1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử môn toán trường ĐH Vinh_2011 potx

16 452 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Môn Toán Trường ĐH Vinh 2011
Trường học Đại Học Vinh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2011
Thành phố Vinh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 9,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là trung điểm của AB.Biết mặt bên SAB là tam giác cân tại đỉnh S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy.. Theo chương trình chuẩn Câu VIa.. Tìm toạ độ B,C biết tâm đường t

Trang 1

c DAI Hec vINH Dt o sAr cnAr tUqrrlc t 6p tz LAN r, NAwI zorr

T c THPT CrrurEX UOX: TOAX; Thdi gian I m bii: 180 phrtt

r prrn c c cHo rAr cA rff suvn e,o a$m')

7CiuI.(2,04i6m1 Chohdms6 v= !*'-(2**l)x2+(m+2)t ,'+ cOd6th! (C^), m ldthams6.

'3

I Khio s6t sy bi6n thi€n vi vE dd thi cua ham s5 d[ cho l<hi m = 2

2 Gpi A ld grao tti6m crla (C,) vdi trUc tung T\m m sao cho ti6p tuy6n cua (C.) t1i A tAo vdi hai FUc tga itQ mQt tam gi6c c6 diQn tfch Ui"g 1.

3

yCAu trI" (2,S trfrenre) 1 Giei phuong trinh (x+ 4)' -6 = 13.

2 Gifliphuong tinh (2cosx- l)cotx = -l *

srn.r,

Ciu Itr (1,0 Ci6m) Tfnh tfch phin / = dx.

Cf,u IV (f,O ai6m) Cho hinh hQp ABCD.A'B'C'D'c6 ttQ Oai dt ci cdc cenh <tdu Uang a>0 vi ZBAD=ZDAA'=LA'AB=600 Ggi M,N 6n luqt ld trung ttidm ctra AA',CD Chfmg minh

MN ll(A'C'D) vi tffi cosin cta g6c t4o bdi hai tludng rhing MN vd B'C

Clu V (f,0 tli6m) Cho c6c s5 ttrgc E a, h, c Tlm grd fri l6n nh6t cua bi6u th{rc

r

FCA

P_

a2 + bz + c2 +l (a'+ lxb + 1)(c + l)

n G Tht sinh cht ituqc tdm mQt trong hai phdn $hin a, ho{c b)

agn

Cf,u VIa (2,0 rf6n) 1 Trong mflt g vdi hQ W Ory, cho tti6m MQ;I) vi hai ttudng thing

dr:3x-y-5=0,d2:x+y-4=0 Vi6tphuongtinht6ngqu6tcfia<firdng thing d ttiqua M vdctt

dt, d2lin t4t A, B saocho 2IuIA-3MB =0

2 Trong kh6ng gian vdi hg fiUc tga tlQ Oxyz, cho c6c di6m A(2;0i;0), H(l; l; l) Vi6t phuong tinh mflt ph[ng (P) di qt;n A,.F/sao cho (P)

"ii( q, Oa lhn hqt Cr B, C th6a mfln diQn tich cta tam

gi6c ABC Uing +G.

Clu VIIa (1,0 di6m) Cho t$p A=10,1,2,3,4,5,,6,7) H6i tU t$p ,qWp tlugc bao nhi€u s5 tp nhiOn

chin gdm 4 cht s5 khdc nhau sao cho m5i s6 iffi ttAu l6n hon 2011.

b Theo chuolg trlnh Nf,ng cao

Ctu VIb (2,0 di6n) l Trong m[t phlng vdi hQ W Ory, cho c6c Adm ;0; 2), B(4;3) Ilm tAa d0 didm

\ M

soeho ZM4B= 1350 vdkhodnecdchtir M dhnttu0nethEne AB hAns JiO

.

gian vdi hQ truc tqa d0 Oryz, cho c6c tti6m C(0; 0; 2), K(6;-3; 0) Vi6t phuong tinh

di qua C, K sao cho (a) cfit Ox, q 4i A, B thlaman th6 tlch cria tf diQn OABC

[3t*'+3' = lo

'lt 1.,

l;logr x' -logr y = g

lz

I Brc sd trd bdi vdo alc ngdy 26, 27/03201I Dd nhdn thrqc bdi thi, tht sinh phdi nQp lqi phiiiu dtt

thi cho BTC.

2 Kj lrhdo sdt chiit ttrong t,in 2 sd duqc t6 chftc vdo chiiu ngdy 16 vd ngdy 17/04/2011 Ddng ki du thi tqi

Vdn phdng Tr THPT ChuyAn t* nSdy 26/03/201 I

www.MATHVN.com

www.mathvn.com - Page1/16

Trang 2

DAp AN of IsAo sAr cn,ir LUqNG nfip pLAN 1, NAM zorr

*fON: TOAN; Thiri gian lirm bhiz 180 phrit

Ddn dn L; (1,0 itiam)

-5x2+ +*+!.a

J

0x+4

f x <ll2

<0<+ll2<x<2 vd'Y'>0€l

-l*>2

khodng (a;lll) vil (2;+o), hAm nghich bi6n t€n

(rtz;2)

i C* 1,!: Hilm sd dpt clrc tl4i tpi x = | I 2, y"u = 5 I 4 vi tl4t cgc ti6u t?i x = 2, ltr = -t .

c Ed thi: Ed thi cit tryc tung

tei A(0;rl3)

I

(2'0

- I \

olem,

2 fl,O ttidm

Ta c6 A(0;1/3) vdy'= 4x2 -2(2m+ l)x * m +2 Suy ra y'(0) - m +2

Ti6p tuy6n cria tt6 thi tai A l d : y = (m + z)x +

1 Euhng th[ng d cht Oxtai atfr ; ol'

l (1,0 ili,

DiAu kiQn: x3 +3x 2 0 e x > 0.

Kl

www.MATHVN.com

www.mathvn.com - Page2/16

Trang 3

Nhfln thdy r = 0 kh6ng thda min n€n (l) tucmg duong v&r x +t *i-6trf,J = 0

Dil

0,5'

+)Vdi t=2 tac6 x=l,r-3.

+)VOi t=4 tac6 r 8+ Jdi,tr=8-.fiT.

DiEu kiQn: sin.r * O,cosr*l hay x *kn .

vci ailu kign d6 phuang trlnh da cho tuong rhrongot 2cos2r-cos'r-3

smr

o (2cosr-lXcosx+l) - 2sinx- <+ (2cosx-3)sin2x= -2sin2 x

sinr cosr - I

0'5

(2'

I

I

0

z',

Vdi r= 0:+ t =lrvdi r=l=+ t =2.

&=dt hay fo-gi2, 3ln2' -".*?

3

0'5

=2'g,d, : I '( t _ I t

Khi d6!=rnzlt''-zs

#(,"F - sr - hr, rrl',,=#rn* 0'5 +) Gqi 'f l*ffing di€m DC' Vl NI// CC'

vil NI * I Cc'n€n NI - rhil'vil NI /l IV/4.'.

,2'

:

+) vt AI,B',C //A',D

,"

-t\ ,"

0'5

t2 A' D2 + A'.C',2 DC',z 5a2 oJi

Trong LA'"DI ta c6 cos '/.DA'I , A' D2-+.A'12 r DI,

= -3,:

-<-i-2A'D.A'I 2J5

*";:33.,5

Tt (l) ve (2)suy ra cps(IAf, B'C) = | cos /.DA'l I =

-:: =

-_iN. \ _, _, r , ZJS l0

(2)

V.

(1'0

-.1

orem

,f e

Ap uung;nrycosita c6

az +b' +cr +r>|to+el'* jtr+l)'>

Ir"*b+c+l)2,

(a +lXb + l[c * g < [' *lftl']'

.

-: -.- , : i ]

fr

www.MATHVN.com

www.mathvn.com - Page3/16

Trang 4

Ps 2 - 54

Suy ra

DAt t - a + b + c +l,t > I Khi d6 ta c6 P <? 54 =

t (r+ 2)t

0'5

Xdt him f (t) =i @ hen (L + co) Ta c6

f, (t) = -3.# = 0 <+ st = (t +2)2 el"='., f, (t) >0 <+ I < t < 4

Suy ra BBT

DWa vdo BBT suy ra P <l n6u ding thfc xiy ra khi vd chl khi

4

Vfly gi6 tri ltu nh6t cta P le 1, Uut dugc khi a - fi =c = I .

t'=4Qa=fi=c=l

_f'(t)

VIa.

(2,0

tti6m)

l, (1,0 itifimr

-xr)'

r-lzttu=3ffi

I

lzffi=-3ffi

3-xr)'

(1)

(2)

0'5

+) (1)e 2(xr-1; 3xr-6) -3(*r-l;3- xr)O{* =}

lx, -z

( suy ra

^lit ;), BQ;z) .Suy ra phucrns nlnh d : x - y- 0 .

*) (2)<+ 2(x,

- 1; 3*r- 6) = -3(x , -li3 - xr)*

fi; =1

Suy ra A(l;-Z), B(L;3) Suy ra phuongfitnh d:x-l = 0.

0'5

2 (1,0 ilidrn)

Gid su

Suy ra

B(0; b; 0), C(0; 0; c) trong d6 bc * 0 (vt n6u bc: 0 thi tam (P)'*+ 4*' =l vi H e(P) non 1*1= 1

b c 2 s,u" =+lrzl,frll=; (bc)z +(2c)t + (2b)' - 4J6 e b'c' +4b

gi6c ABC suy bi6n)

(l)

+4c2 =384 (2)

0'5

ii

OFI b + c = u, bc =y Khi d6 tU (1), (2) ta c6

ll

-Zu) = 384 b-c=4

[r=8, y=16

L, - -6,p = -12'

suY ra fi = -c 3 + Jn

S=-c 3- Jzl Vpy c6 3 m+t phing (P) thda mdn li (4)'*+ 1*1=t hay 2x+ y

www.MATHVN.com

www.mathvn.com - Page4/16

Trang 5

1tS,|*-+.:h=t hay 6x+(3 +Jn)y+(3-

^r7-t2=0"

e)';.#.;E=l hay 6x+(3 -Jily+(3+ JnJ,-rZ=o.

VfIa

(1'0

tli6m)

Gii srl s6 thda mfln bdi todn li ab;A Theo bdi ra ta c6 o {2,3, 4, 5, e,l\; d e {0,2,4,61 .

Xdt hai tudrng hqrp:

TH I: d = 0 Khi cl6 a c6 6 cdch chgn, b c6 6 c6ch chgn, c c6 5 c6ch chgn.

$qv rq q6i 6x 6r |

= t!9 tq6l

0'5

TIt 2: d Q,4, 61 Khi d6 d c6 3 c6ch chgn, a c6 5 cdch chgn, D c6 6 c6ch chgn, c c6 5

c6ch chgn.

Suy ra c6: 3 x 5 x 6 x 5 = 450 (s5).

Vfy s5 c6c s6 thda mdn h 180 + 450 = 630.

0'5

vIb

(2,0

tli6m)

l (I,o itidm)

Gii su M(x; y) Ke MH L AB

TU giethi6t suy ra MH=g ve LIyAH vu6ng c6n.

2

Suy ra AA,I = MHJ, =.,6.

l3 50

0'5

D[t u - x-1, v - ! -2 Khi d6 ta c6

(

-1, v=-z

2 (1,0 iti6m)

(1)

fab=)

<+ sb -9<*l

Lob = -i

Gi[ su A(a;O; 0), 8(0; b;0) Vl Vonu" > 0 n€n ab *0.

Suyla @):I+ 4*1=r.vi Ke (a) n6n 9-l=r

'iiobzab

il

Oe,ACle fii diqn vudng t4i On€n Vouur=

* OA.OB.OC = * I ol.t b I -3

(2)

(3)

0'5

hw thi tn> 0,25 didm.

2x*2y+32-6=0

VIIb

(1'0

I \

otem)

EidukiQn: x*0,y>0.

iu"o

|rcCr*' -log, y= 0 <+ log, lx I = logr y elxl= y e

l:=:,

* Vdi x = y, thay vio phuong hinh tht ntr6t ta dugc 32*' +3' = 10 c+ x = 0 (ktm).

