Gọi H là trung điểm của AB.Biết mặt bên SAB là tam giác cân tại đỉnh S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy.. Theo chương trình chuẩn Câu VIa.. Tìm toạ độ B,C biết tâm đường t
Trang 1c DAI Hec vINH Dt o sAr cnAr tUqrrlc t 6p tz LAN r, NAwI zorr
T c THPT CrrurEX UOX: TOAX; Thdi gian I m bii: 180 phrtt
r prrn c c cHo rAr cA rff suvn e,o a$m')
7CiuI.(2,04i6m1 Chohdms6 v= !*'-(2**l)x2+(m+2)t ,'+ cOd6th! (C^), m ldthams6.
'3
I Khio s6t sy bi6n thi€n vi vE dd thi cua ham s5 d[ cho l<hi m = 2
2 Gpi A ld grao tti6m crla (C,) vdi trUc tung T\m m sao cho ti6p tuy6n cua (C.) t1i A tAo vdi hai FUc tga itQ mQt tam gi6c c6 diQn tfch Ui"g 1.
3
yCAu trI" (2,S trfrenre) 1 Giei phuong trinh (x+ 4)' -6 = 13.
2 Gifliphuong tinh (2cosx- l)cotx = -l *
srn.r,
Ciu Itr (1,0 Ci6m) Tfnh tfch phin / = dx.
Cf,u IV (f,O ai6m) Cho hinh hQp ABCD.A'B'C'D'c6 ttQ Oai dt ci cdc cenh <tdu Uang a>0 vi ZBAD=ZDAA'=LA'AB=600 Ggi M,N 6n luqt ld trung ttidm ctra AA',CD Chfmg minh
MN ll(A'C'D) vi tffi cosin cta g6c t4o bdi hai tludng rhing MN vd B'C
Clu V (f,0 tli6m) Cho c6c s5 ttrgc E a, h, c Tlm grd fri l6n nh6t cua bi6u th{rc
r
FCA
P_
a2 + bz + c2 +l (a'+ lxb + 1)(c + l)
n G Tht sinh cht ituqc tdm mQt trong hai phdn $hin a, ho{c b)
agn
Cf,u VIa (2,0 rf6n) 1 Trong mflt g vdi hQ W Ory, cho tti6m MQ;I) vi hai ttudng thing
dr:3x-y-5=0,d2:x+y-4=0 Vi6tphuongtinht6ngqu6tcfia<firdng thing d ttiqua M vdctt
dt, d2lin t4t A, B saocho 2IuIA-3MB =0
2 Trong kh6ng gian vdi hg fiUc tga tlQ Oxyz, cho c6c di6m A(2;0i;0), H(l; l; l) Vi6t phuong tinh mflt ph[ng (P) di qt;n A,.F/sao cho (P)
"ii( q, Oa lhn hqt Cr B, C th6a mfln diQn tich cta tam
gi6c ABC Uing +G.
Clu VIIa (1,0 di6m) Cho t$p A=10,1,2,3,4,5,,6,7) H6i tU t$p ,qWp tlugc bao nhi€u s5 tp nhiOn
chin gdm 4 cht s5 khdc nhau sao cho m5i s6 iffi ttAu l6n hon 2011.
b Theo chuolg trlnh Nf,ng cao
Ctu VIb (2,0 di6n) l Trong m[t phlng vdi hQ W Ory, cho c6c Adm ;0; 2), B(4;3) Ilm tAa d0 didm
\ M
soeho ZM4B= 1350 vdkhodnecdchtir M dhnttu0nethEne AB hAns JiO
.
gian vdi hQ truc tqa d0 Oryz, cho c6c tti6m C(0; 0; 2), K(6;-3; 0) Vi6t phuong tinh
di qua C, K sao cho (a) cfit Ox, q 4i A, B thlaman th6 tlch cria tf diQn OABC
[3t*'+3' = lo
'lt 1.,
l;logr x' -logr y = g
lz
I Brc sd trd bdi vdo alc ngdy 26, 27/03201I Dd nhdn thrqc bdi thi, tht sinh phdi nQp lqi phiiiu dtt
thi cho BTC.
