nhiều este dùng làm dung môi

-Các este không no dùng để sản xuất chất dẻo

CH3-COO-CH=CH2 (Vinyl axetat)  Poli vinyl axetat (PVA)

CH2=CH-COO-CH3 (Metyl arcrylat)

CH2=CH(CH3)-COO-CH3 (Metyl metacrylat)  Thủy tinh hữu cơ

-Một số este dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm

CH3COOC2H5 (etyl axetat): Mùi chuối

CH3 – COO-CH2-CH2-CH(CH3)2 (isoamyl axetat): Mùi chuối (dầu chuối)

C2H5-COO-C2H5 (etyl propionat) hoặc CH3-CH2-CH2-COO-C2H5 (etyl butyrat): mùi dứa

CH3-COO-CH2-C6H5 (benzyl axetat): Mùi hoa nhài

3 Điều chế ESTE:

R-COOH + R’-OH  R-COO-R’ + H2O

(axit) (ancol) (este)

Ví dụ: HCOOH + CH3OH  H-COO-CH3 + H2O

(axit fomic) (ancol metylic) (metyl fomat)

CH3COOH + C2H5OH  CH3-COO-C2H5 + H2O

(axit axetic) (ancol etylic) (etyl axetat)

4 Phản ứng thủy phân ESTE:

a) Nếu đun este với dd HCl hoặc H2SO4 loãng (thủy phân trong mt axit)  Phản ứng thuận nghịch

R-COO-R’ + H2O

0 ,

Ht

 R-COOH + R’-OH b) Nếu đun este với dd NaOH hoặc KOH (thủy phân trong môi trường kiềm hay xà

phòng hóa)

R-COO-R’ + NaOH t0 R-COONa + R’-OH

VD: CH3-COO-C2H5 + NaOH t0 CH3COONa + C2H5OH

5 CHẤT BÉO: Là tri este của glixerol và các axit béo

*Từ 1 loại axit  1 CB (1 tri este):

C3H5(OCOC15H31)3 (C15H31COO)3C3H5: Tri panmitin (M=806)

C3H5(OCOC17H33)3 (C17H33COO)3C3H5: Tri olein (M=884)

C3H5(OCOC17H35)3 (C17H35COO)3C3H5: Tri stearin (M=890)

Trang 2

*Từ 2 loại axit  6 hoặc 4 CB (4 tri este có cả 2 gốc axit)

*Từ 3 loại axit  18 hoặc 3 CB (3 tri este có cả 3 gốc axit)

Phản ứng xà phòng hóa:

(R-COO)3C3H5 + 3NaOH  C3H5(OH)3 + 3 RCOONa

1mol CB 3mol 1mol glixerol 3mol xp

*Số mol NaOH = 3 số mol glixerol

*BTm mxp = mCB + mNaOH - mGlixerol

B-CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH NÂNG CAO Câu 1 : Este tạo bởi ancol no đơn chức mạch hở và este no đơn chức mạch hở có công thức tổng quát là:

A CnH2nO2 (n≥2) B CnH2n+2O2 (n≥2) C CnH2nO (n≥2) D CnH2nO2(n≥1)

Câu 2: Mệnh đề không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

Câu 3: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2 (xúc tác Ni, đun nóng) B Dung dịch NaOH (đun nóng)

C H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) D Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

Câu 4:Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Câu 6: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được

có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là

Câu7: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 là

Câu 8:Vinyl axetat phản ứng được với chất:

Câu 9:Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:

A isoamyl axetat B amyl propionat C etyl fomiat D etyl axetat

Câu 10 : Chất béo là

A este của glixerol với các axit béo

B este của các axit béo với ancol etylic

C este của glixerol với axit nitric

D este của glixerol với axit axetic

Câu 11 : Các phát biểu đúng là

Trang 3

a Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài không phân nhánh

b Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…

c Chất béo là các chất lỏng

d Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt

độ phòng và được gọi là dầu

e Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

g Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật

A a, b, d, e B a, b, c C c, d, e D a, b, d, g

Câu 12: Khi trùng hợp CH2=CH-OCOCH3 thu được:

A polibutadien B polivinyl axetat

C polietilen D polistiren

Câu 13: Cho các phát biểu sau: Este Isoamyl axetat có mùi chuối chín ; Este etyl butirat

có mùi dứa; Este etyl isovalerat có mùi táo; Este benzyl axetat có mùi hoa nhài

C C15H31COOC3H5(OOCC17H35)2 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 16 : Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A axit stearic B axit panmitic C axit oleic D axit linoleic

Câu 18 : Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một

ancol Z Vậy Y không thể là:

A HCOOH B C3H5COOH C CH3COOH D C2H5COOH

Câu 19 : Trong số các chất: CH3CHO, CH3COOC2H5, CH3COOH, C4H6 có bao nhiêu chất

có thể là Y trong sơ đồ chuyển hóa sau: C6H12O6 (glucozơ)  X  Y  Z  CH4

Câu 20 : Cùng một lượng chất nào sau đây khi bị oxi hóa chậm trong cơ thể tạo ra nhiều năng lượng nhất:

Câu 21 : Cho các este được tạo bởi: (1) axit đơn chức và ancol hai chức ; (2) axit hai chức

và ancol đơn chức ; (3) ancol hai chức và axit hai chức ; (4) anhiđrit axit và phenol Các este

có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 là:

A (1) ; (2) B (1) ; (2) ; (4) C (1) ; (2) ; (3) D (1) ; (2) ; (3) ; (4) Câu 22 : Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glyxerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên có thể chỉ cần dung

Câu 23: Để nhận biết sự có mặt của vinylaxetat trong hỗn hợp metyl axetat, vinyl axetat và

metyl benzoat, dùng hóa chất nào?

Trang 4

A NaOH B AgNO3/NH3 C Dd Br2 D Na

Câu 24 : Cho các chất: CH2=CH-COOH (A); CH3COOC2H5 (B); HCOOCH=CH2 (C);

C2H5OH (D) Để nhận biết (C) dùng hóa chất:

A AgNO3/NH3 B NaOH C dd Br2 D Na

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Câu 27: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây ?

A Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật

B Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật

C Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật

D Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật

Câu 28: Để biến một số dầu thành mở rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào

sau đây ?

A hidro hóa (xt Ni) B cô cạn ở nhiệt độ cao

Câu 29: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol ?

Câu 30 : Phát biểu đúng là:

A phản ứng giữa axít và ancol có mặt H2SO4 là phản ứng 1 chiều

B tất cả các este phản ứng với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol

C khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

D phản ứng thủy phân este trong môi trường axít là phản ứng thuận nghịch

Câu 31 : Chọn phát biển sai:

A este là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước

B este thường có mùi thơm dễ chịu

C este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit ở cùng số nguyên tử C

D este có khả năng hòa tan tốt các chất hữu cơ

Câu 32 :Khi đun nóng chất béo với dd H2SO4 lõang thu được:

A glixerol và axít béo B glixerol và muối natri của axít béo

C.glixerol và axít cacboxylic D glixerol và muối natri của axít cacboxyl

Câu 33 : Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

Trang 5

C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol

Câu 34: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

A HCOOH < CH3COOH < C2H5OH B CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH

C CH3OH < CH3COOH < C6H5OH D HCOOH < CH3OH < CH3COOH

Câu 35: Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều

tham gia p.ứ tráng bạc?

A CH3COOC2H5 B HCOOCH=CH2 C HCOOC3H7 D CH3COOC6H5

Câu 36 : Etyl propionat là tên gọi của hợp chất :

A HCOOC3H7 B C3H7COOH

Câu 37: Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được chất gì :

A Axit axetic và ancol vinylic

B Axit axetic và ancol etylic

C Axit axetic và andehit axetic

D Axetat và ancol vinylic

Câu 38: Este (X) phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra ancol metylic và natri

fomat Công thức cấu tạo của X là:

A CH3COOCH3 B HCOOCH3

C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 39: Chất béo là tri este của:

A glixerol với các axit béo. C glixerol với axit nitric

B các axit béo với ancol etylic D glixerol với axit axetic

Câu 40: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 41: Chỉ ra đặc điểm không phải của các axit béo thường gặp:

A Đều là các axit cacboxylic đơn chức

B Có mạch cacbon không phân nhánh

C Đều là các axit cacboxylic no

D Có số chẳn nguyên tử cácbon trong phân tử

Câu 42: Phát biểu đúng là :

A Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol

B Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

C Phản ứng giữa axit và ancol có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Câu 43: Thủy phân một este A trong môi trường kiềm, ta thu được một hỗn hợp sản phẩm

trong đó có sản phẩm tham gia được phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của este là:

C CH2=CH-CH2-COOH D CH3COO-CH2-CH=CH2

Câu 44: Trong các chất sau, chất nào khi thủy phân trong môi trường axit tạo thành sản

phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?

Trang 6

Câu 46: Khi hiđro hoá hoàn toàn một mol olein (glixerol trioleat) nhờ Ni xúc tác thu được

một mol stearin (glixerol tristearat) phải cần bao nhiêu mol H2 ?

Câu 47: Phản ứng nào xảy ra hoàn toàn ?

A Phản ứng este hoá

B Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit

C Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm

D Phản ứng thuỷ phân trieste trong môi trường axit

Câu 48: Hợp chất este nào khi bị thuỷ phân trong mối trường kiềm tạo sản phẩm là hai

muối và một ancol?

A CH3COOCH2CH2OCOH B.CH3COOC2H5

C.CH3OCOCH2COOC2H5 D.(C17H35COO)3C3H5,CH3COOC6H5

Câu 49: Điều chế CH2=CH-OOCCH3 người ta đi từ:

A CH2=CH-OH và CH3COOH B CH3COOH và CHCH

C CH3OH và CH2=CH-COOH D Cả A,B,C đều sai

Câu 3: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là:

Câu 50: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C4H8O2đều tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 51: Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg tristearat có chứa 20% tạp

chất với dd NaOH (coi như phản ứng này xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu kg?

Câu 52: Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì công thức cấu tạo của este đó là :

A CH3COOC2H5 C HCOOC3H7

B C2H5COOCH3 D C2H3COOCH3

Câu 53: Dãy các chất tác dụng với dd NaOH là:

A Natriaxetat, andehitaxetic, Ax axetic,

B Metylpropionat,axfomic, phenol

C Axit axetic, etylaxetat, ancoletylic

D Ax axetic, glixerol, etylaxetat

Câu 54: Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E, dùng đúng 0,35 mol oxi, thu được 0,3

mol CO2 Vậy CTPT của este này là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 55: Cho 5,55g este đơn chức mạch hở A tac dụng vừa đủ 250ml ddKOH 0,3M thu

được 3,45g ancol B Tên gọi của A là:

A propylfomat B Metylaxetat

C Etylfomat D etylaxetat

Câu 56: X là este no đơn chức mạch hở ,trong đó oxi chiếm 43,24% về khối lượng.CTCT

của X (biết X không tham gia pứ tráng gương):

A HCOOC2H5 B C2H5COOH

C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 57: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, vinyl axetat, etyl fomat, tripanmitin

Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

Câu 58: Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH,

Trang 7

dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

Câu 59: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử

C4H8O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là:

Câu 60: Chỉ ra nội dung đúng:

A Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa chủ yếu là các gốc axit béo no

B Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa chủ yếu là các gốc axit béo không no

C Mỡ động vật chứa chủ yếu gốc axit béo không no, dầu thực vật chứa chủ yếu gốc axit béo no

D Mỡ động vật chứa chủ yếu gốc axit béo no, dầu thực vật chứa chủ yếu gốc axit béo không no

Câu 61: Đặc điểm của este là :

A Sôi ở nhiệt độ cao hơn các axit cacboxylic tạo nên este đó

B Các este đều nặng hơn nước

C Có mùi dễ chịu, giống mùi quả chín

D Cả A, B, C

Câu 62: Trong dầu mỡ động vật, thực vật có :

A axit acrylic B axit metacrylic

Câu 63: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

Câu 64: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

C Dung dịch NaOH (đun nóng)

Câu 66: Công thức của benzyl axetat là:

A.CH3COO-CH2C6H5 B HCOO-CH2C6H5

Câu 68: Este bị thủy phân trong môi trường:

A Axit B Bazơ C A và B đều đúng D A và B đều sai

Câu 69: Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, bao gồm:

A.Chất béo, sáp B Sterit, photpholipit

C A, B đúng D A, B sai

Trang 8

Câu 70: Các chất béo ở mỡ động vật thường là chất rắn, nó là triglixerit của các gốc axit

béo:

Câu 71: Các chất béo ở dầu thực vật thường là chất lỏng, nó là triglixerit của các gốc axit

béo:

Câu 72: Chất béo của dầu thực vật thường có phản ứng nào sau đây?

C Phản ứng hiđro hóa D A, B, C đều đúng

Câu 73: Thành phần chính của xà phòng là:

A.Este của glixerol B Muối natri của các axit béo

C Các axit béo và ancol không no D Cả A, B, C đều đúng

Câu 74: Xà phòng có ưu điểm gì?

A.Không gây hại cho da

B Không gây hại cho môi trường

C Giảm sức căng bề mặt nên loại bỏ vi sinh vật khỏi bề mặt của da

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 75: Lipit bị thủy phân trong điều kiện nào?

A.Đun nóng trong môi trường axit B Ở điều kiện thường bởi các enzim

Câu 76: Chất CH2=CH-OCO-CH2-CH3 có tên là

A.vinyl propionat B etyl acrylate

Câu 77: Este có mùi dứa là chất

C benzyl propionate D etyl isovalerat

Câu 78: Chất benzyl propionate có mùi thơm của

A quả chuối chín B quả táo chin

Câu 79: Phản ứng xà phòng hóa là

A.phản ứng để chế tạo xà phòng

B.Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit

C.Phản ứng thủy phân este trong môi trường trung tính

D.Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm

Câu 80: Chất béo là este được tạo bởi:

A.Glixerol với axit axetic B Ancol etylic với axit béo

C Glixerol với các axit béo D Các phân tử aminoaxit

Câu 81: So sánh nhiệt độ sôi của axit cacboxylic, ancol, este có cùng số nguyên tử cacbon?

A Axit cacboxylic > este > ancol B Axit cacboxylic > ancol > este

C Este > ancol > axit cacboxylic D Ancol > este > axit cacboxylic

Câu 82: Thủy phân este CH3COOCH=CH-CH3 trong môi trường kiềm thu được gì?

A.CH3COONa và CH3CH=CHOH B.CH3COONa và CH3CH2CH2OH

Trang 9

Câu 83: Trong các chất dưới đây, chất nào khi thủy phân tạo ra sản phẩm có thể tham gia

phản ứng tráng bạc?

A Metyl acrylat B Vinyl axetat C Phenyl axetat D Metyl metacrylat

Câu 84: Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm:

A.hai muối và hai ancol B hai muối và một ancol

C một muối và hai ancol D một muối và một ancol

Câu 85: Hợp chất thơm A có CTPT C8H8O2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH thu được

2 muối Số đồng phân cấu tạo của A phù hợp với giải thuyết trên là

Câu 89: X có CTPT C5H10O2 Cho X tác dụng được với dung dịch NaOH, không tác dụng

với Na Số CTCT phù hợp của X là

Câu 90: Hiđro hóa chất béo triolein (H=80%) Sau đó thủy phân hoàn toàn bằng NaOH vừa

đủ thì thu được bao nhiêu loại xà phòng?

Câu 91: Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp 3 axit béo C17H35COOH, C17H33COOH,

C17H31COOH số loại trieste tối đa được tạo ra là

Câu 92: Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, phenyl

axetat Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 93: Thủy phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B Oxi hóa

A tạo ra sản phẩm là chất B Chất X không thể là

A.Etyl axetat B Etilenglicol oxalat C Vinyl axetat D.Isopropyl propionat

Câu 94: Cho dãy chuyển hoá:

Câu 95: Trong phản ứng este hoá giữa ancol và một axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển

dịch theo chiều tạo ra este khi ta:

A Cho ancol dư hay axit hữu cơ dư

B Giảm nồng độ ancol hay axit hữu cơ

C Dùng chất hút nước hay tách nước Chưng cất ngay để tách este

D Cả 2 biện pháp A, C

Câu 96: Cho phản ứng este hóa : RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H2O

Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau :

A.Tăng nồng độ của axit hoặc ancol

Trang 10

B Dùng H2SO4 đặc để xúc tác và hút nước

C.Chưng cất để tách este ra khỏi hổn hợp phản ứng

D Cả a, b, c đều đúng

Câu 97: Có các chất mất nhãn riêng biệt sau: etyl axetat, fomanđehit, axit axetic và etanol

Để phân biệt chúng dùng bộ thuốc thử nào sau đây?

A AgNO3/NH3, dung dịch Br2, NaOH B Quỳ tím, AgNO3/NH3, Na

C Quỳ tím, AgNO3/NH3, NaOH D.Phenolphtalein,AgNO3/NH3, NaOH

Câu 98: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có công thức phân tử C2H4O2 lần

lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 99: C2H4O2 có 3 đồng phân mạch hở Cho các đồng phân đó tác dụng với: NaOH, Na, AgNO3/NH3 thì số phương trình phản ứng xảy ra là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 100: Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T) Dãy

gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A Metyl propionat B Propyl fomat

C Ancol etylic D Etyl axetat

Câu 103: Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm:

A 2 muối và 2 ancol B 2 muối và 1 ancol C 1 muối và 2 ancol D 1 muối và 1 ancol

Câu 104: Thuỷ phân este X có CTPT C3H6O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 105: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 106: Khi xà phòng hóa triolein bằng NaOH ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol

Câu 107: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra metyl fomat

A axit axetic và ancol etylic B Axit axetic và ancol metylic

C axit fomic và ancol etylic D Axit fomic và ancol metylic

Câu 108: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH,

số loại trieste được tạo ra tối đa là

Câu 109: Tỷ khối của một este X so với H2 là 44 Khi thuỷ phân X tạo nên 2 hợp chất Nếu đốt cháy cùng lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2 (cùng t0,P) CTCT của X là

A H-COO-CH3 C CH3COO-C2H5

B CH3COO-CH3 D C2H5COO-CH3

Trang 11

Câu 110: Số hợp chất đơn chức, có CTPT C4H8O2 đều tác dụng được với dd NaOH là

A 5 B 3 C 6 D 4

Câu 111: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat

Câu 112: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 113: Este benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài là este nào sau đây?

Câu 115: Quá trình nào KHÔNG tạo ra CH3CHO?

A Cho vinyl axetat vào dd NaOH B Cho C2H2 vào dd HgSO4, đun nóng

C Cho ancol etylic qua CuO, to D Cho metyl acrylat vào dd NaOH

Câu 116 Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có

Câu 117 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Câu 118 Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra

hai muối?

A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B.CH3COOC6H5(phenyl axetat)

C CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3 D CH3OOCOOCH3

Câu 119 Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

B.Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

Câu 120 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận

nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 121 Chọn phát biểu sai:

A Isoamyl axetat có mùi chuối B Metyl fomiat có mùi dứa

C Metyl fomiat có mùi tỏi D Etyl fomiat ít tan trong nước

Câu 122 : Chọn cách sau đây có thể dùng để điều chế etylaxetat :

Trang 12

A đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc

B đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, ancol trắng và axit sunfuric đặc

C đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt

D đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc

Câu 123: Vinyl axetat phản ứng được với chất:

A dd Br2 B Cu(OH)2 C Na D AgNO3/NH3

Câu 124 : Hãy chọn nhận định đúng :

A Lipit là chất béo

B Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật

C Lipit là este của glixerol với các axit béo

D Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước

nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực lipit bao gồm chất béo, sáp,

sterit, photpholipit,…

Câu 125 : Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng, đa số mỡ động vật ở trạng thái rắn là do :

A Bản chất khác nhau, mỡ có trong cơ thể động vật, còn dầu có trong cơ thể thực vật

B Mỡ là chất rắn để gắn thịt và xương, còn dầu chảy giữa các phần sợi xenlulozơ hay phần hạt tinh bột

C Mỡ là loại chất béo chứa chủ yếu các gốc axit chưa no, dầu là loại chất béo chứa chủ yếu là axit no

D Mỡ là loại chất béo chứa chủ yếu các gốc axit no, dầu là loại chất béo chứa chủ yếu

là axit không no

Câu 126.Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O X có CTCT là?

Câu 128 Este metyl metacrylat được dùng để sản xuất:

A Thuốc trừ sâu B Cao su

C Thủy tinh hữu cơ D Tơ tổng hợp

Câu 129 Một hợp chất A có công thức C3H4O2 A tác dụng được với dung dịch Br2, NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na Công thức cấu tạo của A phải là:

A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3

C CH2=CHCOOH D HCOOCH2CH3

HIỂU Câu 130 Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được

2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là

A axit fomic B etyl axetat C ancol metylic D ancol etylic Câu 131 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A CH2=CH-COO-CH3 B HCOO-C(CH3)=CH2

C HCOO-CH=CH-CH3 D CH3COO-CH=CH2

Câu 132 Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được

sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

Trang 13

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 133 Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4),

phenyl axetat (5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4)

C (2), (3), (5) D (3), (4), (5)

Câu 134 Phát biểu đúng là:

A Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là

muối và ancol

C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Câu 135 Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản

phẩm gồm 2 muối và ancol etylic Chất X là

A CH3COOCH2CH2Cl B CH3COOCH2CH3

C ClCH2COOC2H5 D CH3COOCH(Cl)CH3

Câu 136 Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn

dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc

Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là

A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH=CH2

Câu 137 Trong các phát biểu sau:

1 Dầu thực vật chỉ chứa este không no

2 Xà phòng (đ/c từ chất béo với NaOH) ở thể rắn còn xà phòng (đ/c từ axit béo với KOH) ở thể lỏng

3 Dầu thực vật và dầu bôi trơn (dùng cho các động cơ) có cùng chức hóa học

4 Dùng dầu thực vật tốt cho sức khỏe hơn mỡ động vật

Chọn phát biểu sai:

A 1, 3 B 2, 4 C 1, 4 D 2, 3

Câu 138 Phát biểu nào sau đây không đúng

A Mỡ động vật chứa chủ yếu các triglixerit của các gốc axit béo no,tồn tại ở trạng thái rắn

B Dầu thực vật chứa chủ yếu các triglixerit của các gốc axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng

C Lipit là Este của glixerol với các axit béo

D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

Câu 139 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất

A Lipit là trieste của glixerol với các axit béo

B Axit béo là các axit mocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh

C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa

Trang 14

Câu 141 Cho các phát biểu:

(1) Chất béo là trieste của eitlenglicol với các axit béo

(2) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng xà phòng hóa (3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(4) Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol

(5) Để biến dầu thành bơ nhân tạo ta thực hiện phản ứng hidro hóa

Số phát biểu sai là:

Câu 142 Cho các phát biểu:

(1) Dầu mỡ bị ôi thiêu là do phản ứng oxi hóa châm ở nối đôi “C=C” của gốc

hidrocacbon

(2) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người

(3) Một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất xà phòng và glixerol

(4) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo

Số phát biểu đúng là:

Câu 143 Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt:

Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là :

Câu 144 Điều chế CH2=CH-OOCCH3 người ta đi từ:

A CH2=CH-OH và CH3COOH B CH3COOH và CHCH

C CH3OH và CH2=CH-COOH D Cả A,B,C đều sai

Câu 145.Cho sơ đồ phản ứng:

A Natri axetat B Vinyl axetat C Metyl axetat D Ety axetat

Câu 146.Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ( đo ở cùng điều kiện) Công thức của este là:

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 147 Khi thủy phân este metyl axetat trong môi trường axit thu được :

A Axit axetic và ancol vinylic B Axit axetic và ancol metylic

C Axit axetic và ancol etylic D Axit fomic và ancol etylic

Câu 148 Cho các câu sau:

(1) Chất béo thuộc loại hợp chất este;

(2) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước

(3) Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước

(4) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn

(5) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no

Những câu đúng là những câu nào?

A (1) (4) (5) B (1) (2) (4) C (1) (3) (4) (5) D (1) (2) (3) (5)

Câu 149.Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được

A.glixerol và axit béo B.glixerol và muối natri của axit béo

C.glixerol và axit cacboxylic D.glixerol và muối natri của axit cacboxylic

Câu 150: Anlyl fomat phản ứng được với:

A dung dịch brom B NaOH C AgNO3/NH3 D Tất cả đều đúng

Câu 151: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được:

A 2 muối B 2 muối và nước C 1 muối và 1 ancol D 2 ancol và nước

Trang 15

Câu 152: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C4H8O2 → X → Y → Z → C2H6

CTCT của các chất X, Y, Z lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa B C3H7OH, C2H5COOH, C2H5COONa

C C4H8OH, C2H5COOH, C3H7COONa D Tất cả đều sai

Câu 153: Khi thuỷ phân este G có công thức phân tử C4H8O2 sinh ra hai sản phẩm X và Y

X tác dụng được với AgNO3/NH3, còn Y tác dụng với CuO nung nóng thu được một anđehit Công thức cấu tạo của G là

A CH3COOCH2-CH3 B HCOO-CH(CH3)2

C HCOO-CH2-CH2-CH3 D CH3-CH2-COO-CH3

Câu 154: Đun nóng hai chất hữu cơ X là C2H4O2 và Y là C3H6O2 trong dung dịch NaOH, đều thu được muối CH3COONa X và Y thuộc loại chức hoá học nào sau đây?

A X là este, Y là axit cacboxylic B X và Y đều là axit cacboxylic

C X và Y đều là este D X là axit cacboxylic, Y là este

Câu 155: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có số đồng phân cùng tác dụng với dung dịch NaOH là:

Câu 156: Một hợp chất X có công thức C4H8O2 X tác dụng được với KOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng với Na CTCT của X phải là:

A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C HCOOCH(CH3)2 D C2H5COOCH3

Câu 157: Cho sơ đồ sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5

Câu 159: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

A hidro hóa (có xúc tác Ni , t0 ) B cô cạn ở nhiệt độ cao

C làm lạnh D xà phòng hóa

Câu 160: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là

A CH3COOCH3 < CH3COOH < C2H5OH

B CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH

C C2H5OH < CH3COOCH3 < CH3COOH

D HCOOH < CH3OH < CH3COOH

Câu 161: Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là:

A axit oxalic B axit butiric

Câu 162: Thủy phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành sản phẩm nào?

A C2H5COOH, CH3CHO B C2H5COOH, CH2=CH-OH

C C2H5COOH, HCHO D C2H5COOH, C2H5OH

Câu 163: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat,

tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 164: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

Trang 16

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

Câu 165: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2 (xúc tác Ni, đun nóng) B Dung dịch NaOH (đun nóng)

C H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) D Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) Câu 166: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn

chức và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của X là

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu 170: Xà phòng hoá hoàn toàn 20,24 gam chất béo cần vừa đủ 300ml NaOH 1M Cô

cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

A.16,68 gam B 4,64 gam C 18,38 gam D 23,04 gam

Câu 171: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt

cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 10,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 20,24 gam CO2 Công thức phân tử của hai este trong X là

A CH2O2 và C2H4O2 B C2H4O2 và C3H6O2

C C4H8O2 và C5H10O2 D C2H4O2 và C4H8O2

Câu 172: Tiến hành thuỷ phân 8,8 gam etylaxetat trong 100 gam dung dịch NaOH 6% Sau

khi phản ứng xảy hoàn toàn, cô cạn dung dịch thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 8,2 gam B 12,3 gam C 10,2 gam D 11,0 gam

Câu 173: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Công thức của X là

A HCOOC(CH3)=CHCH3 B CH3COOC(CH3)=CH2

Câu 174: Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch

NaOH 8%, thu được 16,4 gam muối của axit cacboxylic và 8,8 gam một hợp chất hữu cơ

X Công thức của este là:

A (CH3COO)2C2H4 B CH3COOCH3

C (CH3COO)3C3H5 D CH3COOCH=CH2

Câu 175: chất X có công thức phân tử C4H8O2 Đun 4,4gam chất X trong NaOH dư thấy thoaats ra hơi ancol Y Cho Y qua CuO nung nóng được anđhit Z.Cho Z thực hiện phản ứng tráng gương thấy giải phóng nhiều hơn 15 gam bạc X là:

Trang 17

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3

Câu 176: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este đơn chức E thu được 0,896lits CO2 (đktc) và 0,54 gam H2O Biết số mol nước sinh ra gấp 3 lần số mol E đem đốt thì tên E là:

Câu 177: Xà phòng hóa hoàn toàn 26,4 gam este đơn chức E bằng 450ml dung dịch NaOH

Phản ứng xong, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 34,8 gam chất rắn khan Biết tỉ khối hơi của E với oxi là 2,75 Công thức cấu tạo thu gọn của E là:

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5

C HCOOCH2COOCH3 D HCOOCH(CH3)2

Câu 178: Xà phòng hóa hoàn toàn một tri este X bằng NaOH thu được 9,2 gam glixerol và

83,4 gam muối của một axit béo no B Chất B là:

A Axit panmitic B Axit axetic

C Axit oleic D Axit stearic

Câu 179: Thủy phân hoàn toàn 178kg chất béo trung tính cần 120kg dung dịch NaOH 20%

Biết phản ứng xãy ra hoàn toàn Khối lượng xà phòng thu được là:

A 61,2 kg B 183,6kg C 122,4kg D 132,4kg

Câu 180: Một este đơn chức E có tỉ khối so với O2 là 2,685 Khi cho 17,2g E tác dụng với

150 ml dd NaOH 2M sau đó cô cạn dd được 17,6g chất rắn khan và 1 ancol.E có tên gọi là:

A etyl Axetat B alyl Axetat

C vinyl fomiat D alyl fomiat

Câu 181: Cho 21,8 gam chất hữu cơ (X) chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1lít dd

NaOH 0,5 M thu được 24,6 gam muối và 0,1mol ancol Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4M Công thức cấu tạo thu gọn của (X) là:

A (CH3COO)2C2H4 B (CH3COO)3C3H5

C CH3COOC2H5 D C3H5(COO-CH3)3

Câu 182: Hỗn hợp Z gồm 2 este X và Y tạo bởi 1 ancol và 2 axit cacboxylic là (đồng đẳng

kế tiếp nhau Mx>My) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít oxi (đktc) thu được 5,6 lít CO2(đktc) và 4,5 g nước CTCT este X và giá trị m là:

A (HCOO)2C2H4 và 6,6g B HCOOCH3 và 6,7g

Câu 183: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp 2 este no đơn chức mạch hỡ là đồng

đẳng kế tiếp nhau thu được 19,712 lít CO2 (đktc) Xà phòng hóa cùng lượng este trên bằng dung dịch NaOH tạo ra 17 gam muối duy nhất Công thức của hai este là:

Câu 186: Metylpropionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây:

A.C3H7COOH B.CH3COOC2H5

Trang 18

Câu 190 : Dầu hướng dương có hàm lượng các gốc oleat (gốc của axit oleic) và gốc linoeat (gốc của axit linoleic) tới 85%, còn lại là gốc stearat và pamitat Dầu cacao có hàm lượng gốc stearat và pamitat đến 75%, còn lại là gốc oleat và linoleat Nhiệt độ đông đặc của hai loại dầu này là

C dầu hướng dương thấp hơn D dầu ca cao thấp hơn

Câu 191: Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng Số công thức cấu tạo thỏa mãn công thức phân tử của X là:

Câu 192: Đốt cháy hết m gam một este đơn chức no, mạch hở thu được (m + 2,8) gam CO2

và (m − 2,4) gam H2O Công thức của este là

Câu 194: Để xà phòng hóa 7,4 gam một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch

NaOH 0,5M Công thức phân tử của este là

A C6H12O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H10O2

Câu 195: Este X có tỉ khối so với oxi là 3,125 Cho 5 gam X tác dụng với 0,6 lít dung dịch

NaOH 0,1 M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,5 gam chất rắn Vậy A là

A CH3COOCH2-CH=CH2 B CH3COOCH=CH-CH3

C HCOOCH2-CH=CH-CH3 D C2H5COOCH=CH2

Câu 196: Cho 26,8 gam hỗn hợp gồm este metylfomat và este etylfomiat tác dụng với 200

ml dung dịch NaOH 2M thì vừa đủ Thành phần % theo khối lượng của este metylfomat là:

Câu 197: Khi đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 8,96 lít CO2 (ở đktc) và 7,2 gam nước Nếu cho 8,8 gam hợp chất X tác dụng với

dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 9,6 gam muối của axit hữu

cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là

Trang 19

Câu 198: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H10O2 Cho 9,12 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, đun nóng thu được 34,56 gam Ag Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn là

Câu 199: Xà phòng hóa este đơn chức X thu được 1 muối Y và ancol Z Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam Z cần 5,04 lít O2 (ở đktc) thu được lượng CO2 sinh ra nhiều hơn lượng nước là 1,2 gam Nung muối Y với vôi tôi xút thu được khí T có tỉ khối hơi so với H2 là 15 Công thức cấu tạo của X là

Câu 200: Hỗn hợp X gồm 1 este đơn chức, không no có một nối đôi (C=C) mạch hở và 1 este no, đơn chức mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 23,9 gam và có 40 gam kết tủa CTPT của 2 este là

A C2H4O2, C3H4O2 B C3H6O2, C5H8O2

C C2H4O2,C5H8O2 D C2H4O2, C4H6O2

Câu 201: Một loại lipit chứa 50,0 % triolein, 30,0 % tripanmitin và 20,0 % tristearin về số mol Xà phòng hóa m gam lipit trên thu được 138 gam glixerol Vậy giá trị của m là

A 1302,5 gam B 1292,7 gam C 1225,0 gam D 1305,2 gam

Câu 202: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH; CxHyCOOCH3 và

CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (ở đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam hỗn hợp

X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH Công thức của CxHyCOOCH3 là

A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C C3H5COOCH3 D C2H3COOCH3

Câu 203: Cho 8,6 gam este X bay hơi thu được 4,48 lít hơi X ở 2730C và 1 atm Mặt khác, cho 8,6 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 8,2 gam muối CTCT đúng của X là

A.H-COOCH2-CH=CH2 B CH3-COO-CH2-CH3

C H-COOCH2-CH2-CH3 D CH3-COOCH=CH2

Câu 204: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B hơn kém nhau một nhóm –CH2- Cho

6,6g hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,4 gam hỗn hợp

Câu 205: Chia m gam một este X thành hai phần bằng nhau Phần 1 bị đốt cháy hoàn toàn

thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 g H2O Phần 2 tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của m là

Câu 206: Xà phòng hóa hoàn toàn 89 g chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2

gam glixerol Số gam xà phòng thu được là

Câu 207: X là este đơn chức, tác dụng hoàn toàn với 500 ml dd KOH 2,4M thu 105 gam

chất rắn và 54 gam ancol Cho toàn bộ ancol trên qua CuO dư, đun nóng, lấy sản phẩm tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thu được 1,8 mol Ag Vậy X là

A.CH2=CH-COOCH3 B CH3COOCH2-CH2-CH3

Trang 20

C CH2=CH-COO-CH2-CH2-CH3 D CH3COOCH(CH3)2

Câu 208: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 este thu được 8,8 gam CO2 và 2,7 g H2O, biết trong 3 este thì oxi chiếm 25% về khối lượng Khối lượng của 3 este đem đốt là

Câu 209: Hỗn hợp X gồm axit fomic và axit axetic (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng

với 5,75 gam ancol etylic (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là

A 10,125 B 6,48 C 8,10 D 16,20

Câu 210: Cho 4,48 gam hổn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là

A 5,6 gam B 3,28 gam C 6,4 gam D 4,88 gam Câu 211: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH ( có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là:

A 6,0 gam B 4,4 gam C 8,8 gam D 5,2 g

Câu 212: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ

gồm 4,48 lit CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Nếu cho 4,4 gam chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.Tên của X là:

A Etyl propionat B Metyl propionat C isopropyl axetat D etyl axetat

Câu 213: Thuốc chống màuỗi (DEP) thu được khi cho axit thơm (X) tác dụng với ancol

(Y) Màuốn trung hòa dung dịch chứa 0,9035 g X cần 54,5 ml NaOH 0,2M Trong dung dịch ancol Y 94% (thep khối lượng) tỉ số mol NaOH và mol H2O là 86/14 Biết rằng

100<MX< 200 Xác định CTCT thu gọn của X, Y

A.C6H4(COOC2H5)2; C2H5OH B C6H4(COOCH3)2; CH3OH

C C6H4(COOCH3)2; C2H5OH D C6H4(COOH)2; CH3OH

Câu 214: Để xà phòng hóa hoàn toàn 42,6 gam dầu thực vật cần 50 gam dung dịch NaOH

12% Sau đó chế hóa tiếp dung dịch với lượng dư brom thu được hỗn hợp của dẫn xuất tetrabrom và đibrom theo tỉ lệ 2:1 Hàm lượng của natri trong một dẫn xuất brom là 3,698% Xác định công thức có thể có của chất béo

A.chất béo gồm 2 gốc của axit C17H31COOH và 1 gốc của C15H29COOH

B.chất béo gồm 1 gốc của axit C15H31COOH và 2 gốc của C15H29COOH

C.chất béo gồm 2 gốc của axit C15H31COOH và 2 gốc của C15H29COOH

D.chất béo gồm 1 gốc của axit C17H31COOH và 1 gốc của C15H29COOH

Câu 215: Từ dầu mỏ người ta thực hiện các quá trình biến đổi hóa học theo sơ đồ cho sau

đây (hiệu suất được kèm theo) để sản xuất một loại bột giặt:

Dầu mỏ (H=50%)CH3[CH2]10CH2OH (H=90%)CH3(CH2)10CH2OSO3H (H=96%)

CH3[CH2]10CH2OSO3Na

Cần bao nhiêu tấn dầu mỏ để sản xuất 1 tấn bột giặt loại này?

A.1,48 tấn B 1,84 tấn C 1,74 tấn D 1,47 tấn

Câu 216: Cần bao nhiêu tấn chất béo chứa 85% tristearin để sản xuất được 1,5 tấn xà

phòng chứa 85% natri stearate (về khối lượng)? Biết hiệu suất thủy phân là 85%

A.1,500 tấn B 1,454 tấn C 1,710 tấn D 2,012 tấn

Câu 217: Để xà phòng hóa 100 kg dầu ăn thuộc loại trioleoyl glixerol có chỉ số axit bằng 7

cần 14,10 kg NaOH Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối natri thu được là:

Trang 21

Câu 218: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được

axit axetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin) Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M Giá trị của

Câu 220: Cho 7,4g etylfomat tác dụng với 120ml dd NaOH 1M, cô cạn dd sau phản ứng

được m (gam) chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 221: Este X có M=86 Khi cho 17,2g X tác dụng hết với dd NaOH (vừa đủ) thu được

16,4g muối Y và anđehit Z X là

A Vinyl fomat B Vinyl axetat C Metyl acrylat D Etyl axetat

Câu 222: Cho 0,02 mol CH3COOC6H5 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là:

Câu 223: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X phản ứng vừa đủ với dd chứa 12g NaOH thì

tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là

Câu 224: Một este X đơn chức, mạch hở có 32% oxi (theo khối lượng) Khi thủy phân X

được ancol etylic X là

A Etyl axetat B Etyl fomat C Etyl propionat D Etyl acrylat

Câu 225: (TN 2014) Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dd NaOH 1M Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 226: Thuỷ phân hoàn toàn 89 gam chất béo bằng dd NaOH thu được 9,2 gam

glixerol Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng Khối lượng xà phòng thu được là

Câu 227: Đun sôi hỗn hợp X gồm 9 gam axit axetic và 4,6 gam ancol etylic với H2SO4đặc làm xúc tác đến khi phản ứng kết thúc thu được 6,6 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là

Câu 228: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn

dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc

Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là

Câu 229: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch

NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:

A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa

B HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa

Trang 22

C CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa

D CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa

Câu 230: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loăng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2

B Chất Z làm mất màu nước brom

C Chất T không có đồng phân h́ình học

D Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3

Câu 231: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este đơn chức no, mạch hở cần 3,976 lit

O2 (đktc) thu được 6,38g CO2 Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp 2 ancol kế tiếp và 3,92g muối của 1 axit hữu cơ Công thức của 2 este là:

A HCOOC3H7 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C C2H5COOC2H5 và C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7

Câu 232: Đun nóng 20g chất béo trung tính với dd chứa 0,24 mol NaOH, phản ứng xong

phải dùng 0,18 mol HCl để trung hòa NaOH dư Vậy khi xà phòng hóa 1 tấn chất béo trên thì khối lượng NaOH cần dùng, khối lượng glixerol và khối lượng xà phòng thu được lần lượt là:

Câu 233 Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và

CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là

A 18,00 B 8,10 C 16,20 D 4,05

Câu 234 Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hóa thực hiện ở cùng nhiệt độ)

A 0,342 B 2,925 C 2,412 D 0,456

Câu 235 Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic

kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị của m tương ứng là

Trang 23

C HCOOCH2CH2CH2OOCH D CH3COOCH2CH2OOCCH3

Câu 238 X là hổn hợp hai este của cùng một ancol, no đơn chức và hai axit no, đơn chức,

đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2(đktc) Đun nóng 0,1 mol X với 50 gam dd NaOH 20% đế Pư hoàn toàn, rồi cô cạn dd sau Pư thu được m gam chất rắn

Câu 240 Để xà phòng hoá 35 kg triolein cần 4,939 kg NaOH thu được 36,207 kg xà phòng

Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là:

A 7 B 8 C 9 D 10

Câu 241 Một chất béo là trieste của một a xit và a xit tự do cũng là a xit chứa trong chất

béo.Chỉ số xà phòng của chất béo là 208,77 và chỉ số a xit là 7.Công thức Axit trong 1gam chất béo đó là

A Stearic B.Oleic C Panmitic D Linoleic

Câu 242 Để xà phòng hoá hoàn toàn 50 gam chất béo có chỉ số axit là 7 cần 0,16 mol

NaOH Tính khối lượng glixerol thu được?

