1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế nhà 5 tầng cao 20,5m( ký túc xá trường C.Đ.X.D- Tuy Hòa ), chương 2 pps

13 386 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 222,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mặt bằng sàn xác định theo bảng sau.. Sơ đồ tính là sơ đồ 9 Sách sổ tay thực hành KC công trình- PGS .PTS Vũ Mạnh Hùng có 4 cạnh ngàm... Tính ô bản 1: Sàn hành lang a/ Tính toán nội lực.

Trang 1

Chương 2: Xác định tải trọng

1 Tĩnh tải.

mặt bằng sàn xác định theo bảng sau

a Tĩnh tải sàn Gồm : Ô1,Ô2 ,Ô3

Bảng tải trong tác dụng lên sàn

Các lớp sàn

Tải trọng tiêu chuẩn

g tc (kG/m 2 )

Hệ số v-ợt tải (n)

Tải trọng tính toán

g tt (kG/m 2 )

- Sàn lát gạch liên doanh 30x30cm :  =

0,01m

20

0,02.1600 = 32

0,1.2500 = 250

0,015.1600 = 24

b Tĩnh tải sàn khu vệ sinh Gồm : Ô4 và Ô5

Bảng tải trong tác dụng lên sàn khu vệ sinh

Trang 2

C¸c líp sµn

T¶i träng tiªu chuÈn

g tc (kG/m 2 )

HÖ sè v-ît t¶i (n)

T¶i träng tÝnh to¸n

g tt (kG/m 2 )

-Sµn l¸t g¹ch chèng tr¬n:=0,01m; =

0,02.2500 = 50

0,1.2500 = 250

0,015.1600 = 24

2 Ho¹t t¶i:

– 1995)

Lo¹i phßng tiªu chuÈn Ho¹t t¶i

P tc (kG/m 2 )

HÖ sè v-ît t¶i (n)

Ho¹t t¶i tÝnh to¸n

P tt (kG/m 2 )

Trang 3

- Phòng ở 200 1,2 240

IV Tính toán sàn :

1 Tính ô bản số 2: Bản làm việc hai ph-ơng.

a/ Tính toán nội lực.

- Tổng tải trọng tác dụng lên sàn Ô bản 2

Sơ đồ tính là sơ đồ 9 (Sách sổ tay thực hành KC công trình- PGS PTS

Vũ Mạnh Hùng) có 4 cạnh ngàm

2 , 4

6 , 6 1

2 

L

Tra bảng 1-19, sơ đồ 1 và 9 ; Nội suy có các hệ số sau:

kG

b/ Chọn vật liệu.

Trang 4

- Rk = 8,8 KG/cm2

c/ TÝnh to¸n cèt thÐp.

- TÝnh nh- cÊu kiÖn chÞu uèn:

+ Gi¶ thiÕt : a = 1,5 cm cho mäi tiÕt diÖn

0

1

5 , 8 100 110

100 33 , 439

h b R

M A

n

0,067 < 0,3

1 1 2  0 , 5 1 1 2 0 , 067 0 , 964 5

,

5 , 8 964 , 0 2300

100 33 , 439

. 0

1

h R

M

5 , 8 100

33 , 2 100

100

%

0

h b

F a

- TÝnh nh- cÊu kiÖn chÞu uèn:

+ Gi¶ thiÕt a = 1,5 cm cho mäi tiÕt diÖn

0 110 100 8 , 5

100 8 , 770

h b R

M A

n

1 1 2  0 , 5 1 1 2 0 , 12 0 , 936 5

,

5 , 8 936 , 0 2300

100 8 , 770

. h0 R

M

a

I

5 , 8 100

21 , 4 100

100

%

0

h b

F a

- TÝnh nh- cÊu kiÖn chÞu uèn:

+ Gi¶ thiÕt a = 1,5 cm cho mäi tiÕt diÖn

Trang 5

 ho = hb– a = 10 – 1,5 = 8,5 cm

0

2

5 , 8 100 110

100 88 , 177

h b R

M A

n

0,027 < 0,3

1 1 2  0 , 5 1 1 2 0 , 027 0 , 986 5

,

5 , 8 986 , 0 2300

100 88 , 177

2

o

a h R

M

% 1 , 0 5 , 8 100

92 , 0 100

100

%

1

o

a

h b

F

- Tính nh- cấu kiện chịu uốn:

+ Giả thiết a = 1,5 cm cho mọi tiết diện

0 110 100 8 , 5

100 71 , 312

h b R

M A

n

1 1 2  0 , 5 1 1 2 0 , 048 0 , 975 5

,

5 , 8 975 , 0 2300

100 71 , 312

. o

a

II

h R

M

% 19 , 0 5 , 8 100

64 , 1 100

100

%

1

o

a

h b

F

2 Tính ô bản 1: (Sàn hành lang)

a/ Tính toán nội lực.

+ Tổng tải trọng tác dụng lên sàn Ô bản 1

8 , 1

2 , 4 1

L L

Bản làm việc theo ph-ơng cạnh ngắn, tính toán nh- bản loại dầm Cắt dải bản rộng 1m theo ph-ơng cạnh ngắn, coi bản là một dầm đơn giản

ngàm

Trang 6

*Xác định nội lực:

12

8 , 1 8 , 729 12

m KG l

q

24

8 , 1 8 , 729 24

 b/ Tính toán cốt thép:

- áp dụng công thức :

0

h R

M F

a

+ Tại hai đầu gối :

5 , 8 100 110

100 04 , 197

0

h b R

M A

n

5 , 8 984 , 0 2300

100 04 ,

Cm

5 , 8 100

024 , 1

% 100

0

h b

F a

+ Tại giữa nhịp :

5 , 8 100 110

100 52 , 98

0

h b R

M A

n

5 , 8 992 , 0 2300

100 52 ,

5 , 8 100

508 , 0

% 100

h b

F a

3 Tính ô bản 4: (Sàn khu vệ sinh: bản làm việc theo 2 ph-ơng)

a/ Tính toán nội lực - Tổng tải trọng tác dụng lên sàn Ô bản 4.

Sơ đồ tính là sơ đồ 9 (Sách sổ tay thực hành KC công trình- PGS PTS

Vũ Mạnh Hùng) có 4 cạnh ngàm

7 , 2

8 , 2 1

2 

L

Trang 7

Tra bảng 1-19, sơ đồ 1 và 9 ; Nội suy có các hệ số sau:

b/ Chọn vật liệu.

c/ Tính toán cốt thép.

- Tính nh- cấu kiện chịu uốn:

+ Giả thiết : a = 1,5 cm cho mọi tiết diện

0

1

5 , 8 100 110

100 17 , 110

h b R

M A

n

0,017 < 0,3

1 1 2  0 , 5 1 1 2 0 , 017 0 , 991 ,

5 , 8 991 , 0 2300

100 17 , 110

. 0

1

h R M

Trang 8

  

5 , 8 100

57 , 0 100

100

%

0

h b

F a

- TÝnh nh- cÊu kiÖn chÞu uèn:

+ Gi¶ thiÕt a = 1,5 cm cho mäi tiÕt diÖn

0 110 100 8 , 5

100 61 , 216

h b R

M A

n

1 1 2  0 , 5 1 1 2 0 , 033 0 , 983 ,

5 , 8 983 , 0 2300

100 61 , 216

. h0 R

M

a

I

5 , 8 100

13 , 1 100

.

100

%

0

h

b

F a

Chän 6a200 theo cÊu t¹o, cã Fa = 1,41cm2

- TÝnh nh- cÊu kiÖn chÞu uèn:

+ Gi¶ thiÕt a = 2,5 cm cho mäi tiÕt diÖn

0

2

5 , 8 100 110

100 73 , 102

h b R

M A

n

0,016< 0,3

1 1 2  0 , 5 1 1 2 0 , 016 0 , 992 ,

5 , 8 992 , 0 2300

100 73 , 102

2

o

a h R

M

% 062 , 0 5 , 8 100

53 , 0 100

100

%

1

o

a

h b

F

- TÝnh nh- cÊu kiÖn chÞu uèn:

Trang 9

+ Gi¶ thiÕt a = 1,5 cm cho mäi tiÕt diÖn

0 110 100 8 , 5

100 53 , 200

h b R

M A

n

1 1 2  0 , 5 1 1 2 0 , 031 0 , 984 ,

5 , 8 984 , 0 2300

100 53 , 200

. o

a

II

h R

M

% 12 , 0 5 , 8 100

04 , 1 100

100

%

1

o

a

h b

F

ĐÓ tiÖn theo dâi vµ tÝnh to¸n ta lËp b¶n

Trang 10

đề tàI : Ký TúC Xá TRƯờng cđxd tuy hoà = 20 =- SVTH: nguyễn thành trung LớP CTU.04X - XH Bảng lấy trong excel

Trang 11

đề tàI : Ký TúC Xá TRƯờng cđxd tuy hoà = 21 =- SVTH: nguyễn thành trung LớP

bảng tính thép cho các ô sàn tầng 4

Kích

n

ô

bả

n

L 2

(

m

)

L 1

(m)

Nội lực

(kG.m)

a o

c m

h o

c

T

T

(cm

2)

%

K.C

a TT

(cm ) a chọn

(cm)

Fa ch ọn

cm2

M 1

439,2

3 0,067 0,964 2,33 0,27 24,4 a1 20 2,36 M

2

177,8

8 0.027 0,986 0,91 0,1 31,1 6a2 00 1,41

M I 770,8 0,12 0,936 4,21 0,49 6,72 a1

M I I

312,7 1

1,

5 8,5

0,048 0,975 1,64 0,19 17,3 6a1

M 1

243,2

5 0,037 0,98 1,27 0,14 22,3 a2 00 1,41 M

2

115,8

9 0,017 0,991 0,59 0,07 47,96 6a2

Ô 3 4,2 2,89

M I 415,45 0,063 0,966 2,19 0,25 12,92 a1

M I I

197,5 4

1, 5

8, 5

0,03 0,984 1,02 0,12 27,74 6a2

M 1

110,1

7 0,017 0,991 0,57 0,07 23,98 6a2

Ô 4 2,8 2,7 M

2

102,7 3

1, 5

8, 5 0,016 0,992 0,53 0,06 30,76 6a2

Trang 12

đề tàI : Ký TúC Xá TRƯờng cđxd tuy hoà = 22 =- SVTH: nguyễn thành trung LớP

M I 216,61 0,033 0,983 1,13 0,13 10,80 6a2

M I I

200,5

3 0,031 0,984 1,04 0,12 11,69 6a2

M 1

26,84 0,0041 0,998 0,137 0,01 91,3 6a2

M 2

19,55 0,003 0,998 0,1 0,01 128,6 6a2

M I 51,71 0,08 0,99 0,267 0,03 47,16 6a2

M I I

44,56

1,

5 8,5

0,007 0,996 0,23 0,03 54,42 6a2

M g

197,0

4 0,03 0,984 1,024 0,12 27,63 6a2

M nh

98,52

1,

5 8,5

0,015 0,992 0,508 0,06 55,7 6a2

4 Bố trí cốt thép:

- Dựa vào bảng tính toán cho từng ô sàn trên để bố trí thép cho

sàn Khi bố trí thép

đối với các ô sàn liền nhau để thiên về an toàn và thuận tiện cho

việc thi công, ta lấy ô nào có giá trị Fa lớn hơn để bố trí cho

cả ô bên cạnh

- Việc tính toán chiều dài của thép chịu mômen gối đ-ợc xác

định nh- sau :

+ Tại gối biên :  0

5

1

l ; trong đó : l0 = l - bd

+ Tại gối giữa :  0

4 1

l ; trong đó : l0 = l - bd

Trang 13

đề tàI : Ký TúC Xá TRƯờng cđxd tuy hoà = 23 =- SVTH: nguyễn thành trung LớP

cụ thể đ-ợc thể hiện bằng bản vẽ A1

Ngày đăng: 05/07/2014, 08:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tải trong tác dụng lên sàn - thiết kế nhà 5 tầng cao 20,5m( ký túc xá trường C.Đ.X.D- Tuy Hòa ), chương 2 pps
Bảng t ải trong tác dụng lên sàn (Trang 1)
Sơ đồ tính là sơ đồ 9 (Sách sổ tay thực hành KC công trình- PGS .PTS - thiết kế nhà 5 tầng cao 20,5m( ký túc xá trường C.Đ.X.D- Tuy Hòa ), chương 2 pps
Sơ đồ t ính là sơ đồ 9 (Sách sổ tay thực hành KC công trình- PGS .PTS (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm