Nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng nhiễm sắc thể a.. Nhiễm sắc thể giới tính Phiếu học tập số 1 Thời gian 3 phút Định nghĩa Đặc điểm cặp NST giới tính
Trang 11 Nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng nhiễm sắc thể
a Nhiễm sắc thể giới tính
Phiếu học tập số 1 (Thời gian 3 phút)
Định nghĩa
Đặc điểm cặp
NST giới tính
Loại NST chứa gen quy định giới tính và tính trạng cơ thể
Trên cặp NST giới tính có những vùng t ơng đồng và vùng không t ơng đồng(quy định tính trạng đặc tr ng cho giới)
Động vật có vú, ruồi giấm… Chim, b ớm…
Động vật có vú, ruồi giấm… Chim, b ớm…
Châu chấu
Châu chấu
Trang 2I Di truyền liên kết với giới tính.
1 Nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng nhiễm sắc thể
b Một số cơ chế xác định giới tính bằng nhiễm sắc thể
Hoàn thành các cơ chế hình thành giới tính sau:
Gp: X X Y Gp:
Trang 32 Di truyền liên kết với giới tính
a Gen trên NST X
♂ mắt đỏ
50% ♀ đỏ ; 50% ♀ trắng
Pt/c ♀ mắt đỏ x ♂ mắt trắng
F1: 100% đỏ
F2: 100% ♀ đỏ
50% ♂ đỏ; 50% ♂ trắng
Pt/c ♀ mắt trắng x
F1: 100% ♀ đỏ, 100% ♂ trắng
F2:
50% ♂ đỏ; 50% ♂ trắng
Trang 4I Di truyÒn liªn kÕt víi giíi tÝnh.
1 Di truyÒn liªn kÕt víi giíi tÝnh
b Gen trªn NST Y
- Gen n»m trªn NST Y kh«ng cã gen t ¬ng øng trªn X nªn chØ cã con trai bÞ bÖnh
- Gen n»m trªn NST Y di truyÒn th¼ng: Bè truyÒn cho con trai
Trang 51 Di truyÒn liªn kÕt víi giíi tÝnh
c ý nghÜa cña di truyÒn giíi tÝnh: SGK
Trang 6II Di truyền qua tế bào chất
♀ Lá đốm x ♂ Lá xanh
F1: Lá đốm
♀ Lá xanh x ♂ Lá đốm
F1: Lá xanh
- Luôn di truyền từ mẹ sang con
Thí nghiệm 1 Thí nghiệm 2
Trang 7♀ Lá đốm x ♂ Lá xanh
F1: Lá đốm
♀ Lá xanh x ♂ Lá đốm
F1: Lá xanh
Thí nghiệm 1 Thí nghiệm 2