BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN... Nằm 1909, Coren tiêốn hành thí nghi m cấy hoa phấốn ệ ở Mirabilis japala nh sau: Lai gi a cấy có lá đốốm và cấy có lá
Trang 1 Xác đ nh ị gi i tính ớ con mèo trên hình nh ả
Vì sao m t sốố tính tr ng l i th ộ ạ ạ ườ ng ch xuấốt hi n ỉ ệ m t gi i nào đó? ở ộ ớ
?
Trang 2BÀI 12:
DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Trang 4NST gi i tính là lo i NST có ch a các gen quy đ nh gi i tính Ngoài nh ng gen quy đ nh gi i tính thì NST gi i tính ớ ạ ứ ị ớ ữ ị ớ ớ cũng có th ch a các gen khác ể ứ
VD: Gen quy đ nh tính tr ng màu mằốt ruốằi giấốm, gen quy đ nh tính tr ng máu khó đống ng ị ạ ở ị ạ ở ườ i… nằằm trên NST X.
Trang 5Y
Vùng tương đồng Vùng không tương đồng trên Y Vùng không tương đồng trên X
Vùng tương đồng
• Trong c p NST gi i tính, ví d c p NST XY c a ng ặ ớ ụ ặ ủ ườ i có nh ng đo n đ ữ ạ ượ c g i là t ọ ươ ng đốằng và đo n khống t ạ ươ ng đốằng.
• Đo n khống t ạ ươ ng đốằng ch a gen đ c tr ng cho t ng NST ứ ặ ư ừ
• Đo n t ạ ươ ng đốằng ch a các locus gen giốống nhau ứ
Trang 6
44
XX
44 XY
Đ ng v t có vú và Ruốằi Giấốm ộ ậ
Con cái XX, con đ c XY ự
Trang 7Con cái XY, con đ c XX ự
Trang 8con cái XX, con đ c XO: chấu chấốu r p, b xít ự ệ ọ
con c ái XO, con đ c XX: b nh y ự ọ ậ
Trang 9Click to edit Master text styles
F2: ½ mằốt đ , ½ mằốt trằống, ♀ ỏ ♂ ½ mằốt đ , ½ mằốt trằốngỏ
Pt/c
Trang 10Tóm tằết:
1 Vì sao phép lai thu n và phép lai ngh ch l i khác nhau? ậ ị ạ
2 Kêốt qu thí nghi m trên khác gì v i kêốt qu thí nghi m lai thu n ngh ch c a Menđen? ả ệ ớ ả ệ ậ ị ủ
Trang 11Tóm tằết:
Nh n xét thí nghi m:ậ ệ
•Tính tr ng mằốt đ là tr i so v i tính tr ng mằốt trằống.ạ ỏ ộ ớ ạ
•Khi con cái trong phép lai có màu mằốt đ , thì con đ c F1 có màu mằốt đ ỏ ự ỏ
•Khi con cái trong phép lai có mằốt màu trằống, thì con đ c F1 có mằốt màu trằống.ự
Trang 13Moocgan gi i thích s di truyêằn ả ựmàu mằốt c a ruốằi giấốm nh sau:ủ ư
- Gen quy đ nh tính tr ng màu ị ạmằốt ch có trên X mà khống có ỉtrên Y
- cá th đ c (XY) ch cấằn có Ở ể ự ỉ
m t alen l n nằằm trên NST X đã ộ ặ
bi u hi n ra ki u hình.ể ệ ể
Trang 14Gen quy định màu mắt
•XAXa: mằốt đ♀ ỏ
•XaY: mằốt trằống♂
Trang 16Đốối v i gen trên NST X ta nh n thấốy: ớ ậ
• Kêốt qu c a phép lai thu n ngh ch khác nhau, t l phấn li ki u hình khác nhau 2 gi i ả ủ ậ ị ỉ ệ ể ở ớ
• Có hi n t ệ ượ ng di truyêằn chéo: cha truyêằn cho con gái, m truyêằn cho con trai ẹ
• M t gen có 2 alen A, a nằằm trên NST X có th t o ra các ki u gen khác nhau nh sau: X ộ ể ạ ể ư AXA, XAXa, XaXa, XAY, XaY.
Trang 17Nh v y: ư ậ
• Lai thu n ngh ch là gì? ậ ị
• M c đích c a phép lai thu n là gì? ụ ủ ậ
Lai thu n ngh ch ậ ị là 2 phép lai trong đó có s hoán đ i ki u hình c a c p bốố m gi a lai thu n và lai ngh ch ự ổ ể ủ ặ ẹ ữ ậ ị
M c đích: đ đánh giá s nh h ụ ể ự ả ưở ng c a gi i tính đêốn s hình thành tính tr ng đó ủ ớ ự ạ
Trang 18b Gen trên NST Y
Tính tr ng do NST Y quy đ nh ch bi u hi n 1 gi i ngạ ị ỉ ể ệ ở ớ Ở ười, ruốằi giấốm… đó là gi i ớ ♂
Di truyêằn th ng:ẳ Cha truyêằn cho con trai
Trang 19c Ý nghĩa c a di truyềền liền kềết v i gi i tính ủ ớ ớ
Ng ườ i ta d a vào gen A trên NST X quy đ nh tr ng màu trằống đ phấn bi t con đ c và con cái ngay t giai đo n tr ng đ ự ị ứ ể ệ ự ừ ạ ứ ượ c th tinh ụ
Bằằng ph ươ ng pháp lai ,ng ườ i ta ch đ ng t o ra tr ng tằằm (đã th tinh) mang c p NST X ủ ộ ạ ứ ụ ặ AXa cho màu sáng phát tri n thành tằằm đ c, còn tr ng đã ể ự ứ
th tinh mang c p NST X ụ ặ aY cho màu s m phát tri n thành tằằm cái ẫ ể
Trang 20c Ý nghĩa c a di truyềền liền kềết v i gi i tính ủ ớ ớ
Trong th c ti n, ng ự ễ ườ i ta d a vào nh ng tính tr ng liên kêốt v i gi i tính đ s m phấn bi t đ c cái trong chằn ự ữ ạ ớ ớ ể ớ ệ ự nuối.
Trang 21II – DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
S di truyêằn c a các tính tr ng ngoài ph thu c vào h gen trong nhấn, còn ph thu c vào yêốu tốố nào khác hay khống?ự ủ ạ ụ ộ ệ ở ụ ộ
Trang 22Nằm 1909, Coren tiêốn hành thí nghi m cấy hoa phấốn (ệ ở Mirabilis japala) nh sau: Lai gi a cấy có lá đốốm và cấy có lá xanh Khi dùng cấy ư ữ
lá đốốm làm m thì đ i con s có ki u hình giốống cấy lá đốốm và ngẹ ờ ẽ ể ượ ạc l i Gi i thích thí nghi m này nh thêố nào?ả ệ ư
F1: 100% cấy lá đốốm F1: 100% Cấy lá xanh
Trang 23têố bào nhấn th c khống ch có các gen nằằm trên NST trong nhấn têố bào mà còn có các gen nằằm trong ti th và l c l p ngoài têố bào
chấốt
Ti thể Nhân
L c l p ụ ạ
Trang 24Thí nghiệm của Coren Đối tượng cây hoa phấn, đậu hà lan
Trang 25Do khốối têố bào chấốt giao t cái l n gấốp nhiêằu lấằn giao t đ c, sau khi th tinh h p t l i phát tri n trong tr ng Nên h gen ngoài têố ở ử ớ ở ử ự ụ ợ ử ạ ể ứ ệbào chấốt c th con có đở ơ ể ược hoàn toàn là di truyêằn t m ừ ẹ
Noãn c a cá th cái ủ ể H t phâến c a cá th ạ ủ ể
Trang 26S phấn li ki u hình đ i con đốối v i các tính tr ng do gen nằằm trong têố bào chấốt quy đ nh rấốt ph c t p Vì: ự ể ở ờ ớ ạ ị ứ ạ
•M t têố bào có th ch a rấốt nhiêằu ti th và l c l p;ộ ể ứ ể ụ ạ
•M t ti th hay l c l p l i ch a rấốt nhiêằu phấn t AND ộ ể ụ ạ ạ ứ ử m t gen thộ ường ch a rấốt nhiêằu b n sao.ứ ả
•Các b n sao c a cùng 1 gen có th b các đ t biêốn khác nhau.ả ủ ể ị ộ
Trang 27 M t cá th th ộ ể ườ ng ch a nhiêằu alen khác nhau c a cùng 1 gen và trong cùng 1 têố bào, các ti th khác nhau có th ứ ủ ể ể
ch a các alen khác nhau và các mố khác nhau có th ch a các alen khác nhau ứ ể ứ
Trang 28Đ c đi m c a di truyêằn ngoài nhấn là di truyêằn theo dòng m ặ ể ủ ẹ
M t sốố VD di truyêằn ngoài nhấn khác: ộ
• Tính kháng thuốốc đ ượ c ch ng minh là t gen ti th ứ ừ ở ể
• S di truyêằn tính tr ng lá ngố là do gen l c l p ự ạ ở ở ụ ạ