1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tự học Hóa học 12 - Chương 5: Đại cương về kim loại

16 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 203,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Giải được bài tập : Xác định tên kim loại dựa vào số liệu thực nghiệm ; Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp chất phản ứng ; Một số bài tập khác có nội dung liên[r]

Trang 1

CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

I Giới thiệu chuẩn kiến thức và kĩ năng:

1 Kim

loại và

h ợp kim

Kiến thức

 kim #

 Tính phi kim, ( ion H+ trong tính oxi hoá 5#

Kĩ năng

 kim

trong dung liên quan

2 Dãy

điện hoá

của kim

loại

Kiến thức

 Khái

9 hoá

Kĩ năng

 hoá, bài "* khác có 0 dung liên quan

3 Sự điện

phân

Kiến thức

Kĩ năng

Trang 2

 * 1 #

4 Sự ăn

mòn kim

loại

Kiến thức

 Các khái

9 hoá và O 9 L ra 3= E mòn kim #

 Các

Kĩ năng

 Phân

 W( -; và  H  * lí 0 32 Q dùng X kim 

5 Điều

chế kim

loại

Kiến thức

 Nguyên V1 pháp 9 phân, 9 L9 ] L9#

Bi các ch t thu  c R các i9n c=c

Kĩ năng

 phù  *#

 Quan sát thí nghi9m, hình nh, s1 Q,  rút ra nh"n xét vO ph1ng pháp iOu ch7 kim loi

 _L bài "* khác có 0 dung liên quan

II Câu hỏi và bài tập theo chuẩn kiến thức, kỹ năng

1 Kim loại và hợp kim

5.1

A ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB

B ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA

C ô 26, chu kì 4, nhóm IIB

D ô 26, chu kì 4, nhóm IIA

 9 2  hoàn là

A ô 20, chu kì 4, nhóm IIA

Trang 3

B ô 20, chu kì 4, nhóm IIB.

C ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

D ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIB

5.3 Trong  tinh  kim  có

A các nguyên ( kim #

B các electron = do

C các ion -1 kim  và các electron = do

D ion âm phi kim và ion -1 kim #

5.4 Cho 22s22p63s23p6 Dãy Q các nguyên ( và ion

A Ca2+

, Cl, Ar B Ca2+ , F, Ar

C K+, Cl, Ar D K+ , Cl -, Ar

( M là

C F D Na

5.6 Hoà tan 1,44g

H2SO40,5M

A Mg B Ba

C Ca D Be

5.7 Hoà tan hoàn toàn 15,4g

 L có 0,6g khí H2 bay ra W2 (g) 2  ra là

A 35,7 B 36,7

C 63,7 D 53,7

5.8 Liên 7 kim  là

A liên

electron = do

B liên

C liên

D liên

và nguyên ( O tích 9 âm

5.9 Trong

A 81% B 82%

C 83% D 84%

5.10 Ngâm 2,33g

A 75,1% B 74,1%

C 73,1% D 72,1%

HCl vào dung

 * kim là

Trang 4

A 60% B 61%

5.12 Tính

A Tính -s -t 9 -t 9 ánh kim

B Tính O -t 9 -t 9 ánh kim

C Tính

D

5.13  * kim có

A tính

B tính

C tính

D

5.14 Tính

electron = do gây ra?

A Ánh kim B Tính -s#

C Tính

5.15 Dãy so sánh tính

Zu

A <t 9 và 9 Ag > Cu > Al > Fe

B $x 2 Li < Fe < Os

C

D Tính

5.16 Tính

A Nguyên ( kim  S có 5, 6, 7 electron ,* ngoài cùng

B Nguyên ( kim  có E   ion hóa {#

C Kim

D Nguyên ( kim  có 0 âm 9 ,#

5.17

A Cu3Al B Cu3Al2

C CuAl D CuAl3

5.18

Pb là ngâm

A Zn(NO3)2 B Sn(NO3)2

C Pb(NO3)2 D Hg(NO3)2

V : xong, 2   lá | E thêm 0,94g M là

A Fe B Cu

C Cd D Ag

5.20 Khi nung Fe(OH)2 trong không khí I 7 2   không } ta thu

A FeO B Fe2O3

Trang 5

C Fe3O4 D Fe(OH)3.

A có khí thoát ra,   9 7  xanh, sau 4 7  tan

B có khí thoát ra,   9 7  xanh, sau 4 7  không tan

C dung

D dung

2+

( thành Cu trong thí 9

A (1) B (2)

C (1) và (2) D không

5.23 Cho 1,12g

dung 4 Sau * : 2   kim  có trong bình là

A 0,1M B 0,04M

C 0,06M D 0,12M

1,12 g/ml) Khi que

4 còn  là

A 8,87% B 9,5%

C 8,9% D 9,47%

5.25 Ngâm

Kim  4 là

A Fe B Cu

C Mg D Ba

5.26 ^ ( hoàn toàn 30g F  * Q CuO, Fe, FeO, Fe2O3 Fe3O4, MgO

A 23 B 24

C 25 D 26

5.27 Hoà tan hoàn toàn 10g

2 Khi cô

C 28,25g D 28,75g

M là

A Na B Al

C Ca D Mg

5.29 Có 5

H2SO4 loãng thì có  " 7

A Mg, Ba, Cu B Mg, Al, Ba

C Mg, Ba, Al, Fe D Mg, Ba, Al, Fe, Cu

Trang 6

5.30 Cho 19,2g Cu vào 500 ml dung 3, sau 4 thêm 500ml dung

A 2,24 lit B 3,36 lit

C 4,48 lit D 6,72 lit

5.31 Có dung

3\ K tham gia * : là

A 0,7g B 0,14g

C 1,26g D 0,63g

5.32 Cho 0,11 mol khí CO2

 * 2 2# W2 (g) F 2 trong F  * là

C 1,68 và 9,76 D.2,52 và 8,92

5.33 m (g) phoi

HNO3 loãng,

5.34 11,2g

3 loãng, Giá

5.35 Oxi hóa m (g)

Hòa tan 3  L có 0,025 mol khí NO thoát ra Giá

5.36 Nung nóng 16,8g

m (g) F  * X Q các oxit và 3\ -# Hòa tan 7 F  * X X

5.37

* X nhau:

3,36 lít H2

5.38 F  * X Q 2 kim  X1, X2 có hóa

4

Trang 7

3 loãng -

HNO3 loãng, - thì  tích N2

C 3,63 lít D 0,336 lít

2 Dãy điện hóa kim loại

NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2, AgNO3 Ni



A Mg2+, Ag+, Cu2+ B Na+, Ag+, Cu2+

C Pb2+, Ag+, Cu2+ D Al3+, Ag+, Cu2+

thu

A X ( Ag, Cu); Y ( Cu2+, Fe2+)

B X ( Ag); Y ( Cu2+, Fe2+)

C X ( Ag); Y (Cu2+)

D X (Fe); Y (Cu2+)

5.41

A Al3+, Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ B Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, Al3+

C Fe3+, Cu2+, Fe2+, Ag+, Al3+. D Al3+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, Ag+

7 thúc 2   lá Zn

A  1,51g B E 1,51g

C  0,43g D E 0,43g

5.43 Cho các ion : Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ và các kim  : Fe, Cu, Ag T&

ion kim

A Fe2+/ Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag

B Fe2+/ Fe, Cu2+/Cu, Ag+/Ag, Fe3+/ Fe2+

C.Ag+/Ag, Fe3+/ Fe2+, Cu2+/ Cu, Fe2+/ Fe

D Ag+/ Ag, Fe2+/ Fe, Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu

Qua các

theo dãy sau

A Cu2+ ; Fe3+ ; Fe2+ B Fe3+ ; Cu2+ ; Fe2+

C Cu2+ ; Fe2+ ; Fe3+ D Fe2+ ; Cu2+ ; Fe3+

5.45 Cho các 3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+,

Ag+/Ag Kim 3+ thành Fe là

A Fe B Cu

C Cu D Al

Trang 8

5.46 Cho các 3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+,

Ag+/Ag Kim

A Fe3+, Ag+ B Fe3+, Fe2+

C Fe2+, Ag+.

D Al3+, Fe2+

5.47 Có

a, Ni2+/ Ni và Zn2+/ Zn

b, Cu2+/ Cu và Hg2+/ Hg

c, Mg2+/ Pb2+/ Pb

5.48 Tìm câu sai :

A Trong hai 3+/Al và Cu2+/Cu; Al3+ không ôxi hóa

B

C +5.S+6 trong axit HNO3 , H2SO4 2

32 ôxi hóa  * 1#

D Trong hai 3+/Al và Cu2+/Cu ; Al

Cu2+

5.49 Cho các 2+/Zn ,Cu2+/Cu , Fe2+/Fe 67 tính oxi hoá 2+ ,Fe2+ ,Cu2+, tính ( 

không L ra là:

A) Cu + FeCl2 B) Fe + CuCl2

C) Zn + CuCl2 D) Zn + FeCl2

5.50 Cho o =-0,76V, =-0,13V Xác

Zn /

Zn2

Pb /

Pb2

A +0,63V B - 0,63V

C - 0,89V D 0,89V

5.51

2+

Mg

Mg

2+

Zn Zn

2+

Pb Pb

2+

Cu Cu

Eo -2,37 -0,76 -0,13 +0,34

A Zn + Mg2+  Zn2+ + Mg

B Zn + Pb2+  Zn2+ + Pb

C Cu + Pb2+  Cu2+ + Pb

D Cu + Mg2+  Cu2+ + Mg

5.52

2+

Mg

Mg

2+

Fe Fe

2+

Cu Cu

3+

2+

Fe Fe

+ Ag Ag

Trang 9

Eo -2,37 -0,44 +0,34 +0,77 +0,80

A Mg )-5 + 2Fe3+  Mg2+ + 2Fe2+

B Fe + 3Ag+ )-5 Fe3+ + 3Ag

C Fe + 2Fe3+  3Fe2+

D Cu + 2Fe3+  Cu2+ + 2Fe2+

A E0 (pin) = E0 (catot) – E0 (anot)

B E0 (pin) = E0 (catot) + E0 (anot)

C E0 (pin) = E0 (anot) + E0 (catot)

D E0 (pin) = E0 (anot) ƒ E0 (catot)

5.54 Trong pin 9 hoá, anot là 1 L ra

C

5.55 Trong pin 9 hoá, catot là 1 L ra

C

5.56 Trong

C nguyên ( Cu D nguyên ( Zn

5.57

Ag+/Ag và Fe2+/Fe là

A 2Ag+ + Fe „ Fe2+ + 2Ag B Fe2+ + 2Ag „ 2Ag+ + Fe

C Fe + 3Ag3+ „ Fe3+ + 3Ag D Fe3+ + 3Ag „ Fe + 3Ag3+

5.58 67 E0

pin (Zn – Cu) = 1,10V và E 0 Cu2+/Cu = +0,34V,

A - 0,76V B + 0,76V

C – 1,44V D + 1,44V

3 Sự điện phân

5.59

A Na R catot, Cl2R anot B Na R anot, Cl2 R catot

C NaOH, H2 R catot, Cl2 R anot D NaClO

A 56%, 4,7% B 54%, 3,7%

C 53%, 2,7% D 52% 4,7%

5.61

1,92 gam Tên kim  là

A Fe B Cu C Al D Ni

5.62

 và 0,3 mol khí Kim  M là

Trang 10

A Ca B Mg

C Al D Fe

5.63

7,2 gam kim

C NaCl D KCl

5.64

C Cl2 D NaCl

5.65 Ion Mg2+

B ^9 phân MgCl2 nóng

D Cho dd MgCl2 tác -; dd Na2CO3

* : xong  L 2    Fe E thêm 1,2g W2 gam Cu O

C 9,6g D 2g

anot

C Cu D Zn

5.68

Cu(NO3)2 0,4M

ra O bám 7 vào thanh M, 2   thanh M E 0,64g Nguyên (

C 65 D 27

  màu là do

C MnO4

-D MnO4- không màu trong môi S axit

4 Điều chế kim loại

5.70 Cho 31 Q : CaCO3 „ CaO „ CaCl2 „ Ca

B 9000C, dung 2SO4 loãng, 9 phân CaSO4 nóng

Trang 11

C 9000C, dung 3, 9 phân Ca(NO3)2 nóng

A Na B Ag C Fe D Hg

FeSO4 là

A Fe B Ag

C Cu D Ba

5.73 Có 0 F  * Q Fe, Ag, Cu Tách Ag ra { F  * !, 2

A AgNO3 B Cu(NO3)2

C FeCl3.. D FeCl2

5.74

nhiệt luyện?

A 3CO + Fe2O3  2Fe + 3CO2

B 2Al + Cr2O3  2Cr + Al2O3

C HgS + O2  Hg + SO2

D Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu

5.75

luyện?

A C + ZnO  Zn + CO

B Al2O3  2Al + 3/2O2

C MgCl2  Mg + Cl2

D Zn + 2Ag(CN)2-  Zn(CN)42- + 2Ag

5 Ăn mòn kim loại

5.76

A Zn B Cu

C Ni D Sn

thoát ra càng lúc càng nhanh do

A Lá

B Lá

C.Fe ( Cu2+thành Cu

5.78 Câu nào sau PL Z

A

hóa

B Trong hai 3+/Al và Cu2+/Cu; Al3+ không ôxi hóa

C

H2SO4 2 32 ôxi hóa  * 1#

Trang 12

5.79 Có các kim  Mg, Ni, Sn, Cu Kim  nào có  dùng   !9

9 hóa !{ tàu  làm X thép

5.80 Cho các

A) Cho kim

B) Thép các bon  trong không khí I

C) ^2 dây Fe trong khí O2

5.81 G0 3  dây Cu 2 !, 0 3  dây Fe  ngoài không khí I sau

0 S gian có 9  

A) Dây Fe và dây Cu

B)

C)

D) Không có 9   gì

5.82 Có

A

C W\ tráng niken D W\ tráng Q

5.83 Phát  nào sau PL là không Zu

A E mòn kim  là 3= ]  kim  và  * kim -, tác -;

B

mòn R các axít trong môi S không khí

C Trong quá trình

D

9 hoá

5.84 Phát

A

B

C Kim

D

5.85 ^O 9  L ra E mòn 9 hoá là:

A Các

0 dây -t#

B Các

C Các

D T ba O 9 trên

5.86

A

Trang 13

B

C Không

D

khoá 4#

5.87 Có 0 ]  làm 1 0 Q 50 xu làm X Zn 2 %L tàu

và vô tình quên không '  Q xu 4#

A

B ^Q xu 7  #

C

D

5.88

lót

A Zn

C Ag

5.89 Trên

nào trong các *1 pháp sau PL

A Dùng

B V1 pháp *#

C

D V1 pháp 9 hoá

5.90 Cho 3,87g

Thành * % !O 2   Mg trong F  * X là

ĐÁP SỐ:

Trang 14

HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP CHƯƠNG V

5.17 ^' CuxAly  x : y = %Cu : %Al => Cu Al3

5.19 Ta có 0,94 = Mx – 65x

x = 0,02  M = 112 (Cd)

5.23 ' x = nFe -  (0,01 + x) 64 + (1,12 – 56x) = 1,88  x = 0,015 "L [CuSO4] = 0,1M

5.24 n CuSO4 = 0,0525 mol; Œ E = mCu – mFe = 0,154g

4

CuSO (pu)

n = 0,01925 mol C% = 5,32 100 = 9,47(%)

56,154

5.25 mM = 1,68 50 = 0,84g  M = 28.n (n = hoá

100

5.26 nO = nCO = 7 = 0,25 mol

28

5.27 Do trong khi theo  toàn 2   ta có m2m

2

H

n   n   2n

= mcation + manion  m2 clorua = mkim  + = 27,75 (g)

2

H

2n 35, 5

5.28

n

2

0,6

0,15

n

 

n

2

1, 2

0,6

n

 

ö

(0,6+ ) M = 16,2  M = 9n  M = 27 (Al)

n

1,2

n

5.30

3 Cu + 8 H + 2 NO 3 Cu + 2 NO + 4 H O

0,3 0,8 0,2

 

Vì H+ - nên Cu tan 7  VNO = 4,48 lít.

5.31 pH = 2  [H+] = 0,01M

 nH+ = 0,0025  nHCl )*5 = 0,025 – 0,0025 = 0,0225 mol  mFe = 0,63g

5.32 ^' x =nNaHCO3, y =

2 3

Na CO

n

x + y = 0,11

84x + 106y = 11,44

x = 0,01; y = 0,1

Trang 15

5.33 Khi

(mol) Trong

O

12 m n

16

có các quá trình S " electron sau:

(1)

3+

Fe Fe 3e

( )

(2)

0,3 (0,1)

(3)

O 2e O

12 - m 12 - m ( )

- Do

electron

= + 0,3  m = 10,08 (g)

56

3m

8

12 m

5.34 `"* " 1 = câu 5.33, 7 & x là 32 mol NO ta có ngay: 3x + 0,3 = 0,6  x = 0,1 (mol)  V NO = 2,24 lít.

5.35 `"* " 1 = câu 5.33, ta có + 0,075 = 3

8

3 m

56

m

 m = 2,52 (g)

5.36 ^`6$ electron 0,9 = + 0,5

8

8 , 16

m

7,2 = m – 16,8 + 4; m = 20 (g)

5.37 ^`6$ electron

ne (H+"5 = ne (HNO3 "5

 0,3 = 0,3x  x = 0,1  V NO = 2,24 lít

5.38 0,05 3 = 10x  x = 0,015 mol

VN2 = 0,336 lít

[,

3-2

4H + NO + 3e NO + 2H O

0,15 0,05

 

5.42 Œ = mkim  bám – mkim  tan = 2,16 – 0,65 = 1,51g

5.54 100g 2O3 hay 0,5 mol Fe2O3 hay 1 mol Fe

Trang 16

và 10g SiO2 hay 10 mol Si  % Fe = 56%, % Si = 4,7%.

60

5.55 MSO4 + H2O „ M + O21 + H2SO4

2

mCu = 1  A = 64 4 là Cu

96500

A

n

5.56

n

2 12

0,3

M

 điện phân nóng chảy 

M = 20 n  M = 40 (Ca)

5.60 Ta cĩ :

CuCl Cu + Cl

0,05 0,05 0,05

Fe + Cu Fe + Cu

0,15 0,15

 

 

W2 mol CuCl2 = 0,2

5.61 M + 71 = 76 0,8 = 95  M = 24 (Mg)

0,64

5.62 64 x – Mx = 0,64  x = 0,2 0,4 = 0,08  M = 56 (Fe).

5.84 n H + = 0,25 + 0,25 2 0,5 = 0,5 mol

 0,39 < 0,5 nên H+-

+

2

2H + 2e H

0,39 0,39 0,195

 

$} 32 mol e K S = 2x + 3y (x và y là 32 mol Mg và Al)

$} 32 mol e K thu = 0,39

9 PT: 24x + 27y = 3,87 và 2x + 3y = 0,39

A 9 PT cho x = 0,06 và y = 0,09

%Mg = 0 06 24 100 = 37,21%

3 87

,

% ,

...

12 - m 12 - m ( )

- Do

electron

= + 0,3  m = 10,08 (g)

56

3m

8

12 m...

3-2

4H + NO + 3e NO + 2H O

0,15 0,05

 

5.42 Œ = mkim  bám – mkim  tan ... class="text_page_counter">Trang 15

5.33 Khi

(mol) Trong

O

12 m n

16

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w