Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai 1.. Phép biến đổi này có thể áp dụng cho nhiều thừa số và cho cả nhân tử là biểu thức chữ.. Phép này có thể áp dụng cho nhiều thừa số v
Trang 1§6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
1 Đưa thừa số ra ngòai dấu căn
Phép biến đổi 50 = 25.2 = 5 2 gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn Phép biến đổi này có thể áp dụng cho nhiều
thừa số và cho cả nhân tử là biểu thức chữ
Ví dụ :
a) 20 = 4.5 = 22.5 = 2 5
b) 98 = 49.2 = 49 2 = 7 2
c) 21.75 = 7.3.3.25 = 3.3 25 7 =15 7
2 6
2 36
2 36
72
) a2b4 a2b4 a2 b4 a b2
Tổng quát : A2B = A B(B≥ 0)
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
Phép biến đổi 6 2 = 62 2 = 62.2 = 72 gọi là phép đưa
thừa số vào trong dấu căn
Phép này có thể áp dụng cho nhiều thừa số và cho cả nhân tử là biểu thức chữ
Tổng quát :
2
A B = A B (với A ≥ 0 và B ≥ 0)
2
A B = − A B (với A < 0 và B ≥ 0)
Trang 2Bài tập
43 Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích thích hợp rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a) 54 b) 108 c) 0,1 20000
d) −0,05 28800 e) 2
63
7 a
Giải
a 54 = 9.6 = 3 6
b 108 = 36.3 = 6 3
c 0,1 20000 = 0,1 10000.2 = 0,1.100 2 =10 2
d −0, 05 28800 = −0, 05 14400.2 = −0, 05.120 2 = −6 2
44 Đưa thừa số vào trong dấu căn:
5
3 ; −5 2; xy
3
2
− ; x 2
x với x > 0 và y > 0
Giải
a 3 5 = 9.5 = 45
b −5 2 = − 25.2 = − 50
3 xy 9 xy
2
x
45 a) 3 3 và 12 b) 10 và 3 5
3
1
5
1 và
2
1 6 và 6 2 1
Giải
a 3 3 = 9.3 = 2 7 > 1 2
b 3 5 = 9.5 = 45 < 100 =10
3
= < 6 = =
46 Giải phương trình :
a 2 3x −4 3x = 27−3 3x
b 3 2x −5 8x +7 18x = 28
Giải
Trang 3a 2 3x −4 3x = 27−3 3x
2
27
3
b 3 2x −5 8x +7 18x = 28
3 2x 10 2x 21 2x 28
14 2x 28 2x 2 2x 4 x 2
47 Rút gọn :
3 2
2
x y
+
− với x > 0, y >0 và x khác y
2a 1 a − a+ a
− với a > 0, 5
Giải
2
3
x y
x y
x y
+
−
a
Trang 4BÀI TẬP TỰ GIẢI Bài 1
Rút gọn mỗi biểu thức sau bằng cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn :
1 54 108
2 200000,01
3 −0,05 43200
63
7 a a2b4
8 2
1
c b a abc (a,b,c>0)
Bài 2
Đưa thừa số vào trong dấu căn :
1 35 −2 5 7
3
2
6
1 2 5
2
x
x 3
5
2
x
x
y x
x
y y x
Bài 3
So sánh các cặp số sau đây :
1 2 3 và 15
2 20 và 3 2
5
1 54
3
1 và
4
3
2 6 6
2
3 và
Bài 4
Giải các bất phương trình sau :
2− x −2x 1 1+ ≤
x −4x ≤ 5
x −8x +16 ≥ −2 x
4 2
2
x 4x 3
0
25 x
− + >
−
Hướng dẫn :
Trang 51 (1) ⇔ x2 −2x 1 1+ ≥ ⇔ x 1− ≥1
2
2
(2)
1 x 5
x 4x 5 0
⎪
⇔ ⎨⎪⎩ − hoặc x 4− < ⇔ ⎨− < <⎩ hoặc x 4
1 x 0, 4 x 5
⇔ − < ≤ ≤ <
≥ −
⎡
⎣
2
(4)
x 3
x 4x 3 0
⎧ − > ⎧− < <
⎪
⇔ ⎨⎪⎩ − + > ⇔ ⎨ >⎩ hoặc x < 1
⇔ − < < < <