II/ Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ ghhi bài tập ?1 - HS:Oân lại quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số,quy tắc nhân một số với một Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt độ
Trang 1Phần I ĐẠI SỐ Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA
THỨC.
§1.NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.
I/ Mục tiêu:
1/ KT:Học sinh nắm chắc qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
2/ KN:Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán
3/ TĐ:Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghhi bài tập ?1
- HS:Oân lại quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số,quy tắc nhân một số với một
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động1:Hình thành quy tắc.
(15ph)
? Hãy cho một ví dụ về đơn thức?
? Hãy cho một ví dụ về đa thức?
? Hãy nhân đơn thức với từng hạng
tử của đa thức và cộng các tích tìm
được
“Ta nói đa thức 6x3-6x2 +15x là
tích của đơn thức 3x và đa thức 2x2
-2x+5"
? “Qua bài toán trên, theo các em
muốn nhân một đơn thức với một
đa thức ta làm như thế nào?”
GV: Ghi bảng quy tắc
Hoạt động 2:Vận dụng quy tắc,
rèn luyện kỹ năng:(15ph)
-Cho học sinh làm ví dụ SGK trang
4
Hoạt động 1:
-Đơn thức: 3x-Đa thức: 2x2 - 2x + 5 3x(2x2- 2x+5)
= 3x 2x2+3x.(-2x)+3x 5
= 6x3-6x2+15x
-Học sinh trả lời
-Ghi quy tắc
-Học sinh làm:
…
§ 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.
1/ Quy tắc:muốn nhân một đơn thức với một đa thức,
ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
2/ Áp dụng: Làm tính nhân
Trang 2-Cho học sinh thực hiện ?2 Nhân
đa thức với đơn thức ta thực hiện
-Cho học sinh làm ?3
Gọi học sinh nhận xét
Sửa sai (nếu có)
-Nắm vững quy tắc của bài học
-Xem trước bài học2:Nhân đa thức
1 (5 3 3 ).2
= (8x+y+3) y Thay x = 3, y = 2 vào biểuthức trên:
(8.3 + 2 +3).2 = 58 (m2)
-Học sinh cả lớp làm bàitập ở nháp
Hai học sinh làm BT ởbảng
Học sinh ghi BT về nhà:
1()2(
5)2()
2(3
3 2
3
−
⋅
−+
⋅
−+
-2 học sinh làm bài tập 1c,3a, …
Trang 4§ 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC .
I/ Mục tiêu:
1/KT:Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.
2/KN:Học sinh biết vận dụng và trình bày nhân đa thức theo hai cách khác nhau.
2/TĐ:GD hs luôn cẩn thận chính xác trong trình bày
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghii chú ý trang 7 sgk
HS:Học thật tốt quy tắc nhân đơn thức với đa thức
III/ Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáoviên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
1:Oån định lớp(1ph)
2: Kiểm tra bài cũ:(5ph)
"Phát biểu quy tắc nhân đơn thức
-Hoạt động 1:Hình thành quy
tắc nhân đa thức với đa thức
(15ph)
-Cho hai đa thức: x-2 và 6x2
-5x+1
-Hãy nhân từng hạng tử của đa
thức x-2 với từng hạng tử của đa
-Một học sinh lên bảng trả
lời và làm bài tập
Học sinh thực hiện nhóm,đại diện nhóm trả lời
-Phát biểu quy tắc-Phát biểu quy tắc-Ghi quy tắc
§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI
ĐA THỨC
1/ Quy tắc: muốn nhân một
đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Tuần: 01
Tiết : 02
Ns:
Nd:
Trang 5(Gọi một vài học sinh phát biểu
quy tắc)
Nhắc lại hoàn chỉnh và ghi bảng
quy tắc
-GV:Hướng dẫn cho học sinh thực
hiện nhân hai đa thức đã xắp xếp
-Em nào có thể phát biểu cách
nhân đa thức với đa thức đã xắp
xếp?
-Hoạt đông 2Aùp dụng:(15ph)
-Cho học sinh làm bài tập ?2 a,
b
Cho học sinh lên bảng trình bày
Một học sinh trình bày nhân hai
đa thức đã sắp xếp
Trình bày hoàn chỉnh
- Học sinh thực hiện:
6x2- 5x+ 1 × x- 2+ -12x2 + 10x – 2 6x3 - 5x2 + x 6x3 -17x2 +11x - 2-Học sinh trả lời:…
-Các nhóm thực hiện
Học sinh thực hiện trên nhápHS1: a/ ……
HS2: b/ ……
Học sinh thực hiện
-Học sinh làm bài tập
Nhắc lại qui tắc
Học sinh làm các bài tậptrên giấy nháp, 2 học sinhlàm ở bảng
Ghi bài tập về nhà
Chú ý:
Để nhân các đa thức một biến ta còn có thể thực hiện như sau:
-Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần (hoặc tăng dần của biến)
-Đa thức này viết dưới đa thức kia.
-Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ hai với đa thức thứ nhất được viết riêng trong một dòng -Các đơn thức đồng dạng được xếp vào cùng một cột -Cộng theo cột.
Có thể trình bày:
(nhân hai đa thức sắp xếp)
x2+3x-5
Trang 6-Các nhóm thực hiện ?3
Cho học sinh trình bày lên bảng
4.Củng cố:(7ph)
-Cho học sinh nhắc lại quy tắc
nhân đa thức với đa thức
Cho các nhóm làm các bài tập 7,
8 trang 8 SGK trên nháp GV thu
chấm một số bài cho học sinh
Sửa sai, trình bày lời giải hoàn
chỉnh
5.Dặn dò(2ph)
Bài tập 9 SGK Xem trước các
bái tập chuẩn bị cho tiết luyện
tập
× x+3 + 3x2+ 9x- 15
x3+ 3x2- 5x
x3+ 6x2+ 4x- 15
b)
54
55
5)1()
1(5
)5)(
1(
2 2
2 2
−+
=
−
−+
=
⋅
−+
⋅
−+
⋅+
x
xy xy y
x
xy xy
xy xy
xy xy
?3 –Biểu thức tính diện tích
HCN:(2x+y)(2x−y)
2 24
)(2
)(222
y x
y y x y y x x x
−
=
−
⋅+
⋅+
−
⋅+
⋅
=
-Diện tích HCN khix=2,5mét và y=1mét là:
)(24
1251)2
5(42
2 2
)1(11)1()2(
)2()1(
)1)(
12(
2 3
2 2
2
−+
−
=
−
⋅+
⋅+
−
⋅+
⋅
=
−+
−
x x x
x x
x x x
x x
x x x a
Trang 8Tiết 3: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
1/Kt:Củng cố khắc sâu kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức
với đa thức
2/Kn:Học sinh thực hiện thành thạo quy tắc, biết vận dụng linh hoạt vào từng tình
huống cụ thể
3/Tđ: Giáo dục hs luôn cẩn thận chính xác trong trình bày.
II/ Chuẩn bị:
-Học sinh ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức
-GV chuẩn bị hệ thống câu hỏi, giáo án
III/ Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
1.Oån định lớp(1ph)
2.Kiểm tra bài cũ(6ph)
-HS1: Hãy phát biểu quy tắc
nhân đơn thức với đa thức và
thực hiện bài tập 10a
-HS1: Hãy phát biểu quy tắc
nhân đa thức với đa thức và
thực hiện bài tập 10b
-Cho học sinh nhận xét
Đánh giá, cho điểm
-Nhấn mạnh các sai lầm
thường gặp của học sinh như:
dấu, thực hiện xong không rút
gọn…
3.Bài mới(30ph)
GV: Cho học sinh làm bài tập
mới
-Hãy thực hiện Bài 11 (SGK)
Hướng dẫn cho học sinh thực
hiện các tích trong biểu thức,
rồi rút gọn
-Hai học sinh lên bảng làm
-Học sinh theo dõi bài làm củabạn và nhận xét
- Học sinh trả lời
Luyện tập để rèn luyện kỹ năngvà tìm kiếm những ứng dụngkhác của quy tắc
- Các nhóm thực hiện
- Một học sinh thực hiện trìnhbày ở bảng
A=(x–5)(2x+3)-2x(x-Tuần: 02
Tiết : 03
Ns:
Nd:
Trang 9-Nhận xét kết quả rồi trả lời.
-Cho học sinh làm bài tập 12
trên phiếu học tập, GV thu và
chấm một số bài cho học sinh
4:củng cố(6ph),
Hướng dẫn:
-Hãy biểu diễn 3 số chẳn liên
tiếp
-Viết biểu thức đại số chỉ mối
quan hệ tích hai số sau hơn
tích hai số đầu là 192
? Tìm x
? Ba số đó là 3 số nào?
-Cho hai học sinh thực hiện
bài tập 15 (SGK)
- Cho học sinh nhắc lại quy
tắc nhân đa thức với đa thức
yêu cầu nhận xét gì về hai bài
- Kết quả là một hằng số
- Cả lớp thực hiện trên phiếuhọc tập, một học sinh trình bày
ở bảng
Học sinh trả lời:
* 2x, 2x + 2, 2x+4 (x ∈ N)
* (2x + 2)( 2x + 4) - 2x(2x + 2) =192
Học sinh thực hiện và trả lờix=23; vậy ba số đó là: 46, 48,50
- Các nhóm nhỏ cùng thực hiện
- Hai học sinh làm ở bảng
-Qua hai bài tập trên, học sinhđã thực hiện quy tắc nhân hai
đa thức để tính được bìnhphương của một tổng và bìnhphương của một hiệu
- Học sinh ghi bài tập về nhà
7
6 2 15 10 3
+ +
+
−
−
− +
=
x
x x x
x x
= -8
Vậy biểu thức trên khôngphụ thuộc vào giá trị củabiến x
Bài tập 14 SGK
Gọi ba số tự nhiên chẵn liên
tiếp là:2a;2a+2;2a+4 với
4822
464
1842
1848
19288192
44848
=+
⇒
=+
⇒
=
−
−+++
⇒
a a a a a
a a a
a a
Vậy ba số đó là:46;48;50
Trang 103/TĐ:Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng
thức đúng đắn và hợp lí
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ hình 1 SGK, giáo án
HS: Oân lại quy tắc nhân đa thức với đa thức
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáoviên Hoạt động của học sinh Ghi bảng 1:Oån định lớp(1ph)
2:Kiểm tra, nêu vấn đề
(6ph)
- Hãy phát biểu quy tắc
nhân hai đa thức ?
Áp dụng : Tính
(2x + 1)(2x + 1) =
? Nhận xét bài toán và kết
quả? (Cả lớp)
GV: Đặt vấn đề :
Một học sinh làm ở bảng
-Nhận xét : Đã vận dụng quytắc nhân hai đa thức để tínhbình phương của một tổng haiđơn thức
Tuần: 02
Tiết : 04
Ns:
Nd:
Trang 11Không thực hiện phép nhân,
có thể tính tích trên một
cách nhanh chóng không ?
(Giới thiệu bài mới)
3.Bài mới:
Hoạt động 1:( Tìm quy tắc
bình phương một tổng)
Tổng quát: A, B là các biểu
thức tùy ý ta có
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
- Ghi bảng
GV: Dùng bảng phụ (tranh
vẽ sẵn, hình 1 SGK)
Hướng dẫn học sinh ý thức
hình học của công thức
(a + b)2 = a2 + 2ab + b2
GV: “ Hãy phát biểu hằng
đẳng thức trên bằng lời?
Hoạt động 2 (Vận dụng quy
tắc, rèn kỹ năng)(5ph)
-Cho học sinh thực hiện áp
dụng SGK
Cho học sinh nhận xét
Hoạt động 3:(Tìm quy tắc
bình phương một hiệu hai
số)(5ph)
GV: Hãy tìm công thức (A
-B)2
Cho học sinh nhận xét
GV: Cho học sinh phát biểu
bằng lời công thức và ghi
Học sinh làm trên nháp
- Thực hiện phép nhân:
- Phát biểu bằng lời
Học sinh làm trong phiếu họctập, 01 học sinh làm ở bảng
- Tính (a + 1)2=
- Viết biểu thức x2 + 4x + 4dưới dạng bình phương củamột tổng
- Tính nhanh 512
Làm trên phiếu học tập
Học sinh :(A - B)2 = {A + (-B)}2 hoặc(A – B)2 = (A – B)(A – B)
Phát biểu bằng lời
- Các nhóm nhỏ thực hiện
Lên bảng trình bày
= (2x)2 – 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 – 12xy + 9y2
b/ 992 = (100 – 1)2
Trang 12GV: Làm áp dụng (xem ở
bảng) vào vở học
GV: Cho học sinh xem lời
giải hoàn chỉnh ở bảng
Hoạt động 4:(Tìm quy tắc
hiệu hai bình phương)(5ph)
? Thực hiện phép tính:
(a + b)(a - b)= …
từ kết quả đó, rút ra kết luận
cho (A + B)(A – B)=…
GV: Cho HS phát biểu bằng
lời công thức và ghi bảng
Hoạt động 5:( Vận dụng
quy tắc, rèn kỹ năng)
- Rút ra quy tắc
Phát biểu bằng lời
Hoạt động 6:
Đứng tại chổ trả lời:
a/ (x + 2)(x – 2) = x2 – 22
= x2 – 4 Các nhóm thực hiện trênnháp bài tập b và c
Đại diện nhóm trình bày
Hoạt động 7: (Củng cố)
- Trả lời miệng: …
- Kết luận :(x – y)2 = (y – x)2
Ghi bài tập về nhà
= x2 – 4b/ (2x + y)(2x – y) = 4x2 – y2
c/ (3 – 5x)(5x + 3) = (3 – 5x)(3 + 5x) = 9 – 25x2
NỘI DUNG CẦN BỔ SUNG
Trang 14Tiết5:LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu:
1/KT: Củng cố kiến thức ba hằng đẳng thức (a+b)2, (a-b)2, a2-b2
2/KN: Học sinh vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức để giải toán.
Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận xét, tính toán
3/TĐ: Phát triển tư duy logic, thao tác phân tích và tổng hợp.
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi bài tập 20;23 trang 12
HS:học tốt ba hđẳng vthức của bài học số 3
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáoviên Hoạt động của học sinh Ghi bảng 1:Oån định lớp(1ph)
2:kiểm tra bài cũ:(5ph)
Khai triển các hằng đẳng
Cho học sinh nhận xét đúng
hay sai (bài tập 20)
Giới thiệu một số biện pháp
Học sinh thực hiện
Hoạt động 1
Học sinh trình bày
Hoạt động 2(Ứng dụng hằng đẳng thức đã học).
Học sinh nhận xét kết quả Học sinh trả lời và giải thíchcách tính
Học sinh làm bài 22
Học sinh làm bài tập 23
Hoạt động 3:(Rèn kỹ năng làm bài tập trắc nghiêm)
Học sinh nhận xét Học sinh ghi:
* Nếu A>=B và B>=A thìA=B
Trang 15chứng minh: A = B.
Hoạt động 4(7ph)
Cho học sinh làm bài 25a
Hướng dẫn biến đổi về dạng
(A + B)2
Có thể giới thiệu
(a + b + c)2 = ………
5.Dặn dò:(2ph)
Các em vận dụng hằng đẳng
thức để làm bài ở nhà 25c
và 24
* A –B = 0 thì A = B
*Nếu A=C và C=B thì A =
B Hoạt động 4:(Mở rộng
Học sinh ghi bài tập về nhà
Trang 16§4 NHỮNG HẰNG
ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TT).
I Mục tiêu:
1/KT: Học sinh nắm vững ba hằng đẳng thức đáng nhớ (a + b)3 , (a – b)3
2/KN: Biết vận dụng hằng đẳng thức để giải một số bài tập
3/TĐ: Rèn luyện kỹ năng tính toán, cẩn thận.
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi bài tập c) ở mục số 5
HS: Oân lại phép nhân đa thức với đa thức
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
? Từ kết quả của (a+b)
(a+b)2, hãy rút ra kết quả (a +
- Hãy phát biểu hằng đẳng
thức trên bằng lời ?
Gọi một vài học sinh phát
biểu quy tắc
Hoạt động 2: (Áp dụng quy
- Học sinh ghi (A+B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2
Học sinh phát biểu hằng đẳngthức trên bằng lời
Hoạt động 2:
Các nhóm nhỏ cùng thực hiệntrên vở nháp
( 2x + y)3 =
Một học sinh đại diện nhóm
làm trên bảng
5 Lập phương của một hiệu.
(A-B)3 = A3-3A2B+3AB2-B3
Tuần: 03
Tiết : 06
Ns:
Nd:
Trang 17Nêu ?3 ,
? Từ đó rút ra quy tắc lập
phương của một hiệu
- Hãy phát biểu hằng đẳng
thức trên bằng lời?
Gọi một vài học sinh phát
* Cho học sinh trả lời câu hỏi
của câu c phần ?4 , GV chuẩn
bị trên bảng phụ hay trên một
phim trong, dùng đèn chiếu
5.Dặn dò(2ph)
-Vận dụng hằng đẳng thức để
giải bài tập : 26, 27, 28 SGK
-Nắm vững 2 hđt thức của bài
học
-Xem trước bài học số 5
- Từ đó có: (A – B)3 = …-Hai HS phát biểu hằng đẳngthức trên bằng lời
Hoạt động 4:
- Các nhóm nhỏ thực hiện
- Đại diện nhóm thực hiện_ Tính
(2x – y)3 = …Học sinh đứng tại chổ trả lời
Trang 18§5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC
ĐÁNG NHỚ (TT).
I Mục tiêu:
1/KT: Học sinh nắm chắc các hằng đẳng thức đáng nhớ a3 + b3 , a3 – b3
2/KN: Biết vận dụng hằng đẳng thức một cách linh hoạt để giải một số bài tập
3/TĐ: Rèn luyện kỹ năng tính toán, cẩn thận,khoa học.
II Chuẩn bị:
HS: Phiếu học tập, SGK, tập ghi chép
GV: Giáo án, SGK, bảng phụ
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
1.Oån định lớp(1ph)
2 Kiểm tra bài cũ.(5ph)
HS1: Hãy phát biểu hằng đẳng
thức lập phương của một tổng
Áp dụng tính:
(2x2 + 3y)3
HS2: Hãy phát biểu hằng đẳng
thức lập phương của một hiệu
Áp dụng tính:
3 1
Áp dụng tính:
(2x2 + 3y)3 = ………
HS2: Phát biểu hằng đẳngthức lập phương của mộthiệu
Trang 19thiếu của hiệu A-B.
? Từ công thức hãy phát biểu
Với A và B là các biểu thức ta
cũng có tương tự?:
Học sinh trả lời: ………
Học sinh ghi:
Học sinh trả lới:
a3 - b3 = (a-b)(a2 + ab + b2)
Học sinh trả lới và ghi:
A3 - B3 = (A –B)(A2 + AB +
B2
Học sinh phát biểu
6 Tổng hai lập phương.
A3+B3=(A + B)(A2 – AB + B2)
Quy ước:
A2 – AB + B2 là bình phươngthiếu của hiệu A-B
Áp dụng:
a x3 + 8 = x3 +23
=(x+2)(x2 -2x+22)
b (x+1)(x2 - x + 1) = x3 +1
7 Hiệu hai lập phương.
A3 - B3=(A - B)(A2 +AB+ B2)
Trang 20a/ (x -1)(x2 + x + 1).
b/ Viết 8x3 – y3 dưới dạng tích
c/ Đánh dấu “X” vào ô có đáp số
đúng của tích (x + 2)(x2 – 2x +
4)
x3 + 8
x3 - 8 (x – 2)3
Cho học sinh nhận xét các biểu
thức a, b, c,
4 Củng cố(13ph)
Cho học sinh nhắc bảng hằng
đẳng thức đã học rồi ghi lên
bảng
5.Dặn dòø(2ph)
-Vận dụng các hằng đẳng thức
để làm bài tập 30, 31, 32 SGK
-Xem trước các bài tập phần
Trang 21Tiết 8: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 KT:Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
2 KN:Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức để giải toán.
3 TĐ:Rèn luyện kĩ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng
Trang 22Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung
1.Oån định lớp(1ph)
2.Kiểm tra bài cũ: (6ph)
Viết công thức và phát biểu bằng lời
các hằng đẳng thức đáng nhớ:
- Tổng hai lập phương
- Hiệu hai lập phương
3.Dạy học bài mới:
Cho học sinh ôn lại các hằng đẳng
thức thông qua bài 33 SGK.(10ph)
Ghi bài tập 33 trên bảng phụ
GV:(ghi đề bài tập lên bảng, cho học
sinh làm theo nhóm nhỏ ít phút rồi cho
học sinh lên bảng điền kết quả đã
Học sinh thực hiện theonhóm
Đại diện nhóm thựchiện
Học sinh thực hiện theonhóm
Đại diện nhóm thựchiện
Bài tập 35 SGK.
a) 342 + 662 + 68 66 = 342 + 662 +2 34 66 = (34+66)2
= 1002 = 10.000
b) 742 + 242 - 48 74
Trang 23b 742 + 242 - 48 74
GV: Hỏi:
Em có nhận xét các phép tính này có
đặc điểm gì? Cách tiùnh nhanh các
phép tính này như thế nào? Hãy cho
biết kết quả các phép tính
GV: Trình bày lại kết quả thực hiện
GV: Ghi cách tính nhanh lên bảng
III Dặn dò:(2ph)
-Làm tiếp các bài tập 37, 38 SGK
-Xem trước bài học 5:phân tích đa
thức thành nhân tử bằng pp đặt nhân
tử chung.
Học sinh trả lời…
Học sinh thực hiện theonhóm
Đại diện nhóm thựchiện
Ghi bài tập về nhà
Thế x = 99
………
NỘI DUNG CẦN BỔ SUNG
Trang 24
§6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
I Mục tiêu:
1 KT:Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.
2 KN:Học sinh biết cách tìm nhân tử chung (thừa số chung) và đặt nhân tử chung
đối với các đa thức không qúa ba hạng tử; Rèn kỹ năng tính toán, kĩ năng phân tích đa
thức thành nhân tử
3 TĐ:GD HS tính cẩn thận trong trình bày bài toán.
II Chuẩn bị:
GV: bảng phụ, giáo án.
HS:Oân lại tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Hãy biến đổi biểu thức trên dưới
dạng phép nhân
-Ta gọi phép biến đổi trên là phân
tích đa thức ab + ac thành nhân tử
? Theo các em thế nào là phân tích
một đa thức thành nhân tử?
? "Phép biến đổi sau có phải phân
tích một đa thức thành nhân tử
thừa số chung :
Hoạt đông 1:
- Học sinh trả lời
ab + ac = a(b + c)
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
Học sinh nhận xét
Tiết 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
Trang 25? Hãy viết thành tích.
- Cách làm như trên gọi là:
Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phương pháp đặt
nhân tử chung
Hoạt động 2: (vận dụng, rèn kỹ
năng)(10ph)
- Ghi ?1 vào bảng phụ
Nêu ?1 Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử:
a) x2 - x
b) 5x2(x - 2y) - 15x(x - 2y)
- Giáo viên nên quan tâm đến vấn
đề tìm nhân tử chung đối với học
sinh yếu
c) 3(x - y) - 5x(y - x)
Cho học sinh nhận xét quan hệ x - y
và y - x? Biến đổi để có nhân tử
chung và thực hiện
Hoạt động 3: (ứng dụng của phân
tích đa thức thành nhân tử )(10ph)
b) x(x - 1) - y(1 - x) với x = 2001 và
Học sinh trả lời …….……
Học sinh nhận xét vàthực hiện:
Học sinh làm theo nhóm
-Học sinh thực hiện
Một học sinh lên bảngthực hiện
- Học sinh thực hiện theonhóm
2 Áp dụng:
Phân tích đa thức thành nhântử
a/ x2 - x = x(x + 1)b/ 5x2 (x - 2y) - 15x(x - 2y)
=5x(x-3)(x-2y) c) 3(x - y) - 5x(y - x)
=3(x - y) + 5x(x - y)
=(x - y)(3 + 5x)
Chú ý :Đôi khi cần đổi dấu
các hạng tử để làm xuất hiệnnhân tử chung
Trang 26- Gợi ý: Cần biến đổi để có nhân tử
chung và đặt nhân tử chung
- Nhận xét bài làm của các nhóm:
đúng, sai, khả năng vận dụng linh
hoạt kiến thức
4 (Củng Cố)(8ph)
Bài tập 41a/ (Một HS làm ở bảng
GV sửa sai củng cố)
5.Dặn dò2ph)
-Vận dụng phương pháp đã học để
làm bài 39, 41b, 42
-Xem trước bài học số 7:phân tích
đa thức thành nhân tử bằng pp
dùng hằng đẳng thức
- Nhận xét bài làm củacác nhóm
-Một HS làm ở bảng
HS cả lớp làm ở nháp
Ghi bài tập về nhà
)
1500
10015
)5,85,91(15
5,8155,9115
85,01505,9115
⋅
=
⋅+
)19992001)(
12001(
))(
1(
)1()1(
)1()1(
x y x
x
x y x
x b
Bài tập 41a SGK
5x(x - 2000) - x + 2000=0
⇒ 5x(x - 2000) - (x +2000)=0
Trang 27§7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC.
I Mục tiêu:
1 KT:Học sinh biết dùng các hằng đẳng thức để phân tích một đa thức thành
nhân tử
2 KN:Rèn luyện kỹ năng phân tích tổng hợp, phát triển năng lực tư duy.
3 TĐ:GD tính tư duy lôgic của học sinh.
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phiếu học tập , bảng phụ.
HS: Phiếu học tập, SGK
III Tiến hành bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 1.Oån định lớp(1ph)
2.Kiểm tra bài cũ(5ph)
- Cho học sinh trình bày bài 39a,c,
Trang 28Đánh giá cho điểm
- Cho học sinh đọc bảng phụ theo
yâu cầu đã ghi ở bảng phụ:
GV: giới thiệu bài mới:
"Ở trên có thể xem là bài toán
phân tích đa thức thành nhân tử
Giáo viên chốt lại những đặc điểm
của biểu thức để rèn luyện: kỷ
năng phân tích, dùng hằng đẳng
thức thích hợp Cơ sở dự đoán
-Thực hiện Kiểm tra
Hoạt động 2:Vận dụng, rèn kỹ
năng).(15ph)
Học sinh làm cá nhân bài ?1
Cho học sinh nhận xét, hoàn chỉnh
bài làm học sinh
- Cho học sinh phát biểutheo chỉ định của giáoviên
Cơ sở để thực hiện đượcviệc đó nhờ vào cáchằng đẳng thức đángnhớ
Ba học sinh làm ở bảng
Cả lớp làm vào vở nháp
(Làm trên phiếu học tập)
Bài tập 1a, 1b
- Học sinh nhận xét,phân tích để áp dụnghằng đẳng thức
§7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG
=(1-2x)[12 +1.2x+(2x)2] =(1-2x)(1+2x+4x2)
?1a)x3+3x2+3x+1=(x+1)3 b)(x+y)2-9x2
=(x+y)2-(3x)2 =(x+y+3x)(x+y-3x)
=(4x+y)(-2x+y)
Trang 29Cho học sinh thực hiện ?2
- Cho học sinh nhận xét khả năng
linh hoạt khi biến đổi biểu thức để
vận dụng hằng đẳng thức
- Trình bài hoàn chỉnh
Hướng dẫn học sinh thực hiện áp
dụng SGK
- Học sinh thực hiện
- Một học sinh làm ởbảng.(có thể là học sinhgiỏi)
Trả lời
a/ x3 +
1 27
=
3
3 1 3
Trang 305.Dặn dò(2ph)
- Vận dụng các hằng đẳng
thức để làm bài tập 43, 45,
46 SGK
- Xem trước bài học số
8:phân tích đa thức thành
nhân tử bằng cách phối hợp
nhiều pp.
Học sinh ghi bài tập vềnhà 43, 45, 46 SGK
NỘI DUNG CẦN BỔ SUNG
§8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ.
Tuần: 06
Tiết : 11
Ns:
Nd:
Trang 31I Mục tiêu:
1/ KT: Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm
hạng tử
2/ KN: Học sinh nhận xét các hạng tử trong đa thức để nhóm hợp lý và phân tích
được đa thức thành nhân tử
3/TĐ: Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
II Chuẩn bị:
GV: giáo án, bảng phụ.
HS: -Phiếu học tập, SGK
-Oân lại hai pp phân tích một đa thức thành nhân tử(ĐNTC, dùng HĐT)
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
1 Oån định lớp(1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
? Một học sinh trình bày bài tập
43
- Củng cố kiến thức và tiếp
tục đặt vấn đề
? Vấn đề, có nhân tử chung cho
từng nhóm nào đó không?
? Nếu đặt nhân tử chung cho
- Đặt nhân tử chung
- Các nhóm nhỏ thực hiện
Học sinh ghi
Trang 32phương pháp nhóm hạng tử.
Ghi bảng hoàn chỉnh
Hoạt động 2: (Tập dượt phân
tích đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp nhóm).(20ph)
Phân tích đa thức sau ra nhân tử :
2xy + 3z + 6y + xz
? Nhóm các hạng tử phải như thế
nào để xuất hiện nhân tử chung?
? Có em nào nhóm cách khác.
- Hai học sinh làm ở bảng bằng
hai cách nhóm khác nhau
- Cả lớp làm trong giấy nháp
- GV nhận xét, kết luận vấn đề
Hoạt động 2a: (vận dụng, rèn kỹ
năng)
- Nêu ?1 sử dụng phiếu học tập
Hoạt động 2b: ( Rèn kỹ năng
phân tích , chọn giải pháp)
- Nêu ?2 , Các nhóm phân tích đa
thức x4 - 9x3 + x2 - 9x thành
nhântử, sau đó phán đoán về lời
giải của các bạn mà SGK nêu
- Sử dụng bảng phụ ghi ?2
- Giáo viên kết luận sau khi phân
tích
4 Củng cố:(7ph)
- Cho học sinh làm bài 47c, 48c
theo từng cá nhân, trên phiếu học
HS2:
(2xy + xz) + (3z + 6y) = x(2y + z)3(2y + z) = (2y + z)(x + 3)HS: Nhận xét bài làm củabạn ở bảng
Hoạt động 2a:
Các nhóm nhỏ cùng thựchiện nhân bài tập ?1
- Một học sinh thực hiện ởbảng
Hoạt động 2b: (Mỗi nhóm
hai bàn)
- Phân tích đa thức
x4 - 9x3 + x2 - 9x thànhnhân tử
- Nhận xét kết quả cácnhóm
- Học sinh nhận xét phântích tiến trình bài làm
- Các nhóm nhỏ học sinhlàm bài trên phiếu học tập
Ví dụ2: Phân tích đa thức thành
nhân tử 2xy + 3z + 6y + xz
=(15.64+36.15)+(25.100+60.100)
Trang 33tích đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp nhóm số hạng
5 dặn dò:(2ph)
-Bài tập 48, 50 SGK
-Tiết sau sẽ luyện tập phân tích
một đa thức thành nhân tử bằng
pp nhóm nhiều hạng tử
Học sinh ghi bài tập về nhà48a, b và 50 SGK
Trang 34Tiết 12: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1/KT:Củng cố lại cho học sinh phân tích một đa thức thành nhân tử bằng các pp
(ĐNTC, HĐT,nhóm nhiều hạng tử
2/KN:Học sinh sẽ phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm nhiều
hạng tử
3/TĐ:Giáo dục học sinh biết sử dụng phương pháp khi phân tích một đa thức thành
nhân tử
II.Chuẩn bị:
-GV:bảng phụ ghi bài tập.
-HS:Oân lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
1 ổn định lớp(1ph)
2 kiểm tra bài cũ(5ph)
Pt các đa thức sau thành nhân tử:
)(
5
2
y x
yz
xz
y x
2Hs lên bảng trình bày
Lần lượt 3 học sinh lên bảng thực hiện
Trang 35(H) Nếu nhóm
)4(
)
4
(x2 + x + −y2 +
thì đa thức có tiếp tục phân tích được
không?
Hoạt động 2:Aùp dụng pp nhóm
nhiều hạng tử để tính nhanh
Em hãy nhận xét bài pt đa thức
thành nhân tử của ba bạn sau:
Bạn Lan làm như sau:
Hs khác nhận xét
K0 phân tích tiếp được vì nhóm các hạng tử k0 thích hợp
2 học sinh lên bảng trình bày
Học sinh khác của lớp nhậnxét
)
)
)
))(
(
)()(
)2
()2
(
22
))(
(3
])[(
3
])2
[(
3
)2
(3
3363
)2)(
2(
)2)(
2(
)2(
)44(
44
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2
2 2
2 2
t z y x t z y x
t z y x
t zt z y xy x
t zt z y xy x
c
z y x z y x
z y x
z y xy x
z y xy x
z y xy x
b
y x y x
y x
y x
y x
y x
x
y x x a
+
−
−
−+
−
=
−+
−+
−
−+++
=
−+
=
−++
=
−++
=
−++
+
−+++
=
−+++
=
−+
=
−++
=
+
−+
)1585)(
1585(
1585
15)4540(
15)4545.8040(
45.80154045300
30.10
)5,75,37(10
10.5,710.5,37
)6,64,3(5,7)5,35,6(5,37
)5,7.6,64,3.5,7()5,37.5,35,6.5,37(
5,37.5,35,7.6,64,3.5,75,6.5,37
2 2
2 2
2 2 2
2 2 2
=
=
−+
=
−
=
−+
=
−++
=
+
−+
=
+
−+
Trang 363
(
)3()
3
(
)3()
3
(
33
2
2
y x
x
x y x
x
y xy x
x
y xy
−
=
−+
−
=
−+
−
Bạn Minh làm như sau:
)3)(
(
)(3)
(
)33()
(
33
x
x
y x xy
x
y xy
x
x
Bạn Trang làm như sau:
) 3 ( )
3
(
) 3 ( )
3
(
3 3
2
2
2
y x
y
x
x x y
x
y xy
x
x
+
− +
−
=
+
− +
−
=
− +
−
?Hãy nêu ý kiến của em về lời
giải của các bạn?
5 Dặn dò(2ph)
Làm bài tập 50 tr 23 sgk
Xem trước bài học số 9:pt đa
thức thành nhân tử bằng cách
phối hợp nhiều pp.
Gợi ý giải bài tập 50tr23:
)
[
0)
2
(
⇔
=+
−
=
−+
−
x
x
x x
x
a
Học sinh thảo luận trả lời:
+Bạn Lan và bạn Minh làmđúng
+Bạn Trang làm sai vì các hạn tử khi nhóm không phân tích tiếp được
NỘI DUNG CẦN BỔ DUNG
Trang 37§9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬBẰNG CÁCH PHỐI HỢP
NHIỀU PHƯƠNG PHÁ
3/TĐ: Rèn luyện tính năng động vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn , tình
huống cụ thể
Tuần: 07
Tiết : 13
Ns:
Nd:
Trang 38II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụghi ?1b) trang 24
HS: Phiếu học tập
Oân lại ba pp phân tích đa thức thành nhân tử(ĐNTC,dùng HĐT, nhóm hạng
tử)
III Tiến hành tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
1 ổn định lớp:(1ph)
2 Kiểm tra bài cũ :(6ph)
Cho học sinh trình bày 50b SGK
Giáo viên củng cố kiến thức cũ, dựa
vào bài làm của học sinh
Hoàn chỉnh bài giải
GV: Như thế là ta đã phối hợp các
phương pháp nào đã học để áp dụng
vào iệc phân tích đa thức thành nhân
- Học sinh thực hiện:
- Đặt nhân tử chung 5x3 + 10 x2y + 5 xy2
Học sinh thực hiện
- Nhóm hợp lý:
PHÁP.
1 ví dụ:
a) Phân tích đa thức 5x3 +
10 x2y + 5 xy2 thành nhântử
Giải5x3 + 10 x2y + 5 xy2
= 5x(x2 + 2xy + y2)
= 5x(x + y)2
b) Phân tích đa thức x2 2xy + y2 - 9 thành nhân tửGiải
x2 - 2xy + y2 - 9
= (x - y)2 - 32
=(x - y + 3)(x - y - 3)
Trang 39Cho học sinh thực hiện làm theo nhận
xét?
Hoạt động 2a: Tập dượt phối hợp các
phương pháp.(10ph)
- Nêu ?1 Một học sinh làm ở bảng, cả
lớp làm trên nháp
Phân tích đa thức thành nhân tử :
2x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy
Hoàn chỉnh bài làm học sinh
Hoạt động 2b: Rèn kỹ năng.(10ph)
- Nêu ?2 câu a sử dụng phiếu học tập
- Thu phiếu và chấm kết quả Chiếu
kết quả hoàn chỉnh để sửa sai cho học
sinh
- Nêu ?2 sử dụng bảng phụ
Câu b
Sử dụng bảng phụ, gọi học sinh trả lời
- Nhận xét và củng cố phương pháp
Giáo viên kết luận sau khi phân tích
4 củng cố:(7ph)
Cho học sinh làm bài 51c theo nhóm
- Chiếu kết quả bài làm của nhóm
- Chốt lại cơ bảnnguyên tắc phân tích
ra nhân tử bằng phương pháp phối hợp
nhiều phương pháp
5 Dặn dò :(2ph)
Bài tập 51a, b, 52, 53, 57 SGK
Xem trước các bài tập phần luyện tập
Hướng dẫn bài tập 53 tr 24:
) 2 2 ( )
(
2 2
x
x x
x
x
x
Tách -3x=-x-2xhoặc tách 2=-4+6
Hoạt động 2a:
Các nhóm cùng thựchiện
Học sinh thực hiện:
2x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy
Học sinh trả lời
HS hoạt động nhóm làmbài tập
Học sinh gi bài tập vềnhà 51a, b, 52, 53, 57SGK
2x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy
=(994.5+1+4.5)(94.5+1 4.5)
-=100.91
=9100
NỘI DUNG CẦN BỔ DUNG
Trang 40Tiết 14:LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1/KT: Rèn luyện kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
2/KN: Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
3/TĐ: Củng cố, khắc sâu, nâng cao kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
II Chuẩn bị:
GV: giáo án, SGK
Bảng phụ ghi bài tập
HS: phiếu học tập, SGK, bảng phụ
III Nội dung:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
1 Oån định lớp:(1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Yêu cầu học sinh trình bày 51
-Gọi học sinh nhận xét, đánh giá
Cho điểm
3 Bài mới:Luyện tập.(30ph)
- Cho học sinh đã làm được bài 53
lên trình bày
Giáo viên đặt vấn đề:
Phương pháp phân tích đa thức thành
nhân tử bằng cách tách hạng tử
- Cho học sinh làm bài 57a, 57d theo
nhóm, GV cho các nhóm trình bày
GV chốt lại (Đặc biệt phương pháp
tách đối với tam thức bậc hai)
Cho học sinh làm bài 57d theo nhóm,
GV hướng dẫn: Phương pháp thêm
bớt cùng một hạng tử
Giáo viên giải thích rõ vì sao thêm
bớt 4x2.( Mỗi nhóm trình bày, GV
chốt lại ghi bảng)
- Một học sinh lên bảngtrình bày
- Học sinh sửa bài (nếucó)
Hoạt động 1:
Thực hiện
Học sinh thực hiện theonhóm bài tập 57
HS làm việc theo nhóm
Đại diện nhóm thực hiện
= x(x - 1) - 3(x - 1) = (x - 1)(x - 3)
d x4 + 4
= (x4 + 4x2 + 4) - 4x4
= (x2 + 2)2 - (2x)2
= (x2 + 2 + 2x)Thêm: