s* Biết cách trình bày một đoạn văn đúng, đẹp : chữ đầu đoạn viết lùi vào 1 ô và viết hoa, kết thúc câu có dấu chấm, chữ đầu câu phải viết hoa, lời nói của nhân vật đặt sau dấu hai chấm
Trang 1Tuan 1 Chinh ta Cau bé thong minh (1 tiết) I_- Mục tiêu
“* Chép đúng, không mắc lỗi đoạn Hôm sau để xẻ thịt chim trong bài Cậu bé thông minh
s Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n ; an/ ang
©
©
s% Điền đúng va học thuộc 10 chữ đầu trong bảng
s* Biết cách trình bày một đoạn văn đúng, đẹp : chữ đầu đoạn viết
lùi vào 1 ô và viết hoa, kết thúc câu có dấu chấm, chữ đầu câu phải
viết hoa, lời nói của nhân vật đặt sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
HI— Đồ dùng dạy học
s* Bảng phi sản nội dung đoạn chép và các bài tập chính tả
s% Tranh vẽ đoạn 3 của tiết kể chuyện
II_ Các hoạt động dạy — học chủ yếu
1 Mở đầu
- Nhắc nhở HS để tất cả đồ dùng yêu
cầu của tiết chính tả đã nhắc từ tiết tập
đọc Yêu cầu HS tự kiểm tra chéo và
báo cáo kết quả
2 Dạy — học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
— Đưa ra bức tranh và hỏi :
+ Bức tranh ở bài tập đọc nào ?
+ Nội dung bức tranh nói về điều
— Mang các đồ dùng đã qui định
: VỞ, bút chì, bảng, phấn, gie lau, nháp HS tự kiểm tra và báo cáo kết quả cho GV
— Quan sát và tra 101 : + Bức tranh ở bài tập Cậu bé thông minh
+ Nội dung nói về chuyện cậu
bé đưa cho sứ giả một chiếc kim
Trang 2
— Khen HS va noi : Trong gio
chính tả hôm nay các em sẽ tập
chép đoạn từ Hôm sau đến xẻ
thịt chm trong bài Cậu bé thông
minh và làm các bài tập chính tả
phân biệt l/ n ; an/ ang và ôn lại
bảng chữ và các chữ do nhiều chữ
phép lại
2.2 Hướng dân viết chính tả
a) Ghi nho noi dung đoạn chép
— GV doc doan chép trén bang
một lượt sau đó yêu cầu HS đọc
lai
— Hoi :
chuyén gi?
Doan van cho ching ta biét
— Cậu bé nói như thế nào 2
— Cuối cùng nhà vua xử lý ra sao ?
b) Hướng dân trình bày
— Doan văn có mấy câu ?
— Trong đoạn văn có lời nói cua ai !
— Lời nói của nhân vật được viết như thế
nào ?
— Trong bài có từ nào phải viết hoa
và yêu cầu vua rèn thành một con dao
— 2 Hã đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi bài trên bảng
— Đoạn văn cho biết nhà vua thử tài cậu bé bằng cách làm ba mâm cỗ từ một con chim sẻ nhỏ
— Xin ông về tâu Đức Vua rèn cho tôi một chiếc kim này thành một con dao thật sắc để xẻ thịt chim
— Vua trọng thưởng và gửi cậu bé vào
trường để luyện thành tài
— Đoạn văn có 4 câu
— Trong đoạn văn có lời nói của cậu
bé
— Lời nói của nhân vật được viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
— Trong bài có từ Đức Vua phải viết hoa vì là tên riêng và các từ đầu câu :
Hom, Cau, Xin, Vua
— Viết bảng từ : Chim se, sit gia, kim khâu, sắc, xẻ thịt, luyện
(MB) ; chim sẽ nhỏ, Bảo, cô,
xẻ, luyện (MN)
Trang 3
— Đọc các từ trên ban
c) Hướng dẫn viết từ khó — Nhìn bảng ghép bài
-GV đọc các từ khó cho HSviết |— Hồ đối vở cho nhau, dùng bút
vào bảng con 4 HS lên bảng viết | Chì để soát lôi theo lời đọc của
— Yêu cầu HS đọc các từ trên GV
— Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
d) Viết chính tả
GV yêu câu HS nhìn bảng chép, đi
chỉnh sửa lỗi cho từng em
e) Soat loi
— GV doc lai bài, dừng lại và phân
nen các từ khó viét cho HS soat Ì_ Gọi 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
61
2) Chin bs bay n? Dyan bay ng
— GV cham tu 7 — 10 bai, nhan xét “oo ` `
từng bài về mặt nôi dung, chữ viết, | + nộp bài + đảng hoàng
cách trình bày + hôm nọ + Đàn ông
2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả + sáng loáng Bài 2 — 1 HS nhận xét, cả lớp theo dõi và tự
GV có thể lựa chọn phần a hay b hoặc | Chữa bài của mình
cả hai tuỳ thuộc vào lỗi chính tả HS
thường mắc
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài — 1HS doc theo yéu cau trong SGK
— Yêu cầu HS tự làm 3 HS lén bang, HS | — 2 HS lên bảng, HS dưới lớp viết vào dưới lớp làm vào VBT bảng con
— Đọc
Lời giải
— Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng Số | Chữ | Tên | Số | Chữ | Tên
— Kết luận và cho điểm HS lên bảng thứ chữ | thứ chữ
— Yêu cầu HS tự làm 2 | a a | 6 | ch hat
Trang 4— Sau mỗi chữ GV sửa chữa và
cho HS doc
— GV xóa cột chữ yêu cầu 3 HS
đọc lại, I HS lên bảng viết lại
— Xóa cột tên chữ yêu cầu 3 HS
doc lai, 1 HS lén bang viét lai
— Xóa hết bảng, yêu cầu 3 HS đọc
lại, 2H§ lên bảng viết lại
— Cả lớp viết lại vào vở 10 chữ và
tên chữ theo đúng thứ tự
3 Củng cố, dặn dò
Trò chơi : Tìm từ có âm đầu l/n (GV có
thể thay chữ bằng các lỗi chính tả mà
HS địa phương thường mắc
— Chia lớp thành 2 nhóm, Ì nhóm tìm từ
có âm đầu lI, 1 nhóm tìm từ có âm đầu là
n
— Mỗi từ đúng được 1 điểm
— HS nói GV ghi nhanh lên bảng
— Sau 3 phút nhóm nào tìm được nhiều
từ hơn sẽ thắng
— Nhận xét tiết học
— Dặn dò chuẩn bị bài sau
5 c | xé | 10 | ê ê
Trang 5
Tap viét (1 tiết) I_- Mục tiêu
s* Viết đúng, đẹp chữ viết hoa A, V, D
s* Viết đúng, đẹp tên riêng Vừ A Dính và câu ứng dụng :
Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần
bằng cỡ chữ nhỏ
s% Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từ, cum tw
II—- Đồ dùng dạy — hoc
s* Mẫu chữ hoa A, V, D viết trên bảng phụ có đủ các đường kẻ và đánh số các đường kẻ
s+* Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp
s* VỞ tập viết 3, tập mội
IIH_ Các hoạt động dạy — học chủ yếu
1 Mo dau :
— Gio tap viết ở lớp 3 các em sẽ
tiếp tục tập viết chữ hoa và viết
từ, câu có chứa chữ hoa ấy
— Yêu cầu HS kiểm tra đồ dùng
học tập của nhau
— Muốn viết đẹp các em phải thật cần
thận và kiên nhẫn
2 Dạy — học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
— Trong tiết tập viết hôm nay các em
sẽ ôn lại cách viết chữ hoa A trong tên
— 2 HS ngồi cùng bàn tự kiểm tra cho nhau
Trang 6riéng va cau ting dung
2.2 Hướng dẫn viết chữ hoa
a) Quan sat va néu quy trinh
viết chữ A, V, D hoa
— Trong tên riêng và câu ứng
dụng có những chữ hoa nào ?
— Treo bảng 3 chữ cái hoa và gọi HS
nhắc lại quy trình viết đã học ở lớp 2
— Viết lại mẫu cho HS quan sát,
vừa viết vừa nhắc lại quy trình
viết
b) Viết bảng
— Yêu cầu HS viết vào bảng con
GV đi chỉnh sửa lôi cho từng em
2.3 Hướng dẫn viết từ ứng dụng
a) Giới thiệu từ ứng dụng
— Goi HS doc tu tng dung
— Vt A Dinh là tên của một thiếu
niên người dân tọc H Mông,
người đã anh dũng h1 sinh trong
kháng chiến chống thực dân
Pháp để bảo vệ cán bộ cách
mạng
b) Quan sát và nhận xéi
— Từ ứng dụng bao gồm mấy chữ
? Là những chữ nào ?
— Trong từ ứng dụng, các chữ có
chiều cao như thế nào ?
— Khoảng cách giữa các chữ bằng
chừng nào ?
c) Viết bảng
— Yêu cầu HS viết từ ứng dụng :
— C6 cac chit hoa: A, V, D, R
— Quan sát chữ mẫu : 3 HS nhắc lại quy trình viết chữ hoa A, V, D
— Theo dõi quan sát
— 3 HS lên bảng lớp viết, HS dưới lớp viết vào bảng con
— 3 HSdoc: Vu A Dinh
— Lang nghe
— Cum tu cé 3 chit: Vu, A, Dinh
— Chit hoa: V, A, D va chit h cao
2 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 l1
— Bang 1 con chữ o
- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp
Trang 7Vu A Dinh vao bang GV di sua
lỗi cho HS
2.4 Hướng dẫn viết câu ứng dụng
a) Giới thiệu cấu ứng dụng
— Goi HS doc cau tng dung
— Giải thích : Cau tục ngữ này
muốn nói anh em thân thiết, gắn
bó như tay với chân nên lúc nào
cũng yêu thương, đùm bọc lẫn
nhau
b) Quan sát và nhận xéi
— Câu ứng dụng các chữ có chiều cao
như thế nao ?
c) Viết bảng
— Yêu cầu HS viết Anh, Rách
vào bảng con
— Sửa cho từng HS
2.5 Hướng dẫn viết vào Vở tập viết
- GV chỉnh sửa lỗi
— Thu và châm 5 — 7 bài
3 Củng cố, dặn dò
— Nhận xét tiết học, chữ viết của HS
— Dặn HS về nhà làm thành bài
viét trong Vo tập viết 3, tập một
viết vào bảng con
— 3 HS đọc : Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc dở hay đỡ
đần
- Lắng nghe
— Các chữ A, h, y, R,l, d, d, cao 2 li rưỡi, chữ thực dân cao 1 li rudi, cac
chữ còn lai cao 1 li
— HS viét bang
— HS viết : + 1 dòng chữ A cỡ nhỏ + 1 dòng chữ V và D cỡ nhỏ + 2 dong tu tng dung Vu A Dinh co nho
+ 2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ
Trang 8và học thuộc câu ứng dụng và
chuẩn bị bài sau
Chính tả
Chơi chuyên (1 tiết) I_- Mục tiêu
s% Nghe và viết lại chính xác bài thơ chơi chuyền
s%* Biết viết hoa các chữ cái đầu môi dòng thơ
s* Phân biệt các chữ có vần ao/ oao ; Tìm đúng từ có âm đầu l/n hoặc vần an/ ang
II—- Đồ dung dạy — học
s* Bảng phụ viết 2 lần B12
III_ các hoạt động dạy — học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
— Gọi 3 HS lên bảng, sau đó đọc
cho HS viết các từ sau :
+ MB: lo so, ren luyện, siêng
nang
+ MN : dan lang, lan gid, dang
hoang
— Goi nhan xét cho diém HS
— Gọi 3 HS thuộc bảng chứ cái ở
tiết trước
- Gọi Cho điểm HS
2 Dạy — học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
- Gọi 3 HS viết trên bảng lớp Cả lớp viết vào giất nháp
— Goi 3 HS doc
Trang 9— Goi trong gid Chinh ta nay cac
em sé nghe doc va viét lai bai tho
choi chuyền Sau đó các em làm
bài tập chính tả phân biét ao/ oao ;
và trò chơi tìm từ có âm đầu l/n
hoặc có vần am/ang
2.2 Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nho noi dung bai tho
— GV doc bai tho Choi chuyén
— Goi 1 HS đọc khổ thơ và hỏi :
Khổ thơ 1 cho em biết điều gì ?
- Gọi 1 HS đọc khổ tơ 2 và hỏi :
khổ thơ 2 nói điều gì ?
b) Hướng dân cách trình bày
— Bài thơ có mấy dòng thơ ?
— Mỗi dòng thơ có mấy chữ ?
— Chữ đầu dòng thơ phải viết như
thé nao ?
— Tóng bài thơ những câu thơ
nào đặt trong ngoặc kép ? Vì Sao
?
— Khi viết ta nên lùi vào mấy ô ?
c) Hướng dân viết từ khó
— Theo dõi GV doc, 1 HS doc lai bài
— Đọc và trả lời : khổ thơ 1 cho
em biết cách các bạn chơi chuyền, vừa chơi vừa nói miệng
— Khổ thơ 2 ý nói chơi chuyền
giúp các bạn tỉnh mắt, nhanh nhẹn, có sức dẻo dai để mai lớn lên làm tốt công việc trong dây chuyền nhà máy
— Bài thơ có 18 dòng thơ
— Môi dòng thơ có 3 chữ
— Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa
— Cac cau : “ Chuyền chuyền
mot
Một, một đôi Chuyền chuyền hai
Hai, hai đôi”
vì đó là những câu nói của các bạn khi chơi trò chơi này
— Ta nên lùi vào 4 ô
li
Trang 10
— Yêu cầu HS nêu các từ khó, đẽ
lẫn viết khi viết chính ta
— Yêu cầu HS đọc viết các từ tìm được
d) Viết chính tả
— GV doc cho HR viết theo đúng yêu
cầu
e) Soat loi
— ŒV đọc lại bài, đừng lại phân tích
các tiếng khó cho HS Hồ chữa
g) Cham bai
— Thu chấm 10 bai
— Nhận xét bài viết của HS
2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
— Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét, cho điểm HS
— Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
Bai 3
GV có thé lua chon phan a hoặc
b hoac bai tap ma HS dia phuong
thường mắc lỗi
a) — Gọi 1 HS đọc yêu cầu
— Yêu cầu HS tự làm bài vào
bảng con
— MB: Chuyén, que, lớn lên, dẻo
dai
— MN : Chuyền, sáng, mềm mại, day, moi
— 3 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở nháp
— HS nghe GV đọc viết lại bài thơ
- Dùng bút chì, đổi vở cho nhau để soát lỗi, chữa bài
— l HS yêu cầu trong SGK
— 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm vào vở
— Đọc : ngọt ngào, mèo kêu ngoao ngoao, ngao, ngán
— 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
— Lười giải : lành — nổi — liém
Trang 11— Chita bai néu HS lam sai
— Yéu cau HS lam vao vo — HS lam vao vo
b) tuong tu cach lam 6 phan a — Loi giai : ngang — han — dan Chú ý : Nếu còn thời gian GV có
thể tìm các từ khác
3 Củng cố
— Nhận xét hết học Dặn dò HS
về nhà ghi ngớ quy tắc chính tả
HS nào nếu viết xấu, sai 3 lỗi trở
lên phải viết lại bài và chuẩn bị
bài sau
Tuần 2 Chính tả
Ai có lỗi ?
(1 tiết) I_- Mục tiêu
“* Nghe và viết lại chính xác đoạn Cơn giận lắng xuống can đảm trong bài Ai có lỗi ?
s* Viết đúng tên riêng người nước ngoài
s Làm đúng các bài tập chính tả : tìm từ có tiếng chứa vần uêch, uyu và phân biệt s/ x ; ăn/ ăng
II—- Đồ dùng dạy — học
13
Trang 12“* Cac bitc tranh của tiết kể chuyện Ai có lỗi ?
+ Bảng phụ viết 3 lần bài tập 3
II_ Các hoạt động dạy — học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
— Gọi 3 Hồ lên bảng, sau đó cho HS viết
các từ sau
+ MB: ngọt ngào, ngao ngán, hiển
lành, chìm nổi, cái liềm
+MN : ngọt ngào, ngao ngán, cái
đàn, hạng nhất, đàng hoàng
- Nhận xét, cho điểm HS
2 Dạy — học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
— Đưa ra bức tranh ra và hỏi : Bức tranh
nào nói lên rằng En-ri-cô ân hận và
muốn xin lỗi bạn ?
— Đó chính là nội dung của bài
chính tả các em sẽ viết hôm nay
Sau đó các em sẽ làm bài tập : tìm
từ có tiếng chứa vần uêch ; uyu và
phân biệt s/ x ; ăn/ ăng
2.2 Hướng dẫn viết chính ta
a) Ghi nhớ nột dung đoạn văn
— GV doc doan van 1 lượt sau đó
yêu cầu 1 HS đọc lại
— Hỏi : Đoạn văn nói về ai ?
— Tâm trạng của En-ri-cô lúc ấy
như thế nào ?
b) Hướng dân cách trình bày
— 3 HR viết trên bảng lớp Cả lớp viết vào giấy nháp
— Quan sát và trả lời bức tranh thứ 3
— 2 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
— Đoạn văn nói về tâm trạng của En-rI-cô
— En-rI-cô ân hận, rất muốn xin lôi bạn nhưng không đủ can đảm