Mạng tinh thể kim loại 4.Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO4, sau một lúc đem cân lại thấy miếng kim loại có khối lượng lớn hơn so với trước phản ứng.. Kim loại khử được các c
Trang 1Chương 5 ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
1.Tính chất vật lí nào sau đây của kim loại không do các electron tự do trong kim loại gây ra?
A Ánh kim B Tính dẻo C Tính cứng D Tính dẫn điện, dẫn nhiệt
2.Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây không đúng?
A Khả năng dẫn điện vã dẫn nhiệt Ag> Cu> Al > Fe
B Tỉ khối của Li< Fe < Os
C Nhiệt độ nóng chảy của Hg< Al < W
D Tính cứng của Cs> Fe> Cr
3 Kiểu mạng tinh thể nào thường có nhiệt độ nóng chảy thấp:
A Mạng tinh thể phân tử B Mạng tinh thể nguyên tử
C Mạng tinh thể ion D Mạng tinh thể kim loại
4.Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO4, sau một lúc đem cân lại thấy miếng kim loại có khối lượng lớn hơn so với trước phản ứng M không thể là :
A Lượng khí bay ra không đổi B Lượng khí thoát ra nhiều hơn
C Lượng khí thoát ra ít hơn D Lượng khí sẽ ngừng thoát ra (do kim loại đồng bao quanh
miếng sắt)
7.Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Có thể dùng chất nào để loại bỏ tạp chất:
A Bột Fe dư B Bột Cu dư C Bột Al dư D Na dư
8.Cho các mẫu kim loại: sắt tráng kẽm (1), sắt tráng nhôm (2), sắt tráng thiếc (3) Khi bị xây xát vào lớp sắt bên trong thì ở mẫu nào sắt bị ăn mòn trước?
A Mẫu (1) B Mẫu (2) C Mẫu (3) D Cả ba mẫu
9 Cặp chất không phản ứng với nhau là:
10 Từ AgNO3 điều chế Ag người ta không dùng phương pháp:
A Nhiệt phân AgNO3 B Điện phân dung dịch AgNO3
C Điện phân nóng chảy AgNO3 D Dùng Zn để khử ion
11 Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta thường dùng phương pháp nào sau đây?
A Cách li kim loại với môi trường B Dùng hợp kim chống gỉ
C Dùng chất ức chế sự ăn mòn D Dùng phương pháp điện hóa
12.Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hòa có nồng độ 27,21% Hỏi M là:
13.Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hoà tan 4,16 gam CdSO4 Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng 2,35% Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là :
14.Chỉ ra những chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời chứa Ca(HCO3)2
A Na2CO3; Na3PO4; NaHCO3 B KOH; KCl; K2CO3
C NaOH; Na2CO3; Ca(OH)2 vừa đủ D HCl; NaCl; Na3PO4
15 Có thể loại trừ độ vĩnh cửu của nước bằng cách :
A Đun sôi nước B Thổi khí CO2vào nước
C Chế hóa nước bằng nước vôi D Cho Na2CO3 hoặc Na3PO4
16.Nhóm những chất nào có thể tạo ra FeCl2 bằng phản ứng trực tiếp?
Trang 217 Nhúng thanh kim loại M có hóa trị 2 vào dd CuSO4, sau 1 thời gian lất thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,05% Mặt khác nhúng thanh kim loại tên vào dd Pb(NO3)2 sau 1 thời gian thấy khối lượng tăng 7,1% Biết rằng , sô 1mol CuSO4, Pb(NO3)2 tham gia ở 2 trường hợp như nhau Xác định
16 Cho 4 kim loại Mg, Al, Fe, Cu và 4 dung dịch Kim loại khử được các
cation trong dung dịch các muối trên là:
17.Hiện tượng thép, một hợp kim có nhiều ứng dụng nhất của sắt bị ăn mòn trong không khí ẩm, có tác hại to lớn cho nền kinh tế , thép bị oxi hoá trong không khí ẩm có bản chất là quá trình ăn mòn điện hoá học Người ta bảo vệ thép bằng cách :
A Gắn thêm một mẫu Zn hoặc Mg vào thép
B Mạ một lớp kim loại như Zn , Sn, Cr lên bề mặt của thép
C Bôi một lớp dầu,mỡ (parafin) lên bề mặt của thép
22.Những chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời?
23.Điện phândung dịch muối CuSO4 dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở c C 1,5A
atôt Cường độ dòng điện trong quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây?
24.Ngâm một thanh Zn vào 100ml dung dịch AgNO3 0,1M đến khi AgNO3 tác dụng hết, thì khối lượng thành Zn sau phản ứng so với thanh Zn ban đầu sẽ
A giảm 0,755 gam B tăng 1,08 gam C tăng 0,755 gam D tăng 7,55 gam
25.Nhúng một thanh Fe vào dd HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào dd một vài
giọt
A dung dịch B dung dịch C dung dịch D dung dịch
26.Cho ít bột Fe vào dung dịch dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
Trang 3A Gang, thép để lâu trong không khí ẩm
B Kẽm nguyên chất tác dụng với dung dịch loãng
C Fe tác dụng với khí clo
D Natri cháy trong không khí
29.Cặp kim loại Al – Fe tiếp xúc với nhau và được để ngoài không khí ẩm thì kim loại nào bị ăn mòn
và dạng ăn mòn nào là chính?
A Al bị ăn mòn điện hoá B Fe bị ăn mòn điện hoá
C Al bị ăn mòn hoá học D Al, Fe bị ăn mòn hoá học
30.Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm với điện cực trơ có màng ngăn Kết
luận nào dưới đây không đúng?
A Kết thúc điện phân, pH của dung dịch tăng so với ban đầu
B Thứ tự các chất bị điện phân là
C Quá trình điện phân đi kèm với sự tăng pH của dung dịch
D Quá trình điện phân đi kèm với sự giảm pH của dung dịch
31 Điều kiện cần và đủ để xảy ra quá trình ăn mòn điện hoá là
A các điện cực có bản chất khác nhau
B các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp với nhau hoặc gián tiếp thông qua các dây dẫn
C các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li
D các điện cực phải có bản chất khác nhau, tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dd chất
điện li
32 Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học?
A Ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện
B Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều
C Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học
D Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá
33.Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trường xung quanh, được gọi chung là
A sự ăn mòn kim loại B sự ăn mòn hoá học C sự khử kim loại D sự ăn mòn điện
hoá
34.Ngâm một lá Niken trong các dung dịch loãng các muối sau:
Niken sẽ khử được các muối
35.Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hoà tan 4,16 gam Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm
tăng 2,35% Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là
A 80 gam B 100 gam C 40 gam D 60 gam.
36 Có phương trình hoá học sau:
Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hoá cho phản ứng hoá học trên?
37.So sánh thể tích NO thoát ra trong 2 trường hợp sau :
1: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120ml dung dịch HNO3 1M (TN1)
2: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0,5 M (TN2)
A TN1 > TN2 B TN1 = TN2 C TN1 < TN2 D A
và C
38.Có 3 mẫu hợp kim: Hoá chất có thể dùng để phân biệt 3 mẫu hợp kim này là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch H2SO4 loãng D dung dịch MgCl2
39 Chỉ được dùng nước, nhận biết được từng kim loại nào trong các bộ ba kim loại sau đây ?
A Al, Ag, Ba B Fe, Na, Zn C Mg, Al, Cu D A và B
40 Chỉ dùng 1 hóa chất có thể nhận biết được các dd bị mất nhãn: Na2SO4, NaCl, H2SO4, HCl Hóa
chất đó là:
A Quỳ Tím B Dung dịch BaCl2 C Dung dịch AgNO3 D BaCO3
41.Cho Có 4 kim loại Mg, Ba, Zn, Fe Nếu chỉ dùng dd H2SO4 loãng thì có thể nhận biết bao nhiêu kim loại?
Trang 4A 1 B 4 C 2 D 3
A Quỳ tím B Dung dịch C Dung dịch D Dung dịch
nước brom
43 Để phân biệt 3 kim loại Al, Cu, Fe, người ta dùng thuốc thử :
A H2O B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Dung dịch FeCl2
44 Dùng thuốc thử nào sau để nhận biết các chất riêng biệt sau
A Quỳ tim B Quỳ tím và BaSO4 C Nước D AgNO3
45.Cĩ 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 (lỗng) Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch này là:
46.Cĩ 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch lỗng và
Chọn một trong các hố chất sau để cĩ thể phân biệt từng chất trên :
47 Cĩ 4 ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt các chất lỏng :
Chỉ dùng 1 hĩa chất nào phân biệt được 4 dung dịch trên
A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C Khí CO2 D Dung dịch BaCl2
48 Cĩ 3 ống nghiệm khơng nhãn đựng 3 dung dịch axit đặc riêng biệt là
Nếu chỉ dùng một hố chất để nhận ra các dung dịch trên thì dùng chất nào sau đây:
Dãy cặp xếp theo chiều tăng dần về tính oxi hố và giảm dần về tính khử là
Chương 6 KIM LOẠI NHĨM I A , II A và NHƠM
1 Kim loại kiềm có thể được điều chế trong công nghiệp theo cách nào sau đây:
A Nhiệt luyện B thuỷ luyện C.điện phân nóng chảy D điện
phân dung dịch
2 Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ cứng thấp vì:
A Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối, tương đối rỗng.
B Do các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kỳ, các nguyên tử liên
kết với nhau bằng lực liên kết yếu
C Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện, tương đối rỗng D.A,B
đúng
3 Để bảo quản Na trong phòng thí nghiệm người ta dùng cách nào sau đây?
A Ngâm trong nước B Ngâm trong dầu hỏa C Ngâm trong rượu D Bảo quản trong
khí NH3
5 Các kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể:
A Lập phương tâm khối B Lục phương chặt khối C Lập phương tâm diện D Cả ba
kiểu trên
6 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Cl2 → A → B → C → A → Cl2 Các chất A,B,C là:
A NaCl, NaOH và Na2CO3 C KCl, KOH va ø K2CO3
B CaCl2, Ca(OH)2 và CaCO3 D cả ba câu A,B,C đều đúng
Trang 57 X,Y,Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu
vàng:
X + Y → Z + H2O; Y → Z + H2O + E
E + X → Y hoặc Z (E là hợp chất của cacbon)
X,Y,Z, E lần lượt là những chất nào sau đây:
A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 C NaOH, NaHCO3, CO2 , Na2CO3
B NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2 D NaOH, Na2CO3 , CO2, NaHCO3
8 Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 150ml dd NaOH 1M Khối lượng muối thu
được là:
9 Tiến hành điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại mạnh Ở anot thu được 3,36l khí
Cl2(đktc) và ở catot thu được 11,7g kim loại Kim loại có trong muối là
10 Hoà tan 4g hh gồm Fe và một kim loại hoá trị II vào dd HCl được 2,24l khí H2 (đktc) Nếu chỉ
dùng 2,4g kim loại hoá trị II cho vào dd HCl thì dùng không hết 500ml dd HCl 1M Kim loại hoá trị II là:
11 Hợp chất nào sau đây là thành phần chính của thạch cao?
12 Thành phần chính của quặng Đôlômít là:
A CaCO3.MgCO3 B FeO.FeCO3 C.CaCO3.CaSiO3 D Tất cả đều sai
13 Phương pháp nào có thể dập tắt ngọn lửa khi đám cháy có chứa magiê kim loại ?
A Phun CO2 B Thổi gió C.Phủ cát D Phun nước
A a+b = c+d B 3a+3b = c+d C.2a+2b-c+d = 0 D 2a+2b-c-d = 0
16 Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ và d mol HCO- 3 Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc, thì người ta thấy khi cho V lít nước vôi trong vào, độ cứng bình là bé nhất Biểu thức liên hệ giữa a,b,p là:
A V= (b+a)/p B V= (2a+b)/p C.V= (3a+2b)/2p D V= (2b+a)/p
17 Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại ion
trong cả 4 dung dịch gồm Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, Cl-, CO32- , NO3 - Đó là 4 dung dịch gì?
A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3
B BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2 D Mg(NO3 )2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4
18 Một mẫu nước cứng vĩnh cửu có 0,03mol Ca2+, 0,13 mol Mg2+, 0,02mol Cl- và a mol SO42- Tìm a?
A 0,12 mol B 0,15 mol C.0,04mol D 0,05 mol
19 Cho dd X chứa các ion sau : Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Muốn tách được nhiều cation ra khỏi
dd X mà không đưa ion lạ vào dung dịch , ta có thể cho dd X tác dụng với các chất nào trong các chất sau :
Trang 6A Dung dịch K2CO3 vừa đủ C Dung dịch Na2SO4 vừa đủ
B dung dịch NaOH vừa đủ D dung dịch Na2CO3 vừa đủ
20 Dung dịch A có chứa 5 ion : Mg2+, Ca2+, Ba2+ và 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là
21 Hoà tan mẫu hợp kim Ba-Na vào nước được dung dịch A và có 13,44 lít khí H2 bay ra(đktc).
Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để trung hoà hoàn toàn 1/10 dung dịch A?
22 Hoà tan hỗn hợp Ba và K theo tỷ lệ số mol 2:1 vào H2O dư thu được dung dịch A và 2,24 lít khí
ở đktc Cho 1,344 lít khí CO2 ở đktc hấp thụ hết vào dung dịch A Khối lượng kết tủa tạo thành là:
A 15,67 gam B.11,82 gam C.9 85gam D Đáp án khác
23 Có thể loại trừ độ cứng của nước vì:
A Nước sôi ở 100oC B Khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa
C Khi đun sôi các chất khí bay ra D Cation Mg2+ và Ca2+ kết tủa dưới dạng hợp chất không tan
24 Cho 112ml khí CO2 (đktc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch Ca(OH)2 ta thu 0,1g kết tủa
Nồng độ mol/l của dung dịch nước vôi là :
25 Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thu hết 5,6l khí SO2(đktc) là:
26 Trong một bình kín dung tích 15l, chứa đầy dd Ca(OH)2 0,01M Dẫn vào bình một số mol CO2
có giá trị 0,12mol≤ nco2 ≤ 0.26 mol thì khối lượng m gam rắn thu được sẽ có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất là:
A 12 gam ≤ m ≤ 15 gam C 0,12 gam ≤ m ≤ 0,24 gam
B 4 gam ≤ m ≤ 12 gam D 4 gam ≤ m ≤ 15 gam
27 Cho 4.48l CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 40l dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 12 gam kết tủa
Vậy nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là :
28 Cho V lít khíCO2 ở đktc, hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015M ta thấy có
1,97g BaCO3 kết tủa Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị sau đây:
A 0,224lít B.1,12lít C.0,224lít hoặc 1,12lít D Đáp án khác
29 Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch A (được pha chế khi cho 11,2 gam
CaO vào nước) thì thu được 2,5g kết tủa Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị sau ?
A 0,56l hoặc 1,12l B 0,672l hoặc 0,224 l C 0,56l hoặc 8,4 l D Đáp án khác
30 Cho 2,688 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,1
M
Tổng khối lượng các muối thu được là:
A 1,26gam B.0,2 gam C.1,06 gam D Đáp án khác
31 hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào trong nước, tạo ra
dd C và giải phóng 0,06 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dung dịch C là:
Trang 732 Đem điện phân 200ml dd NaCl 2M (d = 1,1 g/ml) với điện cực trơ có màng ngăn xốp Khi ở anot thoát ra 2,24l khí ở đktc thì ngưng điện phân Cho biết nồng độ phần trăm của dung dịch NaCl sau điện phân :
33 Hịa tan hết 7,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiền thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl dư thì thu được 5,6 lít khí (đktc) Hai kim loại này là:
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
34 Hịa tan hồn tồn m gam Na kim loại vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A, trung hịa dung dịch A cần 100 ml dung dịch H2SO4 1M Tính m
35 Hịa tan hồn tồn 1,44g kim loại R hĩa trị II bằng 250 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hịa
axit dư cần dùng 60 ml dung dịch NaOH 0,5M Tìm kim loại R :
36.Hịa tan 27.4g Ba vào 100ml dd hỗn hợp HCl 2M và CuSO4 3M Khối lượng kết tủa thu được là
37 Hai kim loại A,B kế tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm IIA Lấy 0,88 gam hỗn hợp hoà tan hết
vào dd HCl dư tạo 0,672 ml khí H2 ( đktc) và khi cô cạn thu được m gam muối Hai kim loại và giá trị m là:
A Mg và Ca 3,01g B Ca và Sr 2,955g C Be và Mg 2,84g D Sr và Ba 3,01g
38 Cho dd X chứa 3,82g hỗn hợp 2 muối sunphat của một kim loại kiềm và một kim loại hoá trị
II Thêm vào dung dịch X một lượng vừa đủ dd BaCl2 thì thu được 6,99g kết tủa Nếu bỏ lọc kết tủa rồi cô cạn dung dịch thì được lượng muối khan thu được là:
39 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 14,2g muối cacbonat của hai kim loại ở hai chu ky kế tiếp
thuộc nhóm IIA bằng dd HCl dư được 3,584l khí CO2 (đktc) và dung dịch Y Hai kim loại là:
A Ca và Sr B Be và Ca C Mg và Ca D Sr và Ba
40 Hoà tan 1,7g hỗn hợp kim loại A ở nhóm IIA và Zn vào dd HCl thu được 0,672l khí (đktc) Mặt
khác để hoà tan 1,9g A thì dùng không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M Kim loại A là :
41 Hỗn hợp X gồm hai muối clorua của hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ kế
tiếp Điện phân nóng chảy hết 15,05g hh X được 3,36l(đktc) ở anot và m gam kim loại ở catot Giá trị m là:
42 Hoà tan 1,8g muối sunfat một kim loại nhóm IIA trong nước, rồi pha loãng cho đủ 50ml dung
dịch Để pứ hết với dd này cần 20ml dd BaCl2 0,75M Công thức và nồng độ của muối sunfat là
A CaSO4 0,2M B MgSO4 0,02M C.MgSO4 0,3M D.SrSO4 0,03M
43 Câu phát biểu nào sau đây không đúng:
A Nhôm có khả năng tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ.
B Nhôm có khả năng tác dụng được với nước ở điều kiện thường
C Vật làm bằng nhôm có khả năng tác dụng được với nước ở nhiệt độ cao
D Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để chuyên chở dd HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc
nguội
44 Câu phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lý của nhôm:
A Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc và có nhiệt độ nóng chảy không cao lắm.
B Nhôm rất dẻo có thể dát thành từng lá nhôm rất mỏng.
Trang 8C Nhôm có cấu tạo mạng lập phương tâm diện, mật độ electon tự do tương đối lớn nên khả
năng dẫn điện tốt
D Nhôm có khả năng dẫn điện tốt hơn Cu nhưng dẫn điện kém hơn đồng.
45 Criolit Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm vì lý do gì sau đây?
A Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 cho phép điện phân ở to thấp nhằm tiết kiẹâm năng lượng
B Làm tăng độ dẫn điện Al2O3 nóng chảy
C Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hoá
D Cả A,B,C đều đúng.
46 Nhôm có cấu trúc mạng tinh thể :
A Lập phương tâm khối C Lục phương chặt khít
B Lập phương tâm mặt (tâm diện ) D Cấu trúc tinh thể kiểu kim cương
47 Hoà tan hết hỗn hợp cùng một lượng Na và Al lần lượt trong H2O, dung dịch NaOH, dung dịch
HCl được lần lược V1, V2, V3 lít khí H2 ở cùng điều kiện Điều nào sau là đúng:
A V1 = V2 khác V3 B V2 = V3 khác V1 C V1 khác V2 khác V3 D V1=V2=V3
48 Để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây:
A Cho từ từ dd NaOH vào dd AlCl3 B cho nhanh dd NaOH vào dd AlCl3
C Cho dd NH3 dư vào dd AlCl3 D Đáp án A và C
49 Có Bao nhiêu loại khí thu được khi cho các hoá chất rắn hay dung dịch sau đây phản ứng với
nhau:
Al, FeS, HCl, NaOH, (NH4)2CO3?
50 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3 cho tới dư:
A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay.
B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra
cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt
C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại.
D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa.
51 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch Al(NO3)3 cho tới dư:
A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay.
B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra
cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt
C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại.
D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa
52 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho tới dư:
A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay, sau đó lại xuất hiện kết tủa.
B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra
cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt
C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại.
D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa
53 Trường hợp nào sau đây khi phản ứng xảy ra hồn tồn thì thu được kết tủa:
A Cho 1 lượng dư NaOH vào dung dịch AlCl3 B cho lượng dư AlCl3vào dung dịch NaOH
C Cho từ từ HCl vào dung dịch NaAlO2 cho đến dư D Cho 1 lượng NaAlO2vào lượng
dư H2SO4
Trang 954 Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiêïn phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng
người ta thu được m gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là:
55 Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính, phản ứng nào sau đây chứng minh được tính chất đó ?
(1) Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
(2) Al2(SO4)3 + 6NH3+ 6H2O → 2Al(OH)3 +3(NH4)2SO4
(3) 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O
(4) NaAlO2+ HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl
(5) Al(OH)3 + KOH → KAlO2 + 2H2O
56 Rót 100ml dd NaOH vào 200ml dd AlCl3 0,2M Lấy kết tủa sấy khô rồi nung đến khối lượng
không đổi, thu được 1,53g chất rắn Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH có thể là:
A 1M hay 1,3M B.0,9M hay 1,3M C.0,9M hay 1,1M D Cả A,B,C đều sai
57 Cho n mol Ba vào 100ml dd AlCl3 1M Khi phản ứng kết thúc thu được 4,68g kết tủa Giá trị
của n là:
58 Một dd chứa a mol NaOH tác dụng với dd chứa b mol AlCl3 Điều kiện để thu được kết tủa sau
61 Cho NaOH vào dung dịch 2 muối AlCl3 và FeCl3 thu được kết tủa A Nung A được chất rắn B
Cho H2 dư đi qua B nung nóng được chất rắn C Rắn C gồm:
A Al và Fe B Fe C.Al2O3 và Fe D B hoặc C đều đúng
62 Cho dd NH3 đến dư vào dd chứa 2 muối AlCl3 và ZnCl3 thu được kết tủa A Nung A được chất
rắn B Cho luồng H2 dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn:
63 Hợp kim nào sau đây khơng phải của nhơm ?
A Silumin B Đuyra C Electron D Inox
64 Cho một mẫu Ba kim loại dư vào dung dịch Al2(SO4)3 hiện tượng nào sau đây đúng nhất.
A Al bị đẩy ra khỏi muối
B Có khí thoát ra vì Ba tan trong nước.
C Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu trắng xuất hiện
D Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa và hiện tượng tan dần kết tủa cho đến hết
65.Quặng boxit được dùng để điều chế kim loại là :
66.Quặng boxit thường bị lẫn tạp chất Fe2O3và SiO2 làm thế nào để cĩ Al2O3 gần như nguyên chất
A Nghiền ,rửa sạch nhiều lần,nung ở nhiệt độ cao
B Cho phản ứng với axit,thu dung dịch cho kết tinh
C Nghiền,rửa sạch cho phản ứng với Na2CO3và nung ở nhiệt độ cao
D Nghiền,rửa sạch,đun với NaOH dư ,cho kết tủa dung dịch bằng cách pha lỗng và nung ở
nhiệt độ cao của kết tủa
Trang 1067 Cho các mẫu hoá chất : dd NaAlO2 , dd AlCl3, dd Na2CO3, dd NH3, khí CO2, dd NaOH, dd HCl.
Hỏi có bao nhiêu cặp chất để có phản ứng từng đôi một :
68 Cho các mẫu hoá chất : dd NaAlO2, dd AlCl3, dd Na2CO3, dd NH3, khí CO2, dd NaOH, dd
HCl
Hỏi có bao nhiêu cặp chất để có phản ứng được với nhau để tạo Al(OH)3
69 Cho mẫu Fe2O3 có lẫn Al2O3, SiO2 Chỉ dùng chất duy nhất nào sau đây để thu được Fe2O3
nguyên chất
A dd HCl B dd NaOH C dd HNO3 đặc nguội D dd H2SO4 đặc
nóng
70 Trộn 3,24g bột Al với 8 g Fe2O3, thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn A Khi cho
A tác dụng với dung dịch NaOH dư có 1,344 lít khí H2 (đktc)
Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm:
Thành phần % khối lượng Al trong hợp kim là :
73 Cho Al vào dd HNO3 vừa đủ 0,9 mol N2O Tìm số mol Al đã phản ứng
A 2,7 mol B 2,4 mol C 1,8 mol D 0,9 mol
74 Cho 0,5 mol HCl vào dd KAlO2 thu được 0,3 mol kết tủa Số mol KAlO2 trong dung dịch là
A 0,5 mol B 0,4 mol C 0,35 mol D 0,25 mol
75 Cho 7,3 gam hợp kim Na-Al vào 50gam nước thì tan hoàn toàn được 56,8 gam ddX
Khối lượng Al là
A 3,942 gam B 2,68 gam C 2,7 gam D 4,392 gam
76 Cho m gam hh gồm Na và Al vào nước dư được 4,48 lít khí (đktc) đồng thời còn dư 10 gam Al
Tính m
77 Cho m gam Na vào 50ml dd AlCl3 1M, phản ứng hoàn toàn được dd X , 1,56 gam kết tủa Y và
khí Z Thổi CO2 dư vào dd X lại thấy xuất hiện thêm kết tủa
Khối lượng Na ban đầu là
A 4,14 gam B 1,14 gam C 4,41 gam D 2,07 gam
78 Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3 Hỏi số mol NaOH trong dd sau phản ứng là bao
nhiêu
A 0,45 mol B 0,25 mol C 0,75 mol D 0,65 mol
79 Có hh nhôm và một oxit sắt Sau phản ứng nhiệt nhôm thu được 96,6 g chất rắn Hoà tan chất rắn trong dd NaOH dư thu được 6,72 lít khí đktc và còn lại một phần không tan A Hoà tan hoàn toàn A trong dd H2SO4 đặc nóng thu được 30,24 lít khí B đktc
Xác định công thức của sắt oxit
Trang 11A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Không xác định
được
80 Cho 17,04g hh X gồm 3 kim loại :Al, Mg, Cu td hoàn toàn với O2 dư thu được 26,64g hh Y Để hoà tan hoàn toàn hh Y cần ít nhất bao nhiêu ml dung dịch chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0,6 M và H2SO4 0,3 M
A 1000ml B 100ml C 500ml D Đáp án khác
SẮT (Fe)
1 Tính chất vật lý nào sau đây không phải của sắt
A Kim loại nặng khó nóng chảy B Màu vàng nâu, dẻo, dể rèn
C Dẫn điện và nhiệt tốt D Có tính nhiễm từ
2 Cấu hình e nào sau đây viết đúng?
A 26Fe: [Ar] 4S13d7 B 26Fe2+: [Ar] 4S23d4 C 26Fe2+: [Ar] 3d14S2D 26Fe3+: [Ar] 3d5
3 Để 28 gam bột sắt ngoài không khí một thời gian thấy khối lượng tăng lên thành 34,4 gam (giả
thiết sản phẩm chỉ là sắt từ oxít) Tính % sắt đã bị oxi hóa
4 Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dd H2SO4 loãng (1) và dd H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích
khí sinh ra trong cùng điều kiện là
A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp rưỡi (1) D (2) gấp ba (1)
5 Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dd HCl (1) và dd H2SO4 loãng (2) thì tỉ lệ số mol hai axit
cần dùng
A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp đôi (1) D (1) gấp ba (2)
6 Trường hợp nào sau đây không phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính
trong quặng
A Hematit nâu chứa Fe2O3 B Manhetit chứa Fe3O4 C Xiđerit chứa FeCO3 D
Pirit chứa FeS2
7 Cho 20 gam hh Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1,0 gam khí hiđrô thoát ra Đem cô
cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan
8 Trong các loại quặng sắt , Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là
A Hematit (Fe2O3) B Manhetit ( Fe3O4 ) C Xiđerit (FeCO3 ) D Pirit (FeS2)
9 Hòa tan một lượng FeSO4.7H2O trong nước để được 300ml dung dịch Thêm H2SO4 vào 20ml dd trên thì dung dịch hỗn hợp thu được làm mất màu 30ml dd KMnO4 0,1M Khối lượng FeSO4 7H2O ban đầu là
A 65,22 gam B 62,55 gam C 4,15 gam D 4,51 gam
Xem lại10 Cho 16,8 gam NaOH vào dd chứa 8 gam Fe2(SO4)3, sau đó thêm tiếp vào dd trên 13,68
gam Al2(SO4)3 được kết tủa X, đem nung kết tủa X đến khối lượng không đổi được rắn Y Khối lượng các chất trong Y là
A 6,4 gam Fe2O3 và 2,04 gam Al2O3 B 6,4 gam Fe2O3 và 2,04 gam Al2O3
C 6,4 gam Fe2O3 và 2,04 gam Al2O3 D 6,4 gam Fe2O3 và 2,04 gam Al2O3
Trang 1211 Một loại oxit sắt dùng để luyện gang Nếu khử a gam oxit sắt này bằng CO ở nhiệt độ cao
người ta thu được 0,84g Fe và 0,448 lít khí CO2 (đktc) Công thức hoá học của oxit sắt trên là:
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Không xác định
được
12 Hoà tan hoàn toàn 10 g hh muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 Dung dịch thu được cho p ứ hoàn
toàn với 1,58 g KMnO4 trong môi trường axit H2SO4 Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeSO4 trong hh là:
khác
13 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được
hỗn hợp gồm hai khí X ,Y Công thức hoá học của X, Y lần lượt là :
A H2S vàSO2 B.H2S và CO2 C.SO2 và CO D SO2 và CO2
14 Cho hh Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư thu 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỷ khối đối với H2 bằng 9
Thành phần % theo số mol của Fe trong hỗn hợp ban đầu là :
15 Cho hh X có khối lượng 16,4g bột Fe và một oxit sắt hoà tan hết trong dd HCl dư thu được 3,36
lít khí H2(đktc) và dd Y Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa Z lọc kết tủa Z rồi rửa sạch sau đó nung đến khối lượng không đổi thu được 20 g chất rắn Công thức oxit sắt đã dùng ở trên là :
A Fe2O3 B FeO C.Føe3O4 D Không xác định
được
16 Cho hỗn hợp m gam gồm Fe và Fe3O4 được hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 loãng thu
được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dd Y Dung dịch Y làm mất màu vừa đủ 12,008g KMnO4 trong dd Giá trị m là :
A.42,64g B 35,36g C.46,64g D Đáp án khác
17 Hoà tan hoàn toàn 10 g hh gồm bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ thu được 1,12
lít H2(đktc) và dd A Cho dd A tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa B, đem B nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì được m g chất rắn Giá trị m là :
18 Hoà tan hoàn toàn 10 g hh gồm bột Fe và FeO bằng một lượng dd HCl vừa đủ thu được 1,12 lít
H2(đktc) và dd A Cho dd A tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa B, đem B nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì được m g chất rắn Giá trị m là :
19 Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt A vào dd H2SO4 loãng thu được dd B Dung dịch B có khả năng
làm mất màu dd KmnO4 và dd Br2, ddB cũng có khả năng làm hoà tan bột Cu Công thức của oxit sắt A là :
21 Hoà tan hết hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 4,48lít
khí NO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 g muối khan Giá trị m sẽ là :
Trang 13A 33,6g B 42,8g C.46,4g D Kết quả khác
22 Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm : CuO, Fe2O3, Fe3O4, Al2O3 nung nóng Luồng khí thoát ra ngoài dẫn vào nước vôi trong dư, khối lượng bình tăng lên 12,1 g Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lượng 225g Khối lượng m gam của oxit ban đầu là:
A 227,4 g B 227,18g C.229,4g D Tất cả đều sai
23 Nhúng một lá Fe vào các dd muối AgNO3 (1), Al(NO3)3 (2), Cu(NO3)3 (3), Fe(NO3)3 (4)
Các dung dịch có thể phản ứng với Fe là:
A.1 va ø3 B 1 và 2 C.1,3 và 4 D.Tất cả
24 Khử 7,1 g Fe2O3 bằng CO trong lò nung thu được 4,2 g Fe kim loại Hiệu suất pứ thu được Fe là
26 Dung dịch HI có tính khử , nó có thể khử được ion nào trong các ion dưới đây :
27 Cho hỗn hợp FeS vàFeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dd A chứa ion nào
sau đây :
A Fe2+, SO42-, NO3-, H+ B Fe2+, Fe3+, SO42-, NO3-, H+
C Fe3+, SO42-, NO3-, H+ D Fe2+, SO32-, NO3-, H+
28 Hoà tan hết 0,15 mol oxit sắt trong dd HNO3 dư thu được 108,9g muối và V lít khí NO (25oC và 1,2atm)
Công thức oxit sắt là:
A Fe2O3 B Fe3O4 C.FeO D không đủ giả thiết
để kết luận
29 Hoà tan hoàn toàn m gam một oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc dư thu được phần dung dịch
chứa 120g muối và 2,24l khí SO2 (đktc) Công thức oxit sắt và giá trị m là:
A Fe2O3 và48g B FeO và 43,2g C.Fe3O4 và46,4g D đáp án khác
30 Khử hoàn toàn 4,06g oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao tạo kim loại và khí Khí sinh ra cho
hấp thụ hết vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư tạo thành 7 g kết tủa Lấy kim loại sinh ra cho tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,176l khí H2 (đktc)
Công thức oxit kim loại là:
31 Chất X có công thức FeXOY Hoà tan 29g X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư giải phóng ra
4g SO2
Công thức của X là:
32.a, Cho hh gồm bột nhôm và oxit sắt Thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm (giả sử chỉ có
phản ứng oxit sắt thành Fe) thu được hh rắn B có khối lượng 19,82 g Chia hh B thành 2 phần bằng nhau:
-Phần 1 : cho td với một lượng dư dd NaOH thu được 1,68 lít khí H2 đktc
-Phần 2 : cho td với một lượng dư dd HCl thì có 3,472 lít khí H2 thoát ra
Xác định công thức của oxit sắt:
được
b Trộn 27,84g oxit sắt tìm được ở trên với 9,45g bột nhôm rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (giả
sử chỉ có pứ khử oxit sắt thành Fe), sau một thời gian thu được hỗn hợp B Cho hỗn hợp B tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được 9,744 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là :
Trang 14A 75% B 50% C 80% D
Đáp án khác
34.Để tác dụng hồn tồn với 4.64 g hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160 ml dung dịch HCl 1M Nếu khử hồn tồn 4,64 g hỗn hợp trên bằng COở nhiệt độ cao thì khối lượng Fe thu được là:
37 Khử hồn tồn một oxit sắt nguyên chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao Kết thúc phản ứng, khối
lượng chất rắn giảm đi 27,58% Oxit sắt đã dùng là:
38 Hịa tan hết hỗn hợp A gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4, cĩ 0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO2 thốt ra Đem cơ cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 22,164 gam hỗn hợp các muối khan Trị số của x và y
A Na, Al, Zn B Fe, Mg, Cu C Ba, Mg, Ni D K, Ca, Al
44 Cho luồng khí dư đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, FeO, Fe3O4 giả thiết
các phản ứng xảy ra hồn tồn, hỗn hợp thu được sau phản ứng là:
A Mg, Al, Cu, Fe B Mg, Al2O3, Cu, Fe C Al2O3, MgO, Cu, Fe D Al2O3, FeO,
MgO, Fe, Cu
45.Cho 0.1 mol FeCl3 tác dụng hết với Na2CO3 dư, sẽ thu được :
A 10.7 gam kết tủa B 29.2 gam kết tủa C 11.6 gam kết tủa D 9.0 gam kết tủa
46.Hồ tan hồn tồn hỗn hợp FeS, FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc nĩng thu được hỗn hợp khí A gồm 2 khí cĩ tỉ khối hơi so với H2 bằng 22,805 Hai khí đĩ là: