Nguyên tử kim loại khi tham gia phản ứng hóa học có tính chất nào sau đây: A.. Trong pin điện hóa Zn – Cu cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau.. Trong pin điện hóa Zn – Cu, phản ứng hó
Trang 1ĐỀ CƯƠNG HÓA 12 CHƯƠNG 5
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
1 So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại:
A Thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn
B Thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn
C Thường dễ nhận electron trong các phản ứng hóa học
D Thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn
2 Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s1D 1s22s22p6
3 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Mg, Ca và ion Fe2+ lần lượt là:
A [Ne]2s2, [Ar]3s2, [Ar]4s2 B [Ne]3s2, [Ar]4s2, [Ar]3d44s2
C [Ne]3s2, [Ar]4s2, [Ar]3d64s2 D [Ne]3s2, [Ar]4s2, [Ar]3d6
4 Phương trình hóa học nào sau đây biểu thị đúng sự bảo toàn điện tích?
A Fe Fe2+ +1e B Fe2+ + 2e Fe3+ C Fe Fe2+ + 2e D Fe + 2e Fe3+
5 Nguyên tử kim loại khi tham gia phản ứng hóa học có tính chất nào sau đây:
A Nhường electron và trở thành ion âm B Nhường electron và trở thành ion dương
C Nhận electron để trở thành ion âm D Nhận electron để trở thành ion dương
6 Có 4 ion là Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ Ion có số electron lớp ngoài cùng nhiều nhất là:
7 Mạng tinh thể kim loại gồm có:
A Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân B Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do
C Nguyên tử kim loại và các electron tự do D Ion kim loại và các electron độc thân
8 Cho cấu hình electron: 1s22s22p6 Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron như trên:
A K+, Cl–, Ar B Li+, Br–, Ne C Na+, Cl–, ArD Na+, F–, Ne
9 Cation R+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là:
10 Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi:
A Cấu tạo mạng tinh thể kim loại B Khối lượng riêng của kim loại
C Tính chất của kim loại D Các electron trong mạng tinh thể kim loại
11 Kim loại khác nhau có độ dẫn điện dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi:
A Khối lượng riêng khác nhau B Kiểu mạng tinh thể khác nhau
C Mật độ electron tự do khác nhau D Mật độ ion dương khác nhau
12 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
13 Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
14 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
15 Kim loại nào sau đây mềm nhất trong tất cả các kim loại?
16 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy lớn nhất trong tất cả các kim loại?
17 Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại?
18 Tính dẫn điện và tính dẫn nhiệt của các kim loại tăng theo thứ tự?
A Cu < Al < Ag B Al < Ag < Cu C Al < Cu < Ag D A, B, C đều sai
19 Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính chất chung của kim loại?
A Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm
B Kim loại có tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương
KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
Trang 2C Kim loại có tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương
D Kim loại có tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm
20 Biến đổi hóa học nào sau đây được gọi là sự khử?
A Mg Mg2+ + 2e B S2– S + 2e C Al3+ +3e Al D Cr2+ Cr3+ + 1e
21 Biến đổi hóa học nào sau đây được gọi là sự oxi hóa?
A H+ + OH– H2O B Ca Ca2+ + 2e C Ca2+ +2e Ca D CO2 + H2O H+ + HCO3–
22 Dãy kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường là:
A Fe, Zn, Li, Sn B Cu, Pb, Rb, Ag C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Cs, Sr
23 Thủy ngân dẽ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?
A Bột sắt B Bột lưu huỳnh C Bột than D Nước
24 Có cùng số mol 3 kim loại X, Y, Z (có hóa trị không đổi lần lượt là 1, 2, 3) lần lượt phản ứng hết với HNO3 loãng tạo thành khí NO duy nhất Kim loại nào tạo lượng khí NO nhiều nhất:
25 Có 3 ống nghiệm đựng 3 dd: Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 Nhúng 3 lá Zn (giống hệt nhau) X, Y, Z theo thứ
tự vào 3 ống nghiệm trên Khối lượng lá Zn sau phản ứng thay đổi như thế nào?
A X tăng, Y giảm, Z không đổi B X giảm, Y tăng, Z không đổi
C X tăng, Y tăng, Z không đổi D X giảm, Y giảm, Z không đổi
26 Cho Na vào dd CuCl2 thu được kết tủa nào?
27 Cả 2 kim loại trong cặp nào sau đây đều không tan trong dd HNO3 đặc nguội
28 Từ các hóa chất Cu, Cl2, dd HCl, dd HgCl2, dd FeCl3 Có thể biến đổi trực tiếp Cu thành CuCl2 bằng bao nhiêu chất?
29 Có 5 kim loại Mg, Ba, Al, Fe, Ag Nếu chỉ dùng thêm dd H2SO4 loãng thì có thể nhân biết được các kim loại
A Mg, Ba, Ag B Mg, Ba, Al C Mg, Ba, Al, Fe D Mg, Ba, Al, Fe, Ag
1 Theo phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu, để có sản phẩm là 0,1 mol Ca thì khối lượng Fe tham gia phản ứng là:
2 Cho 3,2g Cu tác dụng với dd HNO3 đặc, dư thì thể tích khí NO2 (đktc) thu được là:
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
3 Nung nóng 16,8g bột sắt và 6,4g lưu huỳnh (không có không khí) thu được sản phẩm X Cho X tác dụng với dd HCl dư thì có V lít khí thoát ra (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:
A 2,24 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 3,36 lít
Dạng toán: Nhúng thanh kim loại vào dd muối
4 Ngâm một đinh sắt trong 100ml dd CuCl2, 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm:
5 Ngâm một đinh sắt trong 200ml dd CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dd, rửa nhẹ, sấy khô, nhân thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8g Nồng độ mol của dd CuSO4 là: (giả thiết Cu giải phóng ra đều bám hết vào thanh sắt)
6 Nhúng thanh kim loại M hóa trị II vào 1120 ml dd CuSO4 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng thanh kim loại tăng 1,344g và nồng độ CuSO4 còn lại là 0,05M Cho rằng Cu kim loại giải phóng ra bám hết vào thanh kim loại Kim loại M là:
7 Ngâm một lá kẽm nhỏ trong một dd có chứa 2,25g ion kim loại có điện tích 2+ Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng thêm 0,94g Ion kim loại trong dd là:
TOÁN
Trang 38 Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10g trong 250g dd AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì khối lượng AgNO3 trong dd giảm 17% Khối lượng của vật sau phản ứng là:
9 Ngâm 1 lá kẽm trong 200ml dd CuSO4, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy lá Zn ra thấy khối lượng lá Zn giảm 0,1g Nồng độ mol của dd CuSO4 đã dùng là:
10 Ngâm một vật bằng Zn có khối lượng 15,2g trong 200ml dd CuCl2 1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn (CuCl2 phản ứng hết) Khối lượng của vật sau phản ứng sẽ:
A Giảm 0,2g B Tăng 0,2g C Tăng 15,4g D Giảm 15g
11 Ngâm lá Zn trong dd có hóa tan 8,32g CdSO4, phản ứng xong lấy lá Zn ra khỏi dd, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng lá Zn tăng thêm 2,35% so với khối lượng ban đầu Khối lượng lá Zn ban đầu là:
12 Pha chế dd CuSO4 bằng cách hòa tan 87g CuSO4.5H2O trong nước, thu được 750ml dd:
a/ Nồng độ mol của dd CuSO4 đã pha chế
b/ Thêm một lượng mạt sắt dư vào 50ml dd CuSO4 trên Khối lượng Cu tạo thành sau phản ứng là:
13 Cho 1,12g bột sắt và 0,24g bột Mg vào một bình chứa 250ml dd CuSO4 rồi khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc Sau phản ứng, khối lượng kim loại trong bình là 1,88g Tính khối lượng mol của dd CuSO4 trước p/ứ:
14 Có 2 lá kim loại cùng chất, cùng khối lượng, có khả năng bị oxi hóa đến số oxi hóa +2 Một lá được ngâm trong dd Pb(NO3)2 và lá kia được ngâm trong dd Cu(NO3)2 Sau một thời gian người ta lấy lá kim loại ra khỏi dd, rửa nhẹ, sấy khô Nhận thấy khối lượng lá kim loại ngâm trong muối chì tăng thêm 19%, khối lượng lá kim loại kia giảm 9.6% Biết khối lượng kim loại hòa tan như nhau Kim loại đã dùng là:
15 Nhúng một vật bằng Fe có khối lượng 8g vào 100ml dd chứa AgNO3, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, nồng độ mol của mỗi muối trong dd là 0,1M Phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng của vật sau phản ứng là:
Dạng toán hỗn hợp
16 Hòa tan hoàn toàn 1,5g hỗn hợp Al và Mg vào dd HCl thu được 1,68 lít H2 (đktc) Phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:
A 70% và 30% B 60% và 40% C 50% và 50% D 65% và 35%
17 Cho 8,3g hỗn hợp các bột các kim loại Fe và Al tác dụng hết với dd HCl thu được 8,4 lít khí H2 đo ở 136,50C
và 760 mm Hg Phần trăm theo khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A 64,67% và 35,33% B 50% và 50% C 67,47% và 32,53% D Đáp số khác
18 Cho 5,5g hỗn hợp bột Al và Fe (trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300ml dd AgNO3 1M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
19 Trong hợp kim Al – Ni, cứ 10 mol Al thì có 1 mol Ni Thành phần phần trăm về khối lượng mỗi kim loại của hợp kim này lần lượt là:
A 81% Al và 19% Ni B 82% Al và 18% Ni C 83% Al và 17% Ni D 84% Al và 16% Ni
20 Ngâm 2,33g hợp kim Fe – Zn trong lượng dư dd HCl đến khi phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng 896ml khí H2 (đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim này là:
A 27,9% Zn và 72,1% Fe B 26,9% Zn và 73,1% Fe
C 25,9% Zn và 74,1% Fe D 24,9% Zn và 75,1% Fe
21 Cho 2,06g hỗn hợp gồm Fe, Al và Cu tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít NO duy nhất (đktc) Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
22* Cho a gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dd AgNO3 dư khuấy kĩ một thời gian cho đến khi phản ứng kết thúc, thu được 54g kim loại Mặt khác, cũng cho a gam hh các bột kim loại trên vào dd CuSO4 dư, khuấy
kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc, thu được kim loại có khối lượng bằng (a + 0,5)g
a/ Giá trị của a là:
Trang 4b/ Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:
A 30,86% và 69,14% B 60,38% và 39,62% C 36,8% và 63,2% D 38,06% và 61,94%
Dạng toán xác định kim loại
23 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 33 Nguyên tố đó là:
24 Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40 Đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây?
25 Hòa tan 1,44g một kim loại hóa trị II trong 150ml dd H2SO4 0,5M Để trung hòa axit dư trong dd thu được, phải dùng hết 30ml dd NaOH 1M Kim loại đó là:
26 Đốt cháy hết 3,6g một kim loại hóa trị II trong khí Cl2 thu được 14,25g muối khan của kim loại đó Kim loại mang đốt là:
27 Một bình kín dung tích 5 lít chứa oxi dưới áp suất 1,4 atm ở 270C Người ta đốt cháy hoàn toàn 12g một kim loại hóa trị II ở trong bình đó Sau phản ứng nhiệt độ trong bình là 136,50C, áp suất là 0,903 atm, thể tích không đổi, thể tích chất rắn không đáng kể Kim loại mang đốt là:
28 Cho 12,8g kim loại hóa trị II p/ứ hoàn toàn với khí clo thu được muối B Hòa tan B vào nước để được 400 ml
dd C Nhúng thanh sắt nặng 11,2g vào dd C, sau một thời gian thấy kim loại A bám vào thanh sắt và khối lượng thanh sắt lúc này là 12,0g Nồng độ FeCl2 trong dd là 0,25M Kim loại A và nồng độ muối B trong dd C là
A Cu; 0,2M B Mg; 0,5M C Ca; 0,2M D Cu; 0,5M
29 Cho 4,875g một kim loại M hóa trị II tác dụng hết với HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO (đktc) duy nhất Kim loại M là:
30 Hòa tan hoàn toàn 0,5g hỗn hợp sắt và kim loại hóa trị II trong dd HCl thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại hóa trị II đó là:
31 Cho 16,2g kim loại M có hóa trị n tác dụng với 0,15 mol O2 Chất rắn thu được đem hòa tan vào dd HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là:
32 Cho 9,6g bột kim loại M vào 500ml dd HCl 1M, khi phản ứng kết thúc thu được 5,376 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là:
33 Cho 4,8g một kim loại R hóa trị II tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc) Kim loại R là:
34 Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat Kim loại đó là:
35 Đốt cháy hết 1,08g một kim loại hóa trị III trong khí clo thu được 5,34g muối clorua của kim loại đó Kim loại
đó là:
Dạng toán: Tính khối lượng muối tạo thành khi cho kim loại tác dụng với dd axit
36 Hòa tan hoàn toàn 15,4g hỗn hợp Mg và Zn trong dd HCl dư thấy có 0,6g khí H2 bay ra Khối lượng muối tạo thành trong dd là:
37 Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Fe và Mg trong dd HCl thu được 1g khí H2 Khi cô cạn dd thu được bao nhiêu gam muối khan?
