d Viết chính tả — ŒV đọc lại bài, dừng lại phân tích các tiếng khó cho HS chữa.. Giới thiệu bài — Cờ chính tả hôm nay, các em sẽ viết l đoạn trong bài Chiếc áo len và làm các bài chín
Trang 1— Chữ đầu câu viết như thế nào ?
— Ngoài chữ đầu câu trong bài còn chữ
nào phải viết hoa ? Vì sao ?
c) Hướng dân viết từ khó
— Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn
khi viết chính tả
— Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa
tìm được
d) Viết chính tả
— ŒV đọc lại bài, dừng lại phân tích
các tiếng khó cho HS chữa
g) Cham bai
— Thu chấm 10 bai
— Nhận xét bài viết của HS
2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2
GV có thể lựa chọn phần a hoặc b tuỳ
lỗi chính tả mà HS địa phương thường
mắc
a) Gọi 1 HS đọc yêu cầu
— Phát giấy cho 8 nhóm và yêu cầu HS
tự làm bài trong 5 phút GV đi hướng
dẫn những nhóm gặp khó khăn
— Chữ đầu câu phải viết hoa
— Chữ Bé, vì đó là tên riêng
— MB : treo nón, trâm bầu, cô giáo, ríu
rit
— MN : tính khô, nhánh trâm bầu, đánh vần
— 3 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở
nháp
— Dùng bút chì, đổi vở cho nhau để
soát lỗi, chữa bài
— Đọc yêu cầu trong SGK
— HS tự làm bài trong nhóm
+ xét : xét xử, xem xét, xét duyệt, xét lên lớp, xét nét, xét hỏi
+ sét : đất sét, sấm sét, lưỡi tầm
sét, sét đánh
+ XàO : Xào XáO, rau xào, XàO
21
Trang 2— Yêu cầu các nhóm dán bài của mình
lên bảng
— Kết luận nhóm thắng cuộc
— Yêu cầu HS làm vào vở
b) Lầm tương tự phần a
3 Củng cố, dặn dò
— Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà ghi
nhớ các từ vừa tìm được HS nào viết
xấu, sai 3 lỗi trở lên phải viết lại bài
mang
+ sào : sào đất, cái sào, sào phơi
AO
+ xinh : xinh xắn, xinh xinh,
xinh đẹp, xinh xẻo, xinh tươi
+ sinh : sinh nhật, sinh nở, sinh
sản, sinh hoạt lớp
— Nhóm trưởng mang dán bài và đọc các từ nhóm mình tìm được
— HS làm bài tập vào vở
— Lời gl1ải + gắn : hàn gắn, gắn bó, gắn kết, keo gắn
+ gắng : cố gắng, gắng sức, gắng gượng, gắng lên, cố gắng
+ nặn : đất nặn, nặn tượng, nhào nặn, nặn óc nghĩ
+ nặng : nặng nhọc, nặng nề, nặng cân, nặng kí
+ khăn : khó khăn, khăn tay, khăn mặt, khăn giấy, khăn quàng
+ khăng : khăng khăng, khăng khít,
chơi khăng
Trang 3Tuan 3
Chinh ta Chiếc áo len
(1 tiết) I_ Mục tiêu
“* Nghe va viết lại chính xác đoạn Nằm cuộn tròn hai anh
em trong bài chiếc áo len
s* Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tr/ ch ; l/ n
s% Điền đúng và học thuộc tên 8§ chữ cái tiếp theo trong bảng chữ cái
II— Đồ dùng dạy — học
s* Bảng phụ viết sắn 2 bài tập Bài tập 3 viết 2 lần
III- Các hoạt động dạy — học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
— Gọi 3 HS lên bảng, sau đó cho HS |— 3H§ viết trên bảng lớp Cả lớp viết
+ MB : xào rau, sà xuống, xinh xẻo,
ngày sinh
+ MN : ngắn bó, nặng nhọc, khăn
23
Trang 4tay, khăng khít
- Nhận xét, cho điểm HS
2 Dạy — học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
— Cờ chính tả hôm nay, các em
sẽ viết l đoạn trong bài Chiếc áo
len và làm các bài chính tả và
học thuộc 8 tên chữ cái tiếp theo
trong bảng
2.2 Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ đoặăn van
— GV đọc đoặn văn một lượt sau
đó yêu cầu 2 HS đọc lại
— Hỏi : Vì sao Lan ân hận ?
— Lan mong trời mau sáng để làm gi ?
b) Hướng dân cách trình bày
— Doan văn có mấy câu ?
— Trong đoạn văn có những chữ
nào phải viết hoa ? Vì sao ?
