1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế bài giảng tiếng việt 3 tập 1 part 4 pps

18 391 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

— Dan HS vé nhà hoàn thành bài viết thuộc trong vo tập viết 3, tập một và học thuộc câu ứng dụng.. Giới thiệu bài — GI1ờ chính tả này các em sẽ viết đoạn cuối trong bài Nhớ lại buổi đầ

Trang 1

chiéu cao nhu thé nao ?

c) Viét bang

— Yéu cau HS viét Dao bang con GV

đi chỉnh sửa cho các em

2.5 Hướng dẫn viết vào vở tập viết

- GV chỉnh sửa lỗi

— Thu và chấm 5 — 7 bài :

3 Củng cố, dặn dò

— Nhận xét tiết học, chữ viết của

HS

— Dan HS vé nhà hoàn thành bài

viết thuộc trong vo tập viết 3, tập

một và học thuộc câu ứng dụng

chữ s cao Ì li rưỡi, các chữ còn

lại cao 1 hi

— 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con

— HS viết : + 1 dòng chĐÐao cỡ nhỏ

+ 1 dòng chữ Ð, Kcỡ nhỏ

+ 2 dòng Kim Đồng cỡ nhỏ

+ 5 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ

Chính tả Nhớ lại buổi đầu đi học

(1 tiết) I_- Mục tiêu

s* Nohe và viết lại chính xác đoạn từ Cũng như tôi cảnh lạ

trong bài Nhớ lại buổi đầu đi học

s Làm đúng các bài tập chính tả : phân biệt eo/ oeo, tìm các từ có tiếng chứa s/ x hoặc ươn/ ương

II—- Đồ dùng dạy — học

+ Bảng lớp viết 3 lần bài tập 2

% Bài tập 3a hoặc 3b viết vào nhiều tờ giấy khổ to + bút dạ

II_ Các hoạt động dạy — học chủ yếu

57

Trang 2

Hoạt động day Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ

— Gọi 3 HS lên bảng, sau đó đọc

cho HS viết các từ sau

+ MB : khoeo chân, đèn sáng,

xanh xao, giếng sâu

+ MN : léo khẻo, bông nhiên,

nũng nịu, khoẻ khoắn

- Nhận xét, cho điểm HS

2 Dạy — học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

— GI1ờ chính tả này các em sẽ viết đoạn

cuối trong bài Nhớ lại buổi đầu đi học

và làm bài tập chính tả phân biệt eo /

Oeo ; s/ x hoặc ươn/ ương

2.2 Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nho noi dung đoạn văn

— GV doc doan văn 1 lần

— Tâm trạng của đám học trò mới như

thế nào 2

— Hình ảnh nào cho em biết điều đó 2

b) Hướng dân cách trình bày

— Đoạn văn có mấy câu ?

— Trong đoạn văn những chữ nào

phải viết hoa ?

c) Hướng dân viết từ khó

— Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn

khi viết chính tả

— 3 HS viết trên bảng lớp Cá lớp

viết vào giấy nháp

— Theo dõi GV đọc, IHŠ đọc lai

— Đám học trò mới bỡ ngỡ, rụt

re

— Hinh anh : đứng nép bên người thân,

đi từng bước nhẹ, e sợ như con chìm,

thèm vụng, ao ước được mạnh dạn

— Đoạn văn có 3 câu

— Những chữ đầu câu phải viết hoa

— MB : bỡ ngỡ, nép, quãng trời, rụt TÈ

- MN : bỡ ngỡ, quãng trời, ngập

ngừng

Trang 3

— Yêu cầu HS đọc và viết các từ

vừa tìm được

d) Viết chính tả

— GV doc cho HR viết theo đúng yêu

cầu

e) Soat loi

— ŒV đọc lại bài, dừng lại phân tích

các tiếng khó cho HS chữa

g) Cham bai

— Thu chấm 10 bai

— Nhận xét bài viết của HS

2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

— Gọi HS đọc yêu cầu

— Yêu cầu HS tự làm

— Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài 3

GV có thể lựa chọn phần a hoặc b tuỳ

lỗi chính tả mà HS địa phương thường

mắc

a) — Goi 1 HS đọc yêu cầu

— Phát giấy và bút cho các nhóm

— Yêu cầu HS tự làm trong nhóm GV

đi giúp dỡ các nhóm gặp khó khăn

— Goi 2 nhóm đọc lời giải, các nhóm

khác bổ xung nếu sai

— Nhận xét, chốt lại lời g1ả1

— 3 HS lên bảng viết, cả lớp viết

vào vở nháp

— HS nghe GV đọc và viết đoạn văn

— Dùng bút chì, đổi vở cho nhau để soát lỗi, chữa bài

— Ì SH doc yéu cau trong SGK

— 3 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào nháp

— Đọc lại lời giải và làm vào vở : nhà nghèo, đường ngoằn ngoèo, cười ngặt nghéo, ngoeo dau

—1HS doc yéu cau trong SGK

— Nhận đồ dùng học tập

— Tu lam bài

— 2 nhóm đọc lời giải

— Đọc lại lời giải và viết bài vào

59

Trang 4

dung vo : siéng nang — xa — xiét

b) Lam tuong tu phan a — Loi giai

mướn — hưởng — nướng

3 Củng cố, dặn dò

— Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà ghi

nhớ các từ vừa tìm được HS nào viết

xấu, sai 3 lỗi trở lên phải viết lại bài

Tuần 7

Chính tả Trận bóng dưới lòng đường

(1 tiết) I_- Mục tiêu

s* Chép lại chính xác đoạn từ Một chiếc xích lô xin lỗi cụ trong bài Trận bóng dưới lòng đường

s* Củng cố cách viết đoạn văn đối thoại

s Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tr/ ch hoặc ién/ iéng s% Điền đúng và học thuộc 11 tên chữ cái tiếp theo trong bảng chữ

cái

II—- Đồ dùng dạy — học

s* Đoạn văn chép sẵn trên bảng

s+ Bài tập 2 viết 3 lần trên bảng

s* Bài tập 3 viết vào giấy to (8 bản) + bút dạ

II_ Các hoạt động dạy — học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng, sau đó đọc |— 3 HS viết trên bảng lớp Cả lớp cho HS viết các từ sau : viết vào giấy nháp

60

Trang 5

+ MB: nha nghéo, ngoan ngoéo,

xào rau, sóng biển

+ MN : nhà nghèo, ngoẹo đầu,

cái gương, vườn rau

— Goi 3 HS doc lai 27 chữ cái đã học

— Nhan xét, cho diém HS

2 Dạy — học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

— GI1ờ chính tả này các em sẽ viết

đoạn cuối trong bài Trận bóng

dưới lòng đường, làm các bài tập

chính tả và học thuộc 11 chữ cái

tiếp theo

2.2 Hướng dẫn viết chính ta a) Ghi

nhớ nội dung đoạn văn

— ŒV đọc đoạn văn một lượt sau đó

yêu cầu HS đọc lại

— Hỏi : Vì sao Quang lại ân hận do tai

nạn mình gây ra ?

— Sau đó Quang sẽ làm gì ?

b) Hướng dân cách trình bày

— Trong đoạn văn có những chữ

nào phải viết hoa ? Vì sao ?

— Những dấu câu nào được sử

dụng trong đoạn văn trên ?

— Lời các nhân vật được viết như

thé nao ?

c) Hướng dân viết từ khó

—3 HS

— 2 HS doc lai doan van, ca l6p theo dõi và đọc thầm theo

— Vì cậu nhìn thấy cái lưng còng của ông cụ giống ông nội mình

— Quang chạy theo chiếc xích lô và mếu máo xin lỗi cụ

— Các chữ đầu câu phải viết hoa,

tên riêng phải viết hoa

— Dấu chấm, dấu phay, dấu hai

chấm, dấu chấm than dấu ba

chấm

— Lời các nhân vật được viết sau

dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng

61

Trang 6

— GV doc cac từ khó cho HS viết vào

bảng con 3 HS viết bảng lớp

— Yêu cầu HS đọc lại các từ trên

— Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

d) Viết chính tả

— GV đi sửa lỗi cho từng HS

e) Soát lỗi

— GV doc lai bai, dừng lại phân tích các

từ khó viết cho HS soát lỗi

g) Cham bai

— Thu chấm 10 bai

- Nhận xét bài viết của HS

2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

GV có thể lựa chọn phần a hoặc b

tuỳ theo lôi của HS địa phương

a) — Goi HS doc yéu cau

— Yéu cau HS tu lam

— Chinh sửa và chốt lại lời giải

đúng

b) Tương tự phần a

— MB: xích lô, quá quắt, lưng còng

—MN : xích lô, quá quắt, bỗng

— Đọc các từ trên bảng

— Nhìn lên bảng chép bài

- HS đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi theo lời đọc của

GV

— 1 HS doc yéu cau trong SGK

— 3 HS lên bảng, HS dưới lớp làm

vào nháp

— HS làm bài vào vở

Mình tròn, mũ1 nhọn Chăng phải bò, trâu Uống nước ao sâu Lên cày ruộng cạn

(Là cái bút

mực)

— LỜI giải :

Trên trời có giếng nước trong Con kiến chẳng lot, con ong chang

vao

(La qua

Trang 7

dừa)

- Gọi HS đọc yêu cầu

— Phát giấy chép sẵn bài 3 và bút |— Nhận đồ dùng học tập

cho các nhóm

— Yêu cầu HS tự làm GV đi giúp |— HS tự làm trong nhóm

đỡ những nhóm gặp khó khăn

— Gọi 2 nhóm dán bài lên bảng |— Dán bài lên bảng

- Gọi các nhóm khác bổ sung

— Chốt lại lời giải đúng — Lời giải

yêu cầu HS học thuộc và viết lại || 3ố thứ tự _ Chữ lên chữ

3 Củng cố, dặn dò

— Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học

thuộc tất cả các chữ cái đã học, HS nào

viết xấu, sai 3 lỗi trở lên phải viết lại

bài

Tập viết (1 tiết) I_- Mục tiêu

Trang 8

“+ Cling c6 cach viét chit hoa E, E hoa

“+ Viét ding, dep tén riéng E — đê và câu ứng dụng :

Em thuận anh hoà là nhà có phúc

bằng cỡ chữ nhỏ

s% Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cum tw

II— D6 dting day hoc

* Mẫu chữ hoa E, Ê

s+* Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp

“* Vo Tap viét 3 tap 1

III— Cac hoat déng day — hoc chu yéu

1 Kiểm tra bài cũ

- Thu vở của 1 số HS để chấm bài về

nhà

— Goi Ì Hồ đọc thuộc từ va câu ứng

dụng của tiết trước

— Gọi HS lên bảng viết Kim

Đồng, Dao

- Chỉnh sửa lỗi cho HS

— Nhận xét vở đã chấm

2 Dạy — học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

— Trong tiết tập viết này các em sẽ ôn

lại cách viết chữ hoa E, Ê, có trong từ

và câu ứng dụng

2.2 Hướng dẫn viết chữ hoa

a) Quan sat va néu quy trinh nét

chir E, E

— lrong tên riêng và câu ứng dụng có

— 1 HS đọc : Kim Đồng

Dao có mài mới sắc, người có

học mới khôn

— 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp

viết vào bảng con

— Có các chữ hoa E, Ê.

Trang 9

những chữ hoa nào ?

— Treo bảng các chữ hoa E, E và gọi

HS nhắc lại quy trình viết đã học ở lớp

2

— Viết lại mẫu cho HS quan sát, vừa viết

vừa nhắc lại quy trình viết

b) Viết bảng

— Yêu cầu HS viết các chữ hoa GV di

chỉnh sửa cho từng em

2.3 Hướng dẫn viết từ ứng dụng

a) Giới thiệu từ ứng dụng

— Goi | HS đọc từ ứng dụng

- Giới thiệu : Ê —- đê là một dân tộc

thiểu số, có trên 270.000 người sống

chủ yếu ở các tỉnh Đắc - Lắc ; Phú

Yên ; Khánh Hoà

b) Quan sát và nhận xét

— Tên dân tộc viết có gì khác ?

— Trong từ ứng dụng các chữ có chiều

cao như thế nào ?

— Khoảng cách giữa các chữ bằng

chừng nào ?

c) Viết bảng

— Yêu cầu HS viết từ ứng dụng : Ê -

đê GV đi chỉnh sửa cho HS

2.4 Hướng dẫn viết câu ứng dụng

a) Giới thiệu câu ứng dụng

— Goi HS doc cau tng dung

— Giải thích : Câu tục ngữ ý nói Anh

em thương yêu nhau, sống hoà thuận là

— 2 HS nhắc lại Cả lớp theo dõi

— 2 HS lên bảng viết Cả lớp viết vào bảng con

— 1 HS đọc : Ê- đê

— Có dấu gạch nối giữa hai chữ Ê

và đê

- Chữ Ê, đ có chiều cao 2 li rưỡi, chữ ê

cao 1 li

— Bang 1 con chữ 0

— 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con

— 3 HS: Em thuận anh hoà là nhà có phúc

65

Trang 10

hạnh phúc lớn của gia đình

b) Quan sát và nhận xéi

— Trong câu ứng dụng các chữ có

chiều cao như thế nào ?

c) Viết bảng

— Yêu cầu HS viết Em bảng con

GV đi chính sửa cho các em

2.5 Hướng dẫn viết vào vở tập viết

— GV chỉnh sửa lỗi

— Thu và chấm 5 — 7 bài :

3 Củng cố, dặn dò

— Nhận xét tiết học, chữ viết của

HS

— Dan HS vé nhà hoàn thành bài

viết thuộc trong vở tập viết 3, tập

một và học thuộc câu ứng dụng

— Cac chi E, h, 1, p cao 2 li ruoi chữ t cao Ì l1 rưỡi, các chữ còn

lại cao 1 hi

— 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp

viết vào bảng con

— HS viết : + 1 dòng chữ E cỡ nhỏ

+ 1 dòng chữ Ê cỡ nhỏ

+ 2 dòng Ê - đê cỡ nhỏ

+ 5 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ

Chính tả

Ban (1 tiết) I_- Mục tiêu

s* Nohe và viết đúng đoạn từ Cô bận cấy lúa góp vào đời chung trong bài thơ Bận

s Làm đúng các bài tập chính tả : phân biệt en/ oen ; tr/ ch hay

lên/ 1éng

s Trình bày đẹp bài thơ

II—- Đồ dùng dạy — học

66

Trang 11

+ Bảng chép 3 lần bài tập 2

s% Giấy khổ to 8 tờ + bút dạ

II_ Các hoạt động dạy — học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

— Gọi 3 HS lên bảng, sau đó đọc cho

HS viết các từ sau

+ MB : tròn trính, chảo rán, giò chả,

trôi nổi

+ MN : giếng nước, khiêng, viên phấn,

thiên nhiên

— Goi 3 HS doc lai bảng chữ cái

- Nhận xét, cho điểm HS

2 Dạy — học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

— Cờ chính tả hôm nay, các em sẽ viết

đoạn cuối bài thơ Bận và làm bài tập

chính tả phân biệt en/ oen ; tr/ ch hay

1én/ 1êng

2.2 Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nho noi dung bai tho

— GV doc doan tho 1 lần

— Bé bận làm gì ?

— Vì sao tuy bận nhưng a1 cũng

vui ?

b) Hướng dân cách trình bày

— 3 HS viết trên bảng lớp Cả lớp viết vào giấy nháp

— 3 HS đọc 38 chữ cái trong bảng chữ Cái

— Theo doi GV doc, 2 HS doc lai

— Bé bận bú, bận chơi, bận khóc,

bận cười, bận nhìn ánh sáng

— Vì mỗi việc làm đều làm cho

cuộc đời chung vuI hơn

67

Trang 12

— Doan tho viét theo thé tho nao

?

— Đoạn thơ có mấy khổ thơ ?

Mỗi khổ có mấy dòng thơ ?

— Trong đoạn thơ những chữ nào

phải viết hoa 2

— Tên bài và chữ đầu dòng thơ

viết như thế nào cho đẹp 2

c) Hướng dân viết từ khó

— Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn

khi viết chính tả

— Yêu cau HS doc và viết các từ vừa

tìm được

d) Viết chính tả

— GV doc cho HS viét theo đúng yêu

cau

e) Soat loi

— GV doc bai, cho HS soát lỗi

g) Cham bai

— Thu chấm 10 bai

— Nhận xét bài viết của HS

2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

— Goi 1 HS doc yéu cau

— Yéu cau HS tu lam

— Nhận xét, chỉnh sửa và chốt lại

— Doan tho viét theo thé tho 4

chữ

— Đoạn thơ có 2 khổ, có 14 dòng thơ, khổ cuối có 8 dòng thơ

— Những chữ đầu câu phải viết

hoa

— Tên bài viết lùi vào 4 ô, chữ đầu câu viết lùi vào 2 ô

— MB: cấy lúa, khóc cười

— MN : thổi nấu, ánh sáng

— 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vỡ nháp

— HS nghe GV đọc và viết bai

- Dùng bút chì, đổi vở cho nhau để soát lỗi, chữa bài

— Ì SH doc yéu cau trong SGK

— 3 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào nháp

— HS làm bài vào vở : nhanh

Trang 13

lời giải đúng

Bài 3

GV có thể lựa chọn phần a hoặc b tuỳ

lỗi chính tả mà HS địa phương thường

mắc

a) — Gọi 1 HS đọc yêu cầu

— Phát giấy và bút cho các nhóm ŒV

đi piúp đỡ những nhóm gặp khó khăn

— Yêu cầu 2 nhóm dán bài của

mình lên bảng Các nhóm khác

bổ sung nêu có ý kiến khác

— Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

b) Làm tương tự phần a

nhẹn, nhoẻn miệng cười, sắt hoen

ri, hén nhát

— Đọc yêu cầu trong SGK

— HS tự làm trong nhóm

— 2 nhóm dán và đọc bài làm, các nhóm khác bố sung

— Làm bài vào vở

+ trung : trung thành, trung kiên, trung bình, tập trung, trung dũng, kiên trung

+ chung : chung thuỷ, chung

chung, chung sức, chung sống, của chung

+ trai : con trai, ngọc tral, gai trai

+ chai : cai chai, chai tay, chai lo

+ trống : cái trống, trống trai, ga trống, trống rông, trống trơn + chống : chống chọi, chèo chống, chống đỡ

- Lời giải

+ kiên : kiên cường, kiên nhãn, kiên trung, kiên cố, kiên định, kiên quyết

+ kiêng : ăn kiêng, kiêng cữ,

69

Ngày đăng: 22/07/2014, 13:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  con  3  HS  viết  bảng  lớp. - Thiết kế bài giảng tiếng việt 3 tập 1 part 4 pps
ng con 3 HS viết bảng lớp (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm