1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

CÔNG THỨC TOÁN 12 ppt

6 432 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 469,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI 5.. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN 2... Một số điều cần lưu ý khi giải phương trình: a/ Khi khi giải các phương trình có chứa các hàm tan, cot, có mẫu hoặc chứa căn bậc c

Trang 1

0977.991.861 lethat1602@gmail.com

Cung đối Cung bù Cung phụ Hơn kém

π Hơn kém 2

π

cos( ) cos − = a a sin ( π − = a ) sin a sin cos

 − =

 ÷

 

π sin(π+ = −a) sina sin cos

2 a a

 + =

π

sin( ) − = − a sin a cos( π − = − a ) cos a cos sin

 − =

 ÷

 

π cos( π + = − a ) cos a cos sin

 + = −

 ÷

  π

tan( )− = −a tana tan(π− = −a) tana tan cot

 − =

 ÷

 

π tan(π + =a) tana tan cot

 + = −

 ÷

  π

cot( )− = −a cota cot( π − = − a ) cot a cot tan

 − =

 ÷

 

π tan(π + =a) tana cot tan

 + = −

 ÷

  π

1 CUNG LIÊN KẾT Cos – đối ; sin – bù ; phụ - chéo

3 CÔNG THỨC CỘNG

;

b a

b a

b a

tan tan 1

tan tan

) tan(

±

=

±

sin cos 2 sin 2 cos

aa= a− ÷= − a+ ÷

sin cos 2.sin 2.cos

a+ a= a+ = a− 

 + = +  − = −

4 CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI 5 CÔNG THỨC HẠ BẠC

;

x

x x

x

2

2 2

1 cos

2

sin cos

2

cos

=

=

8 CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH  TỔNG

sin sin 2sin cos

cos cos 2 cos cos

2 2

b a b a b

a

cos cos

) sin(

)

b a b a b a

sin sin ) sin(

) cot( ± = ±

[ a b a b] [ (a b) (a b) ]

b

2

1 cos

cos 2

1 sin

sin

[ a b a b]

b

a = cos + +cos −

2

1 cos

cos a b= [sin(a+b)+sin(ab) ]

2

1 cos sin

9 CÔNG THỨC CHIA ĐÔI sin – cos – tan theo t = tan

2

a

Đặt: tan ( 2 )

2

a

t= a≠ +π kπ thì: sin 2 2

1

t a t

= + ; cos 1 22

1

t a t

= + ; tan 2 2

1

t a t

=

0 6

π 4

π

3

π 2

π 2 3

π 3 4

π

6

5 π π

00 300 450 600 900 120013501500 1800 sin 0 1

2

2 2

3

2 1 3

2

2 2

1

2 0

cos 1 3

2

2 2

1

2

2

− − 23 –1

tan 0 3

3 1 3 − 3 –1

3

3

10 BẢNG LƯỢNG GIÁC

I CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

2 HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

CHÚ Ý

sin2a+cos2a = 1; tana.cota = 1;

; cos

sin tan

α

α

sin

cos cot

α

α

cos

1 tan

α

α= +

α

2

sin

1 cot

Trang 2

II PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

a/

b/

c/

d/

Trường hợp đặc biệt:

a/

b/

c/

d/

Trường hợp đặc biệt:

a/

5 Một số điều cần lưu ý khi giải phương trình:

a/ Khi khi giải các phương trình có chứa các hàm tan, cot, có mẫu hoặc chứa căn bậc chẵn, thì phải đặt ĐIỀU KIỆN để phương trình xác định:

* Phương trình chứa tanx đk : ( )

2

x≠ +π kπ k Z

* Phương trình chứa cotx đk : x k ≠ π ( k Z ∈ )

* Phương trình chứa cả tanx và cotx đk : ( )

2

x k≠ π k Z

b/ Khi tìm được nghiệm phải kiểm tra điều kiện thường dùng một trong các cách sau: 1.Kiểm tra trực tiếp bằng cách thay x vào biểu thức điều kiện

2.Dùng đường tròn lượng giác

6 CÔNG THỨC NHÂN BA

sin3a = 3sina – 4sin3a ; cos3a = 4cos3a – 3cosa

Trang 3

4 PHƯƠNG TRÌNH cotx = cot α

a/

b/

Trang 4

2

( ) ' ' '

' '

( ) ' '

  =

 

=

Hàm số sơ cấp Hàm số hợp

( )

1 '

2 '

( ) '

1 2

x

x

α = α α −

= −

=

 

 ÷

 

( )

1

'

2

'

' 2

u

u u

u

  = −

 ÷

 

=

2

2 2

(sin )' cos

(cos ) ' sin

1 (tan ) ' 1 tan

cos 1

(cot ) '

sin

x x

x

=

= −

= −

2

2

2

(sin )' '.cos (cos )' '.sin

' (tan )' '.(1 tan )

cos '

(cot )'

sin

u

u u

u

u

=

= −

= −

( ) '

( ) ' ln

=

=

=

=

1 (ln ) '

1 (log ) '

.ln

a

x

x x

=

=

' (ln ) '

' (log ) '

.ln

a

u u u u u

=

=

S

-S

C -C

Trang 5

dx = x + C ∫ 0 dx = C

k dx = k x + C ∫ +

+

n

x dx x

n n

1

1

dx = x + C

1

∫ = − + C

x

dx x

1 1

2

1 )

(

1

+

=

b ax n a

dx b

1 )

( 1

∫ sin x dx = − cos x + C ∫ + = − ax + b + C

a dx b

sin(

∫ cos x dx = sin x + C ∫ + = ax + b + C

a dx b

cos(

dx = ∫ + tg x dx = tgx + C

cos

+ b dx a tg ax b C

1 ) ( cos

1

2

dx = ∫ + g x dx = − gx + C

sin

sin

2

exdx = ex + C

∫ + = e + + C

a dx

e(ax b) 1 (ax b)

∫ = + C

a

a dx a

x x

1

2

+

=

a x a

dx a

1 1

2

x dx arcsin x C

1

1

2

x dx

x

1

2

x

2 2 2

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

 0 < a < 1 : au > av u < v.

 a > 1 : au > av u > v.

BptĐkTập nghiệma>10< a < 1ax> bb

0RRb > 0x > logabx < logabax< bb 0b > 0x

< logabx > logab

 a >1: log

af(x) >log

ag(x) f(x) >g(x) >0

 0<a<1: logaf(x) >logag(x)0<f(x)<g(x).

logaf(x) ≥ logag(x)

BptTập nghiệma > 10< a < 1loga x > bx >

ab0 < x < abloga x < b0 < x <abx > ab

CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM

Ngày đăng: 23/07/2014, 07:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

10. BẢNG LƯỢNG GIÁC - CÔNG THỨC TOÁN 12 ppt
10. BẢNG LƯỢNG GIÁC (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w