2 Kj lrhdo sdt chiit ttrong t,in 2 sd duqc t6 chftc vdo chiiu ngdy 16 vd ngdy 17/04/2011 Ddng ki du thi tqi
Vdn phdng Tr THPT ChuyAn t* nSdy 26/03/201 I
www.MATHVN.com
www.mathvn.com - Page1/16
Trang 2DAp AN of IsAo sAr cn,ir LUqNG nfip pLAN 1, NAM zorr
*fON: TOAN; Thiri gian lirm bhiz 180 phrit
Ddn dn L; (1,0 itiam)
-5x2+ +*+!.a
J
0x+4
f x <ll2
<0<+ll2<x<2 vd'Y'>0€l
-l*>2
khodng (a;lll) vil (2;+o), hAm nghich bi6n t€n
(rtz;2)
i C* 1,!: Hilm sd dpt clrc tl4i tpi x = | I 2, y"u = 5 I 4 vi tl4t cgc ti6u t?i x = 2, ltr = -t .
c Ed thi: Ed thi cit tryc tung
tei A(0;rl3)
I
(2'0
- I \
olem,
2 fl,O ttidm
Ta c6 A(0;1/3) vdy'= 4x2 -2(2m+ l)x * m +2 Suy ra y'(0) - m +2
Ti6p tuy6n cria tt6 thi tai A l d : y = (m + z)x +
1 Euhng th[ng d cht Oxtai atfr ; ol'
l (1,0 ili,
DiAu kiQn: x3 +3x 2 0 e x > 0.
Kl
www.MATHVN.com
www.mathvn.com - Page2/16
Trang 3Nhfln thdy r = 0 kh6ng thda min n€n (l) tucmg duong v&r x +t *i-6trf,J = 0
Dil
0,5'
+)Vdi t=2 tac6 x=l,r-3.
+)VOi t=4 tac6 r 8+ Jdi,tr=8-.fiT.
DiEu kiQn: sin.r * O,cosr*l hay x *kn .
vci ailu kign d6 phuang trlnh da cho tuong rhrongot 2cos2r-cos'r-3
smr
o (2cosr-lXcosx+l) - 2sinx- <+ (2cosx-3)sin2x= -2sin2 x
sinr cosr - I
0'5
(2'
I
I
0
z',
Vdi r= 0:+ t =lrvdi r=l=+ t =2.
&=dt hay fo-gi2, 3ln2' -".*?
3
0'5
=2'g,d, : I '( t _ I t
Khi d6!=rnzlt''-zs
#(,"F - sr - hr, rrl',,=#rn* 0'5 +) Gqi 'f l*ffing di€m DC' Vl NI// CC'
vil NI * I Cc'n€n NI - rhil'vil NI /l IV/4.'.
,2'
:
+) vt AI,B',C //A',D
,"
-t\ ,"
0'5
t2 A' D2 + A'.C',2 DC',z 5a2 oJi
Trong LA'"DI ta c6 cos '/.DA'I , A' D2-+.A'12 r DI,
= -3,:
-<-i-2A'D.A'I 2J5
*";:33.,5
Tt (l) ve (2)suy ra cps(IAf, B'C) = | cos /.DA'l I =
-:: =
-_iN. \ _, _, r , ZJS l0
(2)
V.
(1'0
-.1
orem
,f e
Ap uung;nrycosita c6
az +b' +cr +r>|to+el'* jtr+l)'>
Ir"*b+c+l)2,
(a +lXb + l[c * g < [' *lftl']'
.
-: -.- , : i ]
fr
www.MATHVN.com
www.mathvn.com - Page3/16
Trang 4Ps 2 - 54
Suy ra
DAt t - a + b + c +l,t > I Khi d6 ta c6 P <? 54 =
t (r+ 2)t
0'5
Xdt him f (t) =i @ hen (L + co) Ta c6
f, (t) = -3.# = 0 <+ st = (t +2)2 el"='., f, (t) >0 <+ I < t < 4
Suy ra BBT
DWa vdo BBT suy ra P <l n6u ding thfc xiy ra khi vd chl khi
4
Vfly gi6 tri ltu nh6t cta P le 1, Uut dugc khi a - fi =c = I .
t'=4Qa=fi=c=l
_f'(t)
VIa.