A 9,43gam B 14,145gam C 4,715gam D 16,7 gam

Câu 243 Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu

được m2 gam ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá trị của m1 là

A 11,6 B 16,2 C 10,6 D 14,6

Câu 244 Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam

ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là

A 3,40 gam B 0,82 gam C 0,68 gam D 2,72 gam Câu 245 Iso-amyl axetat( thường gọi là dầu chuối), được điều chế bằng cách đun nóng hỗn

hợp gồm axit axetic, ancol isoamylic ((CH3)2CHCH2CH2OH ) và H2SO4 đặc Tính khối lượng axit axetic và khối lượng ancol isoamylic cần dùng để điều chế 195 gam dầu chuối trên, biết hiệu suất của quá trình đạt 60%

A 90g; 132g B.150g; 220g C 200g; 220g D 132g; 150g

Câu 246 Chất A là este của glixerin với axit cacboxylic đơn chức mạch hở A1 Đun nóng

5,45g A với NaOH cho tới phản ứng hoàn toàn thu được 6,15g muối Số mol của A là:

A 0,015 B 0,03 C 0,02 D 0,025

Câu 247 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy

chỉ gồm 4,48 lít CO2(ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chấtX tác dụng

với dung dịch NaOH vừa đủ đến khiphản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là (Cho H= 1; C = 12; O =16; Na = 23)

A etyl propionat B etyl axetat

C metyl propionat D isopropyl axetat

Câu 248: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là

Trang 24

A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3

C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5

Câu 249: Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX <

MY) Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là

A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D vinyl axetat

Câu 250 : Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch

NaOH 24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là

Câu 251: Tổng số chất hữu cơ đơn chức mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là

Triolein  X   Y  ZTên của Z là

A axit linoleic B axit oleic C axit panmitic D axit stearic Câu 253: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (ancol) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (ancol) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 254: Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản

phẩm gồm 2 muối và ancol etylic Chất X là

Câu 257: Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn

chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là

A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, C2H4, C2H5OH

C CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Trang 25

Câu 261Đốt cháy este no, đơn chức E phải dùng 0,35 mol O2, thu được 0,3 mol CO2 CTPT của E là

A etyl axetat B Metyl axetat C metyl propionat D propyl fomat

Câu 264Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở sản phẩm cháy

được dẫn vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4g khối lượng kết tủa tạo ra là

Câu 265Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thu được 20g kết tủa CTPT của X là

A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 266 1,76 gam một este X của axit cacboxylic no, đơn chức và một ancol no, đơn chức

phản ứng vừa hết với 40ml dd NaOH 0,5M thu được chất X và chất Y đốt cháy hoàn toàn 1,2 g chất Y thu được 2,64g CO2 và 1,44 g nước CTCT của este X là

A CH3COO – CH2CH2CH3 B CH3CH2COO – CH3

C CH3COO – CH3 D HCOO – CH2CH2CH3

Câu 267 Đun nóng một lượng dư axit axetic với 20,7 gam ancol etylic ( có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng dừng lại thu được 15,5 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là

Câu 268 Trộn 13,6 gam phenylaxetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng hoàn

tòan cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là

Câu 269 có 0,15mol hỗn hợp 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 0,25mol NaOH tạo thành

hỗn hợp 2 muối và ancol có khối lượng tương ứng là 23,9g và 2,3g; 2 este đó là:

A.CH3COOC6H5 và CH3COOC2H5 B CH3COOC6H5 và CH3COOCH3

C HCOOC6H5 và CH3COOCH3 D HCOOC6H5 và H3COOCH3

Câu 270 Este X có công thức phân tử C7H12O4 Khi cho 51,9 gam X tác dụng với 300ml dd NaOH 4% thi thu được một ancol 2 chức Y và 26,7 gam hỗn hợp hai muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A HCOO-(CH2)4-OOCCH3

B CH3COO-(CH2)3-))CCH3

C C2H5COO-(CH2)3))CH

D CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5

Trang 26

Chuyên đề: CACBOHIDRAT Phần 1 Tóm tắt lí thuyết 12 CB

Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có CTC : Cn (H 2 O) m

Cacbohidrat chia làm 3 loại chủ yếu :

+Monosaccarit là nhóm không bị thủy phân (glucozơ & fuctozơ)

+Đisaccarit là nhóm mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử monosaccarit (vd : Saccarozơ 1 Glu & 1 Fruc …)

+Polisaccarit là nhóm mà khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử

monosaccarit(vd : tinh bột , xenlulozơ  nhiều phân tử Glucozơ )

I GLUCOZƠ

I Lí tính Trong máu người có nồng độ glucozơ không đổi khoảng 0,1%

II Cấu tạo Glucozơ có CTPT : C6H12O6

Glucozơ có CTCT : CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O hoặc

CH2OH[CHOH]4CHO

Glucozơ là hợp chất tạp chức

Trong thực tế Glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng: dạng -glucozơ và - glucozơ

III Hóa tính

Glucozơ có tính chất andehit và ancol đa chức ( poliancol )

1/ Tính chất của ancol đa chức:

a/ Tác dụng với Cu(OH)2: ở nhiệt độ thường  tạo phức đồng glucozơ (dd màu xanh lam nhận biết glucozơ)

b/ Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit

IV.Điều chế: trong công nghiệp (Thủy phân tinh bột hoặc Thủy phân xenlulozơ, xt HCl)

V Ứng dụng: làm thuốc tăng lực, tráng gương, tráng ruột phích, …

FRUCTOZƠ:

- CTCT mạch hở:

CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH

- Fructozơ là đồng phân của glucozơ, cấu tạo bởi một nhóm cacbonyl ở vị trí C2 (là xeton)

và năm nhóm – OH ở năm nguyên tử cacbon còn lại (là poliancol):

CH2OH[CHOH]3COCH2OH

Cùng với dạng mạch hở fructozơ có thể tồn tại ở dạng mạch vòng 5 cạnh hoặc 6 cạnh + Tính chất ancol đa chức ( phản úng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam)

Fructozơ OH



 glucozơ + Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ fructozơ bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3

Trang 27

Lưu ý: Fructozơ không làm mất màu dd Br 2 , còn Glucozơ làm mất màu dd Br 2 => phân biệt glu và fruc

II SACCAROZƠ ,TINH BỘT ,XENLULOZƠ

I SACCAROZƠ (đường kính)

1 TCVL_TTTN:

Saccarozơ là chất rắn kết tinh, không màu, không mùi, vị ngọt, tan tốt trong nước

Saccarozơ có nhiều trong cây mía ,củ cải đường , hoa thốt nốt …

2 Cấu trúc phân tử: CTPT: C 12 H 22 O 11 , Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi

dd màu xanh lam

b) Phản ứng thủy phân.C12H22O11+H2OH , t+ 0 C6H12O6 (Glu)+ C6H12O6 (Fruc)

( sản phẩm của phản ứng thủy phân là Gluvà Fruc đều cĩ pứ tráng bạc

II.TINH BỘT

1 Tính chất vật lí:Là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước

lạnh

2 Cấu trúc phân tử: Tinh bột thuộc loại polisaccarit, Phân tử tinh bột gồm nhiều mắt xích

-glucozơ liên kết với nhau và có CTPT : (C 6 H 10 O 5 ) n

Các mắt xích -glucozơ liên kết với nhau tạo hai dạng :không phân nhánh (amilozơ) & phân nhánh (amilopectin)

Tinh bột ( trong các hạt ngũ cốc, các loại củ… ); Mạch tinh bột không kéo dài mà xoắn lại thành hạt có lỗ rỗng

3 chất hóa học

a) Phản ứng thủy phân: (C6H10O5)n + nH2O H t,o n C6H12O6 (Glu)

b) Phản ứng màu với iot: Tạo thành hợp chất có màu xanh tímdùng để nhận biết tinh bột và ngược lại

III.XENLULOZƠ có CTPT : (C 6 H 10 O 5 ) n hay [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n

1 TCVL_TTTN: Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước và dung môi hữu cơ, nhưng tan trong nước Svayde (dd thu được khi hòa tan Cu(OH)2 trong

amoniac); Bông nõn có gần 98% xenlulozơ

2 Cấu trúc phân tử: Xenlulozơ là một polisaccarit, phân tử gồm nhiều gốc β-glucozơ

liên kết với nhau Cấu tạo mạch không phân nhánh

Trang 28

Dd xanh lam

Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có CTC : Cn(H2O)m

Cacbohidrat chia làm 3 nhóm chủ yếu :

+Monosaccarit là nhóm không bị thủy phân vd: glucozơ , fuctozơ

+Đisaccarit là nhóm mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử monosaccarit

.vd : saccarozơ , mantozơ

+Polisaccarit là nhóm mà khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử

monosaccarit vd : tinh bột , xenlulozơ

I GLUCOZƠ 1.Lí tính Trong máu người có nồng độ glucozơ không đổi khoảng 0,1%

2.Cấu tạo Glucozơ có CTPT : C6H12O6

Glucozơ có CTCT : CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O hoặc

OH

H

OH H

OH

CH2OH

2 3

4 5 6

O H

OH

OH

H H

OH H

OH

CH2OH

1 2 3

4 5 6

1 H

-glucozơ glucozơ -glucozơ

3 Hóa tính Glucozơ có tính chất andehit và ancol đa chức ( poliancol )

II FRUCTOZƠ:

- CTCT mạch hở:

CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH

- Fructozơ là đồng phân của glucozơ, cấu tạo bởi một nhóm cacbonyl ở vị trí C2 (là xeton)

và năm nhóm – OH ở năm nguyên tử cacbon còn lại (là poliancol):

CH2OH[CHOH]3COCH2OH

Cùng với dạng mạch hở fructozơ có thể tồn tại ở dạng mạch vòng 5 cạnh hoặc 6 cạnh

Trang 29

H OH

O H

HOCH21

2

5

6

+ Tính chất ancol đa chức ( phản úng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam)

Fructozơ OH



 glucozơ + Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ fructozơ bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

III SACCAROZƠ (đường kính) 1.CTPT: C 12 H 22 O 11

2 Cấu trúc phân tử: Saccarozơ là một đisaccarit, cấu tạo bởi C1 của gốc  - glucozơ nối với C2 của gốc  - fructozơ qua nguyên tử O (C1 – O – C2) Trong phân tử không còn nhóm OH hemiaxetal, nên không có khả năng mở vòng  không có nhóm chức CHO

3 Tính chất hóa học Có tính chất của ancol đa chức và có phản ứng thủy phân

Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có CTC : Cn(H2O)m

Cacbohidrat chia làm 3 nhóm chủ yếu :

+Monosaccarit là nhóm không bị thủy phân vd: glucozơ , fuctozơ

+Đisaccarit là nhóm mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử monosaccarit vd : saccarozơ , mantozơ

+Polisaccarit là nhóm mà khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử

monosaccarit vd : tinh bột , xenlulozơ

IV MANTOZO

1 CTPT: C 12 H 22 O 11

2 Cấu trúc phân tử: Mantozơ là đồng phân của saccarozơ, cấu tạo bởi C1 của gốc  - glucozơ nối với C4 của gốc  - glucozơ qua nguyên tử O (C1 – O – C4) Đơn vị monosaccarit thứ hai có nhóm OH hemiaxetal tự do, do đó có thể mở vòng tạo thành nhóm anđehit (– CHO)

3 Tính chất hóa học: Có tính chất của ancol đa chức, tính chất của andehit và có phản

Các mắt xích -glucozơ liên kết với nhau tạo hai dạng:

-Dạnh lò xo không phân nhánh (amilozơ)

-Dạng lò xo phân nhánh (amilopectin)

Tinh bột ( trong các hạt ngũ cốc , các loại củ )

Mạch tinh bột không kéo dài mà xoắn lại thành hạt có lỗ rỗng

3 Tính chất hóa học Tinh bột: có phản ứng thủy phân và phản ứng màu với iot

VI XENLULOZƠ

1 Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên

Trang 30

-Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước và dung môi hữu cơ, nhưng tan trong nước Svayde (dd thu được khi hòa tan Cu(OH)2 trong amoniac)

- Có cấu tạo mạch không phân nhánh

3 Tính chất hóa học Xenlulozơ: có phản ứng thủy phân và phản ứng este hóa với axit

dd màu xanh lam

dd màu xanh lam

P/ư màu

màu xanh đặc trưng

-

(+) có phản ứng, không yêu cầu viết sản phẩm; (-) không có phản ứng

(*) phản ứng trong môi trường kiềm

Phần 2: Trắc nghiệm lý thuyết CB

Câu 1: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

A nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit

Trang 31

Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ

Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ

C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ

Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO

Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B phản ứng với dung dịch NaCl

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 7: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ

Câu 8: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là

A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH C HCHO D HCOOH

Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat

C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat

Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho

dung dịch glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na

Câu 11: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic

C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, anđehit axetic

Câu 13: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân Câu 14: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ

Chất đó là

A protit B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ

Câu 15 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong

dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 16: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác

dụng được với Cu(OH)2 là

Câu 17 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A Cu(OH)2 B dung dịch brom C [Ag(NH3)2] NO3 D Na

Câu 18 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất

hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A 3 B 5 C 1 D 4

Trang 32

Câu 19: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic,

axetilen, fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 20 : Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

A ancol etylic B glucozơ và fructozơ C glucozơ D fructozơ

Câu 21: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n

Câu 22 : Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 23: Cho các dd: Glucozơ, glixerol, fomandehit, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau

đây để phân biệt được cả 4 dd trên

A Nước Br2 B Na kim loại C Cu(OH)2 D.Dd AgNO3/NH3

Câu 24: Để phân biệt saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây?

A Cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO4

B Cho tứng chất tác dụng với dd I2

C Hoà tan từng chất vào nước, đun nóng nhẹ và thử với dd iot

D Cho từng chất tác dụng với vôi sữa

Câu 25: glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

A Tính chất của nhóm andrhit B Tính chất poliol

C Tham gia pứ thuỷ phân D Tác dụng với CH3OH/HCl

Câu 26: Thuốc thử duy nhất có thể chọn để phân biệt các dung dịch glucozơ, etylic,

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 28: Frutozơ không pứ với chất nào sau đây?

A H2/Ni,t0C B Cu(OH)2 C Nước Br2 D Dd AgNO3/NH3

Câu 29: Trong các pứ sau pứ nào không chứng minh được nhóm andehit của glucozơ?

A Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B Mất màu dd brom

C Len men glucozơ bằng xtác enzim D Khử glucozơ bằng H2/ Ni, t0

Câu 30: Cacbonhidrat(gluxit,saccarit) là:

A Hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

B Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m

C Hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacbonyl

D Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật

Câu 31: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A xenlulozơ B tinh bột C glucozơ D saccarozơ

Câu 32: Khi thuỷ phân tinh bột ta thu sản phẩm cuối cùng là:

A.mantozơ B frutozơ C glucozơ D saccarozơ

Câu 33: Để xác định trong nước tiểu của người bệnh nhân đái tháo đường người ta dùng:

A Axit axetit B Đồng (II) hidroxit C Đồng oxit D Natri hidroxit

Câu 34: Điểm giống nhau giữa glucozơ và sacarozơ là;

A Đều có trong củ cải đường

C Đều hoà tan dd Cu(OH) ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh

Trang 33

B Đều tham gia pứ tráng gương D Đều được sử dụng trong y học

Câu 35: Câu nào đúng trong các câu sau: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về

A Công thức phân tử B Tính tan trong nước lạnh

C Phản ứng thuỷ phân D Cấu trúc phân tử

Câu 36: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh B Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt

C Nhỏ dd iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh

D Nước ép chuối chín cho pứ tráng bạc

Câu 37: Ứng dụng nào không phải là ứng dụng của glucozơ?

A Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực B Tráng gương, tráng phích

C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic D Nguyên liệu sản xuất PVC

Câu 38: Các chất glucozơ(C6H12O6), fomandehit(HCHO), Axetandehit(CH3CHO),

metylfomiat HCOOCH3), trong phân tử đều có nhóm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:

A C6H12O6 B.HCOOCH3 C CH3CHO D HCHO

Câu 39:Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit:

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ

Câu 40:Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ

Câu 41: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ?

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ

Câu 42:Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung

dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương.Đó là do:

A.Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

B.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ

C.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ

D.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ

Câu 43: Cho các dd : glucozơ, glixerol, metanal( fomanđehit), etanol Có thể dùng thuốc

thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dd trên ?

A Cu(OH)2 B Dd AgNO3 trong NH3 C Na D nước Brom

Câu 44: Phát biểu nào sao đây đúng:

A Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho phản ứng thủy phân

B Tinh bột và xenlulozơ có CTPT và CTCT giống nhau

C Các phản ứng thủy phân của fructozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có xúc tác H+ ,t0

D Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO

Câu 45:Đường saccarozơ ( đường mía) thuộc loại saccarit nào?

A.Monosaccarit B.Đisaccarit C.Polisaccarit D.Oligosaccarit

Câu 46:Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:

A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ

Câu 47:Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần: Glucozơ, Fructozơ,

Saccarozơ

A.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ D Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ

Câu 48:Một dung dịch có các tính chất:

-Tác dụng làm tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam

-Tác dụng khử [Ag(NH3)2 ]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng

-Không bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim

Dung dịch đó là:

Trang 34

A.Glucozơ B.Tinh bột C.Saccarozơ D xenlulozơ

Câu 49:Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

A.Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau

B.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

C.Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom

D.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0)

Câu 50:Glucozơ là hợp chất hữu cơ thuộc loại:

A.Đơn chức B.Đa chức C.Tạp chức D.Polime

Câu 51: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch xanh lam là:

A.glixerol, glucozơ, anđehit axetic,saccarozơ

B.glixerol, glucozơ, fructozơ, saccarozơ

C.axetilen, glucozơ, fructozơ, saccarozơ

D.saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,tinh bột

Câu 52:Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etilenglicol,

metanol.Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là:

A.4 B.5 C.6 D.7

Câu 53: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etilenglicol,

axetilen, fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:

A.3 B.4 C.5 D.2

Câu 54: Phát biểu nào sau đây đúng:

A Thủy phân tinh bột thu được Fructozơ và glucozơ

B Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ

C Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương

D Tinh bột và xenlulozơ có cùng CTPT nhưng có thể biến đổi qua lại với nhau

Câu 55:Cho các chất: X.glucozơ; Y.fructozơ; Z.Saccarozơ; T.Xenlulozơ Các chất phản

ứng được với dung dịch AgNO3/NH3,t0 cho ra Ag là:

Phương pháp: + Phân tích xem đề cho gì và hỏi gì

+ Tính n của chất mà đề cho  Tính số mol của chất đề hỏi  khối lượng của

Trang 35

A.2,16 gam B.3,24 gam C.12,96 gam D.6,48 gam

Câu 9: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

DẠNG 2: PHẢN ỨNG LÊN MEN CỦA GLUCOZƠ (C 6 H 12 O 6 ) :

Lưu ý: Bài toán thường gắn với dạng toán dẫn CO 2 vào nước vôi trong Ca(OH) 2 thu được khối lượng kết tủa CaCO 3 Từ đó tính được số mol CO 2 dựa vào số mol CaCO 3

+ Phân tích xem đề cho gì và hỏi gì

+ Tính n của chất mà đề cho  n của chất đề hỏi  m của chất mà đế bài yêu cầu

Câu 11 Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu

được là:

A.184 gam B.138 gam C.276 gam D.92 gam

Câu 12 Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu

được 55,2g kết tủa trắng Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%

Câu 14 Cho 360gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu

được m g kết tuả trắng Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là:

Trang 36

Câu 15 Lên men glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:

Câu 16 Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khối lượng ancol thu được là bao

nhiêu ( H=100%)?

A 9,2 am B 4,6 gam C 120 gam D 180 gam

Câu 17 Thủy phân hoàn toàn 1 kg saccarozơ thu được :

A 1 kg glucozơ và 1 kg fructozơ B 2 kg glucozơ

Câu 18 Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là:

A 1382716,7 lit B 1582600,0 lit C 1402666,7 lit D 1492600,0 lit

Câu 22 Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì thu được bao nhiêu kg glucozơ? Biết

Trang 37

Câu 23 Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là

bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%

Câu 24 Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư được 750 gam kết tủa Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là:

Câu 25 Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic với hiệu suất của

từng giai đoạn là 85% Khối lượng ancol thu được là:

A.398,8kg B.390 kg C.389,8kg D 400kg

Câu 26 Lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân 1kg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu suất đạt

81%) là

Câu 27 Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%

.Lượng CO2 sinh ra được hấp thu hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 , thu được 50 gam kết tủa và

dd X Thêm dd NAOH 1M vào X , thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100ml dd NaOH Giá trị trị của m là

A 72,0 B 90,0 C 64,8 D 75,6

Câu 28 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu

suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 29 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit

sunfuric đặc , nóng Để có 29,7 g xenlulozơ trinitrat , cần dùng dd chứa m kg axit nitric ( hiệu suất phản ứng là 90%) Giá trị của m là ?

Câu 30 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit

nitric Thể tích axit nitric 63% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 594 g xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 60% là

DẠNG 5: Xenlulozơ + axit nitric  xenlulozơ trinitrat

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3  [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

162n 3n.63 297n

C 6 H 1`2 O 6 + H 2  C 6 H 14 O 6

(Glucozơ) (sobitol)

Trang 38

Câu 34: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam

Câu 35 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1 750 000 đvC Số

gốc glucozơ C6H10O5 trong phân tử của xenlulozơ là

A.10 802 gốc B.1 621 gốc C 422 gốc D 21 604 gốc

Câu 36 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Giá trị n trong công thức

(C6H10O5)n là

Câu 37 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4.860.000 (u) Vậy

số mắc xích của glucozơ có trong xenlulozơ nếu trên là:

A.250.000 B.270.000 C.300.000 D.350.000

Câu 38 Biết khối lượng phân tử trung bình của PVC và xenlululozơ lần lượt là 250000 và

1620000 Hệ số polimehoá của chúng lần lượt là:

Câu 1: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ

lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)

A 550 B 810 C 650 D 750

Câu 2: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho

dung dịch glucozơ phản ứng với

A kim loại Na B AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Năm 2007 Khối B

Câu 3: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit

sunfuric đặc, nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, N = 14, O = 16)

A 30 kg B 42 kg C 21 kg D 10 kg Câu 4: Phát biểu không đúng là

A Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

B Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương

C Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một

monosaccarit

Trang 39

D Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

Câu 5 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A.glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic

B.glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), fructozơ

C.saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic,ancol etylic

D.glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), ancol etylic CĐ khối A-2007 Năm 2008 Khối A

Câu 6: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A thủy phân B tráng gương C trùng ngưng D hoà tan Cu(OH)2 Câu 7: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A tinh bột B mantozơ C xenlulozơ D saccarozơ

Câu 8: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 1,44 gam B 2,25 gam C 1,80 gam D 1,82 gam

Năm 2008 Khối B

Câu 9: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu

(ancol) etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

A 6,0 kg B 5,4 kg C 5,0 kg D 4,5 kg

Câu 10: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác

dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là

20 %)

A 70 lít B 49 lít C 81 lít D 55 lít

Câu 11: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11

(mantozơ) Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là

A 5 B 3 C 6 D 4

Câu 12 Cho dãy các chất:glucozơ,xenlulozơ,saccarozow,tinh bột,mantozơ.Số chất trong

dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

Năm 2009 Khối A

Câu 13: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào

dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

A 20,0 B 30,0 C 13,5 D 15,0

Câu 14: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

A ancol B xeton C amin D anđehit

Câu 15: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic

B Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic

D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng : (CĐ khối A-2009)

Trang 40

X, Y, Z lần lượt là:

A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit

C Xenlulozơ, glucozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit

Năm 2009 Khối B

Câu 17: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde

(3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc

(5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:

A (3), (4), (5) và (6) B (1), (3), (4) và (6)

C (1), (2), (3) và (4) D (2), (3), (4) và (5)

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ làm mất màu nước brom

B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

D Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng

B Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau

C Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH

D Glucozơ tác dụng được với nước brom

Năm 2010 Khối A

Câu 20: Một phân tử saccarozơ có

A một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ B một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ

C hai gốc α-glucozơ D một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ

Câu 21: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol

etylic (hiệu suất 80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu

được hỗn hợp X Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá

trình lên men giấm là

A 20% B 10% C 80% D 90%

Năm 2010 Khối B

Câu 22: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2ở nhiệt độ thường là:

A lòng trắng trứng, fructozơ, axeton B anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic

C fructozơ, axit acrylic, ancol etylic D glixerol, axit axetic, glucozơ

Câu 23: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan

Cu(OH)2ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là

A xenlulozơ B mantozơ C glucozơ D saccarozơ

Năm 2011 Khối A

Câu 24: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu

suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ

trinitrat điều chế được là

A 3,67 tấn B 2,97 tấn C 1,10 tấn D 2,20 tấn

Câu 25: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất

toàn bộ quá trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột

vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so

với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là

A 324 B 405 C 297 D 486

Năm 2011 Khối B

Câu 26: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

Ngày đăng: 18/06/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w