1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án đại số lớp 9

145 1,1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số lớp 9
Tác giả Trường TH&THCS Hương Nguyên
Người hướng dẫn P. Trần Tiểu Sơn
Trường học Trường TH&THCS Hương Nguyên
Chuyên ngành Đại số lớp 9
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hương Nguyên
Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 6,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Mục tiêu: Kiến thức: Hiểu được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm. Phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương. Kĩ năng: Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương của một biểu thức khác, rèn kĩ năng tính toán. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập B. Chuẩn bị của GV và HS: GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, bảng phụ hình 1 (SGK). HS: SGK. C. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định lớp (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra) 3. Bài mới:

Trang 1

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Căn bậc hai số học (15’)

- Các em đã học về căn bậc hai

ở lớp 7, hãy nhắc lại định nghĩa

căn bậc hai mà em biết?

- Số dương a có đúng hai căn

bậc hai là hai số đối nhau kí

hiệu là avà - a

- Số 0 có căn bậc hai không?

Và có mấy căn bậc hai?

- Cho HS làm?1 (mỗi HS lên

- Phép toán tìm căn bậc hai

số học của số không âm gọi

là phép khai phương (gọi tắt

là khai phương) Để khai

định được các căn bậc hai

- Căn bậc hai của một số akhông âm là số x sao cho

Với số dương a, số a được gọi là

căn bậc hai số học của a Số 0

cũng được gọi là căn bậc hai số họccủa 0

Trang 2

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

=-Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học (15’)

- Ta đã biết:

Với hai số a và b không âm,

nếu a<b hãy so sánh hai căn

bậc hai của chúng?

- Với hai số a và b không âm,

nếu a< b hãy so sánh a và

b?

Như vậy ta có định lý sau:

Bây giờ chúng ta hãy so sánh 1

- HS hoạt động theo nhóm, sau

đó cử đại diện hai nhóm lên bảng trình bày

- HS: lên bảng …

- HS suy nghĩ tìm cách làm

- HS: 4=2

- HS:b) 1= 1, nên x <1 có nghĩa là x < 1

Vì x≥0 nên x < 1⇔x<1

Vậy 0 ≤x < 1

- HS cả lớp cùng làm

2 So sánh các căn bậc hai số học ĐỊNH LÍ:

Với hai số a và b không âm, ta có

a < b ⇔ a< b

VD:

a) Vì 4 < 5 nên 4< 5 Vậy 2 < 5

b) 16 > 15 nên 16 > 15 Vậy 4 > 15

c) 11 > 9 nên 11 > 9 Vậy 11 > 3

VD 2:

a) x>11= 1, nên x>1 có nghĩa là

1

x >

Vì x≥0 nên x > 1⇔x >1 Vậy x >1

b) x <33= 9, nên x <3có nghĩa là

b) so sánh 6 và 41

Ta có: 36 < 41 nên 36 < 41 Vậy 6 < 41

a) x =15

Ta có: 15 = 225, nên x=15

Có nghĩa là x = 225

Vì x≥0 nên x = 225⇔x =

Trang 3

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

Màdiện tích của hình vuông bảng diện tích của hình chữ nhật nên ta có: S = x2 = 49

Vậy x = 49=7(m) Cạnh của hình vuông là 7m

- Cho HS đọc phần có thể em chưa biết

- Về nhà làm hoàn chỉnh bài tập 5 và xem trước bài 2

VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A

Ngày soạn: 17/8/2013

A Mục tiêu:

* Kiến thức: Biết cách tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A Hiểu và vận dụng được hằng đẳng

thức A2 = A khi tính căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bìnhphương của một biểu thức khác Phân biệt căn thức và biểu thức dưới dấu căn

* Kĩ năng: Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bìnhphương của một biểu thức khác

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Định nghĩa căn bậc hai số học

của một số dương? Làm bài tập

2

1 Căn thức bậc hai.

Một cách tổng quát:

Với A là một biểu thức đại số, người

ta gọi A là căn thức bậc hai của

A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.

A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.

Ví dụ: 3x là căn thức bậc hai của

3x; 3x xác định khi 3x≥0, túc là

Trang 4

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

- Vì sao như vậy?

Tương tự các em hãy làm câu

Dựa vào những bài chúng ta đã

làm, hãy làm hai bài này

- HS cả lớp cùng làm, sau đógọi từng em lên bảng điền vào

- HS: b)

2

(2 - 5) =2 - 5= 5- 2 (vì 5 > 2)

Với mọi số a, ta có A2 =A

a) Tính 12 2 2

12 =12=12b) ( 7) - 2 2

-Vậy (2 - 5) 2 = 5- 2

 Chú ý: Một cách tổng quát, với A

là một biểu thức ta có A2 =A , có nghĩa là

* A2 =A nếu A0 (tức là A lấy giá trị không âm).

* A2 = -A nếu A<0 (tức là A lấy giá trị âm)

Hoạt động 3: Cũng cố (8’)

- Cho HS làm câu 6(a,b)

(Hai HS lên bảng, mỗi em làm

3

a

xác định khi a3≥0⇔a≥0Vậy

3

a

xác định khi a≥0

Trang 5

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

- Cho HS làm bài tập 7(a,b)

- Bài tập 8a

- Bài tập 9a Tìm x, biết:

a) x2=7

5a≥0⇔a≤0Vậy - 5a xác định khi a≤0

a) (0,1) 2=0,1=0,1

2

( 0,3) - = - 0,3= 0,3Bài tập 8a

- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp

A Mục tiêu:

* Kiến thức: Biết cách tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A Hiểu và vận dụng được hằng đẳng

thức A2 = A khi tính căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bìnhphương của một biểu thức khác

* Kĩ năng: Vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức HS được luyện tập về phép khai

phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

- Cho HS làm bài tập 11(a,d)

- (GV hướng dẫn) Trước tiên ta

tính các giá trị trong dấu căn

trước rồi sau đó thay vào tính)

- HS: 11a)

16 25 + 196 : 49

= 4.5+14:7 = 20+2 = 22(vì 16 = 4, 25 = 5,

49 = 7)11d) 3 2 + 4 2= 9 16 + = 25=5

Hoạt động 2: Tìm x để căn thức có nghĩa (12’)

Trang 6

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

- Vậy trong bài này ta phải tìm

điều kiện để biểu thức dưới dấu

căn là không âm hay lớn hoan

hoặc bằng 0)

khi - 3x + 4≤0 ⇔- 3x ≤- 4

⇔x≤ 43 Vậy - 3x+ 4 cónghĩa khi x≤ 43

- HS: 11c) - +1 x1 có nghĩa khi

01

11c) - +1 x1 có nghĩa khi

01

+

x ⇔- 1 + x > 0 ⇔ x >1 Vậy - +1 x1 có nghĩa khi x > 1

- Ta có: a≥0 nên 25a2= 5 a2 2 = 5a = 5a

Do đó 25a2+3a= 5a + 3a = 8a

Hoạt động 4: Phân tích thành nhân tử – Giải phương trình (10’)

- Cho HS làm bài tập 14(a,b)

= (x- 3)(x+ 3)b) x2 – 6 = x2 – ( 6)2

= (x - 6)(x + 6)Bài tập 15a

- Xem trước bài học tiếp theo

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Ngày soạn: 20/8/2013

Trang 7

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

A Mục tiêu:

* Kiến thức: Hiểu được đẳng thức a b = a b Biết hai quy tắc khai phương một tích và nhân các cănbậc hai

* Kĩ năng: Cĩ kỹ năng dùng các quy tắc, khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai trong tính tốn

và biến đổi biểu thức

- GV giới thiệu quy tắc SGK

- VD1: Aùp dụng quy tắc khai

- Hai HS lên bảng cùng thực hiện

- (HS ghi bài vào vỡ)

Tính:

a) 49.1,44.25b) 810.40

Trang 8

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

Cho HS thực hiện sau đó cử đại

diện hai nhóm lên bảng trình bài

=8 ab = 8ab (vì a³ 0)

bậc hai.

Muốn nhân các căn bậc

hai của các số không âm,

ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó.

VD2: Tínha) 5 20 b) 1,3 52 10Giải:

a) 5 20 =

5.20= 100

= 10b) 1,3 52 10

= 1,3.52.100=13.52= 13.13.4

- HS: 0,36a2 = 0,36 a2

Bài tập 17aGiải:

a) 0,09.64

= 0,09 64= 0,3.8 = 2,4b) 2 ( 7)4 - 2 =

2

0,36a với a < 0Giải:

Trang 9

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

= 0,6 a = 0,6(- a)= - 0,6a (vì a< 0) 0,36a2 = 0,36 a2

= 0,6 a = 0,6(- a)= - 0,6a (vì a< 0)

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1’)

- Về nhà xem lại và nắm vững hai quy tắc khai: phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc 2

- Làm các bài tập 17(c ,d), 18, 19(b, c, d), 20, 21 và xem phần bài luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp Xem trước bài học tiếp theo

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- GV: Nêu quy tắc khai phương

Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp (38’)

- Bài tập 22(a, b): Biến đổi các

biểu thức dưới dấu căn thành

dạng tích rồi tính

a) 132 - 122

b) 172- 82

Bài c, d các em về nhà làm

tương tự như câu a ,b

- Bài tập 23a: Chứng minh:

Trang 10

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

số nghịch đảo của nhau là hai số

nhân nhau bằng 1, sau đó HS

Ta có: A = 34, 2 B = 642 2

Ta có: A = 34, 2 B = 642 2

Trang 11

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

* Kiến thức: Hiểu được đẳng thức a a

b = b Biết hai quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậchai

* Kĩ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc haitrong tính toán và biến đổi biểu thức

121=

- HS: b) 9 25:

16 36=

9 25:

Trang 12

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

- GV gọi hai HS lên bảng trình

a

a với a > 0

b) Quy tắc chia hai căn bậc hai.

Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số

b dương ta có thể chia số a cho số

b rồi khai phương kết quả đó.

a

a với a > 0

273

Trang 13

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

=2

a b ab

- ( Hai HS lên bảng trình bài)

Bài tâïp 29: Tính

a) 2

18 b)

15735

- ( Hai HS lên bảng trình bài)

225 b)

14225Giải:

5

=

Bài tâïp 29: Tínha) 2

18 b)

15735Giải:

13

- Nắm vững quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai

- Làm các bài tập 28(c, d), 29(c, d) bài 30, bài 31 và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp

A Mục tiêu:

Trang 14

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

* Kiến thức: Vận dụng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán vàbiến đổi biểu thức

* Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc haitrong tính toán và biến đổi biểu thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- GV: Nêu quy tắc khai phương

một thương và quy tắc chia các

HS:

525

25.2.2

025.22

025.22

025.22

0502

x a

Vậy x = 5

- HS:

4

343

3533

3.93.433

271233)

+

=+

+

=+

x x x x

x b

25.2.2

025.22

025.22

025.22

0502

x a

Vậy x = 5

4

343

3533

3.93.433

271233)

+

=+

+

=+

x x x x

x b

Vậy x = 4

Trang 15

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

ab

a b

=

2 2

3

3

ab ab

a

-2

3.9( 3) 3.16

a

-= 3 ( 3)

ab

a b

2 2

3

3

ab ab

a

-2

3.9( 3) 3.16

a

-= 3 ( 3)

BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Ngày soạn: 30/8/2013

A Mục tiêu:

* Kiến thức:- Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

* Kĩ năng:- Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ 1: Hệ trục tọa độ , bảng phụ 1:?3, Bảng phụ 2: Bảng bài tập 2, MTBT, SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (17’)

này được gọi là phép đưa thừa

số ra ngoài dấu căn

Đôi khi ta phải biến đổi biểu

thức dưới dấu căn về dạng

thích hợp rồi mới thực hện

được phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn.

VD 1:

?1 Với a≥0; b≥0, hãy chứng tỏ

b a b

a2 =

b a b a b a b

Trang 16

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

số ra ngoài dấu căn để rút gọn

biểu thức chứa căn thức bậc

Giáo viên đưa công thức tổng

quát cho học sinh

VD 3: Giáo viên hướmg dẫn

GV: cho 2 HS lên bảng

?2 Rút gọn biểu thức

a) 2+ 8+ 50=

2.252.4

a) 28 b a4 2 = 7.4a b4 2

=2a b2 7b) 72 b a2 4 = 36.2a b2 4

=- 6ab2 2

Nếu A ≥0 và B≥0 thì A2.B = A B

Nếu A<0 và B≥0 thì A2.B =−A B

VD 2: Rút gọn biểu thức

5205

55.25

Phép đưa thừa số ra ngoài dấu

căn có phép biến đổi ngược với

nó là phép đưa thừa số vào

trong dấu căn

Nếu A≥0 và B≥0 thì

B A

B

A = 2

Nếu A<0 và B≥0 thì

B A

Trang 17

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

A Mục tiêu:

* Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn

* Kĩ năng: Có kỹ năng trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

* Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành

B Chuẩn bị:

* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

C Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp: (1’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

2 Kiểm tra bài cũ (9’)

- HS1:

? Phát biểu công thức tổng quát

đưa một thừa số ra ngoài dấu căn

? Làm bài 43 (a,b,c,d,e) Tr 27

SGK

- HS2:

? Phát biểu công thức tổng quát

đưa một thừa số vào trong dấu

căn

làm bài tập 44 Tr 27 SGK

- GV lưu ý HS điều kiện của biến

- GV nhận xét, đánh giá, cho điểm

- HS1: Phát biểu như SGK

Bài 43:

2 2

2 2

2

) 54 9.6 3 6 3 6) 108 36.3 6 3 6 3)0,1 20000

0,1 (10 ) 2 10 2) 0,05 28800 6 2) 7.63 21

a b c

2 2

2

) 54 9.6 3 6 3 6) 108 36.3 6 3 6 3)0,1 20000

0,1 (10 ) 2 10 2) 0,05 28800 6 2) 7.63 21

a b c

Trang 18

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

? Biến đổi đưa về dạng ax=b

? Làm sao tìm được x đây

x x

2 . 32

x x

2 . 32

+ Học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT

+ Chuẩn bị bài mới

Trang 19

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

Tuần 5 §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN BẬC HAI (tiếp theo)

Ngày soạn: 08/9/2013 Tiết 10

A Mục tiêu:

* Kiến thức: HS thực hiện được khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu Bước đầu biết cáchphối hợp và sử dụng các phép biến đổi nói trên Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số vàrút gọn biểu thức

* Kĩ năng: Có kỹ năng trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

* Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn (15’)

- Khi biến đổi biểu thức chứa

căn bậc hai, người ta có thể sử

dụng phép khử mẫu của biểu

thức lấy căn Dưới đây là một

số trường hợp đơn giản

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức

lấy căn

a) 2

3 b)

57

2.3

3 =

63Tương tự các em làm câu b

a b b

= 357

ab b

- HS: a) 4

5 =

4.55.5=

205

25c) 33

2a =

3

3

3.22

a

62

a a a

= 622

a a

§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN

BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

căn

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức

lấy căna) 2

3 b)

57

2.3

3 =

63b) 5

7

a

b với a,b > 0

57

a b b

= 357

ab b

một phép biến đổi đơn giản

thường gặp Dưới đây là một số

trường hợp đơn giản

Trang 20

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

a a

=5 824

+

- HS: 21

a a

=5 36b) 10

3 1+

= 10( 3 1)( 3 1)( 3 1)

Trang 21

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

- HS: 62

- Về nhà làm các bài tậo 48, 49, 50, 51, 52 (các bài chưa làm tại lớp) và xem các bài tập phần luyện tập

để tiết sau ta làm bài tập tại lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

Hoạt động 1: Luyện tập tại lớp (38’)

Bài tậi 53: Rút gọn các biểu

thức sau (giả thiết các biểu thức

chứa chữ đều có nghĩa)

++

Trang 22

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

Bài tập 54: Rút gọn các biểu

thức sau (giả thiết các biểu thức

chứa chữ đều có nghĩa)

= a

- HS: a) 2 2

++ = 2( 2 1)

++

− = − a

Bài tập 55: Phân tích thành nhân

tử (với x, y là các số không âm): a)ab b a+ + a+1

=b a( a+ +1) ( a+1)

=( a+1)(b a+1)b) x3 − y3 + x y2 − xy2

4 Hướng dẫn về nhà (1’)

- Về nhà làm tiếp các bài tập 53(b, c), 54 (câu thứ 3 và thứ 5), 56b, 57

- Xem lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

- Xem trước bài học số 8

Trang 23

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

CHỨA CĂN BẬC HAI

Ngày soạn: 15/9/2013 Tiết 12

A Mục tiêu:

* Kiến thức: Biết rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai trong một số trường hợp đơn giản Chứng minh đượcđẳng thức

* Kĩ năng: HS biết biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

* Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng, bảng phụ các kiến thức củ có liên quan

- HS: SGK, làm các bài tập về nhà, xem lại các hằng đẳng thức đã học ở lớp 8

C Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp (1’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

2 Kiểm tra bài cũ (10’)

? Tại sao a>0

? Ta thực hiện phép biến đổi

nào hãy thực hiện

- HS:Các căn bâc hai có nghĩa

- HS: Ta cần đưa và khử mẫucủa biểu thức lấy căn

Trang 24

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

-GV yêu cầu HS làm bài 58(a,b)

* Kĩ năng: HS biết biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

* Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng, bảng phụ các kiến thức củ có liên quan

- HS: SGK, làm các bài tập về nhà, xem lại các hằng đẳng thức đã học ở lớp 8

C Bài mới:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (10’)

? Nêu các phép biến đổi

căn thức bậc hai

+ Nhân hai căn thức và

khai phương một tích

+ Chia hai căn thức và

khai phương một thương

+ Đưa thừa số ra ngoài

+ các công thức:

1) a.b = a b;2)

b

a b

a = ;3) A2B = A B ;4) A B = A2B;-A B =− A2B;( A > 0 )

5)

B

AB B

Trang 25

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

7)

B

B A B

B A C B A

B A C B A

+ Vế trái có dạng a2 –

b2.+ 1 HS lên bảng thực hiện, các HS còn lại

tự làm, nhận xét bài làm trên bảng

Ví dụ 2:

(1+ 2+ 3)(1+ 2− 3)

= ( ) ( )2 2

32

tự làm, nhận xét bài lám trên bảng

Giải?2:

Ta có:

ab b

a

b b a a

−+

+

=

b a

b a ab b b a a

+

+

−+

=

b a

a b b a b b a a

+

−+

b a

b a b b a a

b a b a

a b a b b a b a b b a a b a

b b a a

+

−+

−++

=++

b a

b a ab b a b b a a

+

+

− + + +

.

= aab+b

Hoạt động 4: Hướng dẫn ở nhà (1’)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập 59- 65 SGK

Trang 26

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

A Mục tiêu:

* Kiến thức: Biết rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai trong một số trường hợp đơn giản Chứng minh đượcđẳng thức

* Kĩ năng: HS biết biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

* Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng, bảng phụ các kiến thức củ có liên quan

- HS: SGK, làm các bài tập về nhà, xem lại các hằng đẳng thức đã học ở lớp 8

C Bài mới:

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: (15’)

Hướng dẫn HS giải ví dụ

3:

Giải ví dụ 3 theo hướng dẫn của GV

2

a a

a

a a

=

1

1212.2

= ( ) ( )

a a a

a a

4

412

412

Do a > 0 và a≠1 nên P < 0 khi và chỉ khi

10

10

1− < ⇔ −a< ⇔a>

a a

Hoạt động 2: (14’)

Yêu cầu HS giải?3:

Gọi 2 HS lên bảng thựuc

cả lớp tự làm vào vở, nhận xét bài làm trên bảng

Giải?3:

3

33

3

32

+

+

=+

x

x x

x x

= x− 3 (x≠− 3)( Có thể nhân lượng liên hợp)b)

a

a a a a a a a

a a

−+

−+

1

a

a a a

++

1

11

= 1 + a+a

)1,0(aa

(Có thể nhân lượng liên hợp)

Trang 27

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

Hoat động 3: Kiểm tra 15 phút

a b

Câu 2: Trục căn thức (giả thiết các biểu thức có nghĩa)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Đọc trước bài: “Căn bậc ba”

* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp: (1’)

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 28

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

phương

?Nếu gọi x (dm) ĐK:x>0 là cạnh

của hình lập phương thì V = …

? Theo đề bài ta có cái gì

? Hãy giải phương trình đó

? Với a>0, a = , a < 0, mỗi số a có

bao nhiêu căn bậc ba, là các số

như thế nào

-GV giới thiệu ký hiệu căn bậc ba

và phép khai căn bậc ba

-GV yêu cầu HS làm? 1

-HS: x3 = 64

=> x = 4 (vì 43 = 64)-HS: Nghe và trả lời-HS: … là một số x sao cho

x3 = a-Căn bâc ba của 8 là:2 (23 = 8)-Căn bâc ba của -1 là:-1 ((-1)3 =-1)

-Căn bâc ba của -125 là:-5 ((-5)3 = -125)

-HS nghe

-HS làm? 1 bằng miệng.

2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8-5 là căn bậc ba của -125 vì (-5)3 = -125)

-Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

b) Chú ý:

3

3( a) = a =a

3 3 3

GV hướng dẫn HS tìm căn bậc ba bằng cách trabảng (Lưu ý xem bài đọc thêm )

+Tiết sau ôn tập chương I(Đề nghị HS soạn phần lý thuyết)

+BTVN: 70 – 72 Tr 40 SGK; 96 – 98 Tr 18 SBT

Trang 29

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS hiểu được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống Biết tổng hợpcác kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

* Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

* Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành

II Chuẩn bị:

* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (Trong lúc ôn tập)

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết

(20’)

- HS1:

? Nêu ĐK để x là căn bậc hai số

học của số a không âm Cho ví

- Ba HS lên bảng kiểm tra

- HS1: Trả lời miệng câu hỏi 1

a) Chọn B.8

b)Chọn C không có số nào-HS2:

-Chứng minh như SGK Tr 9) 0, 2 10 3 2 2 5

-GV đưa các công thức biến đổi

căn thức lên bảng phụ, yêu cầu

HS giải thích mỗi công thức đó

thể hiện định lí nào của căn bậc

-HS trả lời miệng 1 Các công thức biến đổi căn

thức bậc hai:

(SGK Tr 39 )

2 Bài tập:

Bài tập 70(d) Tr 40 SGK

Trang 30

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

hai

-GV sửa saivà kịp thời uốn nắn

? Một HS lên bảng giải bài tập

-HS: Nên khử mẫu -> Đưa thừa

số ra ngoài dấu căn -> Thu gọn->

Biến chia thành nhân

+ Tiết sau ôn tập tiếp

+ BTVN: 73, 75 Tr 40, 41 SGK, 100 -> 107 Tr 19 + 20 SBT; Chuẩn bị bài mới

Trang 31

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

* Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

* Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hà

II Phương tiện dạy học:

* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-HS dưới lớp làm dưới sự hướng

dẫn của giáo viên

23

-GV lưu ý HS nên phá trị tuyệt đối

trước khi tính giá trị của biểu thức

? m=1,5 < 2 vậy ta lấy trường hợp

Nếu m<2 => m-2<0=>=

2 ( 2)

m− = − −m

Biểu thức bằng 1 - 3mVới m= 1, 5 < 2 giá trị biểu thứcbằng: 1 – 3.1,5 = - 3,5

Bài tập 75(c,d) Tr 41 SGK.

Trang 32

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

Bài tập 75(c,d) Tr 41 SGK Chứng

minh các đẳng thức sau

1)a b b a :

b) Thay a = 3b vào Q ta được:

+ Về nhà xem lại phần ôn tập và các bài tập đã giải

+ Tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu:

Trang 33

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

* Kiến thức: HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống Biếttổng hợp các kỹ năng, luyện kỹ năng rút gọn biểu thức, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân

tử, giải phương trrình

* Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

* Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi làm bài

II Phương tiện dạy học:

* Thầy: Đề bài

* Trò: Chuẩn bị giấy làm bài, bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp

2 Phát đề

3 Thu bài

4 Nhận xét tiết làm bài

5 Dăn dò: Tuần sau chúng ta sẽ học chương II

PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI KIỂM TRA CHƯƠNG I NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN MÔN: ĐẠI SỐ – LỚP 9

Thời gian làm bài: 45 phút

Biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn

a) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 20% nhận biết + 60% thông hiểu + 20% vận dụng (1)

Tất cả các câu đều tự luận

b) Cấu trúc bài: 6 câu

c) Cấu trúc câu hỏi: 12

PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI KIỂM TRA CHƯƠNG I NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN MÔN: ĐẠI SỐ – LỚP 9

Thời gian làm bài: 45 phút

Trang 34

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

b) Tính giá trị của A khi a = 12, b = 4

-Hết -(Giáo viên không giải thích gì thêm)

PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI KIỂM TRA CHƯƠNG I NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN MÔN: ĐẠI SỐ – LỚP 9

Thời gian làm bài: 45 phút

Trang 35

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

3536

§ 1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM

VỀ HÀM SỐ

Ngày soạn:

Trang 36

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

I / MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các khái niệm về “hàm số”, “biến số”; hàm số có thể được cho bằng bảng, bằng công thức Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ

2 Kĩ năng: Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính giá trị của hàm số

2) Kiểm tra bài cũ: (không)

Giới thiệu sơ lược về chương (2’)

3) Dạy học bài mới: ()

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1 (8’)

Khái niệm hàm số

- Khi nào đại lượng y được gọi là

hàm số của đại lượng thay đổi x?

Khi đó đại lượng x được gọi là

hàm số được cho bằng công thức

- GV giới thiệu thêm về hàm số

cho bằng công thức , hàm hằng

- Khi viết f(0) thì điều đó có ý

nghĩa như thế nào?

Lần lượt gọi HS lên bảng biểu

diễn các điểm trên mặt phẳng tọa

mỗi giá trị của x, luôn xác định

được chỉ mỗi một giá trị tươngứng của y thì y được gọi là

hàm số của x

Đại lượng x được gọi là biến

số

- Hàm số có thể được cho bằngbảng hoặc công thức

- f(0) là giá trị của hàm số f tạigiá trị x= 0

f(1) là giá trị của hàm số f tạigiá trị x=1 f(2)ø giá trị của hàm

§1: NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

1) Khái niệm hàm số:

- Khái niệm: SGK T 42

VD: Hàm số được cho bằngcông thức:

2) Đồ thị của hàm số:

3) Hàm số đồng biến, nghịch

Trang 37

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

- Cho HS làm?3

GV treo bảng phụ 2

- Qua bảng trên khi cho x các giá

trị tuỳ ý tăng lên thì các giá trị

tương ứng của y = 2 x+1 như thế

GV: Giới thiệu tổng quát

Có thể cho HS ghi phần khái

- Làm bài tập: 3 , 4 SGK ; 1, 2 SBT Bài tập cho HS khá:

I / MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức cơ bản của §1

2 Kĩ năng: HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số;biết biểudiễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y= ax Thấy được hình ảnh trực quan về đồ thị hàm

2) Kiểm tra bài cũ: (7’)

HS1: Sửa bài 3 SGK (Vẽ vào bảng phụ 1)

3) Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Trang 38

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

+ Hai em lên bảng ghi tọa độ

điểm A và B

+ Hãy nêu cách tính chu vi và

diện tích tam giác OAB

+ Để tính được chu vi và diện

tích ta phải cần biết những đại

S = (đường cao x canh đáy):2 + Phải tính được OA, OB, OC,

+ VD: x1 = 1 , x2 = 2.

OA = 42+22 =2 5

OB = 4 2CVOAB = OA + OB + AB = 2 2 5 4 2+ + (cm)

4) Củng cố và luyện tập: (10’)

- Cho HS nhắc lại các khái niệm: hàm số, đồ thị của hàm số …

- Cho HS làm bài tập 3 SBT

5) Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Xem lại lý thuyết

- Làm bài tập: 6 SGK; 4 , 5 SBT Bài tập cho HS khá:

- Nghiên cứu trước §2

I / MỤC TIÊU:

* Kiến thức: Củng cố thêm về định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất y= ax+b

* Kĩ năng: Có kĩ năng xác định được hệ số a của hàm số y = ax+b cũng như xác định được hàm số là đồng biến hay nghịch biến

* Thái độ: Rèn tư duy linh hoạt sáng tạo cho học sinh

3) Dạy học bài mới: ()

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

10’ Hoạt động 1 Khái niệm về

hàm số bậc nhất

- Chúng ta nghiên cứu bài toán

sau , (treo bảng) - HS đọc đề bài Vài HS đọc

1) Khái niệm về hàm số bậc nhất:

Trang 39

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

Sau 1h , ôtô đi được:

Sau t giờ , ôtô đi được:

Sau t giờ ,ôtô cách trung tâm

HN là s = +?2

- HS nghiên cứu SGK

+ Hàm số xác định với mọigiá nào của x.

Định nghĩa:

Hàm số bậc nhất là hàm sốđược cho bởi công thức:

y = f(x)

trong đó a, b là các số chotrước và a ≠ 0

1 Kiến thức: Củng cố thêm về định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất y= ax+b

2 Kĩ năng: Có kĩ năng xác định được hệ số a của hàm số y = ax+b cũng như xác định được hàm số là đồng biến hay nghịch biến

Trang 40

Trường TH&THCS Hương Nguyên Giáo án Đại số 9

3 Thái độ: Rèn tư duy linh hoạt sáng tạo cho học sinh

2) Kiểm tra bài cũ: (7’)

- HS1: Phát biểu định nghĩa hàm số bậc nhất, Cho hàm số : y= - 7x - 6 có phải là hàm số bậc nhất

không? Vì sao?

- HS2: Nêu tính chất của hàm số bậc nhất y= ax + b Hàm số : y= - 7x - 6 là hàm số đồng biến

hay nghịch biến Vì sao?

3) Dạy học bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

+ HS lên bảng trình bày

+ HS khác nhận xét và góp

ý

- HS đọc đề và nghiên cứutìm ra các giải

HS: a≠0

LUYỆN TẬP Bài 10 / T 48.

Chiều dài hình chữ nhật sau khi bớt:

1 01

1 01

m m m m m m

Ngày đăng: 30/07/2014, 13:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm một câu). - Giáo án đại số lớp 9
Bảng l àm một câu) (Trang 2)
- GV: Bảng phụ vẽ hình 2 SGK – tr8, bảng phụ?3, thiết kế bài giảng, phấn màu. - Giáo án đại số lớp 9
Bảng ph ụ vẽ hình 2 SGK – tr8, bảng phụ?3, thiết kế bài giảng, phấn màu (Trang 3)
- GV: Bảng phụ 1: Hệ trục tọa độ , bảng phụ 1:?3, Bảng phụ 2: Bảng  bài tập 2, MTBT,  SGK, phấn  màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng. - Giáo án đại số lớp 9
Bảng ph ụ 1: Hệ trục tọa độ , bảng phụ 1:?3, Bảng phụ 2: Bảng bài tập 2, MTBT, SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng (Trang 15)
Bảng làm 1 câu) - Giáo án đại số lớp 9
Bảng l àm 1 câu) (Trang 19)
- GV: Bảng phụ 1: Hệ trục tọa độ , bảng phụ 1:?3 , Bảng phụ 2: Bảng  bài tập 2 , MTBT . - Giáo án đại số lớp 9
Bảng ph ụ 1: Hệ trục tọa độ , bảng phụ 1:?3 , Bảng phụ 2: Bảng bài tập 2 , MTBT (Trang 36)
- GV:  Bảng phụ 1: Vẽ hệ trục tọa độ Oxy, Bảng phụ 2: Hình 5 SGK T45. - Giáo án đại số lớp 9
Bảng ph ụ 1: Vẽ hệ trục tọa độ Oxy, Bảng phụ 2: Hình 5 SGK T45 (Trang 37)
- Nghiên cứu trước  §3. Đồ thị của hàm số y=ax+b(a≠0) - Giáo án đại số lớp 9
ghi ên cứu trước §3. Đồ thị của hàm số y=ax+b(a≠0) (Trang 41)
Đồ thị hàm số  y = a x + b ta - Giáo án đại số lớp 9
th ị hàm số y = a x + b ta (Trang 42)
- GV: BP1: Hình 9 SGK, - Giáo án đại số lớp 9
1 Hình 9 SGK, (Trang 45)
Đồ thị đi qua điểm (0 ; - 3)  Thay (0 ; - 3) vào hàm số: - Giáo án đại số lớp 9
th ị đi qua điểm (0 ; - 3) Thay (0 ; - 3) vào hàm số: (Trang 46)
Đồ thị của hàm số y=f(x) là tập hợp - Giáo án đại số lớp 9
th ị của hàm số y=f(x) là tập hợp (Trang 93)
Bảng giải. - Giáo án đại số lớp 9
Bảng gi ải (Trang 106)
Bảng của các nhóm để cả lớp cùng - Giáo án đại số lớp 9
Bảng c ủa các nhóm để cả lớp cùng (Trang 123)
Đồ thị của 2 hàm số: - Giáo án đại số lớp 9
th ị của 2 hàm số: (Trang 133)
Bảng giá trị tương ứng của x và y: - Giáo án đại số lớp 9
Bảng gi á trị tương ứng của x và y: (Trang 144)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w