1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

LTĐH Chuyên đề: Phương Trình Lượng Giác

5 278 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 310,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TTLT ĐẠI HỌC DIỆU HIỀN – 43D Đường 32 – TP Cần Thơ – ĐT: 0983. 336682 Trang 1 CHUYÊN ĐỀ 5: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC I. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1 Công thức lượng giác: a Công thức cơ bản: 2 2 2 2 2 2 sin cos sin cos 1, tan , cot cos sin 1 1 1 tan , 1 cot cos sin a a a a a a a a a a a a         b Công thức nhân đôi: 2 2 2 2 2 sin 2 2sin cos cos 2 cos sin 2 cos 1 1 2 sin 2 tan tan 2 1 tan a a a a a a a a a a a          c Công thức nhân ba: 3 sin 3 3sin 4sin a a a   3 cos 3 4 cos 3cos a a a   d Công thức hạ bậc:         2 2 3 3 1 1 1 cos 1 cos 2 ; sin 1 cos 2 ; sin .cos sin 2 2 2 2 1 1 cos 3cos cos 3 , sin 3sin sin 3 4 4 a a a a a a a a a a a a a          e Công thức tổng thành tích: cos cos 2 cos cos 2 2 cos cos 2sin sin 2 2 sin sin 2 sin cos 2 2 sin sin 2 cos sin 2 2 a b a b a b a b a b a b a b a b a b a b a b a b                  f Công thức tích thành tổng: 1 cos .cos cos( ) cos( ) 2 1 sin .sin cos( ) cos( ) 2 1 sin .cos sin( ) sin( ) 2 1 cos .sin sin( ) sin( ) 2 a b a b a b a b a b a b a b a b a b a b a b a b                  TTLT ĐẠI HỌC DIỆU HIỀN – 43D Đường 32 – TP Cần Thơ – ĐT: 0983. 336682 Trang 2 g Đặt tan 2 a t  thì 2 2 2 2 1 sin , cos 1 1 t t a a t t      Một số hằng đẳng thức lượng giác phải thuộc: sin cos 2 sin 4 a a a           sin cos 2 cos 4 a a a             2 1 sin 2 sin cos , a a a      2 1 sin 2 sin cos a a a        3 3 sin cos sin cos 1 sin cos a a a a a a     ,     3 3 sin cos sin cos 1 sin cos a a a a a a     4 4 cos sin cos 2 a a a   4 4 2 2 2 1 sin cos 1 2sin cos 1 sin 2 2 a a a a a      6 6 2 2 2 3 sin cos 1 3sin cos 1 sin 2 4 a a a a a      . 2 Cung liên kết a Cung đối nhau: cos đối b Cung bù nhau: sin bù c Cung khác 2  cos( ) cos sin( ) sin tan( ) tan cot( ) cot a a a a a a a a            sin( ) sin cos( ) cos tan( ) tan cot( ) cot a a a a a a a a                sin( 2 ) sin cos( 2 ) cos tan( 2 ) tan cot( 2 ) cot a a a a a a a a             d Cung khác  : hơn kém pi tan e Cung phụ nhau: phụ chéo sin( ) sin cos( ) cos tan( ) tan cot( ) cot a a a a a a a a               sin cos ; cos sin 2 2 tan cot ; cot tan 2 2 a a a a a a a a                                     3 Phương trình lượng giác mẫu mực a Phương trình cơ bản 2 sin sin 2 u v k u v u v k              cos cos 2 u v u v k       tan tan u v u v k     cot cot u v u v k     b Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx Dạng: sin cos a x b x c   . Đi ều kiện để phương trình có nghiệm: 2 2 2 a b c   . Cách giải: Chia cả hai vế của phương trình cho 2 2 a b  rồi đặt: 2 2 cos a a b    ; 2 2 sin b a b    . Đưa phương trình về dạng: cos sin sin cos sin sin( ) sin x x x           . c Phương trình đẳng cấp bậc 2 đối với sinx và cosx TTLT ĐẠI HỌC DIỆU HIỀN – 43D Đường 32 – TP Cần Thơ – ĐT: 0983. 336682 Trang 3 Dạng: 2 2 sin sin cos cos a x b x x c x d    . Nếu cos 0 x  . Thế vào phương trình thử nghiệm. Nếu cos 0 x  . Chia 2 vế phương trình cho 2 cos x rồi giải phương trình bậc 2 đối với tan x . d Phương trình đẳng cấp bậc 3 đối với sinx và cosx Dạng: 3 2 2 3 sin sin cos sin cos cos sin cos 0 a x b x x c x x d x m x n x       Nếu cos 0 x  . Thế vào phương trình thử nghiệm. Nếu cos 0 x  . Chia 2 vế phương trình cho 3 cos x rồi giải phương trình bậc 3 đối với tan x . e Phương trình đối xứng hoặc gần đối xứng đối với sinx và cosx. Dạng: (sin cos ) sin cos 0. a x x b x x c     . Cách giải: Đặt sin cos 2 sin 4 t x x x            , ĐK: | | 2 t  . 2 1 2sin cos 1 sin 2 t x x x      . Thay vào phương trình rồi giải ra t. 4 Phương trình lượng giác không mẫu mực: Sử dụng công thức lượng giác biến đổi đưa về các dạng mẫu mực, phương trình tích hay đặt ẩn phụ. Kinh nghiệm là: Biến đổi không được thì đổi biến (đặt ẩn phụ). Bậc cao thì tìm cách hạ bậc. Tích thì đưa về tổng. Tổng thì đưa về tích. Gặp ngoặc trong hàm thì phá ngoặc. Dùng máy tính đoán nhân tử chung. II. BÀI TẬP 1     2 2sin 1 2 sin 3 1 3 4 cos x x x     2     1 tan 1 sin 2 1 tan x x x     3 3 tan 2 sin 2 cot 2 x x x   4 tan 2 cot 2 sin 2 x x x   5 4 6 cos – cos 2 2sin 0 x x x   6 2 2 2 2 cos cos 2 cos 3 cos 4 2 x x x x     7 3 2 4sin 4sin 3sin 2 6 cos 0 x x x x     8 1 1 tan 2 sin cos x x x    9 2 2 2 (2sin 1) tan 2 3(2 cos 1) 0 x x x     33     2 cos 1 2 sin cos sin 2 sin x x x x x     34 2 cot tan 4sin sin 2 x x x x    35 3 2 2 cos ( 4) 3cos sin 0 x x x      36 4 4 cos sin 1 1 cot 2 5sin 2 2 8sin 2 x x x x x    37 2 2 2 4sin ( ) tan cos 0 2 4 2 x x x     38   2 cos 2 cos 2 tan 1 2 x x x    39 3 sin tan 2 2 1 cos x x x            TTLT ĐẠI HỌC DIỆU HIỀN – 43D Đường 32 – TP Cần Thơ – ĐT: 0983. 336682 Trang 4 10 sin(3 ) sin 2 .sin( ) 4 4 x x x      11 2 2 cos 2 2(sin cos ) 3sin 2 3 0 x x x x      12 sin 2 2 cos 2 1 sin 4 cos x x x x     13 3 3 2sin sin 10 2 10 2 x x                  14 2 cos 3 sin 3 4cos 2 5 4sin 2 x x x x     15 2 3 2 3 tan tan tan cot cot cot 0 x x x x x x       16   2 2 2 cos 2 sin cos sin cos 2 sin cos x x x x x x x     17 3 3 4sin cos 3 4 cos sin 3 3 3 cos 4 6 cos 6 x x x x x x    18 3 3 3 sin sin 3 cos cos 3 cos 4 x x x x x   19     3 sin cos 2 sin 2 1 sin cos 2 0 x x x x x        20 3 3 3 1 sin 2 cos 2 sin 4 2 x x x    21 5 3 sin cos 2 cos 2 4 2 4 2 x x x                         22 1 1 sin 2 sin 2 cot 2 2 sin sin 2 x x x x x     23 2 3 4 2sin 2 2 3 2(cot 1) cos sin 2 x x x x      24 2 cos 1 2(1 sin )(tan 1) sin cos x x x x x      25 2 cos 2 1 cot 1 sin sin 2 1 tan 2 x x x x x      26 3 3 4sin sin ( ) 3sin 0 3 x x x      27     2 cos 4 1 sin 2 cos (1 tan ) x x x x      28 1 1 7 4sin( ) 3 sin 4 sin( ) 2 x x x       29   2sin 1 cos 2 sin 2 1 cos 2 x x x x     30 3 3 2 2 sin 3 cos = sin cos 3 sin cos x x x x x x   31 2 2sin 2 sin 7 – 1 sin x x x   32     cot sin 1 tan .tan 2 4 x x x x    40 2 2 cos 2 1 tan( ) 3 tan 2 cos x x x x      41 9 11 sin(2 ) cos( ) 1 sin 2 2 4 x x x        42 2 2 cos 2 1 3 7 tan( ) 3cot ( ) cos 2 2 x x x x        43 3 3 3 sin 2sin 4 2 4 2 x x                  44 3 1 8sin cos sin x x x   45 2 2 1 sin 2 cos sin 2 2 cos 4 x x x x            46 4 cos – 2 cos 2 – cos 4 1 x x x  47     2 sin tan 1 3sin cos sin 3 x x x x x     48 cos os3 1 2 sin 2 4 x c x x            49 2sin 2 4cos 1 0 6 x x            50     2 cos . cos 1 2 1 sin . sin cos x x x x x     51 5cos 3 3cos 5 0 6 10 x x                   52 2 cos 6 2 cos 4 3 cos 2 sin 2 3 x x x x    53 1 2(cos sin ) tan cot 2 cot 1 x x x x x     54 2 2 cos (2 ) cot tan 2 4 x x x      55 2 2 4 4 (2 sin 2 )(2 cos cos ) cot 1 2sin x x x x x     56   2 5sin 2 3 1 sin tan x x x    57 5 2 2 os sin 1 12 c x x          58 2 2 2 3 sin sin sin 3 3 2 x x x                    TTLT ĐẠI HỌC DIỆU HIỀN – 43D Đường 32 – TP Cần Thơ – ĐT: 0983. 336682 Trang 5 59     cos 2 1 2 cos sin cos 0 x x x x     60 2 17 sin(2 ) 16 5 3.s in cos 20sin ( ) 2 2 12 x x x x        61 1 sin cos sin 2 cos 2 0 x x x x      62 4 4 3 cos sin cos( ) sin(3 ) 0 4 4 2 x x x x         63 2 2 3 4sin 3 cos 2 1 2 cos ( ) 2 4 x x x      64 2 2 cos 3xcos2x – cos x 0  65     2 2cos cos – 2 3 – 2 cos sin 0 x x x x    66 sin 3 3sin 2 cos 2 3sin 3cos 2 0 x x x x x       67 6 cos 2 sin 1 3 sin 2 cos 2 x x x x     68 2 2 cos 3 .cos 3(1 sin 2 ) 2 3 cos (2 ) 4 x x x x      69 sin 3 cos 3 sin cos 2 cos 2 x x x x x     70 3 sin 2 cos 2 2cos 1 x x x    71 sin 2 2cos sin 1 0 tan 3 x x x x      72 3 3 sin sin cos cos 1 x x x x    73 3 3 sin cos sin 2 sin cos x x x x x     74 5(sin cos ) sin 3 cos 3 2 2(2 sin 2 ) x x x x x      75 2 2 2(tan cot ) 5(tan cot ) 6 0 x x x x      76 2 2 1 cot 4(tan cot ) 0 cos x x x x     77 cos 4 cos 2 3(sin 4 sin 2 ) x x x x    78 cos 2 5 2(2 cos )(sin cos ) x x x x     79 3cos cos 2 cos 3 2sin sin 2 x x x x x    80 1 2 cos 2 tan 0 x x    81 1 sin tan . 2.cos 4 2 sin x x x x           82     3 3 1 sin cos 1 cos sin 1 sin 2 x x x x x      83 2 2 1 cos sin 2sin 3 6 2 x x x                    84 2 sin 2 2 3cos sin 4 x x x            85 1 1 sin 2 cos 2 cot 2 0 2 cos sin 2 x x x x x      86   2 cos 1 cos 2 sin 2 1 2sin x x x x     87 2 2 cos 3 sin 2 1 3(sin 3 cos ) x x x x     88   2 sin (2 cos ) (1 cos ) 1 cos x x x x     89   2 cos 3 sin cos cos 3 sin 1 x x x x x     90 2 1 sin 2 cos 2 2 sin sin 2 1 cot x x x x x     91 sin 2 cos sin cos cos 2 sin cos x x x x x x x     92 2sin sin 3 (3 2 1) cos 2 3 0 x x x     93 2 sin 2 2 cos tan 3 x x x    94 3 6sin 2 cos 5sin 2 cos x x x x   95 3 4cos sin cos 0 x x x    96 3 sin 2 cos 5 cos 9 x x x   97 sin sin 2 sin 3 cos cos 2 cos 3 x x x x x x      98 1 sin cos 2 sin cos 2 x x x x    99 2 (sin 3 cos ) 5 cos( ) 6 x x x      100 tan tan 2 tan 3 tan .tan 2 .tan 3 x x x x x x   

Trang 1

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 5: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1/ Công thức lượng giác:

a/ Công thức cơ bản:

b/ Công thức nhân đôi:

2

sin 2 2sin cos cos 2 cos sin 2 cos 1 1 2 sin

2 tan tan 2

1 tan

a a

a

c/ Công thức nhân ba:

3 sin 3a3sina4 sin a

3 cos 3a4 cos a3cosa

d/ Công thức hạ bậc:

cos 1 cos 2 ; sin 1 cos 2 ; sin cos sin 2

e/ Công thức tổng thành tích:

cos cos 2 cos cos

cos cos 2sin sin

sin sin 2 sin cos

sin sin 2 cos sin

f/ Công thức tích thành tổng:

1 cos cos [cos( ) cos( )]

2 1 sin sin [cos( ) cos( )]

2 1 sin cos [sin( ) sin( )]

2 1 cos sin [sin( ) sin( )]

2

Trang 2

Trang 2

g/ Đặt tan

2

a

t  thì

2

Một số hằng đẳng thức lượng giác phải thuộc:

sin cos 2 sin

4

  

1 sin 2 a sinacosa

sin acos a sinacosa 1 sin cos a a , 3 3   

sin acos a sinacosa 1 sin cos a a

sin cos 1 2sin cos 1 sin 2

2

sin cos 1 3sin cos 1 sin 2

4

2/ Cung liên kết

a/ Cung đối nhau: cos đối b/ Cung bù nhau: sin bù c/ Cung khác 2

cos( ) cos

sin( ) sin

tan( ) tan

cot( ) cot

 

  

  

  

sin( ) sin cos( ) cos tan( ) tan cot( ) cot

  

  

  

sin( 2 ) sin cos( 2 ) cos tan( 2 ) tan cot( 2 ) cot

d/ Cung khác  : hơn kém pi tan e/ Cung phụ nhau: phụ chéo

sin( ) sin

cos( ) cos

tan( ) tan

cot( ) cot

  

  

sin cos ; cos sin

3/ Phương trình lượng giác mẫu mực

a/ Phương trình cơ bản

2 sin sin

2

u v k

 

cosucosvu  v k2

tanutanvu v k cotucotvu v k

b/ Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

- Dạng: asinx b cosxc

- Điều kiện để phương trình có nghiệm: a2b2 c2

- Cách giải: Chia cả hai vế của phương trình cho 2 2

ab rồi đặt:

2 2

 

;

2 2

 

 Đưa phương trình về dạng:

cos sin xsincosxsin sin(x)sin

c/ Phương trình đẳng cấp bậc 2 đối với sinx và cosx

Trang 3

Trang 3

- Dạng: asin2x b sin cosx x c cos2xd

- Nếu cosx 0 Thế vào phương trình thử nghiệm

- Nếu cosx 0 Chia 2 vế phương trình cho cos x rồi giải phương trình bậc 2 đối với 2 tan x

d/ Phương trình đẳng cấp bậc 3 đối với sinx và cosx

- Dạng: asin3x b sin2xcosx c sin cosx 2x d cos3x m sinx n cosx0

- Nếu cosx 0 Thế vào phương trình thử nghiệm

- Nếu cosx 0 Chia 2 vế phương trình cho cos x rồi giải phương trình bậc 3 đối với 3 tan x

e/ Phương trình đối xứng hoặc gần đối xứng đối với sinx và cosx

- Dạng: a(sinxcos )xbsin cosx x c 0

- Cách giải: Đặt sin cos 2 sin

4

 , ĐK: | |t  2 2

1 2 sin cos 1 sin 2

     Thay vào phương trình rồi giải ra t

4/ Phương trình lượng giác không mẫu mực:

Sử dụng công thức lượng giác biến đổi đưa về các dạng mẫu mực, phương trình tích hay đặt ẩn

phụ Kinh nghiệm là:

- Biến đổi không được thì đổi biến (đặt ẩn phụ)

- Bậc cao thì tìm cách hạ bậc

- Tích thì đưa về tổng

- Tổng thì đưa về tích

- Gặp ngoặc trong hàm thì phá ngoặc

- Dùng máy tính đoán nhân tử chung

II BÀI TẬP

2sinx1 2 sin 3x1  3 4 cos x

2/ 1 tan x1 sin 2 x 1 tanx

3/ tan 2 sin 2 3 cot

2

4/ tanx2 cot 2xsin 2x

5/ cos4x– cos 2x2sin6x0

6/ cos2xcos 22 xcos 32 xcos 42 x2

7/ 4sin3x4 sin2x3sin 2x6 cosx0

8/ 1 tan 2 sin 1

cos

x

(2sin x1) tan 2x3(2 cos x1)0

33/ 2 cosx1 2 sin xcosxsin 2xsinx

34/ cot tan 4sin 2

sin 2

x

35/ 2 2 cos (3 x / 4) 3cos xsinx0

36/

cot 2

x

4sin ( ) tan cos 0

x

cos 2xcosx 2 tan x1 2

x x

x

Trang 4

Trang 4

10/ sin(3 ) sin 2 sin( )

11/ cos 22 x2(sinxcos )x 23sin 2x 3 0

12/ sin 2x2 cos 2x 1 sinx4 cosx

14/ cos 3 x  sin 3 x  4 cos 2 2 x  5  4sin 2x

15/ tanxtan2xtan3xcotxcot2 xcot3x0

2 cos 2xsin xcosxsin cosx x2 sinxcosx

4sin xcos 3x4 cos xsin 3x3 3 cos 4x6 cos 6x

18/ sin3xsin 3xcos3xcos 3xcos 43 x

19/ sinxcosx3 2 sin 2 x1sinxcosx 20

20/ 1 sin 23 cos 23 3sin 4

2

22/ sin 2 sin 1 1 2 cot 2

2 sin sin 2

23/ 32 4 2 sin 2 2 3 2(cot 1)

x

x

2(1 sin )(tan 1)

sin cos

x

x

x

26/ 4sin3 sin (3 ) 3sin 0

3

27/ 2 cosx/ 4 1 sin 2  xcos (1 tan )xx

3

2

x

29/ 2sinx1 cos 2 xsin 2x 1 cos 2x

30/ sin3x 3 cos3x = sin cosx 2x 3 sin2xcosx

31/ 2 sin 2 sin 7 – 1 2 xx  sinx

32/ cot x  sinx1 tan tan xx/ 2 4

40/ tan( ) 3 tan2 cos 22 1

x

x

41/ sin(2 9 ) cos( 11 ) 1 sin 2

2

tan( ) 3cot ( )

x

x

43/ sin 3 2sin3 3

cos sin

x

45/ 1 sin 2 cos sin 22 2 cos2

4

46/ 4 cos – 2 cos 2 – cos 4x x x 1

sin x tanx1 3sinx cosxsinx 3

48/ cos os3 1 2 sin 2

4

49/ 2sin 2 4 cos 1 0

6

2 cos cos 1

2 1 sin sin cos

x

52/ 2 cos 6x2 cos 4 - 3 cos 2x xsin 2x 3

54/ 2 cos (22 ) cot tan 2

4

55/

4

4

(2 sin 2 )(2 cos cos )

2 sin

x

x

 

5sin x 2  3 1 sin x tan x

57/ 2 2 os 5 sin 1

12

c xx

x

Trang 5

Trang 5

59/ cos 2 x 1 2 cos xsinxcosx0

60/ sin(2 17 ) 16 5 3.s in cos 20sin (2 )

x

61/ 1 sin  x cos x  sin 2 x  cos 2 x 0

62/ cos4 sin4 cos( ) sin(3 ) 3 0

4sin 3 cos 2 1 2 cos ( )

x

64/ cos 3xcos2x – cos x2 2 0

2 cos xcos – 2x  3 – 2 cosx sinx0

66/ sin 3x3sin 2xcos 2x3sinx3cosx 2 0

67/ 6 cosx 2 sinx 1 3 sin 2xcos 2x

68/ 2 cos 3 cos 3(1 sin 2 ) 2 3 cos (22 )

4

69/ sin 3x cos 3x sinx cosx 2 cos 2x

70/ 3 sin 2x cos 2x 2cosx 1

71/ sin 2 2cos sin 1 0

x

72/ sin3xsin cosx xcos3x1

73/ sin3xcos3xsin 2xsinxcosx

74/ 5(sinxcos ) sin 3xxcos 3x2 2(2 sin 2 ) x

75/ 2(tan2 xcot2 x) 5(tan xcot ) 6x  0

76/ 2

2

1

cos

x

77/ cos 4xcos 2x 3(sin 4xsin 2 )x

78/ cos 2x 5 2(2 cos )(sin x xcos )x

79/ 3cosxcos 2xcos 3x2sin sin 2x x

80/ 1 2 cos 2 xtanx0

81/ tan 1 sin 2.cos

4 2 sin

x x

1 sin x cosx 1 cos x sinx 1 sin 2x

84/ 2 sin 2 2 3cos sin

4

85/ sin 2 cos 1 1 2 cot 2 0

2 cos sin 2

86/ 2 cosx1 cos 2 xsin 2x 1 2sinx

87/ 2 cos2x 3 sin 2x 1 3(sinx 3 cos )x

sin (2 cos ) xx  (1 cos ) 1 cos xx

89/ 2 cos x 3 sinxcosx cosx 3 sinx 1

90/ 1 sin 2 2cos 2 2 sin sin 2

1 cot

x

 91/ sin 2 cosx x sin cosx x cos 2x sinx cosx

92/ 2sin sin 3x x(3 2 1) cos 2 x 3 0 93/ sin 2x2 cos2 xtanx3

94/ 6sinx2 cos3x5sin 2 cosx x

95/ 4 cos3xsinxcosx0 96/ 3 sin 2xcos 5xcos 9x

97/ sinxsin 2xsin 3xcosxcos 2xcos 3x

98/ 1 sin cos 2 x xsinxcos 2x

99/ (sin 3 cos )2 5 cos( )

6

100/ tanxtan 2xtan 3xtan tan 2 tan 3x x x

Ngày đăng: 20/07/2014, 09:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w