— Lời Lan muốn nói với mẹ được
viết như thế nào 2
c) Hướng dân viết từ khó
— GV đọc các từ khó cho HS viết
vào bảng con 3 HS viết bảng lớp
— Yêu cầu HS đọc lại các từ trên
— Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho
— 2 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
— Vì Lan đã làm cho mẹ phải
buồn, làm cho anh phải nhường phần của mình cho Lan
— Để Lan nói với mẹ rằng mẹ hãy
mua áo cho cả hai anh em
— Đoan văn có 5 câu
— Chữ Lan vì đó là tên riêng, chữ Nằm, Em, áp, Con, Mẹ vì đó là từ
đầu câu
— Viết sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép
— MB : nằm cuộn tròn, chăn
bông, xIn 161
—MN : ấm áp, xin lỗi, xấu hổ, vờ ngu
— Doc cac từ trên bảng
Trang 5HS
d) Viét chinh ta
— GV đọc cho HS viết theo đúng
yêu cầu
e) Soát lỗi
— GV doc lai bài, dừng lại phân
tích các từ khó viết cho HS soát
lỗi
g) Cham bai
— Thu chém 10 bai
— Nhận xét bài viết của HS
2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2
GV có thể chọn phần a hoặc b tuỳ ý
theo lỗi chính tả mà HS địa phương
thường mắc
a) Gọi HS đọc yêu cầu
— Yêu cầu HS tự làm bài
- Chỉnh, sửa và chốt lại lời giải
đúng
b) Lầm tương tự phần a
— HS nghe GV đọc và viết lại đoạn
van
— HS đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi theo lời đọc của GV
— 1 HS đọc yêu cầu và mẫu trong SGK
— H§ lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào nháp
— HS làm bài vào vở
— Lời giải : cuộn tròn, chân thật, chậm
trễ
— LỜI gIải : + Vừa dài mà lại vừa vuông Giúp nhau kẻ chỉ, vạch đường thăng băng
(Là cái thước kẻ) + Tên nghe nặng trịch
Long da thang bang
Vành tai thợ mộc nằm ngang Anh di học vẽ, sẵn sàng đi theo
25
Trang 6
(La cai but chi) Bai 3
— Goi HS doc yéu cau — 2HS doc yéu cau trong SGK
— Yéu cau HS tu lam — 2 HS bảng làm, HS dưới lớp viết vào
vO
— Sau mỗi chữ GV sửa chữa và cho HS | - Đọc
đọc
— GV xoá cột chữ yêu cầu 3HS§ |- Lời giải
— Xoá cột tên chữ, yêu cầu 3 HS SỐ thứ tự|_ Chữ tha
— Cả lớp viết lại vào vở 8 chữ và ^ ~ z , 3 h hat ; tên chữ theo đúng thứ tự
3 Củng cố dặn dò
— Nhận xét tiết học Dặn HS về
nhà học thuộc bảng chữ cái vừa
học và ở Tuần 1, HS nào viết xấu,
sai 3 lỗi trở lên phải viết lại bài
Tập viết (1 tiết)
I_- Mục tiêu
s* Viết đúng, đẹp chữ hoa B, H, T
26
Trang 7s* Viết đúng, đẹp tên riêng Bố Hạ và câu ứng dụng :
Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn
bằng cỡ chữ nhỏ
s% Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cum tw
II— D6 dting day hoc
s* Mẫu chữ hoa B,H, T
s+ Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp
s* Vở Tập viết 3 tập 1
II_ Các hoạt động dạy — học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
— Thu vở của 1 số HS để chấm bài
về nhà
— Goi | HS doc lai từ và câu ứng - Đọc : Âu Lạc
dụng của tiết trước
- Gọi HS lên bảng viết An qua, An
khoai
- Chinh sửa lôi cho HS
— Nhận xét vở đã chấm
2 Dạy — học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
— Trong tiết tập viết này các em sẽ
ôn lại cách viết chữ hoa B, H, T có
trong từ và câu ứng dụng
2.2 Hướng dẫn viết chữ hoa
a) Quan sát và nêu quy trình viết
chữ hoa B, H, T
— Trong tên riêng và câu ứng dung
Án quả nhớ kẻ trồng cây
Án khoai nhớ kẻ cho dây mà
trồng
— 3 HS lên bảng viết, HS dưới
lớp viết vào bảng con
— Có các chữ hoa B, H, T
27
Trang 8có những chữ hoa nào ?
— Treo bảng các chữ cái hoa và gọi
HS nhắc lại quy trình viết đã hoc 6
lớp 2
— Viết lại mẫu cho HS quan sát,
vừa viết vừa nhắc lại quy trình
viết
b) Viết bảng
— Yêu cầu HS viết các chữ hoa
GV đi chỉnh sửa cho từng em
2.3 Hướng dẫn viết từ ứng dụng
a) Giới thiệu từ ứng dụng
— Goi | HS doc từ ứng dụng
— Nhắc đến địa danh này các em nghĩ
đến loại quả gì ?
