1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng vật liệu học - Chương 2: Cấu trúc vật liệu kim loại potx

94 808 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu trúc vật liệu kim loại
Tác giả TS. Hà Văn Hồng
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Vật liệu học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 6,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C ấu trúc tinh thể của kim loại... 2.1.4.Dạng thù hình Khái niệm : Những cấu trúc tinh thể  của cùng một chất rắn gọi là các dạng thù hình Graphit Kim cương...  Chuyển biến thù hình :

Trang 1

VẬT LIỆU HỌC

Trang 2

Chương-2 Cấu trúc vật liệu kim loại

2.1.Cấu trúc kim loại ngyên chất

2.2.Hợp kim & giản đồ trạng thái

Trang 3

2.1.Cấu trúc của kim loại nguyên chất

2.1.1.Cấu trúc lập phương thể tâm

2.1.2.Cấu trúc lập phương diện tâm

2.1.3.Cấu trúc lục phương xếp chặt

2.1.4.Dạng thù hình

2.1.5.Sự kết tinh của kim loại

Trang 4

2.1.1.Cấu trúc lập phương thể tâm

Ô cơ sở: khối lập phương

e = đỉnh : 8 nguyên tử + Tâm : 1 nguyên tử = 9 ngtử

Ví dụ 33 :

Trang 5

2.1.1.Cấu trúc lập phương thể tâm

Số nguyên tử trong ô cơ sở (Trung b ình) :

n v = 8 x 1/8 + 1 = 2 ng.tử

Ví dụ 34:

Trang 7

Số phối vị : K = 8

2.1.1.Cấu trúc lập phương th ể tâm

Ví dụ 36 :

Trang 8

Mật độ nguyên tử

V = a 3

% 68

%

100 V

πRR 3

4 n

V

v M

3 v

2.1.1.Cấu trúc lập phương thể tâm

Trang 9

Mạng tinh thể = ô cơ sở

2.1.1.Cấu trúc lập phương thể tâm

Ví dụ 37 :

Trang 10

Các kim loại : Fe  , Cr , Mo , W

2.1.1.Cấu trúc lập phương thể tâm

Trang 11

2.1.2.Cấu trúc lập phương di ện tâm

Ô cơ sở: khối lập phương

e = 8 nguyên tử + 6 nguyên tử = 14 ngtử

Ví dụ 38 :

Trang 12

Số nguyên tử trong ô cơ sở:

n v = 8 x 1/8 + 6/2 = 4 ng.tử

2.1.2.Cấu trúc lập phương diện tâm

Ví dụ 39 :

Trang 14

Số phôi vị : K = 4 x 2 + 4 = 12

2.1.2.Cấu trúc lập phương diện tâm

Trang 15

Mật độ nguyên tử

V = a 3

% 74

%

100 V

πRR 3

4 n

V

v M

3 v

2.1.2.Cấu trúc lập phương di ện tâm

Trang 16

Mạng tinh thể = ô cơ sở

2.1.2.Cấu trúc lập phương diện tâm

Ví dụ 40 :

Trang 17

Các kim loại : Fe , Ni, Cu, Al

2.1.2.Cấu trúc lập phương diện tâm

Trang 18

Ô cơ sở: khối lăng trụ lục giác đều

e = Đỉnh : 6x 2 + Đáy : 1 x 2 + Tâm : 3 = 17 ngtử 2.1.3.Cấu trúc lục phương xếp chặt

Ví dụ 41 :

Trang 19

Số nguyên tử trong ô cơ sở:

n v = 12 x 1/6 + 2x1/2 + 3 = 6 ng.tử

2.1.3.Cấu trúc lục phương xếp chặt

Ví dụ 42 :

Trang 20

8 a

1

C 

Trang 21

Số phôi vị : K = 3 x 2 + 6 = 12

2.1.3.Cấu trúc lục phương xếp chặt

Ví dụ 42 :

Trang 22

3

4 6

%

100 V

πRR 3

4 n

V

v M

3 v

Trang 23

V    1 633  3  sin 60

o bh

Trang 24

Các kim loại : Ti , Mg , Zn

2.1.3.Cấu trúc lục phương xếp chặt

Trang 25

C ấu trúc tinh thể của kim loại

Trang 26

2.1.4.Dạng thù hình

Khái niệm : Những cấu trúc tinh thể  của cùng một chất rắn gọi là các dạng thù hình

Graphit Kim cương

Trang 27

Graphit Kim cương

Trang 28

Chuyển biến thù hình :

Qúa trình thay đổi cấu trúc mạng tinh thể từ dạng thù hình này sang dạng thù hình khác

Nguyên nhân:

T, P thay đổi => Các nút mạng (ion, nguyên tử, phân tử) :

biến dạng (thay đổi kích thước)

=> Thay đổi lực liên kết

=> Biến dạng cấu trúc tinh thể

2.1.4.Dạng thù hình

Trang 29

Ký hiệu :, , ,  theo chiều tăng Nhiệt độ

Trang 30

2.1.5.S ự kết tinh c ủa kim loại

Ví dụ 22: Đường nguội của Cu

Trang 33

Quá trình kết tinh : gồm 2 qúa trình :

Sinh mầm : trong kim loại lỏng

Nhóm nguyên tử trật tự gần Cố định lại

Phát triển mầm: bổ xung các nguyên tử bên cạnh

Hai qúa trình xảy ra song song đồng thời =>

Tinh thể nhánh cây  lớn lến  Chạm khít vào nhau: L = 0 ~ Kết tinh: kết thúc

2.1.5.Sự k ết tinh c ủa kim loại

Trang 34

2.1.5.S ự kết tinh của kim loại

Ví dụ 23: Sự hình thành tinh thể

Trang 35

Ví dụ 24: Tinh thể nhánh cây

2.1.5.Sự kết tinh của kim loại

Trang 36

Sản phẩm qúa trình:

Tinh thể nhánh cây = Hạt tinh thể

Bề mặt phân cách = Biên giới hạt

Ví dụ 25 : Hạt kim lọai

2.1.5.Sự kết tinh của kim loại

Trang 40

2.1.6.2.Sai lệch đường-Lệch

Khái niệm :

Sai lệch có kích thước nhỏ (kt nguyên tử) theo 2

(thẳng, cong, xoắn ốc)

Ví dụ 50 :

Trang 41

2.1.6.2.Sai lệch đường-Lệch

Ví dụ 52 : Sai lệch biên

Trang 42

2.1.6.2.Sai lệch đường-Lệch

Ví dụ 54 : Sai lệch xoắn

Trang 45

2.2.1.Hợp kim

2.2.2.Giản đồ trạng thái

2.2.3.Giản đồ hợp kim Fe-C

2.2.4.Công dụng của giản đồ

2.2.Hợp kim & Giản đồ trạng thái

Trang 46

2.2.1.Hợp kim

2.2.1.1.Khái niệm về hợp kim

2.2.1.2.Chế tạo hợp kim

2.2.1.3.Các tổ chức của hợp kim

Trang 47

Thép : Fe+C Đồng thau :Cu+Zn

2.2.1.1.Khái niệm về hợp kim

Hợp kim : Me+Me hoặc Me+A

Trang 48

2.2.1.2.Chế tạo hợp kim

Phương pháp : nấu luyện ở nhiệt độ cao

Cơ sở : giản đồ Nhiệt độ (T)-thành phần (%)

Trang 51

2.2.1.3.1.Dung dịch rắn

Khái niệm:

Là tổ chức của hợp kim

tạo bởi 2 hay nhiều nguyên

tố, có khả năng hòa tan

vào nhau ở trạng thái rắn

và tạo nên một thể rắn đồng nhất

2 lọai : D.dịch đặc thay thế & D.dịch đặc xen kẽ

A(B)

Trang 52

Dung dịch rắn thay thế

Trang 53

Dung dịch rắn xen kẽ

Trang 54

Ký hiệu: A(B)

A: Nguyên tố dung môi : Nồng độ > 50% B: Nguyên tố hòa tan : Nồng độ < 50%

Đặc điểm:

 Mạng tinh thể: mạng của dung môi

 Tính chất: mang tính chất dung môi

Ví dụ: Ferit Fe(C) :

Mạng tinh thể

=> Tính chất của Fe : HB-thấp ;  ,  & a k cao

Fe

Trang 55

2.2.1.3.2.Hợp chất hóa học

Khái niệm:

là tổ chức của hợp kim

được cấu thành bởi

2 hay nhiều nguyên tố,

Trang 56

Ví dụ: Fe 3 C => Thép cứng & giòn hơn

Fe & C nguyên chất

Trang 57

3.1.3.3.Hỗn hợp cơ học

Định nghĩa:

là tổ chức của hợp kim

được cấu thành bởi 2

hay nhiều nguyên tố

hỗn hợp lại với nhau ở

trạng thái rắn.

Trang 59

2.2.2.Giản đồ trạng thái

2.2.2.1.Cách xây dựng giản đồ

2.2.2.2.Các lọai giản đồ trạng thái

Trang 60

1-Vẽ đường nguội T = f() của hợp kim => T nc ; nc T kt

2-Đưa T nc ,T kt lên hệ trục tọa độ: T tung : T, o C

T.hòanh : Nồng độ, %

3-Nối các điểm T nc  Đường lỏng

Nối các điểm T kt  Đường đặc

4-Điền các tổ chức của hợp kim vào các vùng tương ứng

2.2.2.1.Cách xây dựng giản đồ

Trang 61

Vẽ đường nguội T nc , T kt

Trang 62

Hệ truc toạ độ : T-%  Nối T nc ,Đường L

Trang 63

Xây dựng giản đồ Cu-Ni

Trang 64

2.2.2.2.Các loại giản đồ

GĐ lọai I : không hòa tan vào nhau

GĐ lọai II : hòa tan vô hạn vào nhau

GĐ lọai III: hòa tan có hạn vào nhau

GĐ lọai IV: tạo thành hợp chất hóa học

Trang 65

GĐ lọai I -Không hòa tan vào nhau

Ví dụ : HK Cd-Bi

Trang 66

GĐ lọai II -Hòa tan vô hạn vào nhau

Ví dụ : HK Ni-Cu

Trang 67

GĐ lọai III -Hòa tan có hạn vào nhau

Ví dụ : HK Pb-Sn

Trang 68

GĐ lọai IV-Tạo hợp chất hóa học

Ví dụ : HK Cd-Sb

Trang 69

2.2.3.Giản đồ hợp kim Fe-C

2.2.3.1.Chuyển biến thù hình của của Fe

2.2.3.2.Các tổ chức của hệ hợp kim Fe-C

2.2.3.3.Giản đồ HK Fe-C (Fe-Fe3 C)

Trang 70

• Khi nung nóng Fe thay đổi cấu trúc tinh thể:

2.2.3.1.Chuyển biến thù hình của của Fe

Trang 71

2.2.3.2.Các tổ chức của hệ hợp kim Fe-C

Ferit (Fe(C)): D.dịch rắn của cacbon hoà tan trong Fe 

C min =0.006% T = phòng

C max =0.02% T = 727 o C

Mạng : LPTT Tổ chức : các hạt sáng, đa cạnh

Tính chất : dẻo, mềm  b =25-30 HB=80-100

Trang 72

Austenit (Fe(C)): D . dịch rắn của cacbon h.tan trong Fe.

Trang 81

Phân loại thép

Thép:

Định nghĩa: Hợp kim của Fe-C có C < 2.14%

Phân loại: 3 loại

Thép trứơc cùng tích : P + F khi C < 0.8% Thép cùng tích :P = (F + Xe) khi C = 0.8% Thép sau cùng tích :P + Xe II khi C > 0.8%

Trang 82

Tổ chức tế vi của thép

Trang 83

Tổ chức tế vi của thép

Trang 84

Định nghĩa :Hợp kim của Fe-C có C > 2.14 %

Phân loại: 3 loại

Gang trước cùng tinh :Le + P + Xe II khi C < 4.3 % Gang cùng tinh : Le = (P + Xe I ) khi C= 4.3 % Gang sau cùng tinh :Le + Xe I khi C >4.3%.

Phân loại gang

Trang 85

Tổ chức tế vi của gang trắng

Gang trước cùng tinh

Trang 86

2.2.4.1.Xác định nhiệt độ T nc ; T kt của hợp kim

2.2.4.2.Xác định thành phần các pha của hợp kim 2.2.4.3.Các chuyển biến pha của hợp kim

2.2.4.Công dụng của giản đồ

Trang 87

Ví dụ : HK Ni-Cu-60-40

T.hòanh : Ni = 60%  kẻ // trục tung

 cắt đường đặc kẻ // trục hòanh  T kt

2.2.4.1.Xác định T nc , T kt của hợp kim

Trang 89

Ví dụ: Thành phần thép cacbon

Ví dụ: Thành phần thép cacbon C = 0.4%

Các pha : Ferit (F) +Peclit (P)

% 50.38

100 0.394

0.4

0.4

= +

F

0.394

0.4 0.006

F

% 49.62

100 0.394

Trang 90

2.2.4.3.Các chuyển biến pha của hợp kim

1-Chuyển biến của thép cùng tích 2-Chuyển biến của thép trước cùng tích 3-Chuyển biến của sau cùng tích

4-Chuyển biến của gang

Trang 91

T = 723 o C: Fe-0.83( Fe-0.02 +Fe 3 C )

1-Chuyển biến của thép cùng tích

Trang 93

3-Chuyển biến của thép sau cùng tích

Trang 94

4-Chuyển biến của gang

Ngày đăng: 02/04/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w