1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lý thuyết kế toán - Chương 7 pot

16 283 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 322,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm hoạt động của đơn vị hμnh chính sự nghiệp HCSN - Đơn vị hμnh chính sự nghiệp lμ những đơn vị được trang trải các kinh phí hoạt động vμ thực hiện nhiệm vụ chính trị xã hội được

Trang 1

chương vii

kế toán các quá trình chủ yếu trong hoạt động

hμnh chính sự nghiệp

i nhiệm vụ của kế toán đơn vị hμnh chính sự ngHiệp

1 Đặc điểm hoạt động của đơn vị hμnh chính sự nghiệp (HCSN)

- Đơn vị hμnh chính sự nghiệp lμ những đơn vị được trang trải các kinh phí

hoạt động vμ thực hiện nhiệm vụ chính trị xã hội được giao bằng nguồn kinh

phí từ quỹ ngân sách Nhμ nước hoặc từ quỹ công theo nguyên tắc không hoμn

trả trực tiếp Vì vậy không hạch toán lãi (lỗ) như các doanh nghiệp

- Các đơn vị hμnh chính sự nghiệp quản lý việc chi tiêu theo đúng mục đích

trong phạm vi dự toán đã phê duyệt của từng nguồn kinh phí, từng nội dung

chi tiêu, theo tiêu chuẩn của Nhμ nước

- Hiện nay theo tính chất hμnh chính sự nghiệp bao gồm có các đơn vị sau:

+ Các đơn vị hμnh chính thuần tuý (chủ yếu lμ các cơ quan công quyền

trong bộ máy hμnh chính của Nhμ nước)

+ Các đơn vị sự nghiệp (sự nghiệp văn hoá, giáo dục, y tế, thể dục, thể

thao .) gồm đơn vị sự nghiệp không có thu được ngân sách nhμ nước đảm

bảo toμn bộ kinh phí hoạt động vμ đơn vị sự nghiệp có thu

+ Các đơn vị sự nghiệp kinh tế

+ Các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, các tổ chức xã hội - nghề

nghiệp

2 Nhiệm vụ kế toán trong đơn vị hμnh chính sự nghiệp

Với những đặc điểm trên, kế toán đơn vị hμnh chính sự nghiệp có các

nhiệm vụ sau:

+ Thu thập, phản ánh xử lý vμ tổng hợp thông tin về nguồn kinh phí

được cấp, được tμi trợ, được hình thμnh vμ tình hình sử dụng các khoản kinh

phí, các khoản thu phát sinh tại đơn vị

+ Thực hiện kiểm tra, kiểm soát tình hình thực hiện dự toán thu, chi,

tình hình thực hiện các chỉ tiêu kinh tế, tμi chính vμ các tiêu chuẩn định mức

của Nhμ nước, kiểm tra quản lý việc sử dụng các loại vật tư, tμi sản công ở đơn

vị, kiểm tra tình hình chấp hμnh kỷ luật thu nộp ngân sách, chấp hμnh kỷ luật

thanh toán vμ các chế độ, chính sách tμi chính của Nhμ nước

+ Theo dõi kiểm soát tình hình phân phối kinh phí cho các đơn vị dự

toán cấp dưới, tình hình chấp hμnh dự toán thu chi vμ quyết toán của các đơn

vị cấp dưới

+ Lập vμ nộp đúng báo cáo tμi chính cho các cơ quan quản lý cấp trên

vμ cơ quan tμi chính theo quy định, cung cấp thông tin vμ tμi liệu cần thiết

phục vụ cho việc xây dựng dự toán, xây dựng các định mức chi tiêu, phân tích

vμ đánh giá hiệu quả sử dụng các nguồn kinh phí, vốn, quỹ ở đơn vị

Trang 2

ii kế toán các nguồn thu trong đơn vị hμnh chính sự

nghiệp

1 Nội dung các nguồn thu hμnh chính sự nghiệp

Theo chế độ hiện nay nguồn thu trong đơn vị hμnh chính sự nghiệp gồm:

1.1 Nguồn ngân sách Nhμ nước cấp

- Đối với các đơn vị hμnh chính thuần tuý được ngân sách Nhμ nước cấp

100% kinh phí hoạt động, nhằm duy trì đảm bảo sự hoạt động theo chức năng

của các cơ quan quyền lực trong bộ máy hμnh chính của Nhμ nước

- Đối với đơn vị sự nghiệp không có thu được ngân sách nhμ nước cấp toμn

bộ kinh phí hoạt động

- Đối với đơn vị sự nghiệp có thu được ngân sách cấp 1 phần kinh phí theo

quy định của cơ chế tμi chính hiện hμnh

1.2 Nguồn thu khác gồm

- Phần thu được để lại đơn vị (từ phí, lệ phí, thu sự nghiệp .) theo quy định

của chế độ tμi chính

- Các khoản thu hội phí, thu đóng góp của các hội viên

- Các khoản thu từ viện trợ, tμi trợ, biếu tặng

- Bổ sung từ các khoản khác theo quy định

2 2. Tμi khoản kế toán

Do đặc điểm của đơn vị hμnh chính sự nghiệp nói trên nên trong kế toán sử

dụng Hệ thống tμi khoản kế toán riêng ban hμnh theo Quyết định số

19/2006/QĐ - BTC ngμy 20/3/2006 hướng dẫn Chế độ kế toán đơn vị HCSN

(Phụ lục 02)

Để phản ánh các nguồn thu trong đơn vị HCSN kế toán sử dụng các tμi

khoản:

461 Nguồn kinh phí hoạt động

462 Nguồn kinh phí dự án

465 Nguồn kinh phí theo đơn đặt hμng của Nhμ nước

511 Các khoản thu

Trong phạm vi nguồn thu sự nghiệp chỉ giới thiệu TK 461 " Nguồn kinh phí

hoạt động" vμ TK 511 " Các khoản thu"

2.1 Tμi khoản sử dụng

* TK 461 " Nguồn kinh phí hoạt động"

- Tμi khoản nμy dùng để phản ánh tình hình tiếp nhận, sử dụng vμ quyết

toán nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị hμnh chính sự nghiệp

- Kết cấu

Trang 3

TK 461

- Số kinh phí nộp lại NSNN, -Số kinh phí đã nhận của NSNN

- Đã được quyết toán vốn kinh phí - Số kinh phí nhận được do hội viên

hoạt động đóng góp, do viện trợ, tμi trợ, do bổ

- Các khoản được phép ghi giảm sung từ thu Ngân sách, thu hoạt động

nguồn kinh phí hoạt động phát sinh tại đơn vị

SD: - Số kinh phí được cấp trước cho

năm sau (nếu có)

- Kinh phí hoạt động hiện còn hoặc đã

X chi nhưng chưa được quyết toán

Tμi khoản nμy có ba tμi khoản cấp 2

4611 Năm trước

* TK 511 “Các khoản thu”

- Tμi khoản nμy phản ánh các khoản thu về phí, lệ phí, thu theo đơn đặt

hμng của Nhμ nước vμ thu sự nghiệp khác phát sinh tại đơn vị

- Kết cấu:

- Số kinh phí phải nộp Nhμ nước - Các khoản thu phí, lệ phí phát

sinh trong kỳ

- Số chuyển nộp cấp trên - Giá trị khối lượng sản phẩm công

- Số chuyển sang nguồn kinh phí việc hoμn thμnh theo đơn đặt hμng

hoạt đông của Nhμ nước được thanh toán theo

- Kết chuyển kinh phí thực tế của giá dự toán

khối lượng sản phẩm hoμn thμnh

theo đơn đặt hμng của Nhμ nước

- Kết chuyển chênh lệch thu > chi - Kết chuyển chênh lệch chi > thu

X Tμi khoản nμy cuối kì không còn số dư

2.2 Trình tự hạch toán

1 Nhận kinh phí hoạt động được cấp bằng hiện vật, bằng tiền

Nợ TK 111 Tiền mặt

Nợ TK 112 TGNH, kho bạc

NợTK 152 Vật liệu, dụng cụ

Nợ TK155 Sản phẩm hμng hoá

Có TK 461 Nguồn kinh phí hoạt động

2 Nhận kinh phí do cơ quan tμi chính hoặc cấp trên cấp vμ chuyển thanh toán

trực tiếp cho người bán hμng, cung cấp dịch vụ:

Nợ TK 331 Các khoản phải trả

Có TK 461 Nguồn kinh phí hoạt động

Trang 4

3 Nhận kinh phí bằng TSCĐ do Ngân sách, cấp trên cấp, viện trợ, tμi trợ

Nợ TK 211 TSCĐ hữu hình

Có TK 461 Nguồn kinh phí hoạt động

Đồng thời: Nợ TK 661 Chi hoạt động

Có TK466 Nguồn KP đã hình thμnh TSCĐ

4 Trường hợp đơn vị cấp trên, Ngân sách cấp kinh phí bằng hạn mức kinh phí

+ Khi nhận thông báo hoặc giấy báo phân phối hạn mức

Ghi đơn Nợ TK 008 Hạn mức kinh phí

+ Khi rút hạn mức kinh phí để chi

Nợ TK112 TGNH, kho bạc

Nợ TK 152 Vật liệu, dụng cụ

Nợ TK 331 Các khoản phải trả

Nợ TK 661 Chi hoạt động(nếu chi trực tiếp)

Có TK 461 Nguồn KP hoạt động

Đồng thời Có TK 008 Hạn mức kinh phí

5 Thu hội phí, thu đóng góp hoặc tμi trợ, viện trợ, biếu tặng của các hội viên,

các tổ chức cơ quan

Nợ TK 152 Vật liệu, dụng cụ

Nợ TK 155 Sản phẩm hμng hoá

Có TK 461 Nguồn kinh phí hoạt động

6 Khi thu phí, lệ phí, thu khác ( đối với đơn vị sự nghiệp có thu)

Nợ TK 112 TGNH, kho bạc

Có TK 511 Các khoản thu

7 Xác định số thu phải nộp ngân sách Nhμ nước

Nợ TK 511(1) Các khoản thu (phí, lệ phí)

Có TK 333(2) Các khoản phải nộp Nhμ nước ( nộp phí, lệ phí)

8 Số thu nộp cấp trên (nếu có)

Nợ TK 511(1) Các khoản thu ( phí, lệ phí)

Có TK 342 Thanh toán nội bộ

9 Bổ sung nguồn kinh phí hoạt động từ kết quả hoạt động sự nghiệp theo quy

định của chế độ tμi chính

Nợ TK 511 Các khoản thu

Có TK 461 Nguồn KP hoạt động

10 Bổ sung nguồn kinh phí hoạt động từ khoản chênh lệch thu chi

Nợ TK 421 Chênh lệch thu, chi chưa xử lý

Có Tk 461 Nguồn kinh phí hoạt động

11 Căn cứ vμo báo cáo kế toán của đơn vị cấp dưới, căn cứ số hạn mức kinh

phí thực rút trong quý của đơn vị cấp dưới, đơn vị cấp trên ghi

Nợ TK 341 Kinh phí cấp cho cấp dưới

Có 461 Nguồn kinh phí hoạt động

12 Cuối kỳ căn cứ vμo số chi hoạt động của đơn vị cấp dưới đã được cấp trên

duyệt y: kế toán đơn vị cấp trên ghi

Trang 5

Nợ TK 661 Chi hoạt động

Có TK 341 Kinh phí cấp cho cấp dưới

13 Cuối niên độ kế toán nếu kinh phí sử dụng không hết theo chế độ tμi chính

quy định

- Nếu nộp lại kinh phí cho Ngân sách

Nợ TK 461(2) Nguồn KP hoạt động ( năm nay)

có TK 111 Tièn mặt

Có TK 461(3) Nguồn KP hoạt động (năm sau)

- Cuối niên độ các khoản chi, hoạt động chưa được quyết toán với

nguồn kinh phí hoạt động được kết chuyển từ "Năm nay" sang " Năm trước"

Nợ TK 4612 năm nay

14 Sang năm sau khi báo cáo quyết toán năm trước được duyệt

Nợ TK 461(1) Nguồn KP hoạt động (năm trước)

Có TK 661(1) Chi hoạt động ( năm trước )

15 Nguồn kinh phí hoạt động của năm trước được xác định còn thừa khi xét

duyệt báo cáo quyết toán năm trước được chuyển thμnh nguồn kinh phí hoạt

động năm nay

Nợ TK 4611 Nguồn KP hoạt động năm trước

Có TK 4612 Nguồn KP hoạt động của năm nay

16 Đầu năm sau chuyển số kinh phí cấp trước cho năm sau thμnh nguồn kinh

phí năm nay

Nợ TK 4613 Nguồn KP hoạt năm sau

Có TK 4612 Nguồn KP hoạt động năm nay

c Sơ đồ tổng quát kế toán nguồn kinh phíhoạt động

TK 111, 112 TK 461(2) TK 111, 112, 152, 211

KP không sử dụng Nhận kinh phí hạn mức, thu

hết nộp lại ngân sách hội phi, thu đóng góp

TK 461(1) Nhận kinh phí thanh toán trực

Kinh phí chuyển tiếp cho người bán

từ chênh lệchthu chi hay kết quả hoạt động sự nghiệp

TK 661

Chi hoạt động được TK 341

quyết toán với toán Nhận kinh phí cấp cho đơn vị

với nguồn kinh phí HĐ cấp dưới

Trang 6

3 Ví dụ

Tại đơn vị hμnh chính sự nghiệp A tháng 01/ N có tμi liệu sau:

I Số dư ngμy 01/7/N của các tμi khoản liên quan

- TK 111 : 10.000.000đ - TK 421 : 10.000.000đ

- TK 112 : 15.000.000đ - TK 461(2): 115.000.000đ

- TK 661 : 100.000.000đ - Các TK khác có số dư giả định

II Trong tháng 7/ N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:

1 Nhận được thông báo hạn mức kinh phí được cấp cho quý 3:

300.000.000đ

2 Báo giấy rút hạn mức kinh phí về quỹ tiền mặt kinh phí để chi tiêu:

50.000.000đ

3 Mua 1 TSCĐ hữu hình đã hoμn thμnh dùng cho hoạt động sự nghiệp

giá hoá đơn chưa có thuế GTGT: 50.000.000đ, thuế GTGT: 5% chưa trả

tiền cho người bán, chi phí trước khi đưa TSCĐ vμo hoạt động hết

1.000.000đ trả bằng tiền mặt, TSCĐ nμy được đμi thọ bằng nguồn kinh

phí sự nghiệp

4 Chuyển tiền gửi kho bạc để trả nợ cho người bán TSCĐ

5 Nhận biếu tặng bằng vật liệu nhập kho trị giá: 10.000.000đ

6 Bổ sung nguồn kinh phí sự nghiệp từ chênh lệch thu, chi: 10.000.000đ

7 Mua vật liệu văn phòng nhập kho giá hoá đơn chưa có thuế GTGT

5.000.000đ, thuế GTGT 5% chưa trả tiền

8 Quyết toán quý 2 được duyệt, số chi sự nghiệp được quyết toán với

nguồn kinh phí sự nghiệp: 100.000.000đ

9 Chuyển khoản cấp phát theo hạn mức kinh phí để thanh toán cho người

bán vật liệu 5.250.000đ

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên

Giải:

1 Nợ TK 008 300.000.000đ

2.a Nợ TK 112 50.000.000đ

Có TK 461(2) 50.000.000đ

b Có TK 008 50.000.000đ

3 a Nợ TK 211 53.500.000đ

Có TK 331 52.500.000đ

Có TK 111 1.000.000đ

b Nợ TK 661 53.500.000đ

4 Nợ TK 331 52.500.000đ

Có TK 112 52.500.000đ

5 Nợ TK 152 10.000.000đ

Trang 7

6 Nợ TK 421 10.000.000đ

7 Nợ TK 152 5.250.000đ

Có TK 331 5.250.000đ

8 Nợ TK 461 (2) 100.000.000đ

Có TK 661(2) 100.000.000đ

9a Nợ TK 331 5.250.000đ

Có TK 461(2) 5.250.000đ

III Kế toán các khoản chi hμnh chính sự nghiệp

1 Nội dung nguyên - tắc chi hμnh chính sự nghiệp

1.1 Nội dung chi hμnh chính sự nghiệp

Nội dung chi hμnh chính sự nghiệp được sắp xếp phù hợp với đặc điểm của

mỗi đơn vị hμnh chính sự nghiệp

- Đối với các đơn vị hμnh chính sự nghiệp thuộc các cơ quan quản lý Nhμ

nước, chi hμnh chính sự nghiệp được hạch toán theo mục lục ngân sách Nhμ

nước

- Đối với cơ quan, tổ chức quần chúng chi hμnh chính sự nghiệp chia 2

phần:

+ Phần kinh phí do ngân sách cấp phát thì hạch toán theo mục lục ngân

sách Nhμ nước

+ Phần thu khác hạch toán theo yêu cầu cuả từng cơ sở nhưng về cơ bản

vẫn theo mục lục ngân sách

- Đối với cơ quan sự nghiệp có thu:

+ Đơn vị nμo hoạt động có tính chất sản xuất thì hạch toán theo khoản

mục chi phí

+ Đơn vị nμo hoạt động không có tính chất sản xuất thì hạch toán mục

lục ngân sách Nhμ nước

- Đối với cơ quan khối đảng, an ninh, quốc phòng thì hạch toán theo mục

lục ngân sách riêng của khối mình

1.2 Nguyên tắc hạch toán chi hμnh chính sự nghiệp

+ Hạch toán chi hμnh chính sự nghiệp phải thống nhất với công tác lập dự

toán, thống nhất giữa hạch toán tổng hợp với hạch toán chi tiết, giữa sổ kế

toán với chứng từ vμ báo cáo kế toán

+ Hạch toán chi hμnh chính sự nghiệp những khoản chi thuộc kinh phí hμng

năm của đơn vị gồm cả những khoản chi thường xuyên vμ những khoản chi

không thường xuyên Không hạch toán vμo chi hμnh chính sự nghiệp những

khoản chi cho sản xuất kinh doanh dịch vụ, chi xây dựng cơ bản, chi cho

chương trình dự án đề tμi

+ Đối với đơn vị dự toán cấp I, II tμi khoản chi hoạt động, ngoμi việc tập

hợp chi hoạt động thuộc đơn vị mình còn dùng để tập hợp số chi hoạt động

của đơn vị trực thuộc (trên cơ sở quyết toán được duyệt của các đơn vị nμy) để

báo cáo với cấp trên vμ cơ quan tμi chính

Trang 8

+ Hết niên độ kế toán, nếu quyết toán chưa được duyệt thì toμn bộ số chi

hoạt động trong năm được chuyển từ chi tiết 6612 năm nay sang chi tiết 6611

năm trước, để theo dõi cho đến khi báo cáo quyết toán được duyệt Riêng đối

với số chi trước cho năm sau được theo dõi trên chi tiết 6613 năm sau Sang

đầu năm sau được chuyển sang chi tiết 6612 năm nay để tiếp tục tập hợp chi

hoạt động năm báo cáo

2 Tμi khoản kế toán

(Trong phạm vị phần nμy chỉ giới thiệu nội dung chi hoạt động)

2.1 Tμi khản sử dụng

TK 661 " chi hoạt động"

- Tμi khoản nμy phản ánh các khoản chi hoạt động theo nội dung vμ nguyên

tắc trên

- Kết cấu

- Chi hoạt động phát sinh tại - Khoản được phép ghi giảm chi vμ

đơn vị khoản không được duyệt

- Chi hoạt động của đơn vị - Kết chuyển chi hoạt động với

trực thuộc nguồn kinh phí khi báo cáo quyết

- Trích lập các quỹ từ chênh toán được duyệt

lệch thu chi

SD: Chi hoạt động chưa được

TK nμy có ba TK cấp 2:

6611 Năm trước

2.2 Trình tự kế toán

1 Xuất vật liệu, dụng cụ cho chi hoạt động

Nợ TK 661 Chi hoạt động

Có TK 152 Vật liệu, dụng cụ

2 Tính tiền lương, sinh hoạt phí phải trả cho cán bộ nhân viên, đối tượng

khác

Nợ TK 661 Chi hoạt động

Có TK 334 Phải trả viên chức

3 Hμng tháng trích BHXH, BHYT, tính vμo chi hμnh chính sự nghiệp

Nợ TK 661 Chi hoạt động

Có TK 332 Các khoản phải nộp theo lương (3321 BHXH, 3322 BHYT)

Trang 9

4 Phải trả điện nước, điện thoại, bưu phí đơn vị đã sử dụng nhưng chưa thanh

toán

Nợ TK 661 Chi hoạt động

Có TK 331 (3311) Các khoản phải trả

5 Khoản chi phí bằng tiền mặt, tiền gửi cho hoạt động của đơn vị

Nợ TK 661 Chi hoạt động

Có TK 112 TGNH

6 Thanh toán các khoản tạm ứng đã chi cho hoạt động của đơn vị

Nợ TK 661 Chi hoạt động

Có TK 312 Tạm ứng

7 Mua TSCĐ dùng cho hoạt động hμnh chính sự nghiệp của đơn vị

- Mua TSCĐ đã hoμn thμnh đưa vμo sử dụng

Nợ TK 211 TSCĐ hữu hình

Có TK 112 TGNH

Có TK 461 Nguồn KP hoạt động

- Đồng thời: Nợ TK 661 Chi hoạt động

Có 466 Nguồn KP đã hình thμnh TSCĐ

8 Tổng hợp chi hoạt động sự nghiệp của các đơn vị trực thuộc trên cơ sở báo

cáo quyết toán của các đơn vị

- Tổng hợp số chi của đơn vị cấp dưới

Nợ TK 661 Chi hoạt động

Có TK 341 Kinh phí cấp cho cấp dưới

- Khi báo cáo quyết toán của cấp trên được duyệt

Nợ TK 461 Nguồn KP hoạt động

9 Cuối năm nếu quyết toán chưa được duyệt, kế toán chuyển chi tiết chi hoạt

động năm nay thμnh chi tiết chi hoạt động năm trước

Nợ TK 6611 Chi hoạt động năm trước

Có TK 6612 Chi hoạt động năm nay

10 Khoản chi không đúng chế độ, quá định mức không được duyệt phải thu

Nợ TK 311 (3118) Các khoản phải thu ( khách hμng)

Có TK 661(1) Chi hoạt động

11 Khi báo cáo quyết toán năm trước được duyệt, số chi hoạt động được

quyết toán với nguồn kinh phí hoạt động

Nợ TK 461(1) Nguồn KP hoạt động

Có TK 661(1) Chi hoạt động

2.3 Sơ đồ tổng quát kế toán chi hμnh chính sự nghiệp

Trang 10

TK 111, 112, 152 TK 661 TK 311

Chi hoạt động

Các khoản chi không đúng

TK 334, 332 chế độ, định mức phải thu hồi

Tính lương, bảo hiểm của

nhân viên vμ đối tượng khác

Các khoản dịch vụ, phải trả

thanh toán bằng tạm ứng

Số chi được quyết toán với

Tăng nguồn KP đã hình thμnh nguồn KP hoạt động

TSCĐ khi mua = nguồn KP

TK 421

TK 341

Tổng hợp số chi của đơn vị Kết chuyển số đã trích lập các

quỹ quyết toán vμo số chênh

lệch thu chi

TK 431

Trích lập các quỹ từ chênh lệch

thu chi

3 Ví dụ kế toán

Tại một đơn vị hμnh chính sự nghiệp (thuần tuý) A có tμi liệu sau:

I Số dư đến 01/07/năm N

- TK 111: 10.000.000đ

- TK 112: 90.000.000đ

- TK 461: 300.000.000đ

- TK 661: 200.000.000đ

- TK 008: 500.000.000đ

- Các tμi khoản khác có số dư giả định

II Trong tháng 07/ năm N có các nghiệp vụ sau

1 Chi tiền mặt mua vật liệu văn phòng nhập kho giá hoá đơnchưa có thuế

GTGT: 500.000đ, thuế GTGT 10%

2 Chi tiền mặt thanh toán tiền điện nước sử dụng trong tháng giá hoá đơn

chưa có thuế GTGT: 5.000.000đ, thuế GTGT 10%

3 Căn cứ bảng thanh toán lương phải trả cho cán bộ nhân viên hμnh

chính sự nghiệp trong tháng: 30.000.000đ

4 Tính BHXH, BHYT theo quy định vμo chi hoạt động

5 Tổng hợp chi tiền mặt tiếp khách trong tháng: 1.000.000đ

Ngày đăng: 22/07/2014, 13:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Sơ đồ tổng quát kế toán chi phí - doanh thu hoạt động SXKD - Lý thuyết kế toán - Chương 7 pot
3. Sơ đồ tổng quát kế toán chi phí - doanh thu hoạt động SXKD (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w