* Nguyên nhân gây diễn thế sinh thái: - Nguyên nhân bên ngoài: Tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã: sự thay đổi khí hậu, thiên tai … - Nguyên nhân bên trong: Các quan hệ sinh thá
Trang 1CHÀO CÁC EM HỌC SINH!
QUÝ THẦY CÔ GIÁO!
Trang 22 Phân biệt diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh theo các đặc điểm: Môi trường khởi đầu, xu hướng diễn thế, kết quả.
Trang 31 * Khái niệm: Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua
các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
* Nguyên nhân gây diễn thế sinh thái:
- Nguyên nhân bên ngoài: Tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã: sự thay đổi khí hậu, thiên tai …
- Nguyên nhân bên trong: Các quan hệ sinh thái trong quần xã: hỗ trợ, sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã sinh vật, đặc biệt là sự hoạt động mạnh mẽ của loài ưu thế.
* Hoạt động của con người: Bảo vệ và khai thác tài nguyên …
2 Phân biệt diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh:
Đặc điểm Diễn thế nguyên sinh Diễn thế thứ sinh
Môi trường
khởi đầu Trống trơn Có một quần xã đang tồn tại.
Trang 4VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Trang 5Sơ đồ bên
mô tả cấp
độ tổ chức sống nào?
Quần xã sinh vật + Sinh cảnh = Hệ sinh thái.
Hệ sinh thái là gì? Cho ví dụ minh họa.
Trang 6- Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh của quần xã Trong hệ sinh thái, các sinh vật luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường tạo nên một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định.
Ví dụ: Một cái ao (hồ); Một cánh đồng; Một khu rừng…
Tại sao nói “Hệ sinh thái biểu hiện chức năng của một tổ chức sống”?
- Trong hệ sinh thái, trao đổi chất và năng lượng giữa các sinh vật trong nội
bộ quần xã và giữa quần xã với sinh cảnh, chúng biểu hiện chức năng của một tổ chức sống
Trang 7- Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh của quần xã Trong hệ sinh thái, các sinh vật luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường tạo nên một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định.
Ví dụ: Một cái ao (hồ); Một cánh đồng; Một khu rừng…
- Trong hệ sinh thái, trao đổi chất và năng lượng giữa các sinh vật trong nội
bộ quần xã và giữa quần xã với sinh cảnh, chúng biểu hiện chức năng của một tổ chức sống
II CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI:
▼ Quan sát hình 42.1, hãy cho biết các thành phần
vô sinh và hữu sinh của một hệ sinh thái?
Trang 8- Trong hệ sinh thái, trao đổi chất và năng lượng giữa các sinh vật trong nội
bộ quần xã và giữa quần xã với sinh cảnh, chúng biểu hiện chức năng của 1
tổ chức sống
II CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI:
Ví dụ trong 1 hệ sinh thái đồng ruộng có 1 số loài như sau: lúa, cua, chim, sâu, chuột, cỏ, vi khuẩn, rắn, nấm… Hãy xếp các sinh vật trên theo các nhóm sinh vật của hệ sinh thái
- Thành phần vô sinh (sinh cảnh):
+ Sinh vật sản xuất: lúa, cỏ
+ Sinh vật tiêu thụ: cua, chim, sâu, chuột, rắn
+ Sinh vật phân giải: vi khuẩn, nấm
Dựa vào hình thức dinh dưỡng của các loài trong
hệ sinh thái, người ta xếp các loài sinh vật thành
những nhóm nào?
Trang 9II CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI:
- Thành phần vô sinh (sinh cảnh):
+ Sinh vật phân giải
III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT:
Đọc mục III.1 -SGK và kể tên các kiểu hệ sinh thái tự nhiên?
Trang 10II CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI:
III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT:
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
b Các hệ sinh thái dưới nước:
- Các hệ sinh thái nước mặn: rừng ngập mặn, cỏ biển, san hô… vùng biển khơi
- Các hệ sinh thái nước ngọt:
+ Hệ sinh thái nước đứng: ao, hồ,…
+ Hệ sinh thái nước chảy: sông, suối
a Các hệ sinh thái trên cạn:
- Rừng nhiệt đới; Sa mạc; Hoang mạc; Sa van đồng cỏ; Thảo nguyên; Rừng lá rộng ôn đới; Rừng thông phương Bắc; Đồng rêu hàn đới…
Trang 11II CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI:
III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT:
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
Rừng lá rộng ôn đới
HỆ SINH THÁI TRÊN CẠN
Rừng mưa nhiệt đới
Trang 12II CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI:
III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT:
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
HỆ SINH THÁI TRÊN CẠN
Rừng thông Đồng cỏ
Trang 13II CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI: III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT:
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
HỆ SINH THÁI TRÊN CẠN
Hệ sinh thái sa mạc
Trang 14II CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI: III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT:
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
HỆ SINH THÁI TRÊN CẠN
Thảo nguyên Rừng lá kim (Taiga)
Trang 15II CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI: III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT:
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
HỆ SINH THÁI TRÊN CẠN
Trang 16II CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI:
III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT:
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC (NƯỚC MẶN)
Hệ sinh thái vùng biển khơi
Trang 17II CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI:
III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT:
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC (NƯỚC MẶN)
Hệ sinh thái biển ven bờ
Trang 18II CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI:
III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT:
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC (NƯỚC NGỌT)
Hệ sinh thái nước chảy (suối, sông)
Trang 19II CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI:
III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT:
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC (NƯỚC NGỌT)
Hệ sinh thái nước đứng (ao, hồ)
Trang 20II CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI:
III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT:
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
2 Hệ sinh thái nhân tạo:
Đồi cà phê Lúa nương Thành phố
Hệ sinh thái nhân tạo là gì? Cho ví dụ minh họa.
- Hệ sinh thái nhân tạo là hệ sinh thái được con người cải tạo và xây dựng nên
* Ví dụ: đồng ruộng, ao nuôi cá, rừng trồng
▼Hãy nêu ví dụ về một hệ sinh thái nhân tạo Nêu các thành phần của hệ sinh thái và các biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng
hệ sinh thái.
Trang 21II CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI:
III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT:
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
2 Hệ sinh thái nhân tạo:
- Hệ sinh thái nhân tạo là hệ sinh thái được con người cải tạo và xây dựng nên
* Ví dụ: đồng ruộng, ao nuôi cá, rừng trồng
* Giống nhau: Gồm quần xã sinh vật & sinh cảnh tác động lẫn nhau luôn
trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường
* Khác nhau:
SO SÁNH HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN VÀ HỆ SINH THÁI NHÂN TẠO
Trang 22II CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI:
III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT:
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
2 Hệ sinh thái nhân tạo:
Nhiều
Trang 23Câu 1 Trong một khu rừng có nhiều cây lớn nhỏ khác nhau, các cây lớn có vai trò quan trọng là bảo vệ các cây nhỏ và động vật sống trong rừng, động vật ăn thực vật hoặc ăn thịt các loài động vật khác Các sinh vật trong rừng phụ thuộc lẫn nhau và tác động đến môi trường sống của chúng tạo thành.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 24Câu 2 Tại sao hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định?
A Vì các sinh vật trong quần xã luôn cạnh tranh với nhau đồng thời tác động với các thành phần vô sinh của sinh cảnh
B Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau
C Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động với các thành phần vô sinh của sinh cảnh
D Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động lên các thành phần vô sinh của sinh cảnh
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 25Câu 3 Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất?
Trang 26Câu 4 Điểm khác nhau cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên là ở chỗ:
A Hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín
B Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên
C Do có sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên
D Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con người thường bổ sung năng lượng cho chúng.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 27- Nghiên cứu bài tiếp theo
“TRAO ĐỔI VẬT CHẤT TRONG HỆ SINH THÁI”.