0'5

* v6i

vay n

= 10

0'5

www.MATHVN.com

www.mathvn.com - Page5/16

Trang 6

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 2, NĂM 2011

I.PHẦN CHUNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7 điểm)

Câu I (2,0 điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) hàm số y x 1

x 2

 

2 Tìm trên (H) các điểm A,B sao cho độ dài AB = 4 và đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng y = x

Câu II(2,0 điểm)

1 Giải phương trình sin 2x cos x 3 cos 2x sin x 

0 2sin 2x 3

2 Giải hệ phương trình

x 4x y 4y 2

x y 2x 6y 23

2

x ln x 2 y

4 x

 và trục hoành

phẳng (SAC) và (ABCD) bằng 600 Gọi H là trung điểm của AB.Biết mặt bên SAB là tam giác cân tại đỉnh S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.AHC

của biểu thức P x y z 20 20

x z y 2

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

a Theo chương trình chuẩn

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình chứa đường cao và đường trung tuyến kẻ

từ đỉnh A lần lượt có phương trình x – 2y – 13 = 0 và 13x – 6y – 9 = 0 Tìm toạ độ B,C biết tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I(-5;1)

2 Trong không gian toạ độ Oxyz cho điểm A(1;0;0), B(2;-1;2), C(-1;1;3) và đường thẳng

x 1 y z 2

:

 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng  , đi qua điểm A và cắt mặt phẳng (ABC) theo một đường tròn sao cho đường tròn có bán kính nhỏ nhất

z

 là số thuần ảo

b Theo chương trình nâng cao

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn (C):x2y24x 2y 15 0   Gọi I là tâm đường tròn (C) Đường thẳng  đi qua M(1;-3) cắt (C) tại hai điểm A và B Viết phương trình đường thẳng  biết tam giác IAB có diện tích bằng 8 và cạnh AB là cạnh lớn nhất

2 Trong không gian toạ độ Oxyz cho điểm M(1;-1;0) và đường thẳng :x 2 y 1 z 1

 và mặt phẳng (P): x + y + z - 2 = 0 Tìm toạ độ điểm A thuộc mặt phẳng (P) biết đường thẳng AM vuông góc với  và khoảng cách từ A đến đường thẳng  bằng 33

2

A

   

   

   

www.MATHVN.com

www.mathvn.com - Page6/16

Trang 7

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 2, NĂM 2011

MÔN: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phút

1 (1,0 điểm)

a Tập xác định: D\ 2}

b Sự biến thiên:

* Chiều biến thiên: Ta có 0, 2

) 2 (

1

x

Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng )(;2 và (2;)

2

1 lim





x y

x

2

1 lim





x y

x



 

1 lim

lim

2

x y

x

 

1 lim

lim

2

x y

x

* Tiệm cận: Đồ thị có đường tiệm cận ngang là y1; đường tiệm cận đứng là x2

0,5

*Bảng biến thiên:

x  2  

'

y



1

 1

 

c Đồ thị:

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại (1; 0),

cắt trục tung tại )

2

1

; 0 (  và nhận giao điểm I(2;1) của hai tiệm cận làm tâm

đối xứng

0,5

2 (1,0 điểm)

Vì đường thẳng AB vuông góc với y  nên phương trình của AB là x yxm

Hoành độ của A, B là nghiệm của phương trình x m

x

 2

1

, hay phương trình 2

, 0 1 2 ) 3 (

2 mxm  x

Do phương trình (1) có (m3)24(2m1)m22m50,m nên có hai nghiệm

phân biệt x1, x2 và cả hai nghiệm đều khác 2 Theo định lí Viet ta có

1 2

;

3 1 2

2

1  xmx xm

x

0,5

I

(2,0

điểm)

Theo giả thiết bài toán ta có 16 ( ) ( )2 16

1 2

2 1 2

2   xxyy

AB

1 3

0 3 2 8

) 1 2 ( 4 ) 3 (

8 4

) (

8 ) (

16 ) (

) (

2 2

2 1

2 2 1

2 1 2

2 1 2

2 1 2

m m

m m m

m

x x x

x x

x m

x m x x

x

* Với m3 phương trình (1) trở thành x2 6x70 x3 2 Suy ra hai điểm A,

* Với m1 ta có hai điểm A, B cần tìm là (1 2;2 2) và (1 2; 2 2)

Vậy cặp điểm TM:(3 2;  2),(3 2; 2)hoặc(1 2; 2 2),(1 2; 2 2)

0,5

1 (1,0 điểm)

II

6 2

3 2

3 

x

1

2

y

I

www.MATHVN.com

www.mathvn.com - Page7/16

Trang 8

Khi đó pt sin2xcosx 3(cos2xsinx)2sin2x 3

0 ) 2 cos 3 )(sin

3 cos 2 (

0 ) 2 cos 3 )(

3 cos

2 ( ) 3 cos 2 ( sin

0 3 cos 2 cos 3 sin

3 2 sin

x x

x

x x

x x

x x

x x

0,5

 

6

2 6 5

1 3 sin

2

3 cos

k x

k x

x x

Đối chiếu điều kiện, ta có nghiệm của phương trình là x k2 ,k

6

5 

0,5

2 (1,0 điểm)

Hệ



23 6 ) 2 (

10 ) 2 ( ) 2 (

2

2 2

2

y y

x

y x

Đặt ux22,vy2 Khi đó hệ trở thành

67 ,

12

3 , 4 19

) ( 4

10 23

) 2 ( 6 ) 4 )(

2 (

2 2

uv v

u

uv v

u v

u uv

v u v

v u

v

điểm)

TH 2

 3

4

uv

v u

, ta có 

3 , 1

1 , 3

v u

v u

* Với

 1

3

v

u

ta có 

3

1 3

1

2

y

x y

x

* Với

 3

1

v

u

ta có

 3

1

2

y

x

, hệ vô nghiệm

Vậy nghiệm (x, y) của hệ là (1;3),(1;3)

Chú ý: HS có thể giải theo phương pháp thế x theo y từ phương trình thứ hai vào phương 2

trình thứ nhất

0,5

III

(1,0

điểm)

Ta có phương trình 

1

0 0

4

) 2 ln(

x x

x x

Suy ra hình phẳng cần tính diện tích chính

là hình phẳng giới hạn bởi các đường

0 , 1 ,

0 , 4

) 2 ln(

x

x x

Do đó diện tích của hình phẳng là d

4

) 2 ln(

d 4

) 2

0

x

x x x

x

x x

x

x v

x

4 d ), 2 ln(

2

2

d

x

x

Theo công thức tích phân từng phần ta có

d 2

4 2 ln 2 d 2

4 )

2 ln(

4

0 1

2 0

1

2 1

0 2

x

x x

x

x x

x S

0,5 www.MATHVN.com

www.mathvn.com - Page8/16

Trang 9

Đặt x2sint Khi đó dx2costdt Khi ;

6 ,

1 

t

x khi x  t0, 0

3 2 ) cos ( 2 d ) sin 1 ( 2 d 2 sin 2

cos 4 d

2

0 0

6

2 0

1

2

t t t t t

t

t x

x

x I

3 3 2 2 ln

2   

S

0,5

+) Từ giả thiết suy ra SH(ABCD)

Vẽ HFAC (FAC) SFAC

(định lí ba đường vuông góc)

Suy ra SFH 600

Kẻ ).BEAC (EAC Khi đó

3 2

2 2

BE

Ta có SHHF.tan600 

2

2

a

3

3

.

a S

SH

0,5

IV

(1,0

điểm

+) Gọi J, r lần lượt là tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AHC Ta có

2 4

3 3 2

4

S

AC HC AH S

AC HC AH r

ABC AHC

Kẻ đường thẳng  qua J và // SH Khi đó tâm I của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

AHC

S là giao điểm của đường trung trực đoạn SH và  trong mặt phẳng (SHJ) Ta có

4

2

2 2

IJ

Suy ra bán kính mặt cầu là

32

31

a

Chú ý: HS có thể giải bằng phương pháp tọa độ

0,5

2

1 )

( ) (

3 xyzxy 2 z2  xyz 2

Suy ra xyz6

0,5

V

(1,0

điểm

Khi đó, áp dụng BĐT Côsi ta có

2 2

1 1

4 2

8 2

8 ) 2 ( 8

8 )

y z x y

y

y z

x z x z x P

2

2 8 22

2 ) 2 )(

(

8 12

12

z y x y

z x

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x1, y2, z3

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 26, đạt được khi x1, y2, z3

0,5

1 (1,0 điểm)

Ta có A(3;8). Gọi M là trung điểm BC

AH

 Ta suy ra pt IM :x  y2 70

Suy ra tọa độ M thỏa mãn

)

5

; 3 ( 0 9 6 13

0 7 2

M y

x

y x

VIa

(2,0

điểm)

Pt đường thẳng BC:2(x3)y502xy110.B  BCB(a;112a) Khi đó

0,5

B

A

I

C

B

A

S

D

C

E

F

J

I

K

H

www.MATHVN.com

www.mathvn.com - Page9/16

Trang 10

2

4 0

8 6

2

a

a a

a IB

IA Từ đó suy ra B(4;3),C(2; 7) hoặc B(2;7),C(4;3)

2 (1,0 điểm)

Ta có AB(1;1;2), AC(2;1;3) Suy ra pt (ABC):xyz10

Gọi tâm mặt cầu I I(1t; 2t;22t) Khi đó bán kính đường tròn là

2 3

6 ) 1 ( 2 3

8 4 2 )) ( , (

2 2

2

r

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi t1

0,5

Khi đó I(2;2;0), IA 5 Suy ra pt mặt cầu (x2)2(y2)2 z2 5 0,5 Đặt ).zabi(a,b Ta có |z3i||1i z| tương đương với

| 1

|

| ) 3 (

|

| ) ( 1

|

| ) 3 (

|abi  i abiabi  bai

a2(b3)2 (1b)2(a)2 b2 0,5

VIIa

(1,0

điểm)

Khi đó

4

) 26 2

( 5 4

) 2 ( 9 2 2

9 2

9

2

2 3

a

i a

a a a

i a i a i a i a z

chỉ khi a3 a5 0 hay a0,a 5

Vậy các số phức cần tìm là z2i, z 52i,z 52i

0,5

1 (1,0 điểm)

Đường tròn (C) có tâm I(2;1), bán kính R2 5. Gọi H

là trung điểm AB Đặt AHx (0 x2 5) Khi đó ta có

1

2 (ktm vì ) 2

x

 nên AH 4IH 2

0,5

Pt đường thẳng qua M: ) a(x1)b(y3)0(a2 b2 0

axby3ba0

b a

b a IH

AB I d

3

4 0

0 ) 4 3 ( 2

| 2

| 2 )

, (

2

* Với a0 ta có pt  y: 30

* Với

3

4

b

a Chọn b3 ta có a4 Suy ra pt :4x3y50 Vậy có hai đường thẳng  thỏa mãn là y30 và 4x  y3 50

0,5

2 (1,0 điểm)

Gọi (Q) là mặt phẳng qua M và vuông góc với  Khi đó pt (Q):2xyz30 Ta có

)

1

; 1

; 1 ( ), 1

; 1

;

2

nTừ giả thiết suy ra A thuộc giao tuyến d của (P) và (Q) Khi đó

) 3

; 1

; 2 ( ] ,

P Q

uN(1;0;1)d nên pt của

t z

t y

t x

d

3 1

2 1

Ad suy ra A(12t;t;13t)

0,5

VIb

(2,0

điểm)

Gọi H là giao điểm của  và mặt phẳng (Q) Suy ra )

2

1

; 2

1

; 1 ( 

H

Ta có

7

8 1 0

16 2 14 2

33 )

, (A  AH   t2 t  t t

Suy ra A(1;1;4) hoặc )

7

17

; 7

8

; 7

23

A

0,5

VIIb

(1,0

điểm)

Đặt w

2

1 ta được |z2wz2||z2w||z2|0 Hay |w1||w|1 Giả sử wabi (a,b) Khi đó ta có 0,5

M

H B

I

A

www.MATHVN.com

www.mathvn.com - Page10/16

Ngày đăng: 28/07/2014, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại (1; 0), - Đề thi thử môn toán trường ĐH Vinh_2011 potx
th ị hàm số cắt trục hoành tại (1; 0), (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w