— Dặn HS về nhà học thuộc các từ vừa tìm được, HS nào viết xấu, sai 3 lôi trở lên phải viết lại bài và nhất, nhất trí, duy nhất, hạng nhất.... Giới thiệu bài — Tiết chính tả này các em
Trang 1— Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 3
GV có thể lựa chọn phần a hoặc b tuỳ
vào lỗi mà HS thường mắc
a) — Goi HS doc yêu cầu
— Phát giấy + bút cho các nhóm
— Yêu cầu HS tự làm
— GọI Ì nhóm đọc các từ mình vừa
tìm được GV ghi nhanh lên bang
- Gọi các nhóm khác bổ sung
— Nhận xét, chốt lại các từ vừa tìm được
b) Tiến hành tương tự a
vào vở nháp
— Đọc lại lời giải và làm bài vào vỡ khung cửi gửi thư
mắt rượi sưởi ấm Cưỡi ngựa tưới cây
— 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
— Nhận đồ dùng học tập
— HS tự làm trong nhóm
— Ì HS đọc
— B6 sung nếu có các từ khác
— Đọc lại lời g1ả1 và làm bài vào vỡ + xâu : xâu kim, xâu chuỗi, xâu xé, xâu
bánh, xâu xấu
+ sâu : sâu bọ, chim sâu, nông sâu, sâu
sa, sâu sắc, sâu rộng
+ xé: xé g6, thợ xẻ, xẻ rãnh, xẻ tà, máy Xe
+ sé : chim sé, chia se, san se, nhuong cơm sẻ áo
— LOi giai : + bật : bật lửa, đèn bật, bật điện, nổi bật, tắt bật, run bần bật, bật bài, bật dây cung
+ bậc : cấp bậc, bậc thang, bac cửa, thứ bậc
+ nhất : thứ nhất, đẹp nhất, thống
147
Trang 23 Củng cố, dặn dò
— Nhận xét tiết học, chữ viết của
HS
— Dặn HS về nhà học thuộc các từ
vừa tìm được, HS nào viết xấu, sai
3 lôi trở lên phải viết lại bài và
nhất, nhất trí, duy nhất, hạng nhất
+ Nhấc : nhấc bổng, nhấc lên, nhấc chân, nhấc gót
Tuan 16 Chinh ta Đôi bạn (1 tiết) I_- Mục tiêu
% Nghe — viết chính xác đoạn từ Về nhà
s* Làm đúng các bài tập chính tả : phân biệt ch/ tr hoặc thanh hỏi/ thanh ngã
II—- Đồ dùng dạy — học
s* Bài tập 2a hoặc 2b chép sẵn 3 lần trên bảng lớp
II_ Các hoạt động dạy — học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
— Gọi HS lên bảng — 1 HS doc cho 3 HS viét bảng lớp, HS
148
dưới lớp viết vào vo nháp
khung cửi, mất rượi, cưỡi ngựa, gửi thu,
Trang 3— Nhận xét, cho điểm từng HS
2 Dạy — học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
— Tiết chính tả này các em sẽ viết đoạn
từ Về nhà
bài Đôi bạn và làm các bài tập chính tả
phân biệt ch/ tr hoặc thanh hỏi/ thanh
ngã
2.2 Hướng dẫn viết chính tả
không hề ngần ngại trong
a) Ghi nhớ nội dung đoạn văn
— GV đọc đoạn văn 1 lượt
— Hỏi : Khi biết chuyện bố Mến
nói như thế nào ?
b) Hướng dân cách trình bày
— Đoạn văn có mấy câu ?
— Trong đoạn văn những chữ nào
phải viết hoa 2
— Lời nói của người bố được viết
như thế nào 2
c) Hướng dân viết từ khó
— Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ
lẫn khi viết chính tả
— Yêu cầu HS đọc và viết các từ
sưởi ấm, tưới cây
— Theo dõi sau đó 2 Hồ đọc lại
- Bố Mến nói về phẩm chất tốt
đẹp của những người sống ở làng quê luôn sẵn sàng g1úp đỡ người khác khi có khó khăn, không ngần ngại khi cứu người
— Đoạn văn có 6 câu
— Những chữ đầu câu : Thành, Mến
— Viết sau dấu hai chấm , xuống dòng, gạch đầu dòng
— MB: lo, biết chuyện, làng quê, sẵn lòng, chiến tranh
— MN : nghe chuyện, sẵn long, se nhà sẻ cười, ngần ngại
— 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào vở nháp
149
Trang 4d) Viết chính ta
— ŒV đọc cho Hồ viết theo đúng yêu
cầu
e) Soái lôi
— GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các
tiếng khó cho HS soát lỗi
g) Cham bài
— Thu, chấm 10 bai
— Nhận xét bài viết của HS
2.3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính
tả
Bài 2
— GV có thể lựa chọn phần a hoặc
b tuỳ theo lôi của HS địa phương
a) — Gọi HS đọc yêu cầu
— Chia lớp thành 3 nhóm, các
nhóm tự làm bài theo hình thức
nối tIếp
— Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
— Tiến hành tương tự a
— Nghe GV doc và viết bài
— Ding bit chi, d6i vo cho nhau dé soat lỗi, chữa bài
— 1 HS doc yéu cau trong SGK
— HS lam bai trong nhém theo hình thức nối tiêp Mỗi HS điền vào 1 chỗ trống
— Đọc lại lời giải và làm bài vào vớ
+ Bạn em đi chăn trâu bat dwocj nhiều châu chấu
+ Phòng họp chật chội và nóng bức nhưng mọi người vẫn rất trật
tự
+ Bọn trẻ ngồi chầu hẫu, chờ ăn trầu rồi
kể chuyện cổ tích
- Lời giải
+ Mọi người bảo nhau dọn dẹp
Trang 53 Củng cố, dặn dò
— Nhận xét bài viết, chữ viết của
HS
— Dặn HS ghi nhớ các câu vừa làm và
đường làng sau cơn bão
+ Em vẽ mấy bạn vẻ mặt tươi vui đang trò chuyện
+ Mẹ em cho em bé ăn sữa rồi sửa soạn đi làm
151
Trang 6Tập viết (1 tiết) I_- Mục tiêu
s* Củng cố cách viết chữ hoa M
s* Viết đúng, đẹp các chữ hoa M, T, B
s* Viết đúng, đẹp tên riêng Mạc Thị Bưởi và câu ứng dụng :
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại lên hòn núi cao bằng cỡ chữ nhỏ
s% Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cum tw
II—- Đồ dùng dạy — học
“¢ Mau chit hoa M, T
“* Tén riéng va cau ting dung viét san trên bang lớp
“* Vo tap viết 3 tập một
II_ Các hoạt động dạy — học chủ yếu
1 Kiểm tra bai cũ
— Thu, chấm một số vở của HS
— o1 HS đọc thuộc từ và câu ứng dung
của tiết trước
— Yêu cầu HS viết : Lê Lợi, Lời
- Nhận xét, cho điểm HS
2 Dạy — học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
— Trong tiết tập viết này các em sẽ
ôn lại cách viết chữ hoa M, T, B
có trong từ và câu ứng dụng
152
— L HS đọc : Lê Lợi
Lời nói chẳng mất tiền mua
Lua lời mà nói cho vừa lòng nhau
— 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con
Trang 72.2 Hướng dẫn cách viết chữ hoa
a) Quan sáf và nêu quy frình viết
chữ hoa M, T
— Trong tên riêng và câu ứng dụng
có chữ hoa nào ?
— Treo bảng chữ hoa M, T và gọi
HS nhắc lại quy trình viết đã học ở
lớp 2
— Viết lại mẫu chữ, vừa viết vừa
nhắc lại quy trình viết cho HS
quan sát
b) Viết bảng
— Yêu cầu HS viết chữ hoa M, T
vào bảng GV đi chính sửa cho
các em
2.3 Hướng dẫn viết các từ ứng dụng
a) Giới thiệu từ ứng dung
— Goi HS doc tu tng dung
— Em biét gi vé Mac Thi Buoi ?
— Giai thich : Mac Thi Buoi quê ở
Hải Dương là một nữ du kích hoạt
động bí mật trong lòng địch rất
gan dạ Khi bị địch bắt và tra tấn
dã man chị vẫn không khai Bọn
giặc tàn ác đã cắt cổ chị
b) Quan sát và nhận xéi
— Trong các từ ứng dụng các chữ
có chiều cao như thế nào ?
— Khoảng cách giữa các chữ bằng
chừng nào ?
c) Viết bảng
— Yêu cầu HS viết Mạc Thị Bưởi
GV đi chính sửa cho HS
— Co cht hoa M, T, B
— 1 HS nhắc lại, cả lớp theo dõi
— 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con
— 2 HS doc Mac Thi Buoi
— 2 HS nói theo hiểu biết của
minh
— Chit M, T, B cao 2 li ru6i, cac chữ còn lại cao 1 H1
— Bang 1 con chữ o
— 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con
153
Trang 82.4 Hướng dẫn viết câu ứng dụng
a) Giới thiệu câu ứng dụng
— Goi HS doc cau tng dung
— Giải thích : Câu tục ngữ khuyên
chúng ta phải đoàn kết Đoàn kết
là sức mạnh vô địch
b) Quan sát và nhận xéi
— Trong câu ứng dụng các chữ có
chiều cao như thế nào ?
c) Viết bảng
— Yêu cầu HS viết : Mạc Thị Bưởi
GV đi chỉnh sửa cho HS
2.4 Hướng dẫn viết câu ứng dụng
— GV chỉnh sửa lỗi
a) Giới thiệu câu ứng dụng
— Goi HS doc cau ứng dung
— Giải thích : Câu tục ngữ khuyên
chúng ta phải đoàn kết Đoàn kết
là sức mạnh vô địch
b) Quan sát và nhận xéi
— Trong câu ứng dụng các chữ có
chiều cao như thế nào ?
c) Viết bảng
— Yêu cầu H§ viết : Một, Ba vào
bang GV di chinh sua cho HS
2.5 Hướng dẫn viết vào Vở tập viết
— GV đi chỉnh sửa lỗi
— 3 HS đọc : Một cây làm chăng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
— Chữ M, B, l,y, h cao 2 l1 rưỡi, các chữ còn lại cao Ì 11
— 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con
— 3 HS đọc : Một cây làm chăng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
— Chữ M, B, 1, y, h cao 2 li ru6i, các chữ còn lai cao 1 11
— 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con
— HS viết : + 1 dòng chữ M cỡ chữ nhỏ + 1 dòng chữ T, B cỡ nhỏ
+ 2 dòng Mạc Thị Bưởi cỡ nhỏ
Trang 9— Thu, chấm 10 bài
3 Củng cố, dặn dò
— Nhận xét tiết học, chữ viết của
HS
— Dan HS vé nha luyén viét, hoc
thuộc câu ứng dung va chuẩn bị
+ 4 dòng câu tục ngữ
Chính tả
Về quê ngoại
I_- Mục tiêu
(1 tiết)
s% Nhớ — viết chính xác đoạn Em về quê ngoại nghỉ hè Vang trang như lá thuyền trôi êm đềm trong bài thơ Về quê ngoại
s* Làm đúng các bài tập chính tả : phân biệt ch/ tr, hoặc thanh hỏi/ thanh ngã
s% Trình bày đúng, đẹp thể thơ lục bát
II—- Đồ dùng dạy — học
+ Bảng chép 3 lần bài tập 2 a hoặc 2b
II_ Các hoạt động dạy — học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Gợi HS lên bảng — 1 HS đọc cho 3 HS viết trên
- Nhận xét, cho điểm HS
bảng lớp và HS dưới lớp viết vào bảng con
+ MB : châu chấu, chật chội, trật
tu, chau hau
+ MN : con bao, ve mat, stta, sua soan
155
Trang 102 Dạy — học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
— Tiết chính tả này các em sẽ nhớ
và viết lại 10 dòng thơ đầu trong
bài thơ Về quê ngoại và làm bài
tập chính tả phân biệt ch/ tr hoặc
thanh hỏ1/ thanh ngã
2.2 Hướng dẫn viết chính tả
a) Gh1 nhớ nội dung đoạn thơ
— GV doc đoạn văn l lượt
— Hỏi : Bạn nhỏ thấy ở quê có
những øì lạ ?
b) Hướng dẫn cách trình bày
— Yêu cầu Hs mở SGK trang 133
— Đoạn thơ được viết theo thể thơ
nào ?
— Trinh bày thể tho này như thế
nào ?
— Trong đoạn thơ những chữ nào
được viết hoa ?
c) Hướng dân viết từ khó
— Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ
lẫn khi viết chính tả
— Yêu cầu HS đọc và viết lại các
từ tìm được
d) Nhớ - viết chính ta
— Theo dõi 3 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ
— ở quê có : đầm sen nở ngát hương, gặp trăng, øặp gió bất ngờ, con đường đất rực màu rơm phơi, bóng tre rợp mát, vầng trăng như
lá thuyền trôi
— HS mở sách và 1 HS đọc lại đoạn thơ
— Đoạn thơ được viết theo thể thơ lục bát
— Dòng 6 chữ viết lùi vào 1 ô, dòng chữ viết sát lề
— Những chữ đầu dòng thơ
— MB : hương trời, ríu rít, rực
màu, lá thuyền trôi
—MN : hương trời, ríu rít, con
đường, vầng trăng
— 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào vở nháp
Trang 11— GV quan sat, theo dõi
e) Soát lỗi
— GV đọc lại đoạn thơ cho HS soát
lôi hoặc yêu cầu HS tự soát lôi
g) Cham bai
— Thu, chấm 10 bài
— Nhận xét chữ viết của HS
2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2
— GV có thể chọn phan a hoặc b
tuỳ theo lôi mà HS địa phương
thường hay mắc
a) Gọi HS đọc yêu cầu
— Yêu cầu HS tự làm
— Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
b) Lam tuong tu phan a
GV có thể lựa chon phần a hoặc b
tuỳ vào lỗi mà HS thường mắc
— Tự nhớ lại đoạn thơ và viết vào
vO
- Đổi vở cho nhau, dùng bút chì,
để soát lỗi, chữa bài
— 1 HS doc yéu cau trong SGK
— 3 HS lên bảng HS dưới lớp lam vào vở nháp
— Đọc lại lời giải và làm bài vào
vO
Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy
Ta
Một lòng thờ mẹ kính cha Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con
— Loi giai : + _ Cái gì mà lưỡi bằng gang
Xới lên mặt đất những hàng thẳng
băng
Giúp nhà có gạo để ăn
157
Trang 12Siêng làm thì lúa sáng bằng mặt gương (là cái lưỡi cày)
+ Thuở bé em có hai sừng Đến tuổi nửa chừng mắt đẹp như hoa
Ngoài hai mươi tuổi đã già
Gần ba mươi lại moc ra hai sừng (là mặt trăng vào những ngày đầu tháng, giữa tháng, cuối tháng)
3 Củng cố, dặn dò
— Nhận xét tiết học, chữ viết của
HS
— Dặn HS về nhà học thuộc các
câu thơ, ca dao ở Bài tập 2, HS
nào viết xấu, sai 3 lôi trở lên phải
viết lại bài và chuẩn vị bài sau Tuan 17
Chính tả Vang trang qué em (1 tiết) I_- Mục tiêu
“* Nghe — viết chính xác doan tir Vang trang qué em
“* Lam ding cdc bai tap chinh ta điển các tiếng có âm đầu r/ d/ gi hoặc ac/ at
II—- Đồ dùng dạy — học
s+ Tờ phiếu to viết phan a hoc phan b của bài tập 2
IIH_ Các hoạt động dạy — học chủ yếu
158
Trang 13Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
— Gọi 3 HS lên bảng
— Nhận xét, cho điểm từng HS
2 Dạy — học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
— Tiết chính tả này các em sẽ viết
đoạn văn từ Vầng trăng quê em và
làm các bài tập chính tả tìm tiếng
có âm đầu r/ d/ g1 hoặc vần at/ ac
2.2 Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung đoạn văn
— GV doc đoạn văn l lượt
— Hỏi : Vầng trăng đang nhô lên
được tả đẹp như thế nào 2
b) Hướng dân cách trình bày
— Đoạn văn có mấy câu ?
— Chia làm máy đoạn ?
- Chữ đầu đoạn viết như thế nào 2
— Trong đoạn văn những chữ nào
phải viết hoa 2
c) Hướng dân viết từ khó
— Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ
— 1 HS đọc cho 3 HS viết bảng lớp, HS
dưới lớp viết bảng con
+ MB: cha, trong, cho tròn chữ
+ MN: lưỡi, những, thẳng băng,
thuở bé nửa chừng, đã gìà
— Theo dõi sau đó 2 HS đọc lại
— Trang Ong anh trén ham rang, dau vào đáy mắt, ôm ấp mái tóc bạc của các
cụ già, thao thức như canh gác trong đêm
— Đoạn văn có 7 câu
— Đoạn văn chia làm 2 đoan
— Viết lùi vào 1 ô và viết hoa
— Những chữ đầu câu
— MB: trăng, luỹ tre làng, nồm nam
— MN : Vâng trăng vàng, luỹ tre,
159
Trang 14— Yêu cầu HS đọc và viết các từ
vừa tìm được
d) Viết chính tả
— GV đọc cho HS viết theo yêu cầu
e) Soái lôi
— GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
g) Cham bài
— Thu, chấm 10 bai
— Nhận xét bài viết của HS
2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2
— GV có thể lựa chọn phần a hoặc
b tuỳ theo lôi của HS địa phương
a) — Gọi HS đọc yêu cầu
— Dán phiếu lên bảng
— Yêu cầu HS tự làm
— Nhận xét, chốt lại lời øg1ả1 đúng
gidc ngu
— 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con
— Nghe GV đọc và viết bài
- Dùng bút chì, đổi vở cho nhau
để soát lỗi, chữa bài
— 1 HS doc yéu cau trong SGK
— 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào vở nháp
2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào vở nháp
— Đọc lại lời giải và làm bài tập vao VO
+ Cây gì gai mọc đầy minh Tên gọi như thể bồng bénh bay lên Vừa thanh, vừa dẻo lại bền
Làm ra bàn ghế, đẹp duyên bao người
(là cây mây) + Cay gi hoa do nhu son
Tên gọi như thể thổi cơm ăn liền
Tháng ba, đàn sáo huyên thuyên Ríu ran đến đầu đầy trên các cành
(là cây
gao)