Giới thiệu bài — Tiết chính tả này các em viết đạon từ Sáng hôm ấy ..... lững thững đằng sau trong bài Người liên lạc nhỏ và làm các bài tập chính tả phân biệt ay/ ây, l/ n hoặc 1/ 1ê..
Trang 1d) Viét chinh ta
— GV đọc cho HS viết theo đúng
yêu cầu
e) Soat loi
— ŒV đọc bài, dừng lại phân tích
các tiếng khó cho HS soát lỗi
g) Cham bai
— Thu, chấm 10 bai
— Nhận xét bài viết cua HS
2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2
— Goi | HS tu lam bai
— Yéu cau HS tu lam bai
— Nhận xét, chốt lại lời g1ả1
đúng
Bài 3
GV có thể lựa chọn phần a hoặc
b tuỳ lôi chính tả mà HS địa
phương thường mắc
a) — Gọi HS đọc yêu cầu
— Phát giấy + bút cho HS
— Yêu cầu HS tự làm
— Gọi 2 nhóm lên dán lời giải
Các nhóm khác bổ sung GV ghi
— Nghe GV đọc và viết bài
- Dùng bút chì, đổi vở cho nhau
để soát lỗi, chữa bài
— 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
— 3 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào vở nháp
— Đọc lại lời giải và làm bài vào vo
huýt sáo, hít thở, suýt ngã, đứng sít
vào nhau
— 1 SH doc yéu cau trong SGK
— Nhận đồ dùng học tập
— HS tự làm trong nhóm
— Đọc bài và bổ sung
— Làm bài vào vỡ
+ Tá : rỔ Tá, rá gạo, rá xôi
+ giá : giá cả, giá thịt, giá áo, gid
sách, giá bát, giá đô
129
Trang 2b) Lam tuong tu phan a
3 Củng cố, dặn dò
— Nhận xét tiết học, chữ viết của
HS
— Dặn HS về nhà ghi nhớ các từ
vừa tìm được, HS nào viết xấu,
sai 3 lôi trở lên phải viết lại bài
+ rung : rơi rụng, rụng xuống, rụng rời chân tay
+ dụng : sử dụng, dụng cụ, vô dụng
— Lời giai + vẽ : vẽ vời, vẽ chuyện, bày vẽ,
vẽ vOI vẽ chuột
+ vẻ : vui vẻ, vẻ mặt, nhiều vẻ, vẻ
vang
+ nghĩ : suy nghĩ, nghĩ ngợi,
ngẫm nghĩ
+ nghi : nghi ngơi, nghi học, nghi việc
Tuan 14
Chính tả
Người liên lạc nhỏ (1 tiết)
I_- Mục tiêu
“¢ Nghe — viết chính xác đoạn từ Sáng hôm ấy lững thững đằng sau trong bài Người liên lạc nhỏ
s Làm đúng các bài tập chính tả : phân biệt ay/ ây, l/n hoặc 1/ 1ê
II—- Đồ dùng dạy — học
130
Trang 3s* Bài tập 2 viết 2 lần trên bảng lớp
s+ Bài tập 3 viết 2 lần trên bảng lớp
II_ Các hoạt động dạy — học chủ yếu
- Gọi HS đọc và viết các từ khác | 1 HŠ đọc, 3 HŠ lên viết trên
bảng, HS dưới lớp viết vào bảng
con
+ MB : huyết sáo, hít thở, suýt ngã,
ø1á sách, dụng cụ
+ MN : huýt sáo, hít thở, suýt ngã,
nghi ngơi, vẻ mặt
- Nhận xét, cho điểm HS
2 Dạy — học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
— Tiết chính tả này các em viết
đạon từ Sáng hôm ấy lững thững
đằng sau trong bài Người liên lạc
nhỏ và làm các bài tập chính tả
phân biệt ay/ ây, l/ n hoặc 1/ 1ê
2.2 Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nột dung đoạn văn
— GV đọc đoạn văn lần 1 — Theo đõi sau đó 2 HS đọc lại
— Hỏi : Đoạn văn có những nhân - Có nhân vật anh Đức Thanh,
b) Hướng dân cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu ? — Đoan văn có 6 câu
— Trong đoạn văn những chữ nào Tên riêng phải viết hoa : Đức phải viết hoa ? Vì sao ? Thanh, Kim Đồng, Nùng, Hà
Quảng Các chữ đầu câu Sáng, Một, Ông, Nào, Trông phải viết
hoa
Trang 4— Lời của nhân vật phải viết hoa
như thế nào ?
— Trong đoạn văn những dấu câu
nao duoc su dung ?
c) Hướng dân viết từ khó
— Yêu cầu HS tìm các từ khó dễ lẫn
khi viết chính tả
— Yêu cầu HS đọc và viết các từ
vừa tìm được
d) Viết chính td
— GV đọc cho HS viết theo đúng Yêu cầu
yêu cầu
e) Soát lỗi
— ŒV đọc lại bài, dừng lại phân
tích các từ khó cho HS soát lõi
g) Cham bai
— Thu chém 10 bai
— Nhận xét bài viết của HS
2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính ta
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
— Yêu cầu HS tự làm
— Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Bài tập 3 Tiến hành tương tự bài 2
— Sau dấu hai chấm, xuống dòng, gach dau dòng
— Dấu chấm, dấu hai chấm, dấu
phẩy, dấu chấm than
— MB : chờ sẵn, lên đường, gậy trúc, lững thững
— MN : điểm hẹn, mỉm cười, cửa tay, Hà Quảng, lững thững
— 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào vo nhap
— Nghe GV doc va viét bai
Ding bút chì, đổi vở cho nhau để soát lỗi, chữa bài
— 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
— 2 HS lên bảng làm HS dưới lớp làm vào vở nháp
— Đọc lại lời g1ả1 và làm bài vào
vO
— Loi giai a) Trua nay — nằm — nấu cơm — nát
— mọi lần
132
b) Tìm nước — dìm chết — Chim
Trang 5gáy — liền — thoát hiểm
3 Củng cố, dặn dò
— Nhận xét tiết học, bài viết HS
- Dặn HS về nhà ghi nhớ các quy
tac chính tả, HS nào viết xấu, sai 3
lỗi trở lên phải viết lại bài và chuẩn
Tập viết (1 tiết) I- Mục tiêu
s* Củng cố cách viết chữ hoa K
s* Viết đúng, đẹp chữ hoa Y, K
s* Viết đúng, đẹp tên riêng Yết Kiêu và câu ứng dụng :
Khi đói cùng chung một dạ
Khi rét cùng chung một lòng
bằng cỡ chữ nhỏ
s% Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cum tw
II—- Đồ dùng dạy — học
s* Mẫu chữ hoa Y, K
s+* Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp
“* Vo tap viết 3 tập một
IH_ Các hoạt động dạy — học chủ yếu
1 Kiém tra bài cũ
— Gọi HS đọc và viết các từ khác
— Thu chấm một số vở của HS
— GọI l HS đọc thuộc từ và câu tng+ 1 HS doc : Ông ích Khiêm
dụng của tiết trước ít chắt chiu hơn nhiều phung phí
— Gọi HS lên bảng viết : Ongich | 2 HS lén bang viét, HS dưới lớp
133
Trang 6Khiém, it
— Nhan xét, cho diém HS
2 Dạy — học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
— Trong tiết tập viết này các em sẽ
ôn lại cách viết chữ hoa K, Y có
trong từ và câu ứng dụng
2.2 Hướng dẫn viết chữ hoa
q) Quan sáf và nêu quy frình viết
chữ hoa Y, K
— Trong tên riêng và câu ứng dung
có những chữ hoa nào ?
— Treo bảng chữ hoa Y, K và gọi HS
nhắc quy trình viết đã học ở lớp 2
— Viết lại mẫu chữ, vừa viết vừa nhắc
lại quy trình viết cho HS quan sát
b) Viết bảng
— Yêu cầu HS viết chữ hoa Y, K
vao bang GV di chính sửa cho các
em
2.3 Hướng dẫn viết từ ứng dụng
a) Giới thiệu từ ứng dụng
— Goi HS doc tu tng dung
— Giai thích : Yết Kiêu là một
tướng tài thời Trân Ông có tài bơi
lặn như rái cá dưới nước nên đã
đục thủng được nhiều thuyền chiến
của giặc, lập nhiều chiến công
trong cuộc kháng chiến chống giặc
Nguyên
b) Quan sat
— Trong từ ứng dụng các chữ có
viết vào vở nháp
— Có các chữ hoa : Y, K
- 2 HS nhắc lại, cả lớp theo dõi
— 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp
viết vào bảng con
— Chir Y cao 4 li, chữ K cao 2 l
chiéu cao nhu thé nao ?
134
rưỡi, cac chit con lai cao 1 ii
Trang 7— Khoảng cách giữa các chữ bằng
chừng nào ?
c) Viết bảng
— Yêu cầu HS viết Yết Kiêu lên
bản GV đi chỉnh sửa lỗi cho HS
2.4 Hướng dẫn viết câu ứng dụng
a) Giới thiệu câu ứng dụng
— Goi HS doc cau tng dung
— Giai thich : Day là câu tục ngữ
của dân tộc Mường khuyên con
người phải biết đoàn kết, giúp đỡ
nhau trong gian khổ, khó khăn
Càng lúc khó khăn, thiếu thốn thì
con người càng phải đoàn kết
b) Quan sát và nhận xét
— Trong câu ứng dụng các chữ có
chiều cao như thế nào ?
c) Viết bảng
— Yêu cầu HS viết khi vào bảng
GV đi chính sửa cho HS
2.5 Hướng dẫn viết vào Vở tập viết
— GV chỉnh sửa lỗi
— Thu chấm 5 — 7 bai
3 Củng cố, dặn dò
— Nhận xét tiết học, chữ viết của
HS
— Dan HS vé nhà luyện viết, học
— Bang 1 con chữ o
— 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp
viết vào bảng con
— 3 HS đọc : Khi đói cùng chung | da Khi rét cùng chung một lòng
— Chữ k, h, đ, ø, d, Ì cao 2 lI rưỡi, chữ r, t cao Ì li rưỡi, các chữ còn
lai cao 1 hi
— 3 HS lên bảng viết HS dưới lớp
viết vào bảng con
— HS viết : + 1 dòng chữ hoa k cỡ nhỏ
+ 1 dòng chữ hoa kh, Y cỡ nhỏ + 2 dòng Yết Kiêu cỡ nhỏ
+ 4 dòng câu tục ngữ cỡ nhỏ
Trang 8thuộc câu ứng dung va chuẩn vị bài
sau
Chính tả
Việt Bác (1 tiết)
I_- Mục tiêu
% Nghe — viết chính xác đoạn Ta về, mình có nhớ ta Nhớ ai tiếng hát ân tình thuỷ chung trong bài thơ Việt Bắc
s Làm đúng các bài tập chính tả : phân biệt au/âu, l/n hay 1/1ê
“* Trinh bày đúng, đẹp thể thơ lục bát
II—- Đồ dùng dạy — học
s+ Bài tập 2 viết 3 lần trên bảng
s* Bài tập 3a hặc 3b viết vào 3 tờ giấy + bút dạ
II_ Các hoạt động dạy — học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
— Gọi HS lên bảng đọc và viết — l1 HS đọc cho 3 HS viết bảng các từ sau : lớp, HS dưới lớp viết vào vở
+ MB : thứ bảy, giày dép, dạy nháp
học, no nê, lo lắng
+ MN : thứ bảy, giày dép, dạy
học, kiếm tìm, niên học
- Nhận xét, cho điểm HS
2 Dạy — học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
— G1ờ chính tả này các em sẽ
nghe viết 10 dòng thơ đầu trong
bài thơ Việt Bắc và làm bài tập
chính tả phân biệt au/âu, lýn hoặc
136
Trang 92.2 Hướng dẫn viết chính ta
a) Ghi nho noi dung đoạn thơ
— GV doc doan tho 1 lượt
— Hoi : Canh rtmg Viét Bắc có gì
dep ?
— Người cán bộ về xuôi nhớ
những gì ở Vệt Bắc ?
b) Hướng dân cách trình bày
— Đoạn thơ có mấy câu ?
— Đoạn thơ viết theo thể thơ nào
?
— Trinh bày thể thơ này như thé
nào ?
— Những chữ nào trong đoạn thơ
phải viết hoa ?
c) Hướng dân viết từ khó
— Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ
lẫn khi viết chính tả
— Yêu cầu HS đọc và viết các từ
vừa tìm được
d) Viết chính tả
— GV đọc cho HS viết theo đúng
yêu cầu
e) Soat loi
— GV doc lai doan thơ, dừng lại phân
— Theo doi GV doc va 2 HS doc lai
— Canh ring Viét Bac có hoa mơ
nở trắng rừng, ve kêu rừng phách
đổ vàng, rừng thu trăng rọi hoà bình
— Người cán bộ nhớ hoa, nhớ
người, nhớ dao gài thắt lưng, người đan nón, tiếng hát
— Đoan thơ có 5 câu
— Doan thơ viết theo thể thơ lục
bát
— Dòng 6 chữ viết lùi vào 1 ô, dòng 8 chữ viết sát lề
— Những chữ đầu dòng thơ và danh từ riêng Việt Bắc
— MB : người, thắt lưng, chuốt, trăng roi
— MN : những, nở, chuốt, đổ
vàng, thuy chung
— Doc : 3 HS lên bảng viết, HS
dưới lớp viết vào vớ nháp
— Nghe GV đọc và viết bài
- Dùng bút chì, đối vở cho nhau để
137
Trang 10tích các tiếng khó cho HS soát lỗi
g) Cham bai
— Thu, chấm 10 bài
— Nhận xét chữ viết cua HS
2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2
— Gọi HS đọc yêu cầu
— Yêu cầu HS tự làm
— Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 3
GV có thể chọn phần a hoặc phần b
tuỳ theo lỗi mà HS địa phương thường
mắc
a) Gọi HS đọc yêu cầu
— Dán băng giấy lên bảng
— HS tự làm
— Nhận xét, tuyên dương nhóm
thắng cuộc
— Yêu cầu HS đọc lại lời giải và
làm bài
b) Làm tương tự a
soát lỗi, chữa bài
— Ì H§ đọc yêu cầu trong SGK
— 3 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào nháp
— Đọc lại lời g1ả1 và làm bài vào
VO
Hoa mau don — mua mau hat
Lá trầu — đàn trâu
Sáu điểm — quả sấu
— l HS đọc yêu cầu trong SGK
— Các nhóm lên làm theo hình
thức nối tiếp Môi HS điền vào 1 chỗ trống
— Đọc lại lời giải và làm bài vào
vO
+ Tay lam ham nhai, tay quai miéng
tré
+ Nhai ki no lâu, cày sâu tốt lúa
— LỜI giải + Chim có tổ, người có tông + Tiên học lễ, hậu học văn
Trang 113 Củng cố, dặn dò
— Nhận xét tiết học, chữ viết của HS
— Dặn HS về nhà học thuộc các
câu tục ngữ ở bài tập 3 và chuẩn
bị bài sau
+ Kiến tha lâu cũng đầy tổ
Tuan 15
Chính tả
Hũ bạc của người cha
(1 tiết)
I_- Mục tiêu
s Nghe — viết chính xác đoạn từ Hôm đó
bài Hã bạc của người cha quý đồng tiền trong
s Làm đúng các bài tập chính tả : phân biệt u1/ uôi, s/ x hoặc âc/ ât II—- Đồ dùng dạy — học
s+ Bài tập 2 viết 3 lần trên bảng lớp
+ Bài tập 3a hoặc 3b viết nhiều lần vào giấy to + bút dạ
II_ Các hoạt động dạy — học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
— Gọi 3 HS lên bảng, 1 HS doc cho cả
lớp nghe
— Nhận xét, cho điểm từng HS
— 4 HS lên bảng đọc, HS dưới lớp viết vào vở nháp
+ MB : màu sắc, hoa màu, nong tằm, no nê
+ MN : 14 trau, dan trâu, tim,
nhiém bénh, tién bac
139
Trang 122 Dạy — học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
— Tiết chính tả này các em sẽ viết đoạn
từ Hôm đó
tap doc Hii bac cua người cha và làm
quý đồng tiền trong bài
các bài tập chính tả phân biệt u1/ uôi, s/
x hoặc âc/ ât
2.2 Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung đoạn văn
— GV đọc đoạn văn 1 lượt
— Hỏi : Khi thấy cha ném tiền vào lửa,
người con đã làm gi ?
— Hành động của người con ø1úp
người cha hiểu điều gì 2
b) Hướng dân cách trình bày
— Đoạn văn có mấy câu ?
— Trong đoạn văn những chữ nào
phải viết hoa 2
— Lời nói của người cha được viết
như thế nào 2
c) Hướng dân viết từ khó
— Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ
lẫn khi viết chính tả
— Yêu cầu HS đọc và viết các từ
vừa tìm được
d) Viết chính tả
— GV đọc cho HS viết theo đúng
yêu cầu
e) Soái lôi
— Theo dõi sau đó 2 HS đọc lại
— Vội thọc tay vào lửa lấy tiền ra
— Người cha hiểu rằng tiền đó do anh làm ra Phải làm lụng vất va
thì mới quý đồng tiền
— Đoạn văn có 6 câu
— Những chữ đầu câu : Hôm, Ông, Anh, Ông, Bây, Có
— Viết sau dấu hai chấm , xuống
dòng, gạch đầu dòng
— MB: sưởi lửa, thọc tay, chảy
nước mắt, làm lụng, quý
— MN: sưởi lửa, thọc tay, đồng tiền, vất vả, quý
— 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp
viết vào vở nháp
— Nghe GV đọc và viết bài
Trang 13— GV doc lai bai, dung lai phân tích các
tiếng khó cho HS soát lỗi
g) Cham bài
— Thu, chấm 10 bai
— Nhận xét bài viết của HS
2.3 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
— Yêu cầu HS tự làm
— Nhận xét, chốt lại lời øg1ả1 đúng
Bài 3
GV có thể chọn phần a hoặc phần
b tuỳ theo lôi chính ta ma HS dia
phương thường mắc
a) Gọi HS đọc yêu cầu
— Phát giấy + bút dạ cho các
nhóm
— GọI 2 nhóm lên dán bài trên
bảng và đọc lời giai cua minh
— Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
b) Tiến hành tương tự a
3 Củng cố, dặn dò
— Nhận xét tiết học, bài viết của
- Dùng bút chì, đổi vở cho nhau
để soát lỗi, chữa bài
— 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
— 3 HS lên bảng, HS dưới lớp làm
vào vở nháp
— Đọc lại lời giải và làm bài vào
vO
mũi dao — con muôi
hạt muối — múi bưởi núi lửa — nuôi nấng tuổi trẻ — tui than
— Ì HS đọc yêu cầu trong SGK
— HS tự làm bài trong nhóm
— 2 HS đại diện cho nhóm lên dán bài và đọc lời giải HS nhóm khác
bổ sung (nếu có)
— Đọc lại lời giải và làm bài vào vở
sot — XÔI — sáng
— Lời giải mật — nhất — gấc
141