Đặc điểm hoạt động của đơn vị hμnh chính sự nghiệp HCSN - Đơn vị hμnh chính sự nghiệp lμ những đơn vị được trang trải các kinh phí hoạt động vμ thực hiện nhiệm vụ chính trị xã hội được
Trang 1chương vii
kế toán các quá trình chủ yếu trong hoạt động
hμnh chính sự nghiệp
i nhiệm vụ của kế toán đơn vị hμnh chính sự ngHiệp
1 Đặc điểm hoạt động của đơn vị hμnh chính sự nghiệp (HCSN)
- Đơn vị hμnh chính sự nghiệp lμ những đơn vị được trang trải các kinh phí
hoạt động vμ thực hiện nhiệm vụ chính trị xã hội được giao bằng nguồn kinh
phí từ quỹ ngân sách Nhμ nước hoặc từ quỹ công theo nguyên tắc không hoμn
trả trực tiếp Vì vậy không hạch toán lãi (lỗ) như các doanh nghiệp
- Các đơn vị hμnh chính sự nghiệp quản lý việc chi tiêu theo đúng mục đích
trong phạm vi dự toán đã phê duyệt của từng nguồn kinh phí, từng nội dung
chi tiêu, theo tiêu chuẩn của Nhμ nước
- Hiện nay theo tính chất hμnh chính sự nghiệp bao gồm có các đơn vị sau:
+ Các đơn vị hμnh chính thuần tuý (chủ yếu lμ các cơ quan công quyền
trong bộ máy hμnh chính của Nhμ nước)
+ Các đơn vị sự nghiệp (sự nghiệp văn hoá, giáo dục, y tế, thể dục, thể
thao .) gồm đơn vị sự nghiệp không có thu được ngân sách nhμ nước đảm
bảo toμn bộ kinh phí hoạt động vμ đơn vị sự nghiệp có thu
+ Các đơn vị sự nghiệp kinh tế
+ Các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, các tổ chức xã hội - nghề
nghiệp
2 Nhiệm vụ kế toán trong đơn vị hμnh chính sự nghiệp
Với những đặc điểm trên, kế toán đơn vị hμnh chính sự nghiệp có các
nhiệm vụ sau:
+ Thu thập, phản ánh xử lý vμ tổng hợp thông tin về nguồn kinh phí
được cấp, được tμi trợ, được hình thμnh vμ tình hình sử dụng các khoản kinh
phí, các khoản thu phát sinh tại đơn vị
+ Thực hiện kiểm tra, kiểm soát tình hình thực hiện dự toán thu, chi,
tình hình thực hiện các chỉ tiêu kinh tế, tμi chính vμ các tiêu chuẩn định mức
của Nhμ nước, kiểm tra quản lý việc sử dụng các loại vật tư, tμi sản công ở đơn
vị, kiểm tra tình hình chấp hμnh kỷ luật thu nộp ngân sách, chấp hμnh kỷ luật
thanh toán vμ các chế độ, chính sách tμi chính của Nhμ nước
+ Theo dõi kiểm soát tình hình phân phối kinh phí cho các đơn vị dự
toán cấp dưới, tình hình chấp hμnh dự toán thu chi vμ quyết toán của các đơn
vị cấp dưới
+ Lập vμ nộp đúng báo cáo tμi chính cho các cơ quan quản lý cấp trên
vμ cơ quan tμi chính theo quy định, cung cấp thông tin vμ tμi liệu cần thiết
phục vụ cho việc xây dựng dự toán, xây dựng các định mức chi tiêu, phân tích
vμ đánh giá hiệu quả sử dụng các nguồn kinh phí, vốn, quỹ ở đơn vị
Trang 2ii kế toán các nguồn thu trong đơn vị hμnh chính sự
nghiệp
1 Nội dung các nguồn thu hμnh chính sự nghiệp
Theo chế độ hiện nay nguồn thu trong đơn vị hμnh chính sự nghiệp gồm:
1.1 Nguồn ngân sách Nhμ nước cấp
- Đối với các đơn vị hμnh chính thuần tuý được ngân sách Nhμ nước cấp
100% kinh phí hoạt động, nhằm duy trì đảm bảo sự hoạt động theo chức năng
của các cơ quan quyền lực trong bộ máy hμnh chính của Nhμ nước
- Đối với đơn vị sự nghiệp không có thu được ngân sách nhμ nước cấp toμn
bộ kinh phí hoạt động
- Đối với đơn vị sự nghiệp có thu được ngân sách cấp 1 phần kinh phí theo
quy định của cơ chế tμi chính hiện hμnh
1.2 Nguồn thu khác gồm
- Phần thu được để lại đơn vị (từ phí, lệ phí, thu sự nghiệp .) theo quy định
của chế độ tμi chính
- Các khoản thu hội phí, thu đóng góp của các hội viên
- Các khoản thu từ viện trợ, tμi trợ, biếu tặng
- Bổ sung từ các khoản khác theo quy định
2 2. Tμi khoản kế toán
Do đặc điểm của đơn vị hμnh chính sự nghiệp nói trên nên trong kế toán sử
dụng Hệ thống tμi khoản kế toán riêng ban hμnh theo Quyết định số
19/2006/QĐ - BTC ngμy 20/3/2006 hướng dẫn Chế độ kế toán đơn vị HCSN
(Phụ lục 02)
Để phản ánh các nguồn thu trong đơn vị HCSN kế toán sử dụng các tμi
khoản:
461 Nguồn kinh phí hoạt động
462 Nguồn kinh phí dự án
465 Nguồn kinh phí theo đơn đặt hμng của Nhμ nước
511 Các khoản thu
Trong phạm vi nguồn thu sự nghiệp chỉ giới thiệu TK 461 " Nguồn kinh phí
hoạt động" vμ TK 511 " Các khoản thu"
2.1 Tμi khoản sử dụng
* TK 461 " Nguồn kinh phí hoạt động"
- Tμi khoản nμy dùng để phản ánh tình hình tiếp nhận, sử dụng vμ quyết
toán nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị hμnh chính sự nghiệp
- Kết cấu
Trang 3TK 461
- Số kinh phí nộp lại NSNN, -Số kinh phí đã nhận của NSNN
- Đã được quyết toán vốn kinh phí - Số kinh phí nhận được do hội viên
hoạt động đóng góp, do viện trợ, tμi trợ, do bổ
- Các khoản được phép ghi giảm sung từ thu Ngân sách, thu hoạt động
nguồn kinh phí hoạt động phát sinh tại đơn vị
SD: - Số kinh phí được cấp trước cho
năm sau (nếu có)
- Kinh phí hoạt động hiện còn hoặc đã
X chi nhưng chưa được quyết toán
Tμi khoản nμy có ba tμi khoản cấp 2
4611 Năm trước
* TK 511 “Các khoản thu”
- Tμi khoản nμy phản ánh các khoản thu về phí, lệ phí, thu theo đơn đặt
hμng của Nhμ nước vμ thu sự nghiệp khác phát sinh tại đơn vị
- Kết cấu:
- Số kinh phí phải nộp Nhμ nước - Các khoản thu phí, lệ phí phát
sinh trong kỳ
- Số chuyển nộp cấp trên - Giá trị khối lượng sản phẩm công
- Số chuyển sang nguồn kinh phí việc hoμn thμnh theo đơn đặt hμng
hoạt đông của Nhμ nước được thanh toán theo
- Kết chuyển kinh phí thực tế của giá dự toán
khối lượng sản phẩm hoμn thμnh
theo đơn đặt hμng của Nhμ nước
- Kết chuyển chênh lệch thu > chi - Kết chuyển chênh lệch chi > thu
X Tμi khoản nμy cuối kì không còn số dư
2.2 Trình tự hạch toán
1 Nhận kinh phí hoạt động được cấp bằng hiện vật, bằng tiền
Nợ TK 111 Tiền mặt
Nợ TK 112 TGNH, kho bạc
NợTK 152 Vật liệu, dụng cụ
Nợ TK155 Sản phẩm hμng hoá
Có TK 461 Nguồn kinh phí hoạt động
2 Nhận kinh phí do cơ quan tμi chính hoặc cấp trên cấp vμ chuyển thanh toán
trực tiếp cho người bán hμng, cung cấp dịch vụ:
Nợ TK 331 Các khoản phải trả
Có TK 461 Nguồn kinh phí hoạt động
Trang 43 Nhận kinh phí bằng TSCĐ do Ngân sách, cấp trên cấp, viện trợ, tμi trợ
Nợ TK 211 TSCĐ hữu hình
Có TK 461 Nguồn kinh phí hoạt động
Đồng thời: Nợ TK 661 Chi hoạt động
Có TK466 Nguồn KP đã hình thμnh TSCĐ
4 Trường hợp đơn vị cấp trên, Ngân sách cấp kinh phí bằng hạn mức kinh phí
+ Khi nhận thông báo hoặc giấy báo phân phối hạn mức
Ghi đơn Nợ TK 008 Hạn mức kinh phí
+ Khi rút hạn mức kinh phí để chi
Nợ TK112 TGNH, kho bạc
Nợ TK 152 Vật liệu, dụng cụ
Nợ TK 331 Các khoản phải trả
Nợ TK 661 Chi hoạt động(nếu chi trực tiếp)
Có TK 461 Nguồn KP hoạt động
Đồng thời Có TK 008 Hạn mức kinh phí
5 Thu hội phí, thu đóng góp hoặc tμi trợ, viện trợ, biếu tặng của các hội viên,
các tổ chức cơ quan
Nợ TK 152 Vật liệu, dụng cụ
Nợ TK 155 Sản phẩm hμng hoá
Có TK 461 Nguồn kinh phí hoạt động
6 Khi thu phí, lệ phí, thu khác ( đối với đơn vị sự nghiệp có thu)
Nợ TK 112 TGNH, kho bạc
Có TK 511 Các khoản thu
7 Xác định số thu phải nộp ngân sách Nhμ nước
Nợ TK 511(1) Các khoản thu (phí, lệ phí)
Có TK 333(2) Các khoản phải nộp Nhμ nước ( nộp phí, lệ phí)
8 Số thu nộp cấp trên (nếu có)
Nợ TK 511(1) Các khoản thu ( phí, lệ phí)
Có TK 342 Thanh toán nội bộ
9 Bổ sung nguồn kinh phí hoạt động từ kết quả hoạt động sự nghiệp theo quy
định của chế độ tμi chính
Nợ TK 511 Các khoản thu
Có TK 461 Nguồn KP hoạt động
10 Bổ sung nguồn kinh phí hoạt động từ khoản chênh lệch thu chi
Nợ TK 421 Chênh lệch thu, chi chưa xử lý
Có Tk 461 Nguồn kinh phí hoạt động
11 Căn cứ vμo báo cáo kế toán của đơn vị cấp dưới, căn cứ số hạn mức kinh
phí thực rút trong quý của đơn vị cấp dưới, đơn vị cấp trên ghi
Nợ TK 341 Kinh phí cấp cho cấp dưới
Có 461 Nguồn kinh phí hoạt động
12 Cuối kỳ căn cứ vμo số chi hoạt động của đơn vị cấp dưới đã được cấp trên
duyệt y: kế toán đơn vị cấp trên ghi
Trang 5Nợ TK 661 Chi hoạt động
Có TK 341 Kinh phí cấp cho cấp dưới
13 Cuối niên độ kế toán nếu kinh phí sử dụng không hết theo chế độ tμi chính
quy định
- Nếu nộp lại kinh phí cho Ngân sách
Nợ TK 461(2) Nguồn KP hoạt động ( năm nay)
có TK 111 Tièn mặt
Có TK 461(3) Nguồn KP hoạt động (năm sau)
- Cuối niên độ các khoản chi, hoạt động chưa được quyết toán với
nguồn kinh phí hoạt động được kết chuyển từ "Năm nay" sang " Năm trước"
Nợ TK 4612 năm nay
14 Sang năm sau khi báo cáo quyết toán năm trước được duyệt
Nợ TK 461(1) Nguồn KP hoạt động (năm trước)
Có TK 661(1) Chi hoạt động ( năm trước )
15 Nguồn kinh phí hoạt động của năm trước được xác định còn thừa khi xét
duyệt báo cáo quyết toán năm trước được chuyển thμnh nguồn kinh phí hoạt
động năm nay
Nợ TK 4611 Nguồn KP hoạt động năm trước
Có TK 4612 Nguồn KP hoạt động của năm nay
16 Đầu năm sau chuyển số kinh phí cấp trước cho năm sau thμnh nguồn kinh
phí năm nay
Nợ TK 4613 Nguồn KP hoạt năm sau
Có TK 4612 Nguồn KP hoạt động năm nay
c Sơ đồ tổng quát kế toán nguồn kinh phíhoạt động
TK 111, 112 TK 461(2) TK 111, 112, 152, 211
KP không sử dụng Nhận kinh phí hạn mức, thu
hết nộp lại ngân sách hội phi, thu đóng góp
TK 461(1) Nhận kinh phí thanh toán trực
Kinh phí chuyển tiếp cho người bán
từ chênh lệchthu chi hay kết quả hoạt động sự nghiệp
TK 661
Chi hoạt động được TK 341
quyết toán với toán Nhận kinh phí cấp cho đơn vị
với nguồn kinh phí HĐ cấp dưới
Trang 63 Ví dụ
Tại đơn vị hμnh chính sự nghiệp A tháng 01/ N có tμi liệu sau:
I Số dư ngμy 01/7/N của các tμi khoản liên quan
- TK 111 : 10.000.000đ - TK 421 : 10.000.000đ
- TK 112 : 15.000.000đ - TK 461(2): 115.000.000đ
- TK 661 : 100.000.000đ - Các TK khác có số dư giả định
II Trong tháng 7/ N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1 Nhận được thông báo hạn mức kinh phí được cấp cho quý 3:
300.000.000đ
2 Báo giấy rút hạn mức kinh phí về quỹ tiền mặt kinh phí để chi tiêu:
50.000.000đ
3 Mua 1 TSCĐ hữu hình đã hoμn thμnh dùng cho hoạt động sự nghiệp
giá hoá đơn chưa có thuế GTGT: 50.000.000đ, thuế GTGT: 5% chưa trả
tiền cho người bán, chi phí trước khi đưa TSCĐ vμo hoạt động hết
1.000.000đ trả bằng tiền mặt, TSCĐ nμy được đμi thọ bằng nguồn kinh
phí sự nghiệp
4 Chuyển tiền gửi kho bạc để trả nợ cho người bán TSCĐ
5 Nhận biếu tặng bằng vật liệu nhập kho trị giá: 10.000.000đ
6 Bổ sung nguồn kinh phí sự nghiệp từ chênh lệch thu, chi: 10.000.000đ
7 Mua vật liệu văn phòng nhập kho giá hoá đơn chưa có thuế GTGT
5.000.000đ, thuế GTGT 5% chưa trả tiền
8 Quyết toán quý 2 được duyệt, số chi sự nghiệp được quyết toán với
nguồn kinh phí sự nghiệp: 100.000.000đ
9 Chuyển khoản cấp phát theo hạn mức kinh phí để thanh toán cho người
bán vật liệu 5.250.000đ
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
Giải:
1 Nợ TK 008 300.000.000đ
2.a Nợ TK 112 50.000.000đ
Có TK 461(2) 50.000.000đ
b Có TK 008 50.000.000đ
3 a Nợ TK 211 53.500.000đ
Có TK 331 52.500.000đ
Có TK 111 1.000.000đ
b Nợ TK 661 53.500.000đ
4 Nợ TK 331 52.500.000đ
Có TK 112 52.500.000đ
5 Nợ TK 152 10.000.000đ
Trang 76 Nợ TK 421 10.000.000đ
7 Nợ TK 152 5.250.000đ
Có TK 331 5.250.000đ
8 Nợ TK 461 (2) 100.000.000đ
Có TK 661(2) 100.000.000đ
9a Nợ TK 331 5.250.000đ
Có TK 461(2) 5.250.000đ
III Kế toán các khoản chi hμnh chính sự nghiệp
1 Nội dung nguyên - tắc chi hμnh chính sự nghiệp
1.1 Nội dung chi hμnh chính sự nghiệp
Nội dung chi hμnh chính sự nghiệp được sắp xếp phù hợp với đặc điểm của
mỗi đơn vị hμnh chính sự nghiệp
- Đối với các đơn vị hμnh chính sự nghiệp thuộc các cơ quan quản lý Nhμ
nước, chi hμnh chính sự nghiệp được hạch toán theo mục lục ngân sách Nhμ
nước
- Đối với cơ quan, tổ chức quần chúng chi hμnh chính sự nghiệp chia 2
phần:
+ Phần kinh phí do ngân sách cấp phát thì hạch toán theo mục lục ngân
sách Nhμ nước
+ Phần thu khác hạch toán theo yêu cầu cuả từng cơ sở nhưng về cơ bản
vẫn theo mục lục ngân sách
- Đối với cơ quan sự nghiệp có thu:
+ Đơn vị nμo hoạt động có tính chất sản xuất thì hạch toán theo khoản
mục chi phí
+ Đơn vị nμo hoạt động không có tính chất sản xuất thì hạch toán mục
lục ngân sách Nhμ nước
- Đối với cơ quan khối đảng, an ninh, quốc phòng thì hạch toán theo mục
lục ngân sách riêng của khối mình
1.2 Nguyên tắc hạch toán chi hμnh chính sự nghiệp
+ Hạch toán chi hμnh chính sự nghiệp phải thống nhất với công tác lập dự
toán, thống nhất giữa hạch toán tổng hợp với hạch toán chi tiết, giữa sổ kế
toán với chứng từ vμ báo cáo kế toán
+ Hạch toán chi hμnh chính sự nghiệp những khoản chi thuộc kinh phí hμng
năm của đơn vị gồm cả những khoản chi thường xuyên vμ những khoản chi
không thường xuyên Không hạch toán vμo chi hμnh chính sự nghiệp những
khoản chi cho sản xuất kinh doanh dịch vụ, chi xây dựng cơ bản, chi cho
chương trình dự án đề tμi
+ Đối với đơn vị dự toán cấp I, II tμi khoản chi hoạt động, ngoμi việc tập
hợp chi hoạt động thuộc đơn vị mình còn dùng để tập hợp số chi hoạt động
của đơn vị trực thuộc (trên cơ sở quyết toán được duyệt của các đơn vị nμy) để
báo cáo với cấp trên vμ cơ quan tμi chính
Trang 8+ Hết niên độ kế toán, nếu quyết toán chưa được duyệt thì toμn bộ số chi
hoạt động trong năm được chuyển từ chi tiết 6612 năm nay sang chi tiết 6611
năm trước, để theo dõi cho đến khi báo cáo quyết toán được duyệt Riêng đối
với số chi trước cho năm sau được theo dõi trên chi tiết 6613 năm sau Sang
đầu năm sau được chuyển sang chi tiết 6612 năm nay để tiếp tục tập hợp chi
hoạt động năm báo cáo
2 Tμi khoản kế toán
(Trong phạm vị phần nμy chỉ giới thiệu nội dung chi hoạt động)
2.1 Tμi khản sử dụng
TK 661 " chi hoạt động"
- Tμi khoản nμy phản ánh các khoản chi hoạt động theo nội dung vμ nguyên
tắc trên
- Kết cấu
- Chi hoạt động phát sinh tại - Khoản được phép ghi giảm chi vμ
đơn vị khoản không được duyệt
- Chi hoạt động của đơn vị - Kết chuyển chi hoạt động với
trực thuộc nguồn kinh phí khi báo cáo quyết
- Trích lập các quỹ từ chênh toán được duyệt
lệch thu chi
SD: Chi hoạt động chưa được
TK nμy có ba TK cấp 2:
6611 Năm trước
2.2 Trình tự kế toán
1 Xuất vật liệu, dụng cụ cho chi hoạt động
Nợ TK 661 Chi hoạt động
Có TK 152 Vật liệu, dụng cụ
2 Tính tiền lương, sinh hoạt phí phải trả cho cán bộ nhân viên, đối tượng
khác
Nợ TK 661 Chi hoạt động
Có TK 334 Phải trả viên chức
3 Hμng tháng trích BHXH, BHYT, tính vμo chi hμnh chính sự nghiệp
Nợ TK 661 Chi hoạt động
Có TK 332 Các khoản phải nộp theo lương (3321 BHXH, 3322 BHYT)
Trang 94 Phải trả điện nước, điện thoại, bưu phí đơn vị đã sử dụng nhưng chưa thanh
toán
Nợ TK 661 Chi hoạt động
Có TK 331 (3311) Các khoản phải trả
5 Khoản chi phí bằng tiền mặt, tiền gửi cho hoạt động của đơn vị
Nợ TK 661 Chi hoạt động
Có TK 112 TGNH
6 Thanh toán các khoản tạm ứng đã chi cho hoạt động của đơn vị
Nợ TK 661 Chi hoạt động
Có TK 312 Tạm ứng
7 Mua TSCĐ dùng cho hoạt động hμnh chính sự nghiệp của đơn vị
- Mua TSCĐ đã hoμn thμnh đưa vμo sử dụng
Nợ TK 211 TSCĐ hữu hình
Có TK 112 TGNH
Có TK 461 Nguồn KP hoạt động
- Đồng thời: Nợ TK 661 Chi hoạt động
Có 466 Nguồn KP đã hình thμnh TSCĐ
8 Tổng hợp chi hoạt động sự nghiệp của các đơn vị trực thuộc trên cơ sở báo
cáo quyết toán của các đơn vị
- Tổng hợp số chi của đơn vị cấp dưới
Nợ TK 661 Chi hoạt động
Có TK 341 Kinh phí cấp cho cấp dưới
- Khi báo cáo quyết toán của cấp trên được duyệt
Nợ TK 461 Nguồn KP hoạt động
9 Cuối năm nếu quyết toán chưa được duyệt, kế toán chuyển chi tiết chi hoạt
động năm nay thμnh chi tiết chi hoạt động năm trước
Nợ TK 6611 Chi hoạt động năm trước
Có TK 6612 Chi hoạt động năm nay
10 Khoản chi không đúng chế độ, quá định mức không được duyệt phải thu
Nợ TK 311 (3118) Các khoản phải thu ( khách hμng)
Có TK 661(1) Chi hoạt động
11 Khi báo cáo quyết toán năm trước được duyệt, số chi hoạt động được
quyết toán với nguồn kinh phí hoạt động
Nợ TK 461(1) Nguồn KP hoạt động
Có TK 661(1) Chi hoạt động
2.3 Sơ đồ tổng quát kế toán chi hμnh chính sự nghiệp
Trang 10TK 111, 112, 152 TK 661 TK 311
Chi hoạt động
Các khoản chi không đúng
TK 334, 332 chế độ, định mức phải thu hồi
Tính lương, bảo hiểm của
nhân viên vμ đối tượng khác
Các khoản dịch vụ, phải trả
thanh toán bằng tạm ứng
Số chi được quyết toán với
Tăng nguồn KP đã hình thμnh nguồn KP hoạt động
TSCĐ khi mua = nguồn KP
TK 421
TK 341
Tổng hợp số chi của đơn vị Kết chuyển số đã trích lập các
quỹ quyết toán vμo số chênh
lệch thu chi
TK 431
Trích lập các quỹ từ chênh lệch
thu chi
3 Ví dụ kế toán
Tại một đơn vị hμnh chính sự nghiệp (thuần tuý) A có tμi liệu sau:
I Số dư đến 01/07/năm N
- TK 111: 10.000.000đ
- TK 112: 90.000.000đ
- TK 461: 300.000.000đ
- TK 661: 200.000.000đ
- TK 008: 500.000.000đ
- Các tμi khoản khác có số dư giả định
II Trong tháng 07/ năm N có các nghiệp vụ sau
1 Chi tiền mặt mua vật liệu văn phòng nhập kho giá hoá đơnchưa có thuế
GTGT: 500.000đ, thuế GTGT 10%
2 Chi tiền mặt thanh toán tiền điện nước sử dụng trong tháng giá hoá đơn
chưa có thuế GTGT: 5.000.000đ, thuế GTGT 10%
3 Căn cứ bảng thanh toán lương phải trả cho cán bộ nhân viên hμnh
chính sự nghiệp trong tháng: 30.000.000đ
4 Tính BHXH, BHYT theo quy định vμo chi hoạt động
5 Tổng hợp chi tiền mặt tiếp khách trong tháng: 1.000.000đ