Điện phân dung dịch chứa 1,35 gam muối Clorua của một kim loại cho đến khi ở catot có khí thoát ra thì ngừng thu được 224 ml khí ở anot (đktc).. Kim loại đã cho là:.[r]
Trang 1Câu 1 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 2 Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Câu 3 Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
Câu 4 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2.
Câu 5 Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A CuSO4 và HCl B CuSO4 và ZnCl2 C HCl và CaCl2 D MgCl2 và FeCl3.
Câu 6 Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí
H2 (ở đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
Câu 7 Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu
được là (Cho H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)
Câu 8 Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
Câu 9 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Câu 10 Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 11 Kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 12 Kim loại không phản ứng được với dung dịch muối sắt (II) clorua (FeCl2) là
Câu 13 Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
Câu 14 Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch AgNO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh Zn tăng lên 1,51 gam Thể tích dung dịch AgNO3 tối thiểu đã dùng là (Cho Ag = 108, Zn = 65)
Câu 15 Ngâm một là Zn trong 100ml dung dịch AgNO3 có nồng độ 0,1 mol/l (M) Khi phản ứng kết thúc khối lượng
Ag thu được là (Cho Ag = 108, Zn = 65)
Câu 16 Ngâm một đinh Fe trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh Fe ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 đã dùng
là (Cho Cu = 64, Fe = 56)
Câu 17 Có dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Người ta có thể dùng một hoá chất để loại bỏ được tạp chất là
Câu 18 Cho các ion sau: Fe3+, Fe2+, Cu2+ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá tăng dần từ trái sang phải là
A Fe3+, Cu2+, Fe2+ B Cu2+, Fe2+, Fe3+ C Fe2+, Fe3+, Cu2+ D Fe2+, Cu2+, Fe3+
Câu 19 Thứ tự sắp xếp các kim loại trong dãy nào sau đây theo chiều tính khử giảm dần
A Na, Mg, Al, Fe B Mg, Na, Al, Fe C Fe, Mg, Al, Na D Al, Fe, Mg, Na.
Câu 20 Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
Câu 21 Kim loại M có hóa trị I Cho 5,85g kim loại này tác dụng hết với nước sinh ra 1,68 lít H2 ( đktc) M có NTK
là bao nhiêu?
Câu 22 Cho 1,4g kim loại hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,56 lít H2 ở (đktc) Hỏi đó là kim loại nào trong số các kim loại sau:
Trang 2Câu 23 Cho 8g hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 5,6 lít H2 ở đktc Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là:
Câu 24 Hai mẩu kẽm có khối lượng bằng nhau Cho một mẩu hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl tạo ra muối
6,8g Cho mẩu còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 thì khối lượng muối được tạo ra là:
Câu 25 Cho dư hỗn hợp Na và Mg vào 100g dung dịch H2SO4 20% thì VH2 (đktc) thoát ra là:
A.4,571lít B.14,526lít C.14,600lít D.14,700lít
Câu 26 Cho 17g hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm I A tác dụng hết với nước thu được
6,72 lít H2 (đktc) và dung dịch Y
1 Hỗn hợp X gồm các loại kim loại ssau:
Câu 27 Cho 3,9g K tác dụng với 101,8 g nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
Câu 28 Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may đánh vỡ nhiệt kế thủy ngân thì có thể dùng chất nào cho
dư-ới đây để khử độc?
Câu 29 Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch thu được chứa:
A AgNO3 B Fe(NO3)3 C AgNO3 và Fe(NO3)2 D AgNO3 và Fe(NO3)3
Câu 30 Hiện tượng ăn mòn điện hoá là:
A Sự phá huỷ kim loại do tác dụng của các chất ở môi trường xung quanh
B Sự phá huỷ kim loại do kim loại phản ứng trực tiếp với các chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao
C Sự phá huỷ kim loại do kim loại tiếp xúc với dung dịch chất điện li tạo nên dòng điện
D Tất cả đều đúng
Câu 31 Các kim loại sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện
A Na, Cu, Fe B Ba, Cu, Fe C Mg, Al, K D Cu, Fe, Ag
Câu 32 Cho 14,5 g hỗn hợp bột Mg, Zn, Fe tác dụng với dung dịch HCl thấy thoát ra 6,72 lít H2 (đktc) Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là:
Câu 33 Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17% Khối lượng của vật sau phản ứng là:
A 17,60 gam B 10,76 gam C 14,5 gam D 12,80 gam
Câu 34 Ngâm một vật bằng Al có khối lượng 50g trong 400g dd CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy vật ra thì khối lượng vật nặng 51,38g Khối lượng của Cu sinh ra là bao nhiêu gam?
A 172g B 19,2g C 1,92g D 0,172g.
Câu 35 Điện phân dung dịch chứa 1,35 gam muối Clorua của một kim loại cho đến khi ở catot có khí thoát ra thì
ngừng thu được 224 ml khí ở anot (đktc) Kim loại đã cho là:
Câu 36 Tính chất vật lí nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra:
A Ánh kim B Tính dẻo c Tính cứng D Tính dẫn điện, dẫn nhiệt
Câu 37 Cho các phản ứng hoá học :Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
PHương trình biễu diễn sự oxi hoá của các phản ứng trên là:
A Cu2+ + 2e Cu B Fe2+ Fe3+ + 1e C Fe Fe2+ + 2e D Cu Cu2+ + 2e
Câu 38 Cho phản ứng hóa học sau đây: 4Al + 3O2 2Al2O3 nhận xét đúng là:
A Al bị oxi hóa B Oxi khử Al lên Al3+ C Al bị khử D Oxi oxi hóa Al3+
Câu 39 Cho 27,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dd HCl Sau phản ứng thu được dd A và 3,36
lít khí ở đktc và một phần không tan B
a) Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X
b) Tính nồng độ mol/lít của các chất tan trong dd A, nếu ban đầu đã dùng 400 ml dd HCl 1M
c) Tính thể tích dd HNO3 0,2M (loãng) cần để hòa tan hoàn toàn phần không tan B
Câu 40 Ngâm một vật bằng kẽm trong 200ml dd CuCl2 0,1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn (CuCl2 phản ứng hết)
a) Khối lượng vật tăng hay giảm bao nhiêu gam ?
b) Để thu được lượng đồng như trên, người ta có thể điện phân dd CuCl2 với điện cực trơ
trong thời gian 32 phút 10 giây Tính cường độ dòng điện và thể tích khí thu được ở đktc.