Khi hình thành giao tử, các thành viên của cặp alen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia... Tại sao chỉ dựa trên kiểu hình F2 Menđen
Trang 2CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
LỚP 12b4
Trang 3KIỂM TRA BÀI CU
Câu 1 Trình bày thí ngiệm của Menđen trong việc tìm ra quy luật phân li.
Câu 2 Trình bày nội dung quy luật phân li.
Trang 4Pt/c Hoa đỏ x Hoa trắng F1 100% Hoa đỏ Tính trạng trội
Tính trạng lặn
F1x F1 Hoa đỏ x Hoa đỏ
F2 ¾ hoa đỏ : ¼ hoa trắng 3 trội : 1 lặn
F 2 tự thụ phấn
¾ hoa đỏ
hoa trắng 100% hoa trắng 3 đỏ : 1 trắng 100% hoa đỏ
Trang 5Nôôi dung quy luâôt phân li.
Mỗi tính trạng do 1 cặp alen quy định,
1 có nguồn gốc từ bố, 1 có nguồn gốc từ
mẹ Các alen của bố và mẹ tồn tại trong tế bào của cơ thể con một cách riêng rẽ, không hòa trộn vào nhau Khi hình thành giao tử, các thành viên của cặp alen phân
li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia.
Trang 6Bài 9: QUI LUẬT MENĐEN:
QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
Tiết PPCT 10
NỘI DUNG BÀI HỌC :
I THÍ NGHIỆM LAI HAI TÍNH TRẠNG
II CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC
III.Ý NGHĨA CỦA QUY LUẬT
Chỉ ghi bài khi có biểu tượng
Trang 7I THÍ NGHIỆM LAI HAI TÍNH TRẠNG
1 Thí nghiệm của Menđen
F1:
F1 tự thụ:
F2:
Hạt vàng, trơn Hạt xanh, nhăn
100% Hạt vàng, trơn
32 (1/16) Hạt xanh, nhăn
108 (3/16) Hạt xanh, trơn
101 (3/16) Hạt vàng, nhăn
315 (9/16) Hạt vàng, trơn
Trang 8I THÍ NGHIỆM LAI HAI TÍNH TRẠNG
1 Thí nghiệm c ủ a Menđen:
2 Nhận xét:
- F1 xuất hiện 1 kiểu hình
- F2 xuất hiện 4 loại kiểu hình:
315 : 101 : 108 : 32 ≈ 9 : 3 : 3 : 1
Trang 9PTC: x
F1:
F1 tự thụ:
F2:
I THÍ NGHIỆM LAI HAI TÍNH TRẠNG
1 Thí nghiệm c ủ a Menđen:
2 Nhận xét:
- F1 xuất hiện 1 kiểu hình
- F2 xuất hiện 4 loại kiểu hình:
315 : 101 : 108 : 32 ≈ 9 : 3 : 3 : 1
F2 xuất hiện mấy loại kiểu hình giống P, mấy loại kiểu hình khác P?
Trang 10Nếu xét riêng từng cặp tính trạng tỉ
lệ phân tính ở F2 như thế nào ? Tỉ
lệ này tuân theo định luật nào của Menđen?
Trang 11I THÍ NGHIỆM LAI HAI TÍNH TRẠNG
2 Nhận xét:
- Xét riêng từng cặp tính trạng ở F2:
Vàng Xanh
= 315 + 108
101 + 32 = 423
133
1
+ V ề hình d ạ ng h ạ t:
Trơn Nhăn
= 315 + 101
108 + 32 = 416
Trang 12
2 Nhận xét:
- Khi xét riêng từng cặp tính trạng ở F2:
• Về màu sắc hạt:
• Về hình dạng vỏ hạt:
các cặp tính trạng màu sắc hạt và hình dạng vỏ hạt di truyền độc lập với nhau
Trang 13Tại sao chỉ dựa trên kiểu hình F2 Menđen lại suy được các cặp nhân tố di truyền qui định các cặp tính trạng khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử?
Menđen quan sát tỉ lệ phân li kiểu hình của từng tính trạng riêng biệt
Trang 153 Nội dung quy luật phân li độc lập:
I Thí nghiệm lai hai tính trạng
Các cặp nhân tố di truyền qui định các tính trạng khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử.
Trang 16Vì sao có sự di truyền độc lập các tính trạng?
- Tính trạng do yếu tố nào qui định?
- Khi hình thành giao tử và thụ tinh, yếu tố này vận động như thế nào?
Trang 17II CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC
- Mỗi cặp alen quy định một cặp tính trạng nằm trên một cặp NST tương đồng
Qui ư ớ c:
Alen A qui định hạt vàng (nằm trên NST hình que)Alen a qui định hạt xanh (nằm trên NST hình que)Alen B qui định hạt trơn (nằm trên NST hình cầu)
Alen b qui định hạt nhăn (nằm trên NST hình cầu)
Đậu hạt vàng, trơn thuần chủng và đậu hạt xanh, nhăn thuần chủng có kiểu gen thế nào?
Kiểu gen của P tc :
- Đậu hạt vàng, trơn: AABB
- Đậu hạt xanh, nhăn: aabb
Trang 18x
Hạt vàng, trơn Hạt xanh, nhăn
A B
A B
a b
a b
GP:
F1:
A B
a b
A B
a b
A B
a b
100% Hạt vàng, trơn
Trang 19Khi F1 hình thành giao tử sẽ cho những loại giao tử nào? Vì sao xác định được như vậy?
Trang 20F1 tự thụ:
x
Hạt vàng, trơn
A B
a b
B
a B
a b
A b
Hạt vàng, trơn
A B
a b
A B
a B
a b
A
b
Khi thụ tinh thì F2 cho những loại cơ thể có
cặp NST như thế nào? Vì sao xác định được như vậy?
Trang 21♀
♂
A B
a B
a b
A b
A B
A A
B b A
A
B b
B
a A
B
B
a A
B
A B
a b A
B
a b A
B
a b A
B
a b
A b
A
a A
b
b
a A
b
a B
a B
a b
a b
a a
B b
a a
B b
Trang 22B b
A A
B b
B
a A
B
B
a A
b
b
a A
1/16 AAbb 2/16 Aabb
1/16 aaBB 2/16 aaBb
1/16 aabb
9/16 hạt vàng, trơn (A-B-)
3/16 hạt vàng, nhăn (A-bb)
3/16 hạt xanh, trơn (aaB-)
1/16 hạt xanh, nhăn (aabb)
Trang 23- Sự phân li độc lập và tổ hợp ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng trong giảm phân hình thành giao tử dẫn đến sự phân li độc lập và sự tổ hợp ngẫu nhiên của các cặp alen tương ứng.
II CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC
- Các cặp alen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau
* Sơ đồ lai
Trang 24III Ý NGHĨA CỦA CÁC QUI LUẬT
Trang 25Giải thích tại sao lại không thể tìm được 2 người có kiểu gen giống hệt nhau trên Trái Đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng?
Trên thực tế không tìm được 2 người có kiểu gen giống hệt nhau (trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng) Vì số biến dị tổ hợp do một cặp bố mẹ có thể sản sinh ra là rất
Trang 26Vâêy mỗi chúng ta phải làm gì để bảo vêê sự đa dạng sinh học?
Mỗi chúng ta phải có ý thức giữ gìn vêê sinh môi trường, tuyên truyền với mọi người hạn chế sử dung các loại hóa chất, thuốc hóa học bảo vêê thực vâêt nhằm hạn chế gây ỗ nhiễm môi trường
để bảo vêê đa dạng sinh học.
Trang 27Giả sử các cặp gen khác nhau nằm trên các cặp
NST tương đồng khác nhau Hãy điền các số liệu vào chỗ có dấu (?) trong bảng 9 và rút ra công thức tổng quát cho tỉ lệ các loại giao tử, kiểu gen, kiểu hình,… trong phép lai n tính trạng.
Trang 28của (F1)
Số loại kiểu gen ở F2
Số loại kiểu hình ở F2
Tỉ lêô kiểu hình ở F2
?
* Bảng công thức tổng quát cho các phép lai
2 hay nhiều cặp tính trạng
3 9 27
?
2 4 8
= (3:1) 1
= (3:1) 2
= (3:1) 3
Trang 29CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 1 Theo thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng trơn và hạt xanh nhăn với nhau được F 1 đều hạt vàng trơn
Khi cho F 1 tự thụ phấn thì F 2 có tỉ lệ kiểu hình là
A 9 vàng trơn: 3 vàng nhăn: 3 xanh nhăn: 1 xanh trơn
B 9 vàng trơn: 3 xanh trơn: 3 xanh nhăn: 1 vàng nhăn
C 9 vàng trơn: 3 vàng nhăn: 3 xanh trơn: 1 xanh nhăn
D 9 vàng trơn: 3 vàng nhăn: 3 xanh nhăn: 1 vàng trơn
ĐÚNG
Trang 30CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 2 Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:
A Sự phân li độc lập của các tính trạng.
B Sự phân li KH theo tỷ lệ 9: 3 :3 : 1.
C Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.
D Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình
giảm phân.
ĐÚNG
Trang 31* Củng cố
2 Theo Menđen, nội dung của qui luật phân li độc lập là các
A cặp tính trạng di truyền riêng rẽ.
B cặp tính trạng di truyền độc lập.
C tính trạng khác loại tổ hợp lại tạo thành biến dị tổ hợp.
D cặp alen (nhân tố di truyền) phân li độc lập trong giảm phân.
ĐÚNG
Trang 32* Củng cố
3 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại giao
tử được xác định theo công thức
Trang 33* Dặn dò
- Học bài và trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa.
- Soạn bài: “ Tương tác gen và tác động đa hiệu của gen”.