1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

di truyền liên kết với giới tính

18 717 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 3,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH Lớp: Sinh Hóa K18 GV: Phạm Thị Uyên... Sự phân hóa DT các đoạn của NST X và YII 3I Gen trên NST X 3 III 3 V NỘI DUNG IV Gen trên NST Y Các gen tương ứng

Trang 1

Chương II DI TRUYỀN HỌC NHIỄM SẮC THỂ

BÀI 4.

DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH

Lớp: Sinh Hóa K18

GV: Phạm Thị Uyên

Trang 3

Sự phân hóa DT các đoạn của NST X và Y

II

3I

Gen trên NST X

3

III

3

V

NỘI DUNG

IV

Gen trên NST Y Các gen tương ứng trên cặp NST XY Gen nam giới và gen nữ giới ở người

Trang 4

4.1 Sự phân hóa DT các đoạn của NST X và Y

Hình II.22 sự phận hóa các đoạn trên cặp NST XY

Trang 5

•Đoạn không tương đồng: đoạn

không bắt cặp được với nhau (gen trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y và ngược lại)

• Đoạn tương đồng: đoạn NST X

và NST Y bắt cặp được với nhau (gen có trên c NST X và NST Y)

•Di truyền liên kết với giới tính:

gen trên NST giới tính quy định tính trạng thường

Trang 6

4.2.

Trang 10

Tật có túm lông tai ở người

4.3 Gen trên NST Y

Trang 11

4.4 Cặp gen tương ứng trên cặp NST XY

P ♀ Ruồi lông ngắn x ♂ Ruồi lông dài

F1 100% Ruồi lông dài

F2 3 Ruồi lông dài: 1 ruồi lông ngắn (toàn♀)

VD Ở ruồi giấm:

Trang 12

Sơ đồ lai:

P ♀ Xa X a x ♂ XA YA

GF

1 Xa XA

, YA

F

1 XA Xa Xa YA

GF

1 XA Xa Xa YA

F

2 XA Xa XA YA Xa Xa Xa YA

♀ lông dài, ♂lông dài, ♀lông ngắn, ♂ lông dài

Trang 13

P ♀ XAX A x ♂ Xa Ya

GF

1 XA Xa , , Ya

F

1 XA Xa XA Ya

GF

1 XA , Xa XA , Ya

F

2 XA XA XA Ya XA Xa Xa Ya

♀ lông dài, ♂lông dài, ♀lông dài, ♂ lông ngắn

Sơ đồ phép lai nghịch:

Trang 14

4.4 Cặp gen tương ứng trên cặp NST XY

P ♀ Ruồi lông ngắn x ♂ Ruồi lông dài

F1 100% Ruồi lông dài

F2 3 Ruồi lông dài: 1 ruồi lông ngắn (toàn♀)

VD Ở ruồi giấm:

P ♂ Ruồi lông ngắn x ♀ Ruồi lông dài

F1 100% Ruồi lông dài

Trang 15

4.5 Gen nam giới và gen nữ giới ở người

Trang 16

Bài tâp 1:

Ở người, bệnh máu khó đông do gen lặn h trên NST

X không có alen tương ứng trên NST Y qui định Gen H máu đông bình thường Bố mẹ bình thường, sinh con trai đầu lòng bị bệnh máu khó đông

1.Nói bố truyền bệnh cho con trai có đúng không?

Giải thích?

2.Tại sao bệnh máu khó đông thường được coi là

bệnh của nam giới?

Trang 17

Bài tập 2: Chọn ý đúng

Gen trên NST Y không có alen tương ứng trên NST X tuân theo qui luật di truyền thẳng Di truyền thẳng là:

A 100% tính trạng di truyền cho con trai

B 100% tính trạng di truyền cho con gái

C 50% tính trạng di truyền cho con trai: 50% tính trạng

di truyền cho con gái

D 100% tính trạng di truyền cho cùng giới

Ngày đăng: 24/07/2014, 12:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình II.22 sự phận hóa các đoạn trên cặp NST XY - di truyền liên kết với giới tính
nh II.22 sự phận hóa các đoạn trên cặp NST XY (Trang 4)
Sơ đồ lai: - di truyền liên kết với giới tính
Sơ đồ lai (Trang 12)
Sơ đồ phép lai nghịch: - di truyền liên kết với giới tính
Sơ đồ ph ép lai nghịch: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w