Câu 5ĐH A 2010: Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3là: A.. Khối lượng muối khan tạo thành là: Câu 15: Cho Fe phản ứng vừa hết với H2SO4thu
Trang 1Câu 1:
Để tách kim loại Ag ra khỏi hỗn hợp bột A gồm 3 kim loại Ag, Fe, Cu Mà không làm thay đ ổi khối lượng của Ag có thể dùng hoá chất nào sau đây:
Câu 2:
Cho các kim loại sau Fe, Mg, Cu và các dung d ịch: ZnSO4, AgNO3, CuCl2 Số cặp chất tác dụng với nhau là:
Câu 3:
Cho 4 kim loại Al, Fe, Pb, Cu và 4 dung dịch muối là: Pb(NO3)2, Cu(NO3)2, MgCl2, AgNO3 Cho lần lượt từng kim loại vào dung dịch muối trên Số trường hợp xảy ra phản ứng là
Câu 4:
Chọn câu không chính xác:
A Để bảo quản dung dịch FeSO4, cho thêm đinh sắt vào
B Hỗn hợp Cu và Fe3O4có thể bị tan hoàn toàn trong dung dịch KHSO4
C Na phản ứng được với H2O, Cl2, dung dịch HCl, H2và dầu hoả
D Dung dịch 2 muối KHSO4và KNO3hoà tan được Cu, Ag
Câu 5(ĐH A 2010):
Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3là:
A MgO, Na, Ba B Zn, Ni, Sn C Zn, Cu, Fe D CuO, Al, Mg
Câu 6(CĐ 2008):
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
Trang 2Câu 7:
Hòa tan hoàn toàn 20,0g h ỗn hợp hai kim loại trong dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m (gam) chất rắn khan Giá trị m là:
Câu 8:
Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung d ịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2O và 0,01mol khí NO Giá tr ị của m là:
Câu 9:
Cho 8,4 gam bột Fe vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO32M và Cu(NO3)21M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 10:
Cho 1,04 gam hỗn hợp 2 kim loại hòa tan hoàn toàn trong dung d ịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,672 lít khí H2( đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan ( gam) thu đư ợc là:
Câu 11:
Cho 5,5 gam hỗn hợp A gồm Fe, Al phản ứng hết với dung dịch HCl, thu được 4,48 lit H2 (đkc) Cho 11 gam hỗn hợp A trên phản ứng hết với HNO3, thu được V lít NO(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị V là:
Câu 12:
Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung d ịch NaNO30,3M, sau đó thêm 500ml dung d ịch H2SO4 0,3M thu được khí NO và dung dịch A Thể tích khí NO (đktc) là
Câu 13:
Hoà tan hoàn toàn 9,41 gam h ỗn hợp X gồm 2 kim loại Al và Zn vào 530 ml dung d ịch HNO3 2M thu được dung dịch A và 2,464 lit ( đktc) h ỗn hợp B gồm 2 khí (N2O và NO) có khối lượng 4,28 gam
Trang 3- Số mol HNO3đã phản ứng là:
Câu 14:
Hoà tan hoàn toàn 9,94 gam h ỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HNO3loãng dư, thấy thoát
ra 3,584 lít khí NO (ở đktc ; là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối khan tạo thành là:
Câu 15:
Cho Fe phản ứng vừa hết với H2SO4thu được dung dịch chỉ chứa 16,56 gam muối sunfat Biết số mol Fe phản ứng bằng 37,5% số mol H2SO4 phản ứng, khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là
Câu 16 :
Cho x mol Fe vào dung d ịch HNO3thì thu được dung dịch chứa 2 muối và y mol khí NO2(là sản phẩm khử duy nhất) Mối quan hệ giữa x và y là
Q
„
S
„
‚ „
Câu 17:
Cho 150 ml dung dịch FeCl21M tác dụng với AgNO3dư Khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 18:
Cho 5,6 gam Fe vào 350ml dung d ịch AgNO31M, khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 19:
Cho m gam Mg vào 100 ml dung d ịch A chứa ZnCl2 và CuCl2, phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại v à một chất rắn D nặng 1,93 gam Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1,28 gam Giá trị của m là
Trang 4Câu 20:
Lấy 2 thanh kim loại M có hóa trị 2 có khối lượng bằng nhau Thanh 1 nhúng vào dung d ịch Cu(NO3)2, thanh 2 nhúng vào dung d ịch Pb(NO3)2 sau 1 thời gian khối lượng thanh 1 giảm 0,2%, thanh 2 tăng 28,4% khối lượng so với ban đầu Số mol Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2 đều giảm như nhau Xác định kim loại M
Câu 21:
Một thanh kim loại R hóa trị II nhúng vào dung dịch CuSO4thì khối lượng thanh giảm 1% so với ban đầu Cùng thanh R nhúng vào dung d ịch Hg(NO3)2thì khối lượng tăng 67,5% so với ban đầu Biết độ giảm số mol của Cu2+bằng 2 lần số mol của Hg2+ Kim loại R là
Câu 22:
Một thanh kim loại M (hoá trị II) được nhúng vào 1 lít dd CdSO4 sau phản ứng thấy khối lượng thanh tăng lên 4,7 gam N ếu nhúng cùng thanh kim lo ại ấy vào 1 lít dung dịch AgNO3 thì khối lượng thanh tăng lên 7,55 gam Bi ết rằng các phản ứng trên đều xảy ra hoàn toàn
và 2 dung dịch AgNO3và CdSO4ban đầu có cùng nồng độ mol/l Kim loại M là
Câu 23:
Hỗn hợp R gồm Fe2O3, CuO, CaO có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2:3 Dẫn 14 lít khí CO (đktc) đi vào ống sứ đựng R nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, được khí T có tỉ khối so với hiđro bằng 20,4 và chất rắn X Phần trăm khối lượng các chất rắn trong X:
A 27,45% Fe ; 31,37% Cu ; 41,18% CaO C 35,56% Fe ; 31,11% Cu ; 33,33% Ca
B 41,18% Fe ; 31,37% Cu ; 27,45% CaO D 31,11% Fe ; 35,56% Cu ; 33,33% Ca
Câu 25:
Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm A, B nằm kế tiếp nhau Lấy 6,2g X hoà tan hoàn toàn vào nước thu được 2,24lít hiđro (ở đktc) A, B là hai kim loại:
Câu 26(ĐH B 2010):
Trang 5nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 27(ĐH B 2010):
Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4(loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 28(ĐH B 2009):
Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam h ỗn hợp gồm FeCl2và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3(dư) vào dung dịch
X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam ch ất rắn Giá trị của m là
Câu 29(CĐ 10) :
Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO40,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại Phần trăm
về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu l à