Các em vừa thảo luận và có những phán đoán về Malaysia, bây giờ các em đọc bài và so sánh xem những phán đoán của mình đúng hay sa1 so với nội dung bài đọc.. GV tiép tuc hướng dẫn Bây
Trang 1
Lưu ý: GV khuyến khích Hồ đoán thông tin sau đó sẽ so sánh khi đọc bài Đồng thời, qua trò chơi này GV giải thích những từ mới liệt
Thực hiện bài đọc
GV giới
thiệu
Các em vừa thảo luận và có những phán đoán
về Malaysia, bây giờ các em đọc bài và so sánh xem những phán đoán của mình đúng hay sa1 so với nội dung bài đọc Hãy sửa lại những thông tin phán đoán saI
(You have discussed about Malaysia Now you read the text and compare your guess with the information in the book Correct the wrong guess.)
HS nghe hướng dẫn
và làm bai
GV gọi Đại diện vài nhóm trình bày những thông tin
vừa hoàn thành
HS trình bày
GV đưa ra
Area (diện tích): 329, 758
Population (dan s6): over 22 million
Climate (khi hau): tropical climate
1
2
3
4 Unit of currency (don vi tién té): the riggit
5 Capital city (thu d6): Kuala Lumpur
6 Official religion (t6n giao chinh thuc): /slam
7 National language (ngén ngữ chính):
Bahasa Malaysia
œ Compulsory second language(ngôn ngữ hai): English
HS chép đáp
án đúng vào
vO
GV tiép tuc
hướng dẫn Bây giờ các em đọc lại bài và quyết định
xem những câu trong SGK đúng hay sa1 so HS nghe
20
Trang 2
với nội dung bài đọc
(Now you read the text again and decide whether the statements are True or False.)
va doc bai
GV yêu cầu | HS so sánh câu trả lời với một người ban HS so sánh
câu trả lời
GV gọi Một vài HS đọc to câu trả lời HS đọc to
Lưu ý: GV yêu cầu HS giải thích câu trả lời | câu trả lời
và chi r6 thông tin liên quan trong bai
dap an dung | 2 F (There are more than two religions.) khảo đáp án
3.F (English, Chinese and Tamil are also dung
widely spoken.)
4 F (One of the three: Malay, Chinese, Tamil) 5.F (English is a compulsory second
language, not primary language instruction.)
GV giai Một vài từ, cụm từ mới có trong bài: HS chép từ thích ASEAN= Association of South East Asian | mới vào vỡ
Narions: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á Comprise: bao gồm
Tropical climate: khi hau nhiét doi Unit of currency: don vi tién té Islam: Dao H6i
Tamil: ngudi/tiéng Ta-min (nam An Độ và
Sri Lanca)
Primary language: ngon ngit chinh
GV gol Một vài HS đọc to đoạn văn, GV sửa lỗi ngữ | HS đọc bai âm nếu có Với những lớp khá, GV gọi HS
dịch bài sang tiếng Việt hoặc ŒV dịch sang tiếng Việt
(GV tham khảo bai dich mau phan Phu luc 2.)
21
Trang 3Hoạt động sau bài đọc
GV mở rộng
Ghép tên nước và thủ đô các nước trong khối
qua tro choi | Matching:
Matching Match the name of the capitals with
appropriate countries
I Viet Nam a Bangkok
2 Malaysia b Phnom Penh
3 Singapore c Jakarta
4 Indonesia d Singapore
5 Philipines e Bandar Seri Begawan
6 Laos f Vientiane
7 Cambodia g Manila
5 Myanmar h Yangun
9 Thailand i Ha Noi
10 Brunei k Kuala Lumpur
GV đưa ra | Ì 1; 2 k; 3 d; 4 c; 3 g;Ó ƒ; 7 b; ö h; |HS chép đáp
Lưu ý: Với những lớp khá, GV tổ chức HS | VỞ
chơi trò chơi về các nước khác trong khối
ASEAN được thiết kế ở phần Hoạt động bổ trợ
CUNG CO KIEN THUC
GV nhac lai | Những thông tin chính về Malaysia và từ, |HS nghe và
BÀI TẬP VỀ NHÀ
GV giao bài | HS tóm tắt lại nội dung bài đọc về Malaysia | HS chép bài
IV HOAT DONG BO TRO
Tro choi
22
Trang 4GV yêu cầu HS luyện tập theo cặp, HS A có thông tin về l nước trong khối ASEAN (VD: Thái Lan) nhưng không có thông tin về Brunei HS B
có thông tin về Brunel và ngược lại Nhiệm vụ của các cặp là hoàn thành bảng về nước mà mình chưa có thông tin
1
Brunei
Darussalam
Seri Begawan
Unit of currency:
Dollar Brunei
Pumpur Unit of currency: Ringgit
31/8/1957
2
3
23
Trang 5
Unit of currency:
Baht
National language:
Thais
Unit of currency:
National language:
Unit of currency:
National language:
Unit of currency: Dollar Sngapore National language: Bahasa & English
4,
Dong
National language:
5
Unit of currency:
Kyat
National language:
Myanmar
Official Religion:
Buddhism
National Day:
Unit of currency:
National language:
Official Religion:
National language:
Official Religion:
Unit of currency: Peso
National language: Tagala
Official Religion: Christian National Day: 12/6/1898
24
Trang 6Tiết 4 (WRITE)
I MUC TIEU BAI HOC
1 Kiến thức
HS tiếp tục chủ đề Du lịch, viết thư cho một người bạn kể về chuyến đi
du lịch tới một thành phố khác ở Việt Nam
2 Kỹ năng
HS nâng cao kỹ năng viết thư: Viết 1 bức thư dài với ba đoạn riêng biệt
có gợi ý cho san
II CHUAN Bi
SGK, phấn, bảng
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HOC
Hoạt động dạy
KIEM TRA BAI CU
GV gol
HS lên bảng trình bày tóm tắt những thông tin về Malaysia
HS tra bai
HOAT ĐỘNG BÀI MỚI Hoat dong I
VAO BAI
GV tổ chức
HS choi tro #F¡nd someone who (hướng dẫn cụ thé xem phan Phu i„c 1) về những
địa danh nổi tiếng ở Việt Nam mà HS
trong lớp đã đi thăm quan
Have you ever been to Who?
HS choi trò choi
25
Trang 7
Ha Noi?
Ha Long?
Cat Ba?
Sa Pa?
Hoạt động 2
LUYỆN KỸ NĂNG VIẾT: VIẾT THƯCÓ DÀN BÀI GỢI Ý
Hoạt động trước bài viết
GV giải thích Các em chuẩn bị viết một đoạn văn, kể lại
một chuyến đi tới một thành phố ở nước
ta Đoạn văn sẽ gồm 3 phần Trước khi viết, các em hãy trả lời ngắn gọn những câu hỏi dưới đây về chuyến đi của mình
(You are going to write a paragraph about a trip to a city in Viet Nam Before writing, you work in pairs ask and answer about your trip by using the following questions.)
When did you arrive in ?
Who met you at the bus/train
station/airport?
Which places did you visit?
Who did you meet during the visit?
What kinds of food did you eat?
What did you buy?
How do you feel about the visit?
Are you happy? tired ?
HS trả lời câu hỏi
ŒV hướng Bây giờ các em hãy sử dụng những câu trả
lời ngắn son vừa rồi làm ý chính để viết HS nghe
26
Trang 8
dẫn một bức thư cho người bạn hoặc người | hướng dẫn
thân kể lại chuyến đi đó
(Now you write the paragraph Use the
Thuc hién bai viét
GV yéu cau HS làm việc độc lập, viết trọn vẹn bức | HS luyện tập
GV yêu cầu | HS trao đổi và tự chữa bài cho nhau GV | HS chữa bài
có thể đi vòng quanh lớp, cùng chỉnh sửa
và chọn những bài tiêu biểu nhất để chữa
trước lớp Đồng thời GV nhận xét, rút ra những kinh nghiệm khi viết bài
án gợi ý I arrived at Hue Railway Station at 7 am
on Sunday Uncle Hung took me home by (axl
I’ve visited the Imperial City I was amazed by magnificient monuments there
I also went to Dong Ba Market, the
biggest market in Hue This is the place where I bought a lot of souvenirs
Yesterday uncle Hung and I went to eat beef noodle (bun bo) I enjoyed it very much
I'll leave Hue on Saturday I am so happy People in Hue are very nice and friendly I will miss them very much The train is scheduled to come to Ha Noi at
5 pm Please pick me up at the station
I am looking forward to meeting and telling you about the trip in Hue
See you then,
27
Trang 9
Yours
Hoat dong sau bai viét
GV yéu cau HS xem lại bức thư và trình bày nội dung | HS luyện tập
bức thư trước lớp
Lưu ý: Nội dung của bài nói có thể khác một chút so với nội dung của bức thư, để
HS có điều kiện sáng tạo
CUNG CO KIEN THUC
GV nhac lai | Nội dung chính các bức thư cua HS HS nghe và
Những lưu ý khi viết thư ghi nhớ
BÀI TẬP VỀ NHÀ
GV giao bai | HS viết một bức thư tương tự cho một | HS chép bài về
người bạn, kể về một chuyến đi khác của | nhà
IV HOAT DONG BO TRO
Bai tap
Dùng từ gợi ý để hoàn thành bức thư
(Use the suggested word to complete the letter.)
28
Dear Lan,
Love,
Lien
Very happy/get your/mail
I/back//from /holiday/countryside
[t/one/most/interesting/trip/have
[/play/lots/traditional games/eat/fresh/fruits
What/you? Nice/weekend?
Please write back/me/soon/possible
Trang 10Answer key:
Dear Lan,
I I’mvery happy to get your mail
I have been back from a holiday to the countryside
It was one of the most interesting trips I have ever had
I played lots of traditional games and ate a lot of fresh fruits
What about you? Did you have a nice weekend?
Please write back to me as soon as possible
Love,
Lien
Tiét 5 (LANGUAGE FOCUS)
I MỤC TIEU BAI HOC
1 Kiến thức
HS ôn lại thì quá khứ đơn giản và làm quen với câu điều kiện loại 2 (conditional sentence type 2) dung v6i wish
2 Ky nang
HS luyện kỹ năng hoàn thành câu dựa vào tranh và gợi ý; viết lại câu sao cho g1ữ nguyên nghĩa
II CHUẨN Bị
SGK, phấn, bảng
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
29
Trang 11Hoạt động dạy Nội dung hoạt động Hoạt động học
KIỂM TRA BÀI CŨ
GV gol HS lên bảng trình bày bức thư của mình HS trình bày
HOAT DONG BAI MGI Hoat dong I
VAO BAI
GV tổ chức
HS chơi trò Pelmanism (hướng dẫn cụ thể
xem phần Phu luc 1), 6n lại dạng thức quá khứ của một số động từ thường gặp
Meet
See
Go
Buy
Say
Have
Know
HS chơi trò chơi
Hoạt động 2
ON LAI THI QUA KHUDON GIAN
GV yéu cau
Bai tap 1
HS nhìn vào đoạn hội thoại mẫu trong SGK
A: What did Ba do on the weekend?
B: He went to see a movie called “Ghosts
HS nhin vao đoạn hội thoai
30
Trang 12A: When did he See it?
B: He saw it on Saturday afternoon at two o’clock
GV hướng
dẫn
Trên đây là đoạn hội thoại giữa 2 HS nói về những việc Ba đã làm cuối tuần trước Bây ø1ờ các em luyện tập theo cặp, nghiên cứu thông tin trong bảng và hoàn thành đoạn hội thoại tương tự, nói về ngày nghỉ cuối tuần cua Nga, Lan, Nam va Hoa
(These above are dialogues between 2 students talking about things Ba did last week Now you work in pairs, study the table and make similar dialogue about
Nga’s, Lan’s, Nam’s and Hoa’s weekend.)
HS nghe hướng dẫn và luyện tập
GV gol Một vài cặp đọc to đoạn hội thoại của một
trong 4 bạn trước lớp
HS doc to
GV đưa ra
đáp án gợi ý
Nga
A: What did Nga do on the weekend?
B: She went to a concert performed by Ha Nol singers
A: When did she go to See it?
B: She saw it on Saturday evening at Spm
Lan
A: What did Lan do on the weekend?
B: She went camping with other members of Y&Y in her school
A: When did she do it?
B: She did it during the weekend
Nam A: What did Nam do on the weekend? HS tham khảo
3l
Trang 13B: He watched a football match between Dong Thap and The Cong
A: When did he watch it?
B: He watched it on Sunday afternoon at 4pm
Hoa A: What did Hoa do on the weekend?
B: She went to the theater to watch the play
“Much Ado About Nothing ”’
A: When did she watch it?
B: She watched it on Sunday evening at 7pm
Bai tap 2
GV giới Lan cùng bạn bè chuẩn bị tổ chức một bữa | HS nghe
thiệu tiệc chia tay Maryam Hãy viết những việc hướng dẫn và
họ đã làm cho bữa tiệc Các em có thể sử Ì làm bài
dụng tranh và những từ gợi ý trong hộp
(Lan and her friends are holding a farewell party for Maryam Write the things they did for the party Use the pictures and the words in the boxes to help you.)
GV gọi Một vài Hồ đọc to câu trả lời HS đọc câu trả
lời
GV đưa ra I baked a cake HS chép dap
dap an dung 2 hung colorful lamps on the wall/in the room án đúng vào
3 bought flowers
4 painted a picture of Ha Noi
Hoạt động 3
LAM QUEN VOI CAU DIEU KIEN LOAI 2 DUNG VOI WISH
GV giới Sơ qua về câu điều kiện loại 2 HS nghe và
32
Trang 14
thiệu Câu điều kiện loại 2 diễn tả hành động, sự | chép vào vở
việc không có thật hoặc không thể xảy ra ở hiện tại Khi dùng với w¡sh, nó có công thức cấu tạo như sau:
S + wish + § + past simple
GV phan You are not very tall (That's is the factand| HS nghe và
mau >I wish I were taller
GV hướng | Bây giờ các em làm việc với một người bạn, | HS nghe
dẫn viết những lời ước cho những tình huống | hướng dẫn và
GV yêu cầu | HS so sánh câu trả lời với một người bạn HS so sánh
câu trả lời
GV gọi Một vài HS đọc to câu trả lời HS đọc to
GV đưa ra | b) I wish Ï were In the swimming pool now | HS chép đáp câu trả lời
đúng
d) I wish I lived close to school c) I wish I had a computer
e)I wishTI had a sister
f) [wish I drew well
g)I wishI had my friend’s phone number
h) I wish I knew many friends
1) [ wish it rained so often in my hometown
J) I wish there were rivers and lakes in my hometown
Lưu ý:
1 Trong câu điều kiện loại 2, động từ /o be được chia là were cho tất cả các ngôi (kể cả Ï )
2 Với những lớp khá, GV yêu cầu HS viết những lời ước của riêng mình trong hoàn
cảnh hiện tại Hoạt động này cũng có thể
tiến hành dưới dạng trò chơi, tạo sự hứng án đúng vào vO
33
Trang 15thu cho HS khi hoc bai
Unit 2
CLOTHING
Tiét 1 (GETTING STARTED & LISTEN AND READ)
I MUC TIEU BAI HOC
1 Kiến thức
HS làm quen với chủ đề: Trang phục truyền thống của một số nước và Áo đài Việt Nam Qua quan sát tranh và các hoạt động trong bài, HS duoc cung cấp một loạt từ vựng theo chủ đề như: traditional dress, long silk tunic, material, fashionable, designer,
2 Ky nang
HS luyện tập kỹ năng quan sát và nhận xét tranh đồng thời nâng cao kỹ năng đọc hiểu: đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc
II CHUAN Bi
34