38 Cho 1,53g hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn vào dd HCl dư thấy thoát ra 448ml khí H2 (đktc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thì khối lượng chất rắn thu được là:
Trang 539 Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dd HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2O và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Giá trị của m là:
40 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 2 kim loại trong dd HCl dư thu được 2,24 lít khí (đktc), cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
41 Cho 2,49g hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Fe, Zn hòa tan đủ trong 500ml dd H2SO4 loãng, thấy có 1,344 lít khí H2 thoát ra
a/ Khối lượng muối sunfat khan thu được là:
b/ Nồng độ mol của dd H2SO4 đã dùng
42 Cho 13,6 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được 42,4g muối Thể tích khí H2 thu được ở đktc là:
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
43 Chia 2,29g hỗn hợp gồm 3 kim loại Zn, Mg, Al thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: hòa tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng giải phóng 1,456 lít H2 đktc và thu được m gam muối
Phần 2: bị oxi hóa hoàn toàn thu được x gam oxit
a/ Giá trị của m là:
b/ Giá trị của x là:
1 Cho một lá sắt nhỏ vào dd chứa một trong những muối sau: AlCl3 (1), CuSO4 (2), Pb(NO3)2 (3), ZnCl2 (4), NaNO3 (5) Các dung dịch có phản ứng là:
2 Trong trường hợp nào có phản ứng xảy ra
A Trộn dd chì II nitrat với dd đồng II nitrat B Nhúng một lá chì trong dd đồng II nitrat
C Nhúng một lá đồng trong dd chì II nitrat D Nhúng một lá kẽm trong hỗn hợp dd natri nitrat và magie nitrat
3 Chọn phát biểu sai?
A Sắt có thể bị oxi hóa trong dd FeCl3 B Sắt có thể bị oxi hóa trong dd CuCl2
C Đồng có thể bị oxi hóa trong dd FeCl3 D Đồng có thể bị oxi hóa trong dd FeCl2
4 Nhúng một lá sắt nhỏ vào dd chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc nóng), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe2+ là:
5 Cho bột Cu dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 Sau phản ứng kết thúc thu được chất rắn A và
dd B
a/ Chất rắn A là:
A Fe và Cu dư B Fe, Ag và Cu dư C Ag và Cu dư D Fe và Ag
b/ Dung dịch B chứa muối nào
A Cu(NO3)2 và AgNO3 B Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
6 Trong pin điện hóa, sự oxi hóa
A Chỉ xảy ra ở cực âm B Chỉ xảy ra ở cực dương
C Xảy ra ở cực âm và cực dương D Không xảy ra ở cực âm và cực dương
7 Trong pin điện hóa Zn – Cu cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau?
A Zn2+ +Cu2+ B Zn2+ +Cu C Cu2+ +Zn D Cu + Zn
8 Cho các cặp oxi hóa khử: Na+/Na (1), Ag+/Ag (2), Mg2+/Mg (3), Al3+/Al (4), Cu2+/Cu (5) Sắp xếp chúng theo thứ tự giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại
A (1), (3), (4), (5), (2) B (2), (5), (3), (4), (1)
C (2), (5), (4), (3), (1) D (5), (2), (4), (3), (1)
9 Trong cầu muối của pin điện hóa khi hoạt động, xảy ra sự di chuyển của các:
DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
Trang 6A Ion B Electron C Nguyên tử kim loại D Phân tử nước
10 Các chất phản ứng trong pin điện hóa Al – Cu là:
A Al3+ B Al3+ và Cu C Cu2+ và Al D Cu và Al
11 Trong quá trình pin điện hóa Zn – Ag hoạt động ta nhận thấy
A Khối lượng của điện cực Zn tăng B Khối lượng của điện cực Ag giảm
C Nồng độ của ion Zn2+ trong dd tăng D Nồng độ của ion Ag+ trong dd tăng
12 Trong pin điện hóa Zn – Cu, phản ứng hóa học nào xảy ra ở cực âm
A Cu Cu2+ + 2e B Cu2+ + 2e Cu C Zn2+ +2e Zn D Zn Zn2+ + 2e
13 Sau một thời gian phản ứng giữa các cặp oxi hóa khử là: Zn2+/Zn và Cu2+/Cu trong dd, nhận thấy
A Khối lượng kim loại Zn tăng B Khối lượng kim loại Cu giảm
C Nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng D Nồng độ ion Zn2+ trong dd tăng
14 Cho biết: E0 Ag+/Ag = +0,8V và E 0 Hg2+/Hg = +0,85V Phản ứng hóa học nào sau đây xảy ra được
A Hg + 2Ag+ Hg2+ + 2Ag B Hg2+ +2Ag Hg + 2Ag+
C Hg2+ +Ag+ Hg + Ag D Hg + Ag Hg2+ + Ag+
15 Có những pin điện hóa được ghép bởi những cặp oxi hóa khử sau
(1) Ni2+/Ni và Zn2+/Zn (2) Cu2+/Cu và Hg2+/Hg (3) Mg2+/Mg và Pb2+/Pb Điện cực dương của các pin kim loại là
A Pb, Zn, Hg B Ni, Hg, Pb C Ni, Cu, Mg D Mg, Zn, Hg
16 Cho phản ứng hóa học: Zn + Sn2+ Zn2+ + Sn
So sánh tính oxi hóa và tính khử của các chất và ion nào sau đây đúng?
17 Chất nào sau đây có thể oxi hóa ion Fe2+ thành ion Fe3+?
18 Trong quá trình hoạt động của pin Cu – Ag, nồng độ của các ion trong dd biến đổi như thế nào?
A Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần
B Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần
C Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần
D Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần
19 Cho biết E0 Cr3+/Cr = –0,74V và E 0 Pb2+/Pb = –0,13V So sánh nào đúng?
A Ion Pb2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cr3+ B Nguyên tử Pb có tính khử mạnh hơn nguyên tử Cr
C Ion Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Pb2+ D Nguyên tử Cr và nguyên tử Pb có tính khử bằng nhau
20 Phản ứng nào dưới đây không xảy ra:
A Mg (dư) + 2Fe3+ Mg2+ + Fe2+ B Fe + 3Ag+ (dư) Fe3+ + 3Ag
C Fe + 2Fe3+ 3Fe2+ D Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+
21 Cho các dd: (1) HCl, (2) KNO3, (3) HCl + KNO3, (4) Fe2(SO4)3 Bột Cu bị hòa tan trong dd nào:
A (3), (4) B (1) (2) C (1), (3) D (2), (4)
22 Cho các cặp oxi hóa khử: K+/K (1), Ag+/Ag (2), Zn2+/Zn (3), Fe2+/Fe (4), Cu2+/Cu (5) Sắp xếp chúng theo thứ
tự giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại
A (1), (3), (4), (5), (2) B (2), (5), (3), (4), (1) C (2), (5), (4), (3), (1) D (5), (2), (4), (3), (1)
23 Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Sn – Ag là:
24 Biết phản ứng oxi hóa khử xảy ra trong một pin điện hóa là: Fe + Ni2+ Fe2+ + Ni Suất điện động chuẩn của pin là:
25 Suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: Cr–Ni là +0,51V và của Mn–Cd là +0,79V
Biết E0 Cd2+/Cd = –0,40V và E 0 Ni2+/Ni = –0,26V Thế điện cực chuẩn của cặp Cr 3+/Cr và Mn2+/Mn lần lượt là:
A +0,25V và +0,39V B +0,77V và +1,19V C –0,77V và –1,19V D –0,25V và –0,39V
26 Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa: 2Cr + 3Cu2+ 2Cr3+ + 3Cu Biết E0 Cu2+/Cu = +0,34V, E 0 Cr3+/Cr = –0,74V E0 của pin điện hóa là:
Trang 7A 0,40V B 1,08V C 1,25V D 2,50V
27 Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa: 2Au3+ + 3Ni 2Au + 3Ni2+ E0 của pin điện hóa là:
28 Hãy tính thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa khử E0Zn2+/Zn Biết rằng E0pin(Zn–Cu) = 1,10V và E0Cu2+/Cu = +0,34V
29 Có những pin điện hóa được tạo thành tử những cặp oxi hóa khử sau: (1) Pb2+/Pb và Fe2+/Fe
(2) Ag+/Ag và Fe2+/Fe (3) Ag+/Ag và Pb2+/Pb Suất điện động của mỗi pin điện hóa lần lượt là:
A +0,31V, +1,24V, +0,93V B +0,31V, +1,24V, +0,76V
C +0,57V, +1,24V, +0,93V D +0,31V, +1,34V, +0,67V
30 E0 pin(Zn–Pb) = +0,63V, E 0 pin(Mg–Pb) = + 2,24V, E 0 pin(Mg–Zn) là bao nhiêu?
31 Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa: 2Cr + 3Ni2+ 2Cr3+ + 3Ni E0 của pin điện hóa là:
32 Suất điện động của pin điện hóa được tạo thành từ cặp oxi hóa khừ Au3+/Au và Sn2+/Sn là:
33 E0 pin(Ni–Ag) = +1,06V và E 0 Ni2+/Ni = –0,26V Thế điện cực chuẩn Ag +/Ag là:
1 Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy?
A Sự oxi hóa ion Mg2+ B Sự khử ion Mg2+ C Sự oxi hóa ion Cl– D Sự khử ion Cl–
2 Trong quá trình điện phân KBr nóng chảy, phản ứng nào xảy ra ở điện cực dương (anot)?
A Ion Br– bị khử B Ion Br– bị oxi hóa C Ion K+ bị oxi hóa D Ion K+ bị khử
3 Trong quá trình điện phân dd AgNO3 (điện cực trơ), ở cực âm xảy ra phản ứng nào sau đây?
C 2H2O 4H+ + O2 + 4e D 2H2O + 2e H2 + 2OH–
4 Trong quá trình điện phân dd CuSO4 (các điện cực trơ), ở anot xảy ra phản ứng:
A Oxi hóa ion SO42– B Khử ion SO42– C Khử phân từ H2O D Oxi hóa phân từ H2O
5 Trong quá trình điện phân, những ion âm (anion) di chuyển về
A Anot, ở đây chúng bị khử B Anot, ở đây chúng bị oxi hóa
C Catot, ở đây chúng bị khử D Catot, ở đây chúng bị oxi hóa
6 Trong quá trình điện phân dd Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về
A Catot và bị oxi hóa B Anot và bị oxi hóa C Catot và bị khử D Anot và bị khử
7 Những bán phản ứng nào sau đây xảy ra ở catot trong quá trình điện phân dd CuBr2?
1 Cu2+ (dd) + 2e Cu (r) 2 Cu (r) Cu2+ (dd) + 2e
3 2H2O + 2e H2 + 2OH– (dd) 4 2H2O O2 + 4H+ + 4e 5 2Br– (dd) Br2 (dd) + 2e
8 Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại?
A Cu2+, Mg2+, Pb2+ B Cu2+, Ag+, Na+ C Sn2+, Pb2+, Cu2+ D Pb2+, Ag+, Al3+
9 Phản ứng hóa học nào sau đây chỉ được thực hiện bằng phương pháp điện phân?
A Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B CuSO4 + H2O Cu + 1/2O2 + H2SO4
C CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 D Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
10 Khi điện phân có màng ngăn dd muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào trong các hiện tượng dưới đây:
A Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot B Khí hidro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
C Kim loại natri thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot D Nước javel tạo thành trong bình điện phân
11 Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?
A C + ZnO Zn + CO B Al2O3 2Al + 3/2O2
C MgCl2 Mg + Cl2 D Zn + 2Ag(CN)2 Zn(CN)42– + 2Ag
12 Chất nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân:
A Lưu huỳnh B Axit sunfuric C Kim loại sắt D Kim loại nhôm
13 Điện phân NaBr nóng chảy thu được Br2 là do có:
SỰ ĐIỆN PHÂN
Trang 8A Sự oxi hóa ion Br– ở anot B Sự oxi hóa ion Br– ở catot
C Sự khử ion Br– ở anot D Sự khử ion Br– ở catot
14 Trong quá trình điện phân dd CuSO4 (các điện cực bằng grafit), mô tả nào sau đây là đúng:
A Ở anot xảy ra sự khử ion Cu2+ B Ở catot xảy ra sự oxi hóa phân tử nước
C Ở catot xảy ra sự khử ion Cu2+ D Ở anot xảy ra sự oxi hóa ion SO42–
15 Điện phân một dd chứa anion NO3 và các cation kim loại có cùng nồng độ mol: Cu2+, Ag+, Pb2+ Trình tự xảy
ra sự khử các ion kim loại này trên bề mặt catot là:
A Pb2+, Cu2+, Ag+ B Pb2+, Ag+, Cu2+ C Ag+, Cu2+, Pb2+ D Cu2+, Ag+, Pb2+
16 Tại sao khi điện phân dd KNO3 và dd KOH với điện cực trơ sản phẩm thu được lại giống nhau? Cách giải thích nào sau đây đúng:
A Các ion K+, NO3 , OH– chỉ đóng vai trò là chất dẫn điện
B Khi điện phân dd KNO3 thực chất là nước điện phân
C Khi điện phân dd KOH, ở cực âm H2O nhận e tạo H2, ở cực dương OH– nhường e tạo O2
D B và C đều đúng
17 Phương trình điện phân nào sai?
A 4AgNO3 + 2H2O đpdd 4Ag + O2 + 4HNO3 B 2CuSO4 + 2H2O đpdd 2Cu + O2 + 2H2SO4
18 Khi điện phân dd AgNO3 với điện cực trơ đến hết thì pH dd sẽ:
19 Khi điện phân dd NaCl với điện cực trơ có màng ngăn đến hết thì pH của dd sẽ:
20 Điện phân dd muối sunfat của kim loại M, dd sau điện phân có pH < 7 M là:
21 Điện phân dd muối clorua của kim loại M, dd sau điện phân có pH > 7 M là:
22 Điện phân dd hỗn hợp gồm Cu(NO3)2, AgNO3, KNO3 Thứ tự chất xuất hiện ở catot là:
A Cu, Ag, H2 B Ag, Cu, O2 C Ag, Cu, K D Ag, Cu, H2
23 Điện phân các dd sau đây với điện cực trơ có màng ngăn: (1) dd CaCl2, (2) dd ZnCl2, (3) dd Na2SO4,
(4) dd AgNO3, (5) dd NaOH, (6) dd H2SO4
a/ Sau điện phân dd nào có môi trường axit?
A (3), (4), (6) B (1), (2) C (2) D (4), (6)
b/ Sau điện phân dd nào có môi trường kiềm?
c/ Sau điện phân dd nào có môi trường trung tính?
d/ Dung dịch nào có pH luôn luôn không đổi?
e/ Dung dịch nào chỉ xảy ra hiện tượng điện phân nước
24 Điện phân hoàn toàn dd có hòa tan CuCl2 và KCl có màng ngăn, điện cực trơ Nhận xét nào đúng:
1 CuCl2 bị điện phân trước, KCl bị điện phân sau 2 KCl bị điện phân trước, CuCl2 bị điện phân sau
3 CuCl2 và KCl bị điện phân cùng một lúc 4 Dung dịch sau điện phân có pH > 7
5 Dung dịch sau điện phân có pH = 7
1 Phát biều nào sau đây không đúng?
A Ăn mòn kim loại là sự hủy hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh
B Ăn mòn kim loại là một quá trỉnh hóa học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí
C Trong quá trỉnh ăn mòn, kim loại bị oxi hóa thành ion của nó
D Ăn mòn kim loại được chia thành 2 dạng ăn mòn chính: ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học
2 Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi trường gọi là:
SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
Trang 9A Sự khử kim loại B Sự tác dụng của kim loại với nước
C Sự ăn mòn hóa học D Sự ăn mòn điện hóa học
3 Trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa học
A Kim loại Zn trong dd HCl B Thép cacbon để trong không khí ẩm
C Đốt dây Fe trong khí O2 D Kim loại Cu trong dd HNO3 loãng
4 Chất nào sau đây trong khí quyển không gây ra sự ăn mòn kim loại?
5 Phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại?
A Phản ứng trao đổi B Phản ứng oxi-hóa khử C Phản ứng thủy phân D Phản ứng axit-bazơ
6 Kim loại nào sau đây có khả năng tạo ra màng oxit bảo vệ khi để ngoài không khí âm?
7 Sự ăn mòn kim loại không phải là:
A Sự khử kim loại
B Sự oxi hóa kim loại
C Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường
D Sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất
8 Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây?
A Ngâm trong dd HCl B Ngâm trong dd HgSO4
C Ngâm trong dd H2SO4 loãng D Ngâm trong dd H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dd CuSO4
9 Sắt tây là sắt tráng thiết Nếu lớp thiết bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là:
C Cả hai đều bị ăn mòn như nhau D Không kim loại nào bị ăn mòn
10 Sau một ngày lao động, người ta phải làm vệ sinh bề mặt kim loại của các thiết bị máy móc, dụng cụ lao động Mục đích chính của việc làm này là:
A Đề kim loại sáng bóng đẹp mắt B Để không gây ô nhiễm môi trường
C Để không làm bẩn quần áo khi lao động D Để kim loại đỡ bị ăn mòn
11 Một số hóa chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại Sau một thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ Hóa chất nào sau đây có khả năng gây ra hiện tượng trên:
A Ancol etylic B Dây nhôm C Dầu hỏa D Axit clohidric
1 Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?
A C + ZnO Zn + CO B Al2O3 2Al + 3/2O2
C MgCl2 Mg + Cl2 D Zn + 2Ag(CN)2 Zn(CN)42– + 2Ag
2 Điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong kim loại khác trong dung dịch muối là một giai đoạn của
A Phương pháp nhiệt luyện B Phương pháp thủy luyện
C Phương pháp điện phân D Phương pháp thủy phân
3 Chọn phương pháp điều chế kim loại đúng
A Điều chế kim loại K bằng cách điện phân nóng chảy K2SO4
B Điều chế kim loại Cu bằng cách đốt quặng CuS trong không khí, rồi dùng CO khử oxit khử oxit kim loại tạo thành ở nhiệt độ cao
C Điều chế Mg bằng cách hòa tan MgCO3 trong dd H2SO4 loãng, cô cạn dd sau p/ứ rồi điện phân nóng chảy
D A, B, C đều đúng
4 Có thể điều chế Mg bằng cách nào sau đây?
A Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao
B Điện phân dd MgCl2 có màng ngăn
C Điện phân MgCl2 nóng chảy
D A, C đều đúng
5 Một học sinh đề nghị các phương pháp điều chế Cu như sau
(1) Cho Na vào dd CuSO4 (2) Điện phân dd CuCl2 (3) Nhiệt phân CuCO3
(4) Dùng H2 khử CuO ở nhiệt độ cao (5) Nhiệt phân Cu(OH)2 (6)Dùng Zn khử Cu2+ trong dd CuCl2
ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Trang 10Phương pháp đúng là:
A (1), (2), (6) B (2), (4), (6) C (2), (3), (5) D (3), (4), (6)
6 Có thể điều chế bạc từ AgNO3 bằng cách:
A Dùng đồng khử ion bạc trong dd AgNO3 B Điện phân dd AgNO3 với điện cực trơ
7 Điện phân dd AgNO3 với các điện cực trơ là grafit, thời gian điện phân là 14 phút 15 giây, cường độ dòng điện không đổi là 0,8A
a/ Khối lượng Ag điều chế được là:
b/ Thể tích khí (đktc) thu được ở anot là:
8 Người ta phủ một lớp Ag trên một vật bằng đồng có khối lượng 8,48g bằng cách ngâm vật đó trong dd AgNO3 Sau một thời gian, lấy vật ra khỏi dd, rửa nhẹ làm khô cân được 10g
a/ Khối lượng Ag phủ lên vật là:
b/ Người ta có thể phủ một khối lượng Ag như trên lên bề mặt của vật bằng phương pháp mạ điện với cực âm (catot) là vật bằng đồng, cực dương (anot) là một thanh bạc Nếu cường độ dòng điện là 2A thì thời gian đ/p là:
A 16 phút 05 giây B 15 phút 06 giây C 16 phút 50 giây D 15 phút 60 giây
9 Điện phân 200ml dd AgNO3 0,4M với điện cực trơ, trong thời gian 4 giờ, cường độ dòng điện là 0,402A
a/ Khối lượng Ag thu được sau điện phân
b/ Nồng độ mol các chất có trong dd sau điện phân (biết thể tích dd sau điện phân thay đổi không đáng kể)
A 0,1M và 0,3M B 0,2M và 0,3M C 0,1M và 0,2M D 0,1M và 0,1M
10 Điện phân dd CdSO4 (các điện cực trơ) với cường độ dòng điện là 25kA
a/ Khối lượng kim loại Cd điều chế được sau 12 giờ là:
A 544,55 kg B 626,74 kg C 653,46 kg D 662,74 kg
b/ Thể tích khí (đktc) thu ở điện cực còn lại là:
A 62,72 lít B 67,22 lít C 62,72 m3 D 67,22 m3
11 Điện phân 100ml dd CuSO4 0,5M với các điện cực trơ bằng grafit với thời gian 1 giờ, cường độ dòng điện cố định là 0,16A
a/ Khối lượng Cu điều chế được là:
b/ Nồng độ mol của các ion SO42– có trong dd sau điện phân Coi thể tích của dd sau điện phân thay đổi không đáng kể
12 Điện phân dd AgNO3 điện cực trơ trong thời gian 15 phút, ta thu được 0,432g Ag ở anot Sau đó, để kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dd sau điện phân, cần dùng 25ml dd NaCl 0,4M
a/ Cường độ dòng điện để điện phân là:
b/ Khối lượng AgNO3 có trong dd ban đầu là:
13 Sau một thời gian điện phân 200ml dd CuSO4 với điện cực grafit, khối lượng dd giảm 8 gam Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau điện phân, cần dùng 100ml dd H2S 0,5M Nồng độ mol của dd CuSO4 trước điện phân
14 Điện phân 200ml một dung dịch chứa 2 muối là Cu(NO3)2 và AgNO3 với cường độ dòng điện là 0,804A đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở cực âm thì mất thời gian là 2 giờ, khi đó khối lượng cực âm tăng thêm 3,44g Nồng
độ mol của mỗi muối có trong dd ban đầu lần lượt là:
A 0,01M và 0,02M B 0,02M và 0,01M C 0,01M và 0,01M D 0,02M và 0,02M
15 Điện phân 200ml dd KOH 2M (D = 1,1 g/cm3) với điện cực trơ Khi ở catot thoát ra 2,24 lít khí (đktc) thì ngừng điện phân Biết rằng nước bay hơi không đáng kể Dung dịch sau điện phân có nồng độ phần trăm là: