1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toàn bộ công thức toán 12

9 903 26
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 795 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các công thức thi ôn tập thi 12

Trang 1

Các Công thức toán lớp 12

4) Tam thức bậc hai:

ĐẠI SỐ

1, Tam thức bậc hai :

(X) AaX + DX+VC fa+O0:a Ber Ợ

2)Bất đẳng thức cosin:

Trang 2

2 Bat dang thtic Cauchy (Cé-si) :

ea.b>0 thi > Jab , ddu*="xayra < a=b

© a,b,c >0 thì TT” 2 Yabe , ddu“="xayra = a=b=c

3 Cấp số cộng :

a/ Định nghĩa: Dãy số U, U¿, ;,Uạ,

gọi là một cấp số cộng có công sai d nếu | U, = u,_,+ d

b/ Số hạng thứn: | uạ= u;+ (n - †1)d

cí Tổng n số hạng đầu tiên :

S„= U¡+ Ua+,,, + Uạ = 5 (Us + Us) = 5 [2u, + (n—1)d]

4 Cấp số nhân :

al, Binh nghia: Day số Ủ:, Us, sr ;Hạ, sre

gọi là một cấp số nhân có công bội q nếu | U, = U,_;.q

b/, Số hạng thứ n : Un = u.qˆ°”

c/, Tổng n số hạng đầu tiên :

1-—q"

S, = U, + Up + 4 U, = U;, (q #1)

B 4y ‘ ii lille Néu -1<q<1 (gj<1) thi pet ae

Trang 3

5) Phương trình bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối

5 Phuong trình, bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối :

|A|=|B| A=+B |A|<|B| A2 < B

B>O

A|=B

| | a4, m lal > 8 a

A<-B

|A|<B <> tiện

A>-B

6 Phương trình, bất phương trình chứa căn :

A<B

B>0

A<x⁄B <= fe

7 Phuong trinh, bat phuong trinh logarit :

'0O<az1

log f(x) = log.g(x) <= ‡fx)>0 (hoặc g(x) >0)

FO) = g(x)

'0<az1

f(x) >O log, f(x) > log, g(x) = 1060 + 0

l(a — 1)[f(x)— g(x)] > O

Trang 4

8) Phương trình, Bất phương trình mũ

f

8 Phương trình, bất phương trình mũ :

l) — q00) | 8! ii

=a<: to =g(x) ` loi gq(x) xác định

\

f(x) g(x) a>0

Bo in ion a eeee >0

9.Lũy thừa: a,b>0O

m Mak = m.n a* mã mn

10 Logarit : 0<N:,N;ạN và 0<a,bz1 ta có

q 09a" = N log N = log,N

log, N

N, a N„ a log N log, a

1

log.(N;.Nz) = log.N; + log Ne log_b = 5 log, a

Trang 5

Chương lI Lượng giác

I1, Công thức lượng giác :

1 Hệ thức cơ bản :

sin°x + cos”x = 1 tgx.cotgx = 1

cotgx = - 1+cotgfx =

9 sin x g sin’x

2 Các cung liên kết: Đối - Bù - Phụ - Hơn kém 7; a

cos(-x) = cosx tg (x) = —tgx

sin(-x) = —sinx cotg(-x) = —cotgx

sin(r-x) = sinx tg (7t —X) = —tgx

cos(z—x) = —cosx cotg (7 —x) = —cotgx

sint=—x) = COSX tg (G) = cotgx

coat = sinx cotg —®) = tgX

sin(x+x) = —sinx tg (x + 1) = tgx

cos(x+x) = —COSX cotg(x+7) = cotgx

sin(x + 2) = cosx tg(x + >) = —cotgx

cos(x + mì = —sinx cotg(x `.) = — †QX

Trang 6

3)Công thức Cộng

3, Công thức cộng :

sin(x + y) = sinx.cosy + cosx.siny

cos(x + y)= cosx.cosy + sinx.siny

tgx + tgy

aA v) 1 + tgx.tgy

4 Công thức nhân đôi :

1— tg*x

2 s2 2 1+cos2x

COS2X = COS“X— Sin“x cos*x = mm“

= 2cos*x— 1

2 1-cos2x

= 1—2sin*x x =

5 Céng thiic biéu diễn sinx, cosx,tgx theot = to> :

sinx = = mae tgx = =

6, Công thức nhân ba :

3tgx — tg”x

1- 3tg°x

nate 3COSX + COS 3X

cos3x = 4cos*x - 3cosx 4

slate 3sinx — sin3x

4

Trang 7

7) Công thức biến đổi

( 7, Công thức biến đổi :

a/ Tích thành tổng :

e sina.sinb = -_[cos(a—b) — cos(a + b)] a

b/ Téng thanh tich :

e COSX + COSY = 2cos ~~¥ cos ~—¥

e cosx — cosy = — 2Sin a sin =:

e sinx + siny = 2sin X*Y¥ cos *—¥

° sinx — siny = 2cos**” sin <>

sin(x + y) sin(x + y)

TC àN cosx.cosy Sinx,siny

© tox — tay = ny) * cotgx —cotgy = ace

Đặc biệt: | sinx + cosx = v2 sin(x a0 ¥2 cos(x — a

1 ¿+ sin2x = (sinx + cosx)*

Il, Phuong trình lượng giác :

1 Phương trình cơ bản :

x=tư+k2r X= n—œ + kK2m

al sinx =sina © (keZ)

Đặc biệt: sinx=1 © x= 5 +k2n : sinx=-1 © x=-Z + kes

sinx=0 = x=ka

Trang 8

(3) Hệ thức lượng trong tam giác

4)Định lý hàm số cosin

a”=b?+c?”- 2bc cosA_ , bŸ= a?+ c”-2ac cosB, cˆ= a”+bÝ-2ab cosC

Trang 9

Dao Ham Va Tich Phan

ĐẠO HÀM VÀ TÍCH PHÂN

1, Đạo hàm :

(x“}' 5M." (u”)' = œ.u“*(W'

( ) axe ( ) Sia a

(sinx)" = cos~x (sinu)" = u'.cosu

(cosx)’ =-sinx (cosu)’ =-—u’,sinu

(toxy = cos x - (tguy = —— cos*u

can: sin*® x ( gu) sin” u

(e* )’ = ©” (e” )’ = wu’,e”

a* = a”“.Ina a” = u’a”’.Ina

(o0) = x.Iina (log,u} = u.Ina

IL Bang cac nguyén ham :

Jax =x+C fa*dx = *“ˆ.ec

Ina

art

[x“dx a -+G (as-1} Joos xdx =sinx+C

a+

x" x

x cos* x

J e*dx =e* +C x = x J—— dx = -cotgx+C

sin* x

Chú ý : Nếu [f(x)dx = F(x)+C thì [flax + b)dx = + F(ax +b) +C

Ngày đăng: 22/05/2014, 08:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w