1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

10 đề thi thử môn toán 20142015

11 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 254,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ SỐ 1 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu 1(2 điểm) Cho hàm số  (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). 2) Tìm tấc cả các giá trị m để pt:  có đúng 6 nghiệm phân biệt. Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình: . Câu 3(1 điểm) Giải hệ phương trình: . Câu 4(1 điểm) Tìm họ nguyên hàm: . Câu 5(1 điểm)cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có các mặt bên đều là hình vuông cạnh a. gọi G là trọng tâm tam giác AB’C’. tính thể tích tứ diện GABC và khoảng cách giữa 2 đường thẳng AB’ và BC. II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) A. Theo chương trình chuẩn. Câu 7a(1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho các điểm I(1,1), M(2,2) và N(2,2). Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD.Sao cho I là tâm của hình vuông đó và M, N thuộc cạnh AB và CD. Câu 8a (1 điểm)giải bất phương trình:  Câu 9a (1 điểm) Trong giờ thể dục, tổ 1 lớp 12A có 12 học sinh gồm 7hs nam và 5 hs nữ tập trung ngẫu nhiên theo 1 hàng dọc. tính xác xuất để người đứng đầu hang và cuối hang đều là nam. B. Theo chương trình nâng cao Câu 7b (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, choM(3; 4), B(5,3),. Tìm điểm P trên (E): sao cho tam giác MNP có diện tích bằng 4,5. Câu 8b.Giải phương trình:  Câu 9.b (1 điểm)Tính tổng  ĐỀ SỐ 2 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu 1(2 điểm) Cho hàm số  (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). 2) Tìm M để khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận bằng 4 Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình: . Câu 3(1 điểm) Giải hệ phương trình: . Câu 4(1 điểm)Tính tích phân . Câu 5(1 điểm)cho hình chop S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy, tam giác SAB cân tại S và SC tạo với đáy 1 óc 600. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa 2 đường thẳng BD và SA theo a. II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) A. Theo chương trình chuẩn. Câu 7a(1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng d: x3y1=0, d’: 3x – y + 5=0. Gọi I là giao điểm của d và d’.viết phương trình đường tròn tâm I sao cho đường tròn đó cắt d tại A, B và cắt đường d’ tại A’, B’ thỏa đk tứ giác ABCD có diện tích bằng 40. Câu 8a (1 điểm)giải bất phương trình:  Câu 9a (1 điểm).tính tổng:  B. Theo chương trình nâng cao Câu 7b (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A biết B(1, 4), trọng tâm G(5,4) và AC=2AB. Tìm tọa độ điểm A, C Câu 8b.Giải bất phương trình:  Câu 9.b (1 điểm). Một ngân hang đề thi gồm 20 câu hỏi. mổi đề thi gồm 4 câu được lấy ngẫu nhiên từ ngân hang đề thi. Thí sinh A đã học thuộc 10 câu trong ngân hang đề thi. Tìm xác xuất để thí sinh A rút ngẩu nhiên được 1 đề thi có ít nhất 2 câu đã thuộc. ĐỀ SỐ 3 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu 1(2 điểm) Cho hàm số  (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). 2) Tìm m để đường thẳng  cắt đồ thị (C) tại 2 điểm A,B sao cho KA=KB với K(2,0) Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình: . Câu 3(1 điểm) Giải phương trình: . Câu 4(1 điểm) Tính . Câu 5(1 điểm)cho hình chop S.ABCD

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1(2 điểm) Cho hàm số y2x4 4x (C)2

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2) Tìm tấc cả các giá trị m để pt:

4x 2 xm1 0

có đúng 6 nghiệm phân biệt

Câu 2 (1 điểm)

Giải phương trình:

x

2 2

Câu 3 (1 điểm) Giải hệ phương trình:

Câu 4 (1 điểm) Tìm họ nguyên hàm:

I ( 4x x 1)dx

Câu 5 (1 điểm) cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có các mặt bên đều là hình vuông cạnh a gọi G là

trọng tâm tam giác AB’C’ tính thể tích tứ diện GABC và khoảng cách giữa 2 đường thẳng AB’ và BC

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu 7a (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho các điểm I(1,1), M(-2,2) và N(2,-2) Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD Sao cho I là tâm của hình vuông đó và M, N thuộc cạnh AB và

CD

Câu 8a (1 điểm) giải bất phương trình: log(x21) log( x 2) log( x1)2

Câu 9a (1 điểm) Trong giờ thể dục, tổ 1 lớp 12A có 12 học sinh gồm 7hs nam và 5 hs nữ tập trung

ngẫu nhiên theo 1 hàng dọc tính xác xuất để người đứng đầu hang và cuối hang đều là nam

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho M(3; 4), B(5,3), Tìm điểm P trên (E): x24y2 8 sao cho tam giác MNP có diện tích bằng 4,5

1

4.2 3

x x

x

Câu 9.b (1 điểm) Tính tổng S C 20140 3C20142 5C20144   2015C20142014

Trang 2

ĐỀ SỐ 2

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1(2 điểm) Cho hàm số

1 3

x

x ( ) (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2) Tìm M để khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận bằng 4

Câu 2 (1 điểm)

Giải phương trình:

Câu 3 (1 điểm) Giải hệ phương trình:     

2 3(3 2 1) 4 82 2

Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân

x

2 0

cos2

Câu 5 (1 điểm) cho hình chop S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, mặt phẳng (SAB)

vuông góc với đáy, tam giác SAB cân tại S và SC tạo với đáy 1 óc 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa 2 đường thẳng BD và SA theo a

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu 7a (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng d: x-3y-1=0, d’: 3x – y + 5=0 Gọi I là giao điểm của d và d’ viết phương trình đường tròn tâm I sao cho đường tròn đó cắt d tại A,

B và cắt đường d’ tại A’, B’ thỏa đk tứ giác ABCD có diện tích bằng 40

Câu 8a (1 điểm) giải bất phương trình: 2 log 9 log 27 2 09xx  

Câu 9a (1 điểm) tính tổng: S C 20142 C20144 C20146 C20148  C20142014

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A biết B(1, -4), trọng tâm G(5,4) và AC=2AB Tìm tọa độ điểm A, C

Câu 8b Giải bất phương trình:

( 5 2) xx  ( 5 2) x x 0

Câu 9.b (1 điểm) Một ngân hang đề thi gồm 20 câu hỏi mổi đề thi gồm 4 câu được lấy ngẫu nhiên

từ ngân hang đề thi Thí sinh A đã học thuộc 10 câu trong ngân hang đề thi Tìm xác xuất để thí sinh A rút ngẩu nhiên được 1 đề thi có ít nhất 2 câu đã thuộc

Trang 3

ĐỀ SỐ 3

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1(2 điểm) Cho hàm số

1

x

x ( ) (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2) Tìm m để đường thẳng

1 2

yx m

cắt đồ thị (C) tại 2 điểm A,B sao cho KA=KB với K(2,0)

Câu 2 (1 điểm)

Giải phương trình:

Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình: x 1 x2 2x 27 2 x2 x

Câu 4 (1 điểm) Tính

x

xe

Câu 5 (1 điểm) cho hình chop S.ABCD, có đáy ABCD là hình thoi, hai đường chéo AC2 3a,

2

DBa và cắt nhau tại điểm O, hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB) bằng

3 4

a

Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a và góc giữa 2 mặt phẳng (SAB) và (SBD)

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu 7a (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng d 3x-4y-24=0, 1: d 2x – y2: -6=0 Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với d1 tại A và cắt d2 tại B và C sao cho

4 5

BC 

2 sin

5

A 

Biết tâm I của đườg tròn có tọa đổ đều dương

Câu 8a (1 điểm) giải hệ phương trình:   

2

Câu 9a (1 điểm) từ các số 1,2,3,4,5,6 lập các số có 4 chữ số khác nhau Lấy ngẩu nhiên 1 số trong

các số được lập tính xác xuất để số được lấy có 2 chữ số chẳn, 2 chữ số lẻ

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C ):x2 y2  Viết phương trình tiếp2

Trang 4

tuyến của đường tròn (C ) biết tiếp tiếp tuyến cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A,B sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất

Câu 8b(1 điểm) Trong không gian với hệ truc oxyz cho A(0,0,2), B(0,1,0), C(-2,0,0) gọi H là trực

tâm tam giác ABC Viết pt mặt cầu tâm H tiếp xúc với Oy

Câu 9.b (1 điểm) giải pt:

2

2

log

ĐỀ SỐ 4

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1(2 điểm) Cho hàm số y x 3 3mx24m Cm3( ) (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hs khi m=1 (C)

2) Tìm tấc cả các giá trị m để (Cm) có các điểm cực trị nằm về một phía đối với đường thẳng 3x-2y+8=0

Câu 2 (1 điểm)

Giải phương trình:

3

Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình:

2 log (x1)  2 log 4 xlog (4x)

Câu 4 (1 điểm) Tìm họ nguyên hàm:

I 1 x x dx2

0

Câu 5 (1 điểm) cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A cí SA=AB= a 3, cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và (ABC) bằng 600

1 Tính thể tích khối chóp S.ABC

2 Trong tam giác SAC vẽ phân giác góc A cắt SC tại D Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng

AC và BD

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu 7a (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho các điểm A(0,4), B(5,0)và đường thẳng d: 2x-2y+1=0 Lập phương trình 2 đường thẳng lần lượt đi qua A,B nhận d làm đường phân giác

Câu 8a (1 điểm) Trong không gian (Oxyz) cho 2 điểm A(0,0,-3), B(2,0,-1) và mặt phẳng (P):3x-8y+7z-1=0

1 Tìm tọa độ giao điểm I của AB và (P)

2 Tìm tọa độ điểm C thuộc (P) sao cho tam giác ABC đều.

Câu 9a (1 điểm) cho z 3i

1 chuyển số phức trên về dạng lượng giác

2 Tính z2014

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C ):x2y2 2x2y10 0 và điểm

Trang 5

M(1,1) Lập phương trình đường thẳng qua M cắt (C ) tại 2 điểm A,B sao cho MA=2MB.

Câu 8b (1 điểm) Trong không gian (Oxyz) cho mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) lần lượt có phương trình: 2x-y+2z-3=0 và x2y2z2 2x4y 8z 4 0

1 Xét vị trí tương đối giữa (S) và (P)

2 Viết pt mặt cầu (S’) đối xứng với (S) qua (P)

Câu 9.b (1 điểm) giải pt: 3x23x33x22x 32x2x27

ĐỀ SỐ 5

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1(2 điểm) Cho hàm số y x 4 2mx2m1(Cm) (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hs khi m=2 (C)

2) Tìm tấc cả các giá trị m để (Cm) có 3 cực trị tạo thành1 tam giác sao cho trục Ox chia tam giác đó thành 2 phần có diện tích bằng nhau

Câu 2 (1 điểm)

Giải phương trình: tanx sin2x 2cot 2x.

Câu 3 (1 điểm) Giải hệ phương trình :   

4

Câu 4 (1 điểm) Giải phương trình:

1 2

x

Câu 5 (1 điểm) cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=2a,

AA’=4a(a>0) Gọi M là trung điểm cạnh BC Tính khoảng cách giữa Am và B’C

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu 7a (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho d: y=x+10 và tam giác ABC đều nội tiếp trong đường tròn (C ): x2y2 2x4y  Viết phương trình đường thẳng AB và tọa độ điểm1 0

C biết đường thẳng AB tạo với d một góc 450

Câu 8a (1 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy) cho d: x – y +23 =0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết A thuộc Ox, B thuộc Oy, đường thẳng qua AB vuông góc với d và diện tích hình vuông ABCD có diện tích bằng 8

Câu 9a (1 điểm) từ các số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có n chữ số khác nhau.

Biết n N v à1 n 5

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình chính tắc của (E) biết 2 đỉnh của (E) thuộc Oy cùng vời 2 tiêu điểm của (E) tạo thành hình vuông có diện tích bằng 32

Câu 8b (1 điểm) Trong (Oxy) cho d: 2y-x =0 và M(1, 4) Viết phương trình đường thẳng d’ biết

d’ tạo với d một góc 450 và cách điểm M một khoảng bằng 20

Trang 6

Câu 9.b (1 điểm) tính tổng sau:

2013 2013 2013 2013

ĐỀ SỐ 6

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1(2 điểm) Cho hàm số y x 3 3x2(m 2)x3m Cm( ) (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hs khi m=2 (C)

2) Tìm tấc cả các giá trị m để tiếp tuyến nhỏ nhất của đồ thị (Cm) vuông góc với d: x-y+2=0

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình:

x

1 cos2

Câu 3 (1 điểm) Giải hệ phương trình:

xy

2

2

Câu 4 (1 điểm) Tìm họ nguyên hàm:

x

2

cos

Câu 5 (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng

6 2

a

; điểm M là trung điểm cạnh SA Tính thể tích tứ diện SMBD

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu 7a (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho 2 đường thẳng d1: 2x+2y-1=0,d2: 4x 2y 3 0 Gọi A là giao điểm của d1 và d2 Viết phương trình đường thẳng qua M(4,-2) và lần lượt cắt

d1, d2 tại B và C sao cho tam giác ABC cân tại A

Câu 8a (1 điểm) Một tổ học sinh có 4 em nữ và 3 em nam được xếp thành 1 hàng dọc Tính xác xuất để có A,B đứng cạnh nhau còn các em nữ còn lại không đứng cạnh nhau và cũng không đứng cạnh A,B

Câu 9a (1 điểm) Giải phương trình: C n13C n27C n3 (2 n 1)C n n32n 2n 6480

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C ):x2y2 4x 2y 4 0 Lập phương trình đường thẳng qua M(1,4) và tiếp xúc (C )

Trang 7

Câu 8b (1 điểm) Tìm hệ số chứa x10trong khai triển

1

4

n

f xx  x x

Với n là số tự nhiên thỏa A n3 C n n2 14n

Câu 9.b (1 điểm) Cho

Tìm các số phức β sao cho β3 = α

ĐỀ SỐ 7

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1(2 điểm) Cho hàm số y x 3 6x29x 2( )C (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hs (C).

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) tại điểm M( )C biết M tạo với hai cực trị A,B thành 1 tam giác có diện tích bằng 6.

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình:

4

Câu 3 (1 điểm) Giải hệ phương trình:

3

3

Câu 4 (1 điểm) Tình tích phân:

3

2 4

3cot x 1 x

sin x

 



.

Câu 5 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A,B, mặt phẳng (SCD) hợp với đáy một

góc  , sao cho

1 cos

17

 

Biết rằng SA SC SD a v AD   à 2a.

1 Tính thể tích khối chóp theo a

2 Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng SC và AD và góc giữa 2 mặt phẳng (SCD) và (SAD) theo a

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu 7a (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD biết M(2,1), N(4,-2), P(2,0), Q(1,2)lần lượt thuộc các cạnh AB, BC, CD, AD Hãy lập phương trình các cạnh của hình vuông.

Câu 8a (1 điểm) Tìm số hạng không chưa x trong khai triển:

3 1 (2 )n

x x

.Biết

1 4 6

n

n n

A Cn

Câu 9a (1 điểm) Giải phương trình: 12 2

log (4 2 2 x1) log ( xx1) 1 0 

B Theo chương trình nâng cao

Trang 8

Câu 7b (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn :( ) :C1 x2y2 13 à ( ) : (v C2 x 6)2y2 25 Gọi A là giao điểm của ( ) à ( )C v C1 2 với y  A 0 Lập phương trình đường thẳng qua A và cắt

1 2

( ),( )C C theo 2 dây cung phân biệt có độ dài bằng nhau.

Câu 8b(1 điểm) Trong không gian Oxyz cho (P) : x 2y 2z 3 0    , đường thẳng 1

x 3 y 4 z 2

d :

2

d :

 Tìm M d , N d  1  2 sao cho MN song song với (P) và khoảng cách từ MN đến

 P

bằng 2.

Câu 9b (1,0 điểm) Một hộp đựng 11 viên bi được đánh số từ 1 đến 11 Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi rồi cộng

các số trên viên bi lại với nhau Tính xác suất để kết quả thu được là một số lẻ.

ĐỀ SỐ 8

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1(2 điểm) Cho hàm số y x 3 3x2mx1(Cm) (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hs khi m=0 (C)

2) Tìm tấc cả các giá trị m để (C có cực đại, cực tiểu, sao cho đường thẳng qua 2 điểm cực m)

trị // với d: 2x + y -6 =0

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình: 2cos6x 2cos4x 3 cos2x sin2x 3.

Câu 3 (1 điểm) Giải hệ phương trình:      

3

Câu 4 (1 điểm) Tìm họ nguyên hàm:

in3x in2x

x

Câu 5 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có mặt đáy(ABC) là tam giác đều cạnh a, tam giác SAC cân

tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SB tạo với đáy một góc bằng 300, M là trung điểm BC Hãy tính thể tích khối chóp (S.ABM) và khoảng cách giữa SB và AM theo a

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu 7a (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình thoi ABCD có tâm I(3,3) và đường chéo AC = 2BD, 2 điểm

(2, ), (3, )

lần lượt thuộc AB và CD Viết phương ttrình cạnh BD biết B

có hoành độ nhỏ hơn 3

Câu 8a (1 điểm) Trong không gian (Oxyz) cho

'

d     d     

Trang 9

mặt phẳng ( ) : 2P x y z   7 0 Đường thẳng  cắt d, d’ lần lượt tại A,B đồng thời  cách (P) một khoảng bằng 6 Viết pt đường thẳng  biết điểm A có hoành độ dương

Câu 9a (1 điểm) Giải phương trình:

2log (x 1) log (2 x1) log (x1)

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC M(-1.2) là trung điểm cạnh ABtâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là điểm I(2,-1), đường cao kẻ từ A có phương trình 2x+y+1=0 Tìm tọa độ điểm C

Câu 8b (1 điểm) Trong không gia (Oxyz) cho

'

d      d     

mặt phẳng ( ) :P x 2y z 1 0 Viết phương trình đường thẳng vuông góc với (P) đồng thời cắt d, d’

Câu 9.b (1 điểm) Cho P( )x  (1 x x 2 x3 4) a0a x a x1  2 2a x3 3 a x12 12

tìm hệ số a7

ĐỀ SỐ 9

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1(2 điểm) Cho hàm số

1 1

mx

x ( ) (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị khi m=1(C)

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C tại điểm có hoành độ bằng 2 Tìm m để khoảng m)

cánh từ điểm A(3,5) đến tiếp tuyến đó lớn nhất

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình:

Câu 3 (1 điểm) Giải hệ phương trình:    

Câu 4 (1 điểm) Tính

x

x

1 0

2

1

Câu 5 (1 điểm) Cho hính hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi cạnh a gócABC 600, góc giữa (A’BD) và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính theo a thể tích của khối hộp và khoảng cách giữa CD’ và (A’BD)

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu 7a (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường đường tròn

( ) : (C x 3) (y 2)  Tìm M thuộc Oy sao cho qua M kẻ được 2 tiếp tuyến đến đường1 tròn (C ) Sao cho AB qua N(4,4) với A,B là 2 tiếp điểm

Câu 8a (1 điểm) Trong không gian cho A(1,1,1), B(3,5,2) và C(3,1,-3) Cmr A,B,C là 3 đỉnh của

Trang 10

một tam giác vuông Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC

Câu 9a (1 điểm) Cho 5 ông hoa hồng bạch, 7 bông hoa hồng nhung và 4 bông hoa cúc vàng Chọn

ngẫu nhiên 3 bông hoa Tính xác xuất để 3 bông hoa chọn được không cùng một loại

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho  

2 2

x y

và :3x4y12 0 Tìm M bất

kì trên  kẻ tới ( )E các tiếp tuyến MA, MB Chứng minh rằng đường AB luôn đi qua một điểm cố định

Câu 8b(1 điểm) Trong không gian với hệ truc 0xyz cho A(1,4,2), B(2,5,0), C(0,0,7) Tìm M thuộc

(Oxy) sao cho MA2MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 9.b (1 điểm) giải phương trình: log22x(x 5) log3x 6 2x0

ĐỀ SỐ 10

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1(2 điểm) Cho hàm số y x3(2m1)x2 2(Cm)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hs khi m=1 (C)

2) Tìm tấc cả các giá trị m để d: y = 2mx – 2 cắt đồ thị (Cm ) tại 3 điểm phân biệt A(0,-2), B(1, 2m-2) và C, sao cho AC=2AB

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình: 1 s in2x2 3 sin2x( 3 2)sin xcosx0.

Câu 3 (1 điểm) Giải hệ phương trình:

Câu 4 (1 điểm) Tìm họ nguyên hàm:

I 1 x x2 5 dx

0

Câu 5 (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình bình hành AB = 2a, BC = a 2, BD=a 6 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là trọng tâm G của tam giác BCD Biết SG=2a.Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD) theo a

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn.

Ngày đăng: 28/07/2014, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w