— Bố Hạ là một xã ở huyện Yên Thế,
tỉnh Bắc Giang ở đây có giống cam ngon
nổi tiếng
b) Quan sát và nhận xét
— Trong từ ứng dụng các chữ có chiều
cao như thế nào ?
— Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng
nao ?
c) Viét bang
— Yêu cầu HS viết từ ứng dung :
Bố Hạ GV đi chỉnh sửa cho HS
2.4 Hướng dẫn viết câu ứng dụng
a) Giới thiệu câu ứng dung
— Goi HS doc cau ting dung
- 3 HS nhắc lại Cả lớp theo
dõi
— Theo dõi, quan sát
— 3 HS lén bảng viết Cả lớp
viết vào bảng con
— l HS đọc : Bố Hạ
— quả cam
— Chữ B, H có chiều cao 2 li rưỡi,
các chữ ô, a cao 1 li
— Bang 1 con chữ o
— 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con
—3HS:
Bầu ơi ! thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng
chung một giàn
Trang 9— Giải thích : câu tục ngữ nĩi về cây bầu
và bí là những cây khác nhau nhưng leo
trên cùng một giàn Câu tục ngữ khuyên
chúng ta phải biết yêu thương, đùm bọc
lẫn nhau
b) Quan sát và nhận xéi
— Trong câu ứng dụng các chữ cĩ
chiều cao như thế nao ?
c) Viết bảng
— Yêu cầu HS viết Bầu, Tuy vào bảng con
GV đi chính sửa cho các em
2.5 Hướng dân viết vào vở tập viết
— GV chỉnh sửa lỗi
— Thu và chấm 5 — 7 bai :
3 Củng cố, dặn dị
— Nhận xét tiết học, chữ viết cua HS
— Dặn HS về nhà hồn thành bài
viết trong vở tập viết 3, tập một và
— Cac chit B, T, h, g, b, k, y cao
2 liruoi chit t cao | li rudi, các
chữ cịn lại cao 1 11
—2 HS lén bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con
— HS viết : + 1 dịng chữ B cỡ nhỏ
+ 1 dịng chữ H và T cỡ nhỏ
+ 2 dịng Bố Hạ cỡ nhỏ + 2 dịng câu ứng dụng cỡ nhỏ
Chính tả
Chị em
(1 tiết)
I_- Mục tiêu
s% Chép đúng, khơng mắc lỗi bài thơ Chị em
s Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ăc/ ộc ; tr/ ch ; thanh
hỏ1/ thanh ngã
29
Trang 10s% Trình bày đúng, dep thể thơ lục bát
II—- Đồ dùng dạy — học
s* Bảng phụ chép sẵn bài thơ Chị em
s* Bài tập 2 viết 4 lần trên bảng lớp
II_ Các hoạt động dạy — học chủ yếu
1 Kiém tra bài cũ
— Gọi 3 HS lên bảng, sau đó đọc cho
HS viết các từ sau
+ MB: trăng tròn, chậm trễ, chào
hỏi, trung thực
+ MN : thước kẻ, học vẽ, vẻ đẹp,
thi đỗ
— Goi HS doc thuéc long dung
thứ tự 15 chữ và tên chữ đã học
- Nhận xét, cho điểm HS
2 Dạy — học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
— G1ờ chính tả này các em sẽ
chép bài thơ Chị em và làm bài
tập chính tả phân biệt ac/ oac ; tr/
ch ; thanh hỏ1/ thanh ngã
2.2 Hướng dẫn viết chính ta
a) Ghi nho noi dung bai tho
— GV doc doan van 1 lần
— Nguoi chi trong bai tho lam
nhting viéc gi ?
b) Hướng dân cách trình bày
— Bài thơ viết theo thể thơ gì ?
— 3 HS viết trên bảng lớp Cả lớp
viết vào gidy nhap
— 3 HS đọc
— Theo doi GV doc, 2 HS doc lai
— Chi trai chiéu, buông màn, ru
em ngủ, quét thêm, trông ga va
nøủ cùng em
— Thé tho luc bát, dòng trên 6
chữ, dòng dưới 8 chữ.
Trang 11— Cách trình bày bài thơ theo thé luc
bát như thế nào 2
— Các chữ đầu dòng thơ viết như thế
nào ?
c) Hướng dân viết từ khó
— Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn
khi viết chính tả
— Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa
tìm được
d) Chép chính tả
— HS nhìn bảng chép bài GV đi chỉnh
sửa lỗi cho từng em
e) Soat loi
— ŒV đọc lại bài, dừng lại phân tích
các tiếng khó cho Hồ chữa
g) Cham bai
— Thu chấm 10 bai
— Nhận xét bài viết của HS
2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
— Yêu cầu HS tự làm
— Nhận xét, sửa chữa và cho điểm
từng HS
Bài 3
GV có thể chọn phần a hoặc b tuỳ
— Dòng 6 chữ viết lùi vào 1 ô, dòng 8
chữ viết sát lề
— Các chữ đầu dòng thơ phải viết hoa
— MB : trai chiéu, lim dim, luống rau, chung lời, hát ru
— MN : cái ngủ, trải chiếu, ngoan, hát ru
— 3 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vo
nháp
_ Chép bài
— Ding bit chi, đối vở cho nhau để
soát lỗi, chữa bài
— 1H§ đọc yêu cầu trong SGK
— 4 HS lên bảng HS ở dưới lớp làm vào vở
— Lời giải : đọc ngắc ngứ, ngoắc
tay nhau, dấu ngoặc đơn
3]
Trang 12theo 16i chinh ta ma HS dia
phương thường mắc
a) — Gọi HS đọc yêu cầu
— Trái nghĩa với riêng
— Trái nghĩa với leo
— Vật đựng nước để rửa mặt, rửa
tay, rua rau
b) Lầm tương tự phần a
Chú ý : Nếu còn thời gian GV có
thể đưa ra các từ khác cho HS
luyện thêm
3 Củng cố, dặn dò
— Nhận xét tiết học Dặn HS về
nhà ghi nhớ các từ vừa tìm được
HS nào viết xấu, sai 3 lỗi trở lên
— 1HS đọc yêu cầu trong SGK
— Là chung
— Là trèo
— Là chậu
— Lời giải : mở — bể — dỗi
Tuan 4
Chính tả Người mẹ
32
Trang 13(1 tiết)
I_- Mục tiêu
+ Nghe và viết lại chính xác đoạn văn tóm tắt nội dung Người me
s Làm đúng các bài tập chính ta phân biệt d/ r/ ø ; ân/ âng
II—- Đồ dùng dạy — học
s+ Bài tập 2 viết 3 lần trên bảng
s* 4 tỜ giấy to + but da
II_ Các hoạt động dạy — học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
— Gọi 3 HS lên bảng, sau đó cho
HS viết các từ sau
+ MB : ngắc ngứ, ngoặc kép, trung
thành, chúc tụng
+ MN : ngắc ngứ, ngoặc kép, mở
cửa, đồ vỡ
- Nhận xét, cho điểm HS
2 Dạy — học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
— Trong giờ chính tả này, các em sẽ viết
đoạn tóm tắt nội dung truyện Người mẹ
và làm các bài tập chính tả phân biệt d/ r/
Ø1 ; ân/ âng
2.2 Hướng dẫn viết chính ta
a) Ghi nhớ nột dung đoạn văn
— GV đọc đoạn văn một lượt sau
đó yêu cầu H§ đọc lại
— Hỏi : Ba mẹ đã làm gì để giành
— 3 HS viết trên bảng lớp Cả lớp
viết vào giấy nháp
— 2 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
— Bà vượt qua bao nhiêu khó
khăn và hi sinh cả đôi mắt của
mình để giành lại đứa con
33
Trang 14— Thần Chết ngạc nhiên vì điều gì ?
b) Hướng dân cách trình bày
— Doan văn có mấy câu ?
— Trong đoạn văn có những từ
nào phải viết hoa ? Vì sao ?
— Trong đoạn văn những dấu câu
nào được sử dụng ?
c) Hướng dân viết từ khó
— GV đọc các từ khó cho HS viết
vào bảng con 3 HS viết bảng lớp
— Yêu cầu HS đọc lại các từ trên
— Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
d) Viết chính tả
— GV đọc cho HS viết theo đúng
yêu cầu
e) Soat loi
— GV doc lai bai, dừng lại phân tích các
từ khó viết cho HS soát lỗi
g) Cham bai
— Thu chấm 10 bai
— Nhận xét bài viết của HS
2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
GV có thể lựa chọn phần a hoặc b
tuỳ vào lôi chính ta ma HS dia
phương thường mắc
Bài 2
— Thần Chết ngạc nhiên vì người
me có thể làm tất cả vì con
— Đoạn văn có 4 câu
— Các từ: Thần Chết, Thần Đêm Tối phải viết hoa vì là tên riêng
Các từ Một, Nhớ, Thấy Thần phải viết hoa vì là chữ đầu câu
— Trong đoạn văn dấu chấm, dấu
phẩy, dấu hai chấm được sử
dụng
— MB : chỉ đường, hi sinh, giành
lai
— MN : khó khăn, giành lại, hiểu,
ngạc nhiên
— Đọc các từ trên bảng
— HS nghe GV đọc và viết lại đoạn
van
— HS déi vé cho nhau, dùng bút
chì để soát lỗi theo lời đọc của
GV.