(2,0
tti6m)
l, (1,0 itifimr
-xr)'
r-lzttu=3ffi
I
lzffi=-3ffi
3-xr)'
(1)
(2)
0'5
+) (1)e 2(xr-1; 3xr-6) -3(*r-l;3- xr)O{* =}
lx, -z
( suy ra
^lit ;), BQ;z) .Suy ra phucrns nlnh d : x - y- 0 .
*) (2)<+ 2(x,
- 1; 3*r- 6) = -3(x , -li3 - xr)*
fi; =1
Suy ra A(l;-Z), B(L;3) Suy ra phuongfitnh d:x-l = 0.
0'5
2 (1,0 ilidrn)
Gid su
Suy ra
B(0; b; 0), C(0; 0; c) trong d6 bc * 0 (vt n6u bc: 0 thi tam (P)'*+ 4*' =l vi H e(P) non 1*1= 1
b c 2 s,u" =+lrzl,frll=; (bc)z +(2c)t + (2b)' - 4J6 e b'c' +4b
gi6c ABC suy bi6n)
(l)
+4c2 =384 (2)
0'5
ii
OFI b + c = u, bc =y Khi d6 tU (1), (2) ta c6
ll
-Zu) = 384 b-c=4
[r=8, y=16
L, - -6,p = -12'
suY ra fi = -c 3 + Jn
S=-c 3- Jzl Vpy c6 3 m+t phing (P) thda mdn li (4)'*+ 1*1=t hay 2x+ y
www.MATHVN.com
www.mathvn.com - Page4/16
Trang 51tS,|*-+.:h=t hay 6x+(3 +Jn)y+(3-
^r7-t2=0"
e)';.#.;E=l hay 6x+(3 -Jily+(3+ JnJ,-rZ=o.
VfIa
(1'0
tli6m)
Gii srl s6 thda mfln bdi todn li ab;A Theo bdi ra ta c6 o {2,3, 4, 5, e,l\; d e {0,2,4,61 .
Xdt hai tudrng hqrp:
TH I: d = 0 Khi cl6 a c6 6 cdch chgn, b c6 6 c6ch chgn, c c6 5 c6ch chgn.
$qv rq q6i 6x 6r |
= t!9 tq6l
0'5
TIt 2: d Q,4, 61 Khi d6 d c6 3 c6ch chgn, a c6 5 cdch chgn, D c6 6 c6ch chgn, c c6 5
c6ch chgn.
Suy ra c6: 3 x 5 x 6 x 5 = 450 (s5).
Vfy s5 c6c s6 thda mdn h 180 + 450 = 630.
0'5
vIb
(2,0
tli6m)
l (I,o itidm)
Gii su M(x; y) Ke MH L AB
TU giethi6t suy ra MH=g ve LIyAH vu6ng c6n.
2
Suy ra AA,I = MHJ, =.,6.
l3 50
0'5
D[t u - x-1, v - ! -2 Khi d6 ta c6
(
-1, v=-z
2 (1,0 iti6m)
(1)
fab=)
<+ sb -9<*l
Lob = -i
Gi[ su A(a;O; 0), 8(0; b;0) Vl Vonu" > 0 n€n ab *0.
Suyla @):I+ 4*1=r.vi Ke (a) n6n 9-l=r
'iiobzab
il
Oe,ACle fii diqn vudng t4i On€n Vouur=
* OA.OB.OC = * I ol.t b I -3
(2)
(3)
0'5
hw thi tn> 0,25 didm.
2x*2y+32-6=0
VIIb
(1'0
I \
otem)
EidukiQn: x*0,y>0.
iu"o
|rcCr*' -log, y= 0 <+ log, lx I = logr y elxl= y e
l:=:,
* Vdi x = y, thay vio phuong hinh tht ntr6t ta dugc 32*' +3' = 10 c+ x = 0 (ktm).
0'5
* v6i
vay n
= 10
0'5
www.MATHVN.com
www.mathvn.com - Page5/16
Trang 6TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 2, NĂM 2011
I.PHẦN CHUNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7 điểm)
Câu I (2,0 điểm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) hàm số y x 1
x 2
2 Tìm trên (H) các điểm A,B sao cho độ dài AB = 4 và đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng y = x
Câu II(2,0 điểm)
1 Giải phương trình sin 2x cos x 3 cos 2x sin x
0 2sin 2x 3
2 Giải hệ phương trình
x 4x y 4y 2
x y 2x 6y 23
2
x ln x 2 y
4 x
và trục hoành
phẳng (SAC) và (ABCD) bằng 600 Gọi H là trung điểm của AB.Biết mặt bên SAB là tam giác cân tại đỉnh S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.AHC
của biểu thức P x y z 20 20
x z y 2
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
a Theo chương trình chuẩn
Câu VIa (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình chứa đường cao và đường trung tuyến kẻ
từ đỉnh A lần lượt có phương trình x – 2y – 13 = 0 và 13x – 6y – 9 = 0 Tìm toạ độ B,C biết tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I(-5;1)
2 Trong không gian toạ độ Oxyz cho điểm A(1;0;0), B(2;-1;2), C(-1;1;3) và đường thẳng
x 1 y z 2
:
Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng , đi qua điểm A và cắt mặt phẳng (ABC) theo một đường tròn sao cho đường tròn có bán kính nhỏ nhất
z
là số thuần ảo
b Theo chương trình nâng cao
1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn (C):x2y24x 2y 15 0 Gọi I là tâm đường tròn (C) Đường thẳng đi qua M(1;-3) cắt (C) tại hai điểm A và B Viết phương trình đường thẳng biết tam giác IAB có diện tích bằng 8 và cạnh AB là cạnh lớn nhất
2 Trong không gian toạ độ Oxyz cho điểm M(1;-1;0) và đường thẳng :x 2 y 1 z 1
và mặt phẳng (P): x + y + z - 2 = 0 Tìm toạ độ điểm A thuộc mặt phẳng (P) biết đường thẳng AM vuông góc với và khoảng cách từ A đến đường thẳng bằng 33
2
A
www.MATHVN.com
www.mathvn.com - Page6/16
Trang 7TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 2, NĂM 2011
MÔN: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phút
1 (1,0 điểm)
a Tập xác định: D\ 2}
b Sự biến thiên:
* Chiều biến thiên: Ta có 0, 2
) 2 (
1
x
Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng )(;2 và (2;)
2
1 lim
x y
x
2
1 lim
x y
x
1 lim
lim
2
x y
x
1 lim
lim
2
x y
x
* Tiệm cận: Đồ thị có đường tiệm cận ngang là y1; đường tiệm cận đứng là x2
0,5
*Bảng biến thiên:
x 2
'
y
1
1
c Đồ thị:
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại (1; 0),
cắt trục tung tại )
2
1
; 0 ( và nhận giao điểm I(2;1) của hai tiệm cận làm tâm
đối xứng
0,5
2 (1,0 điểm)
Vì đường thẳng AB vuông góc với y nên phương trình của AB là x yxm
Hoành độ của A, B là nghiệm của phương trình x m
x
2
1
, hay phương trình 2
, 0 1 2 ) 3 (
2 m x m x
Do phương trình (1) có (m3)24(2m1)m22m50,m nên có hai nghiệm
phân biệt x1, x2 và cả hai nghiệm đều khác 2 Theo định lí Viet ta có
1 2
;
3 1 2
2
1 x m x x m
x
0,5
I
(2,0
điểm)
Theo giả thiết bài toán ta có 16 ( ) ( )2 16
1 2
2 1 2
2 x x y y
AB
1 3
0 3 2 8
) 1 2 ( 4 ) 3 (
8 4
) (
8 ) (
16 ) (
) (
2 2
2 1
2 2 1
2 1 2
2 1 2
2 1 2
m m
m m m
m
x x x
x x
x m
x m x x
x
* Với m3 phương trình (1) trở thành x2 6x70 x3 2 Suy ra hai điểm A,
* Với m1 ta có hai điểm A, B cần tìm là (1 2;2 2) và (1 2; 2 2)
Vậy cặp điểm TM:(3 2; 2),(3 2; 2)hoặc(1 2; 2 2),(1 2; 2 2)
0,5
1 (1,0 điểm)
II
6 2
3 2
3
x
1
2
y
I
www.MATHVN.com
www.mathvn.com - Page7/16
Trang 8Khi đó pt sin2xcosx 3(cos2xsinx)2sin2x 3
0 ) 2 cos 3 )(sin
3 cos 2 (
0 ) 2 cos 3 )(
3 cos
2 ( ) 3 cos 2 ( sin
0 3 cos 2 cos 3 sin
3 2 sin
x x
x
x x
x x
x x
x x
0,5
6
2 6 5
1 3 sin
2
3 cos
k x
k x
x x
Đối chiếu điều kiện, ta có nghiệm của phương trình là x k2 ,k
6
5
0,5
2 (1,0 điểm)
Hệ
23 6 ) 2 (
10 ) 2 ( ) 2 (
2
2 2
2
y y
x
y x
Đặt ux22,v y2 Khi đó hệ trở thành
67 ,
12
3 , 4 19
) ( 4
10 23
) 2 ( 6 ) 4 )(
2 (
2 2
uv v
u
uv v
u v
u uv
v u v
v u
v
điểm)
TH 2
3
4
uv
v u
, ta có
3 , 1
1 , 3
v u
v u
* Với
1
3
v
u
ta có
3
1 3
1
2
y
x y
x
* Với
3
1
v
u
ta có
3
1
2
y
x
, hệ vô nghiệm
Vậy nghiệm (x, y) của hệ là (1;3),(1;3)
Chú ý: HS có thể giải theo phương pháp thế x theo y từ phương trình thứ hai vào phương 2
trình thứ nhất
0,5
III
(1,0
điểm)
Ta có phương trình
1
0 0
4
) 2 ln(
x x
x x
Suy ra hình phẳng cần tính diện tích chính
là hình phẳng giới hạn bởi các đường
0 , 1 ,
0 , 4
) 2 ln(
x
x x
Do đó diện tích của hình phẳng là d
4
) 2 ln(
d 4
) 2
0
x
x x x
x
x x
x
x v
x
4 d ), 2 ln(
2
2
d
x
x
Theo công thức tích phân từng phần ta có
d 2
4 2 ln 2 d 2
4 )
2 ln(
4
0 1
2 0
1
2 1
0 2
x
x x
x
x x
x S
0,5 www.MATHVN.com
www.mathvn.com - Page8/16
Trang 9Đặt x2sint Khi đó dx2costdt Khi ;
6 ,
1
t
x khi x t0, 0
3 2 ) cos ( 2 d ) sin 1 ( 2 d 2 sin 2
cos 4 d
2
0 0
6
2 0
1
2
t t t t t
t
t x
x
x I
3 3 2 2 ln
2
S
0,5
+) Từ giả thiết suy ra SH (ABCD)
Vẽ HF AC (FAC) SF AC
(định lí ba đường vuông góc)
Suy ra SFH 600
Kẻ ).BE AC (EAC Khi đó
3 2
2 2
BE
Ta có SH HF.tan600
2
2
a
3
3
.
a S
SH
0,5
IV
(1,0
điểm
+) Gọi J, r lần lượt là tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AHC Ta có
2 4
3 3 2
4
S
AC HC AH S
AC HC AH r
ABC AHC
Kẻ đường thẳng qua J và // SH Khi đó tâm I của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
AHC
S là giao điểm của đường trung trực đoạn SH và trong mặt phẳng (SHJ) Ta có
4
2
2 2
IJ
Suy ra bán kính mặt cầu là
32
31
a
Chú ý: HS có thể giải bằng phương pháp tọa độ
0,5
2
1 )
( ) (
3 xyz x y 2 z2 x yz 2
Suy ra x yz6
0,5
V
(1,0
điểm
Khi đó, áp dụng BĐT Côsi ta có
2 2
1 1
4 2
8 2
8 ) 2 ( 8
8 )
y z x y
y
y z
x z x z x P
2
2 8 22
2 ) 2 )(
(
8 12
12
z y x y
z x
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x1, y2, z3
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 26, đạt được khi x1, y2, z3
0,5
1 (1,0 điểm)
Ta có A(3;8). Gọi M là trung điểm BC
AH
Ta suy ra pt IM :x y2 70
Suy ra tọa độ M thỏa mãn
)
5
; 3 ( 0 9 6 13
0 7 2
M y
x
y x
VIa
(2,0
điểm)
Pt đường thẳng BC:2(x3)y502xy110.B BC B(a;112a) Khi đó
0,5
B
A
I
C
B
A
S
D
C
E
F
J
I
K
H
www.MATHVN.com
www.mathvn.com - Page9/16
Trang 10
2
4 0
8 6
2
a
a a
a IB
IA Từ đó suy ra B(4;3),C(2; 7) hoặc B(2;7),C(4;3)
2 (1,0 điểm)
Ta có AB(1;1;2), AC(2;1;3) Suy ra pt (ABC):xyz10
Gọi tâm mặt cầu I I(1t; 2t;22t) Khi đó bán kính đường tròn là
2 3
6 ) 1 ( 2 3
8 4 2 )) ( , (
2 2
2
r
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi t1
0,5
Khi đó I(2;2;0), IA 5 Suy ra pt mặt cầu (x2)2(y2)2 z2 5 0,5 Đặt ).zabi(a,b Ta có |z3i||1i z| tương đương với
| 1
|
| ) 3 (
|
| ) ( 1
|
| ) 3 (
|a b i i abi a b i bai
a2(b3)2 (1b)2(a)2 b2 0,5
VIIa
(1,0
điểm)
Khi đó
4
) 26 2
( 5 4
) 2 ( 9 2 2
9 2
9
2
2 3
a
i a
a a a
i a i a i a i a z
chỉ khi a3 a5 0 hay a0,a 5
Vậy các số phức cần tìm là z2i, z 52i,z 52i
0,5
1 (1,0 điểm)
Đường tròn (C) có tâm I(2;1), bán kính R2 5. Gọi H
là trung điểm AB Đặt AH x (0 x2 5) Khi đó ta có
1
2 (ktm vì ) 2
x
nên AH 4IH 2
0,5
Pt đường thẳng qua M: ) a(x1)b(y3)0(a2 b2 0
axby3ba0
b a
b a IH
AB I d
3
4 0
0 ) 4 3 ( 2
| 2
| 2 )
, (
2
* Với a0 ta có pt y: 30
* Với
3
4
b
a Chọn b3 ta có a4 Suy ra pt :4x3y50 Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn là y30 và 4x y3 50
0,5
2 (1,0 điểm)
Gọi (Q) là mặt phẳng qua M và vuông góc với Khi đó pt (Q):2xyz30 Ta có
)
1
; 1
; 1 ( ), 1
; 1
;
2
n Từ giả thiết suy ra A thuộc giao tuyến d của (P) và (Q) Khi đó
) 3
; 1
; 2 ( ] ,
P Q
u và N(1;0;1)d nên pt của
t z
t y
t x
d
3 1
2 1
VìAd suy ra A(12t;t;13t)
0,5
VIb
(2,0
điểm)
Gọi H là giao điểm của và mặt phẳng (Q) Suy ra )
2
1
; 2
1
; 1 (
H
Ta có
7
8 1 0
16 2 14 2
33 )
, (A AH t2 t t t
Suy ra A(1;1;4) hoặc )
7
17
; 7
8
; 7
23
A
0,5
VIIb
(1,0
điểm)
Đặt w
2
1 ta được |z2wz2||z2w||z2|0 Hay |w1||w|1 Giả sử wabi (a,b) Khi đó ta có 0,5
M
H B
I
A
www.MATHVN.com
www.mathvn.com - Page10/16