1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bảng công thức toán 12

2 601 15

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 144,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH ĐẶC BIỆT:

0 0 0

A M

A

B M

B

A B

  

A M

A M

B N

B N

A B M N

   

LƯỢNG GIÁC

HỆ THỨC THƯỜNG DÙNG:

cos x sin x 1

   t anx cot x1

2

2

1

c x

   12 2

xx   cx 

CÔNG THỨC CỘNG:

s in a b sin cosa b sin cosb a

CÔNG THỨC NHÂN: sin 2a2sin cosa a

2

2 tan

tan 2

1 tan

a a

a

3 2

3 tan tan tan 3

1 3 tan

a

a

 3

CÔNG THỨC HẠ BẬC: 2 1 os2

os

2

c a

sin

2

c a

  2 1 os2

tan

c a a

c a

CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI:

a b a b

a b a b

a b a b

t ana tan

cos cos

a b b

a b

cosa cosbcos a b cos(a b)

sina cosb sin a b sin(a b)

sina sinbcos a b cos(a b)

CÔNG THỨC TÍNH THEO tan( )

2

a

t  :

2

2 sin

1

t a t

2 2

1 cos

1

t a t

2 tan

1

t a t

PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN:

sinx sina x a k2  xa k2

t anx t ana x a k

cot x cot a x a k

HÌNH HỌC TAM GIÁC VUÔNG:

2

A B B H B C

2

A H B H H C

1 2 1 2 1 2

S AH BC AB AC

TAM GIÁC THƯỜNG:

2 sin sin sin

R

2 cos

a b c bc A

2

AB AC AM BC

2 2

2

AB AC BH HC

2 s i n 2 s i n 2 a c s i n

 tan A2  tan B2  tan C2

Bs: Thầy Hiền – 093.80.10.977

ĐẠO HÀM

*QUY TẮC:

 

'

2

u u v v u

u v u v v u

Y f u u g x y x y u u x

 

 

*CÔNG THỨC HÀM HỢP: u = g(x)

u

u

u

u

2

2 2

n

' 1

' 1

a

u

u

cx d cx d a x b x c

ab a b x ac a c x bc b c

a x b x c

A

B

C

H

A

K

a

b

c

Trang 2

NGUYÊN HÀM & TÍCH PHÂN

ĐỊNH NGHĨA: F(x) là nguyên hàm của f(x) trên (a,b)

F’(x)=f(x),x(a,b) f x dx  F x( )C

a

a f x d x F x F a F b

CÔNG THỨC HÀM HỢP: u=g(x)

dx x C

   u dx' du u C

1

1

x

1 '

1

u

1 1

dx

C

x  x

1

u dx

C

u  u

2

dx

x C

x

   '

2

u dx

u C u

ln

dx

x C

x

   '

ln

u dx

u C u

e dx e C

   e u dx u ' e uC

ln

x

a

   '

ln

u

a

cos x dx sinx C

   cos 'u u dxsinuC

sin x dx cosx C

    sin 'u u dx cosuC

os

dx

x C

c x

   ' 2

tan os

u dx

u C

c u

sin

dx

x C x

cot sin

u dx

u C u

tanxdx ln cosx C

ln

 1 2 1 2 1 2

TÍCH PHÂN CÓ NHÓM (ax+b)

    1  

1

a x bd x a x b  aC

1 1

dx

C

2 ax b dx

C a

ax b

1 ( )

a

edx eC

2

1

dx

2

1

dx

1

o s ( ) ( a) sin ( )

1

sin (a x b d x) (  a) co s(a x b) C

a x dx

  Đặt xa c t tos ; 0;

x a dx

  Đặt xa cos ;t t0;  2

x a dx

  Đặt xacot ;t t0;

2 2

1 (a x )dx

  Đặt xatan ;t t  2; 2 GIẢI TÍCH TỔ HỢP

*n!=1.2.3…n *0!=1 *n!(n+1)=(n+1)!

*Số hoán vị của n phần tử: P n =n!

*Số chỉnh hợp chập k của n phần tử:

 1 2   1 ! !

k n

An nnn k  n n k

*Số tổ hợp chập k của n: !

k

n

C

  C n0 C n n 1 1

C  CC

0 1 2 n 2n

1

   

1 1 1

     

ĐẠI SỐ

HẰNG ĐẲNG THỨC:  2 2 2

2

a b a b a b

a b a b a ab b

a b a b aab ab b

0

a Khi a

a Khi a

0

      xax a

x a a x a

      xa  x a  x a

x y x y

    ; dấu “=” khi x y , 0

PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PT VÔ TỈ:

2 0

B

A B

A B

0

B

A B

A B

2

0

A B

f x  bx c a  0

  : f(x) luôn cùng dấu với a

0

  :f(x)≥0 nếu a>0 và f(x)≤0 nếu a<0

    có nghiệm x 1 ,x 2 thỏa x1  x2

    0

ff

  f(x)=0 có 2n o và đúng x , 

 

1 2

1 2

x x khi S

x x khi S

Ngày đăng: 15/02/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC TAM GIÁC VUÔNG: - Bảng công thức toán 12
HÌNH HỌC TAM GIÁC VUÔNG: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w