1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tóm tắt công thức toán 12

9 581 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 280 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Văn Tùng Trang 9.

Trang 1

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Văn Tùng Trang 1

CÔNG THỨC TOÁN HỌC LỚP 12

PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MP

 VÉCTƠ

Cho 2 vectơ a  ( a1; a2), b  ( b1; b2)

2 2

1 1

b a

b a b

a

ab  ( a1 b1; a2  b2)

k a  ( ka1; ka2)

2

2 1

1 //

b

a b

a b

a ba1b1 a2b2

aba1b1 a2b2  0

aa12 a22

2

2 1

2 2

2 1

2 2 1 1 )

,

cos(

b b a a

b a b a b

a

Cho 3 điểm A(xA;yA) , B(xB;yB) ,

M(xM;yM)

Ta có:

AB  ( xBxA; yByA)

AB  ( xBxA)2  ( yByA)2

M chia đoạn AB theo tỉ số k≠ 1

M:

k

ky y y

k

kx x x

B A M

B A M

1 1

M là trung điểm của đoạn AB

M:

2

2

B A M

B A M

y y y

x x x

3 điểm A, B, C thẳng hàngAB // AC

 Cho 3 điểm A(xA;yA) , B(xB;yB) ,

C(xC ;yC)

 G là trọng tâm của  ABC

PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KG

Cho 2 vectơ a  ( a1; a2; a3), b  ( b1; b2; b3)

3 3

2 2

1 1

b a

b a

b a b

a

ab  ( a1  b1; a2  b2; a3  b3)

k a  ( ka1; ka2; ka3)

3

3 2

2 1

1 //

b

a b

a b

a b

a ba1b1 a2b2 a3  b3

aba1b1 a2b2 a3b3  0

aa12 a22  a32

3

2 2

2 1

2 3

2 2

2 1

3 3 2 2 1 1 )

, cos(

b b b a a a

b a b a b a b

a

Cho 3 điểm A(xA;yA;zA) , B(xB;yB;zB) , M(xM;yM;zM)

Ta có:

AB  ( xBxA; yByA; zBzA)

AB  ( xBxA)2  ( yByA)2  ( zBzA)2

M chia đoạn AB theo tỉ số k≠ 1

M:

k B kz A z M z

k B ky A y M y

k B kx A x M x

1 1 1

M là trung điểm của đoạn AB

M:

2 2 2

B z A z M z

B y A y M y

B x A x M x

G:

3

3

C B A G

C B A G

y y y y

x x x x

 H là trực tâm của  ABC

AC BH

BC AH

 0

0

AC BH BC AH

Trang 2

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Văn Tùng Trang 2

 I là tâm của đường ngoại tiếp  ABC

2 2

2 2

IC

IA

IB

IA

 Diện tích  ABC

A C A B

A C A B ABC

y y y y

x x x x S

1

 ĐƯỜNG THẲNG

PT tổng quát của đường thẳng ():

A(x-xo) + B(y-yo) = 0

Hay: Ax + By + C = 0

VTPT n  ( B A ; ) > VTCP a  (  B ; A )

 Khoảng cách từ điểm M0(xo;yo) đến

đường thẳng (): Ax + By + C = 0

2 2 0 0

0, )

(

B A

C By Ax M

d

 PT tham số của đường thẳng (d):

t a y

y

t a x

x

2 0

1 0

tR

Với M0(xo;yo)(d) , VTCP a( a1; a2)

 vị trí tương đối của 2 đường thẳng

(d1) : A1x + B1y + C1 = 0

(d2) : A2x + B2y + C2 = 0

2 2

1 1

B A

B A

2

2

1

1

C

B

C

B

2 2

1 1

A C

A C

DY

* D  0  (d1) cắt (d2)

* D = 0 , Dx0 hoặc Dy0 (d1) song

song (d2)

* D = Dx = Dy = 0 (d1) trùng với (d2)

 Góc giưã 2 đường (d1) và (d2)

2

2 2

2 1

2 1

2 1 2 1 cos

B A B A

B B A A

 ĐƯỜNG TRÒN (C)

Dạng 1: (x-a)2+(y-b)2=R2

Tâm I(a;b) bán kính R

 Tiếp tuyến với (c) tại điểm M0(xo;yo)(c)

Tích có hướng

Cho 3 vectơ a  ( a1; a2; a3), b  ( b1; b2; b3),

c  ( c1; c2; c3)

2 1

2 1

; 1 3

1 3

; 2 2

3 2 ,

b b

a a b b

a a b b

a a b

a

  a , bc  0  a , , b c đồng phẳng

S ABCAB,AC

2

1

VABCD. B'C'D'   AB , ADAA

VABCDAB , ACAD

6

1

 MẶT PHẲNG

PT tổng quát của mặt phẳng ():

A(x - xo) + B(y - yo) + C(z - zo) = 0 Hay Ax + By + Cz +D = 0 VTPT n  ( A ; B ; C )

 Khoảng cách từ điểm M0(xo;yo) đến mp()

2 2 2

0 0 0

0, ( )

(

C B A

D Cz By Ax M

d

 Vị trí tương đối của 2 mp (): A1x + B1y + C1z +D1 = 0 (): A2x + B2y + C2z +D2 = 0 +

2

1 2

1 2

1

C

C B

B A

A

 () cắt ()

+

2

1 2

1 2

1 2

1

D

D C

C B

B A

A

 () song song với ()

+

2

1 2

1 2

1 2

1

D

D C

C B

B A

A

 () trùng với ()

 ĐƯỜNG THẲNG

 PT tham số của đường thẳng (d) :

t a z z

t a y y

t a x x

o o

o

3 2

1

VTCP a  ( a1; a2; a3)

 PT tổng quát của đường thẳng (d) :

0 D z C

y B

x A

0 D z C

y B

x A

2 2 2 2

1 1 1 1

 PT tổng quát của đường thẳng (d)

a

z z a

y y a

x

2

0 1

 MẶT CẦU (S)  Dạng 1: (x-a)2+(y-b)2+(z-c)2=R2

Tâm I(a;b;c) bán kính R (xo - a)(x - a)+(yo - b)(y - b)=R2

 Dạng 2 : x2+y2+2Ax +2By+C = 0 ( ĐK: A2+B2-C > 0)  Tiếp tuyến với (c) tại điểm M0(xo;yo)(c)

xox + yoy + A(xo+x) + B(yo +y) + C = 0 Tâm I(-A;-B) bán kính RA2  B2  C

 ELIP

 Phương trình (E): 2 1

2 2

2

b

y a

x ( a > b )

với c2 = a2 – b2

Trang 3

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Văn Tùng Trang 3

+ Toạ độ các đỉnh:

A1(-a;0) , A2(a;0) , B1(0;-b) , B2(0;b)

+ Tiêu điểm: F1(-c;0) , F2(c;0)

+Tâm sai :

a

c

e 

+Tiêu cự: F1F2= 2c

+ ĐDTL: A1A2= 2a

+ ĐDTN: B1B2= 2b

+ Bán kính qua tiêu điểm:

M(x;y)(E):

M

M

x a

c a MF

x a

c a MF

2 1

 Đường chuẩn

1:

e

a

x 

2:

e

a

x 

 Phương trình tiếp tuyến tại M0(xo;yo)(E)

2  2  1

b

y y a

x

xo o

 ĐK để đường thẳng (): Ax + By + C = 0

tiếp xúc với (E) : a2A2 + b2B2 = C2

 Phương trình (H): 2 1

2 2

2

b

y a

x

với c2 = a2 + b2

+ Toạ độ các đỉnh:

A1(-a;0) , A2(a;0)

+ Tiêu điểm: F1(-c;0) , F2(c;0)

+Tâm sai :

a

c

e 

+Tiêu cự: F1F2= 2c

+ ĐDTT: A1A2= 2a

+ ĐDTA: B1B2= 2b

+ Bán kính qua tiêu điểm:

Dạng 2 : x2+y2+z2+2Ax +2By+2Cz+D = 0

( ĐK: A2+B2+C2-D > 0)

Tâm I(-A;-B;-C) bán kính

RA2  B2  C2  D

 ELIP

 Phương trình (E): 2 1

2 2

2

b

y a

x

( a < b ) với c2 = b2 – a2

+ Toạ độ các đỉnh:

A1(-a;0) , A2(a;0) , B1(0;-b) , B2(0;b)

+ Tiêu điểm: F1(0;-c) , F2(0;c)

+Tâm sai :

b

c

e 

+Tiêu cự : F1F2= 2c + ĐDTL : B1B2= 2b + ĐDTN: A1A2= 2a + Bán kính qua tiêu điểm:

M(x;y)(E):

M

M

y b

c b MF

y b

c b MF

2 1

 Đường chuẩn 1:

e

b

y 

2:

e

b

y 

 Phương trình tiếp tuyến tại M0(xo;yo)(E)

2  2  1

b

y y a

x

xo o

 ĐK để đường thẳng (): Ax + By + C = 0 tiếp xúc với (E) : a2A2 + b2B2 = C2

 Phương trình (H): 2 1

2 2

2

a

x b

y

với c2 = a2 + b2

+ Toạ độ các đỉnh:

B1(0;-B) , B2(0;B) + Tiêu điểm: F1(0;-c) , F2(0;c) +Tâm sai:

b

c

e 

+Tiêu cự: F1F2= 2c + ĐDTT: B1B2= 2b + ĐDTA: A1A2= 2a + Bán kính qua tiêu điểm:

M(x;y)nhánh phải :

M

M

x a

c a MF

x a

c a MF

2 1

M(x;y)nhánh trái :

M

M

x a

c a MF

x a

c a MF

2 1

 Đường chuẩn 1:

e

a

y 

2:

e

a

y 

 phương trình 2 đường tiệm cận x

a

b

y 

 Phương trình tiếp tuyến tại M0(xo;yo)(H)

Trang 4

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Văn Tùng Trang 4

2  2  1

b

y y a

x

xo o

 ĐK để đường thẳng (): Ax + By + C = 0

tiếp xúc với (H) : a2A2 - b2B2 = C2

 PARABOL

Phương trình y2 =2px

(x  0)

 Trục đối xứng Ox

 Tiêu điểm ; 0 )

2 ( p

F

 Bán kính qua tiêu điểm

2

p M x

FM  

 Đường chuẩn

2 : x p

 Phương trình tiếp tuyến tại yoy=p(xo+x)

điểm Mo(xo;yo) (P)

 ĐK để (P) tiếp xúc với đường B2p =2AC

thẳng (): Ax + By + C = 0

M(x;y)nhánh trên:

M

M

y a

c b MF

y a

c b MF

2 1

M(x;y)nhánh dưới :

M

M

y a

c b MF

y a

c b MF

2 1

 Đường chuẩn

1:

e

b

x 

2:

e

b

x 

 phương trình 2 đường tiệm cận x

a

b

y 

 Phương trình tiếp tuyến tại M0(xo;yo)(H)

2  2  1

a

x x b

y

yo o

 ĐK để đường thẳng (): Ax + By + C = 0

tiếp xúc với (H) : a2A2 - b2B2 = -C2

y2 =-2px x2 =2py x2 =-2py (x  0) (y  0) (y  0)

Ox Oy Oy

) 0

; 2

F  )

2

; 0

F

) 2

; 0

2

p M x

FM  

2

p M y

FM  

2

p M y

FM  

2 : x  p

2 : y p

2 : y  p

yoy=-p(xo+x) xox=p(yo+y) xox=-p(yo+y)

B2p =-2AC A2p =2BC A2p =-2BC

(c)’=0 (với c là một hằng số) (x)’=1

x

x

2

1 )' (  (x>0) ; '

2

1 )'

u

u  (u>0)

(u1  u2  un)’=u1’ u2’………… un’ (uv)’=u’v+uv’

2

,

' '

v

uv v u v

, ' 1

v

v

v    

 ( với v0) (x)’=x-1 ; (u)’=u-1.u’

(sinx)’=cosx (cosx)’=-sinx (tgx)’=

x

2 cos

1

(ĐK:x   k , kZ

)

(cotgx)’=

x

2 sin

1

 (ĐK:xk  , kZ) (sinu)’=cosu.u’

Trang 5

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Văn Tùng Trang 5

(cosu)’=-sinu.u’

(tgu)’= '

cos

1

u (ĐK:u  2  k  , kZ

)

(cotgu)’= '

sin

1

u

 (ĐK:uk  , kZ )

(ex)’=ex

(eu)’=eu.u ‘

(ax)’=ax.lna ( với 0 <a1 )

(au)’=au.lna.u ’ ( với 0 < a1 )

(lnx)’=

x

1

(với x>0)

(lnu)’=

u

1

.u ‘ (với u>0)

(logax)’=

a

x ln

1

(với x>0, 0<a1)

(logau)’=

a

u ln

1

.u ‘ (với u>0, 0<a1)

) (

'

d cx

bc ad y d

cx

b

ax

y

2 1 1

1 1 1

2 1 1

1

2

) (

'

b x a

c a bb x ab x aa y b

x

a

c bx

ax

y

NGUYÊN HÀM

dxxC

  xC

x

dx

ln

a

dx b

ax

dx

ln

1 ) (

C

x dx

x

1

1

C n

a

b ax dx b

ax

n n

) 1 (

) ( )

(

1

n≠-1 exdxexC

a dx

eax b 1 ax b

a

a dx

a

x x

ln

 sin xdx   cos xC

 cos xdx sinxC

a dx b

sin(

a dx b

cos(

dxtgxC

x

dx

2 cos

x

dx

cot sin2

a x

a x a a x

dx

ln 2

1 2 2

b a b x a x

dx

ln ln

(

1 ) )(

(

DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH

b

a dx x f

b

a

dx x f x f

S 2( ) 1( )

( y=f1 (x) ; y=f2(x) ; x=a ; x=b )

b

a dx y

b

a dy x

PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

1 Đổi biến:

Dạng 1: Tính

b

a dx x

f ( )

+ Đặt t=u(x)  dt= ? + Đổi cận

b x

a x

) (

) ( 2

1

b u t

a u t

b

a

t

t

dt t u t u f dx x f

1 2

) ( ' )]

( [ )

(

2 Tích phân từng phần:

     

b

a

b

a

b

uv udv

Phương pháp:

Đặt: u=? du=?

dv=? V=?

Pnn ! (Hoán vị n ptử)

Trang 6

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Văn Tùng Trang 6

)!

(

!

k

n

n

Ak

n

 (Chỉnh hợp chập k của n ptử)

Cn k ( n n k ! )! k !

Cn k Cn nk

 ; 1 11

 

k

C

n

k

k k n k n

b

a

0 )

0!=1 ; 1!=1 ; n!=n(n-1)(n-2)(n-3)…3.2.1

Dạng 2: Tính

b

a dx x

f ( ) + Đặt x=(t)  dx= ?

+ Đổi cận

b x

a x

)

) 2

1

t t

b

a

t

t dt t g dx x f

1 2

) ( )

(

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

2

2 cos 1

2

2 cos 1

x  

x x

cos

1

x x

sin

1 cot

2

1 cos

2

1 sin

2

1 cos

cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb cos(a + b) = cosa.cosb – sina.sinb sin(a – b) = sina.cosb – cosa.sinb sin(a + b) = sina.cosb + cosa.sinb

tgb tga 1

tgb tga ) b a ( tg

tgb tga

tgb tga b

a tg

1 ) (

Bang giá trị đặc biệt:

Góc

GTLG

00

0

300

6

450

4

600

3

900

2

1800

2 3

3600

2

2

1

2

2

2

2

3

2

2

2

3

3

Chú ý:

1/Một số cách đặt trong tích phân từng phần

DẠNG1:

b

a

x

dx x

x

e x P

) cos(

) sin(

) (

x x

e x

) cos(

) sin(

DẠNG2:

b

a

x

x e

) cos(

) sin(

 Đặt u=ex+ , dv = dx

x

x

 ) cos(

) sin(

Trang 7

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Văn Tùng Trang 7

b

a

dx x

x

P ( ) ln(   )  Đặt u=ln(x+) , dv=P(x)

( Trong P(x) là một đa thức )

2/Một số cách đặt trong tích phân đổi biến dạng 1

Nếu trong biểu thức dưới dấu tích phân có các dạng sau:

Sinx.dx Đặt t= cosx  dt=? ,

x

dx

2 cos Đặt t= tgx  dt=?

Cosx.dx Đặt t= sinx  dt=? ,

x

dx

2 sin Đặt t= cotgx  dt=?

x

dx

Đặt t= lnx  dt=?

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA 2 ĐƯỜNG THẲNG:

Cho 2 đường thẳng

3 2

1 : ) (

a

z z a

y y a

x x

3 2

' '

' '

' : ) ' (

a

z z a

y y a

x x

*/ Đường thẳng (d) và (d’) đồng phẳng :   a , a ' MMo  0

 (d) cắt (d’)    a , a ' MMo  0 và

3

3 2

2 1

1

' ' '

:

a

a a

a a

a

 (d) song song (d’) 

3

3 2

2 1

1

' ' '

:

a

a a

a a

a

o o o o o

a y

y

a x

x

a

'

 (d) trùng với (d’) 

3

3 2

2 1

1

' ' '

:

a

a a

a a

a

o o o o o

a y

y

a x

x

a

'

*/ Đường thẳng (d) và (d’) chéo nhau :   a , a ' MMo  0

Cho đường thẳng (d):

3 2

1 : ) (

a

z z a

y y a

x x

và mặt phẳng (): Ax+By+Cz+D=0  (d) cắt ()  AaBbCc0

 (d) song song ()

0

0

D Cz By Ax

Cc Bb Aa

o o o

 (d) nằm trên mp()

0

0

D Cz By Ax

Cc Bb Aa

o o o

 (d)()

3 2

C a

B a

A

Trang 8

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Văn Tùng Trang 8

 Khoảng cách từ điểm M(x;y;z) đến đường thẳng ()

Cho đường thẳng

3 2

1 : ) (

a

z z a

y y a

x

a

a M M M

d ( , (  ))  0 , M0(x0;y0;z0)() , VTCP )

;

;

( a1 a2 a3

a 

 Khoảng cách 2 đường thẳng chéo nhau:

Cho 2 đường thẳng chéo nhau :

3 2

1 : ) (

a

z z a

y y a

x

3 2

' '

' '

' : ) ' (

a

z z a

y y a

x

khoảng cách được tính:

 

 , ' 

'

' , ) ' ,

a a

M M a a

GÓC:

 Góc của 2 đường thẳng:

3 2

1 : ) (

a

z z a

y y a

x

3 2

' '

' '

' : ) ' (

a

z z a

y y a

x

2 3

2 2

2 1

2 3

2 2

2 1

' 3 3

' 2 2

' 1 1

' ' '

cos

a a a a a a

a a a a a a

 Góc giữa đường thẳng:

3 2

1 : ) (

a

z z a

y y a

x

3

2 2

2 1 2 2 2

3 2 1 sin

a a a C B A

Ca Ba Aa

 Góc giữa 2 mặt phẳng : (): A1x + B1y + C1z +D1 = 0 và (): A2x + B2y + C2z +D2 = 0

2

2 2

2 2

2 1

2 1

2 1

2 1 2 1 2 1 cos

C B A C B A

C C B B A A

( Mong các thầy cô đồng nghiệp đóng góp ý kiến cho tài liệu được hoàn chỉnh hơn ! )

Trang 9

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Văn Tùng Trang 9

Ngày đăng: 06/07/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w