1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

chuyen de phuong trinh luong giac

16 299 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt a.. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC II... Một số phương trình lượng giác thường gặp:II.2.1.. Định nghĩa: phương trình bậc nhất đối với một

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNHLƯỢNG GIÁC

I CÔNG THỨC

I 1 Công thức lượng giác cơ bản

2 2

2

1

1

a

¢

I 2 Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt

a Cung đối: α à−α

b Cung bù: α àπ α−

c Cung phụ: à

2

c c

d Cung hơn kém π α: à (α π+ )

Chú ý: cos đối, sin bù, phụ chéo, hơn kém π tan và cot

I 3 Công thức cộng

tan

1 tan tan

tan

1 tan tan

a b

a b

+ + =

− =

+

Chú ý: sin bằng sin.cos , cos.sin ; cos bằng cos.cos , sin.sin giữa trừ ; tan bằng tan tổng chia

1 trừ tích tan.

I 4 Công thức nhân đôi

Trang 2

2 2 2 2

2

2 tan

1 tan

a

a

I 5 Công thức hạ bậc

+

I 6 Công thức tính theo tan

2

2

I 7 Công thức nhân ba

3

2

1 3tan

a

I 8 Công thức biến đổi tổng thành tích

I 9 Công thức biến đổi tích thành tổng

1

2 1

2 1

2

I 10 Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt

Cung 0 00( ) 300

6

π

 

 ÷

 

0 45 4

π

 

 ÷

 

0 60 3

π

 

 ÷

 

0 90 2

π

 

 ÷

 

0 2 120

3

π

0 3 135

4

π

0 5 150

6

π

  1800( )π

2

2 2

3

3 2

2 2

1

2

2 2

1

1 2

2

2

3

1 3

Chú ý:

• sin

2

n

α = với α =0 ; 30 ; 45 ; 60 ; 900 0 0 0 0 ứng với n = 0; 1; 2; 3; 4.

Trang 3

• Công thức đổi từ độ sang radian và ngược lại:

0 0

a 180

α π

=

I 11 Đường tròn lượng giác

Trang 4

II PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

II 1 Phương trình lượng giác cơ bản:

II.1.1 Phương trình sin x a =

a >1: Phương trình vô nghiệm

a ≤1

2

α

= +

360

β β

β

π

Tổng quát: sin ( ) sin ( ) ( ) ( ) ( ) ( )2 ( )

2

π

* Các trường hợp đặc biệt

2

2

π

¢

¢

¢

Ví dụ: Giải các phương trình sau:

12

2

3

Giải

11 12

π

¢

k

 = − +

2

π

¢

Trang 5

2

)sin

2 3

3

π



¢

II.1.2 Phương trình cos x a =

a >1: Phương trình vô nghiệm

a ≤1

c x cos = osα ⇔ = ± +x α k2π(k∈¢)

c x cos = osβ0 ⇔ = ±x β0+k3600(k∈¢)

c x aos = ⇔ = ±x arcc a kos + 2π(k∈¢)

Tổng quát: c f xos ( ) =c g xos ( ) ⇔ f x( ) = ±g x( )+k2π (k∈¢)

* Các trường hợp đặc biệt

2

π

¢

¢

¢

Ví dụ: Giải các phương trình sau:

4

2

2

4

Giải

a x c= π ⇔ = ± +x π k π k∈¢

2

c c x= − ⇔c x c= π ⇔ x= ± π +k π ⇔ = ±x π +kπ k∈¢

d x= ⇔ = ±x +k π k∈¢

II.1.3 Phương trình tan x a =

π

¢

¢

¢

Tổng quát: tan f x( ) =tang x( ) ⇔ f x( ) =g x( )+kπ (k∈¢)

Ví dụ: Giải các phương trình sau:

3

) tan 4

3

Giải

Trang 6

( )

a x= π ⇔ = +x π kπ k∈¢

b x= − ⇔ x= − +kπ ⇔ =x − +kπ k

II.1.4 Phương trình cot x a =

π

¢

¢

¢

Tổng quát: c f xot ( ) =c g xot ( ) ⇔ f x( ) =g x( )+kπ (k∈¢)

Ví dụ: Giải các phương trình sau:

3

7

) cot 2

Giải

a x= π ⇔ x= π +kπ ⇔ = +x π kπ k∈¢

1

cx−π = ⇔  x−π = π ⇔ x− = +π π kπ ⇔ x= +π kπ ⇔ = +x π kπ k

Bài tập đề nghị:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

3

cot 45

3

x

2

2

x

3

x

10) sin 8( x+600)+sin 2x=0 11) cos cos 2( 300)

2

x

x

= − − 12) sinx−cos 2x=0

4

π

 − =

2

3

16) sin 4x= −cosx 17) sin 5x= −sin 2x 18) sin 22 x=sin 32 x

22) sin 22 x+cos 32 x=1 23) sin 5 cos3x x=sin 6 cos2x x

24) cos −2sin2 =0

2

x

2

x x 26) tan 5 tan3x x=1

Trang 7

2

π

Bài 2: Tìm ;

2 2

∈ ÷ sao cho:tan 3( x+ =2) 3.

Bài 3: Tìm x∈(0;3π) sao cho: sin 2cos 0

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1: Giải các phương trình sau:

18) sin 22 =sin 32 ⇔1 cos4− =1 cos6+ ⇔cos4 = −cos6 ⇔cos4 =cos(π−6 )

22)

23) sin 5 cos3 =sin 6 cos2 ⇔1(sin 2 +sin8 ) (=1 sin 4 +sin8 ) ⇔sin 2 =sin 4

24) cos −2sin2 = ⇔0 cos − −(1 cos ) = ⇔0 cos =1

x

25)  +π ÷ ( −π) ( )=

2

2

x hoặc cot 5( x−π) =0 không là nghiệm của pt (25) nên ta có:

π

1

x

26) tan 5 tan3x x=1 26( )

Vì tan 5x=0 hoặc tan3x=0 không là nghiệm của pt (26) nên ta có:

π

1

x

Trang 8

II.2 Một số phương trình lượng giác thường gặp:

II.2.1 Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác:

II.2.1.1 Định nghĩa: phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác là phương trình có dạng

0

at b+ = t trong đó a,b là các hằng số (a≠0)và t là một trong các hàm số lượng giác.

2

II.2.1.2 Phương pháp: Đưa về phương trình lượng giác cơ bản

Giải

5

2 6

π

 = +

 = +



¢

b c x+ = ⇔c x= − ⇔c x= π ⇔ x= ± π +k π k∈¢ ⇔ = ± +x π kπ k∈¢

3

II.2.1.3 Phương trình đưa về phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác:

Ví dụ: Giải phương trình sau: 2cosx−sin 2x=0

Giải

2

, 1

6

x x

 = +

=



¢

Bài tập đề nghị: Giải các phương trình sau:

II.2.2 Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác:

Trang 9

II.2.2.1 Định nghĩa: Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác là phương trình có dạng

2

0

at + + =bt c , trong đó a, b, c là các hằng số (a≠0) và t là một trong các hàm số lượng giác.

Ví dụ:

a) 2sin2x+sinx− =3 0 là phương trình bậc hai đối với sin x

b) cos x2 +3cosx− =1 0 là phương trình bậc hai đối với cos2x

c) 2 tan2x−tanx− =3 0 là phương trình bậc hai đối với tan x

d) 2

3cot 3x−2 3 cot 3x+ =3 0 là phương trình bậc hai đối với cot 3x

II.2.2.2 Phương pháp: Đặt ẩn phụ t là một trong các hàm số lượng giác đưa về phương trình bậc hai

theo t giải tìm t, đưa về phương trình lượng giác cơ bản (chú ý điều kiện − ≤ ≤1 t 1 nếu đặt t bằng sin hoặc cos)

Giải

2

Đặt t=sinx, điều kiện t ≤1 Phương trình (1) trở thành:

( )

2

2

=

 + − = ⇔  =

Với t=1, ta được sinx= ⇔ =1 x k2π(k∈¢)

( )

2

Đặt t c x= os , điều kiện t ≤1 Phương trình (2) trở thành:

( )

2

â 2

3 1 0

2

=

 + − = ⇔

=



2

c x= − + ⇔ = ±x − + +k π k∈¢ Các câu còn lại giải tương tự

II.2.2.3 Phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác:

Ví dụ: Giải các phương trình sau:

2

Giải

2

x x

=

x= ⇔ x= +π kπ ⇔ = +x π kπ k∈¢

3

Vì 7 >1 nên phương trình 3cos 2x− =7 0 vô nghiệm

Trang 10

Kết luận: vậy nghiệm của phương trình đã cho là ,( )

( )

Điều kiện: sinx≠0và cosx≠0 Khi đó:

tan

x

Đặt t =tanx, ta giải phương trình bậc hai theo t: 7t2− − =4 12 0t

Bài tập đề nghị: Giải các phương trình sau:

31) 2 cos2x−3cosx+ =1 0 32) cos2 x+sinx+ =1 0 33) 2 cos2x−4 cosx=1

34) 2sin2x+5sin – 3 0x = 35) 2cos2x +2cosx - 2 =0 36) 6cos2x+5sinx−2=0

3 tan x− +(1 3) tan =0x 38) 24 sin2 x+14cos 21 0x− =

 − +  − =

2 4cos 2( 3 1)cosx− − x+ 3 0 =

II.2.3 Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx:

II.2.3.1 Định nghĩa: Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx là phương trình có dạng

II.2.3.2 Phương pháp:

Kiểm tra cosx=0có là nghiệm không, nếu có thì nhận nghiệm này

⊕ cosx≠0chia cả hai vế cho cos x đưa về phương trình bậc hai theo tan x : 2

(a d− )tan2x b+ tanx c d+ − =0

Ví dụ: Giải phương trình sau

Bài tập đề nghị:

41) 3sin2x−4sin cos +5cosx x 2 x=2 42) 2 cos2x−3 3 sin 2x−4sin2x= −4

43) 25sin2x+15sin 2x+9cos2x=25 44) 4sin2x−5sin cosx x−6cos2x=0

II.2.4 Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x :

II.2.4.1 Định nghĩa: Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x là phương trình có dạng

a x b+ x c= trong đó , ,a b c∈¡ và 2 2

0

Ví dụ: sinx+cosx=1; 3cos 2x−4sin 2x=1;

II.2.4.2 Phương pháp: Chia hai vế phương trình cho a2+b2 ta được:

2a 2 sinx 2b 2 cosx 2c 2

• Nếu 2c 2 1

• Nếu 2c 2 1

Trang 11

α

α

+ ) sau đó giải phương trình

lượng giác cơ bản

Chú ý: Phương trình sin a x b+ cosx c= trong đó , ,a b c∈¡ và 2 2

0

Giải

Ví dụ: giải các phương trình sau:

a) sinx+cosx=1; b) 3cos 2x−4sin 2x=1;

Bài tập đề nghị: Giải các phương trình sau:

47) 2sinx−2cosx= 2 48) 3sinx+4cosx=5 49) 3sin(x+ +1 4 cos) (x+ =1) 5

50) 3cosx+4sinx= −5 51) 2sin 2x−2 cos 2x= 2 52) 5sin 2x−6cos2x=13;(*)

III BÀI TẬP

Bài 1 Giải các phương trình sau:

55 sin 2 1

2

x= 56 os2 3

2

c x= − 57 ( 0) 1

3

x+ = −

58 cot 5 1

π

 − =

  59 sin 2x sin x 4

π

  60 cot 2x 3 cot 4 5x

 + = −  − 

tan 5

3

x=

Bài 2 Giải các phương trình sau:

6

  65

2 cos 2x c− os2x=0 66 (tanx+1 cos) x=0

67 2sin2x+sinx− =3 0 68 4sin2 x+4cosx− =1 0 69 tanx+2cotx− =3 0

2cot x−6cot x+ =4 0 71 4 4

sin x c− os x=cosx−2

72 (1−cos4 sin 4x) x= 2 sin 22 x (*) 73 3sin2 x−2sin cosx x c+ os2x=0

74 cos2 x−sin2 x− 3 sin 2x=1 75 2 2 1

2

Bài 3 Giải các phương trình sau:

76 3sinx+4cosx=5 77 2sin 2x−2 cos 2x= − 2 78 3cosx−sinx= 2

2

x+ x= 80 cos 2x+9 cosx+ =5 0

Bài 4 Giải các phương trình sau:

81) sin 6x+ 3 cos 6x= 2

Trang 12

82) cos2x+sinx+ =1 0

83) 3sinx+ 3 cosx=1

84) 5cos 2x−12sin 2x=13

2

86) cos2x−sinx=2

87) 4sin2 x+3 3sin 2 2cosx− 2x=4

88) 24sin2x+14cosx−21 0=

 − +  − =

91) 3sin2 x+8sin cosx x+(8 3 9 cos− ) 2x=0

92) 2sin 3x+ 2 sin 6x=0

93) 3 cos2x−5 sin2 x= 1

95) 4cos 22x− ( 3 1 cos− ) x+ 3 0 =

96) sin2 x–10sin cosx x+21cos2x=0

97) cos2x−sin2x− 2sin 2x=1

98) cos 4 sin3 cosx+ x x= sin cos 3x x

sin

x

Dành cho HS khá – giỏi 100) cosx+ 3 sinx=2 os3c x

101) tanx+tan 2 tan 3 x= x

HD:

Giải phương trình

3 2

0

Trang 13

102) ( 2sinx−cosx) (1 cos+ x) =sin2 x

103) (1 cos 2 )sin 2− x x=sin 2 x

Hướng dẫn:

2 (1 cos 2 )sin 2− x x=sin x

104) cos 1 tanx( − x) (sinx+cosx)=sinx

105) cotx−tanx=sinx+cosx

Hướng dẫn

cotx−tanx=sinx+cosx, (điều kiện sinx≠0và cosx≠0)

( )

( )

sin cos

⇔ 



HD giải pt 91b):

cosx−sinx−sin cosx x=0

2

t

Thay vào phương trình, ta được:

2

2 1

2

t

t+ − = ⇔ + − = ⇔ = − −t t t ∨ = − +t

Ta giải 2 phương trình: cosx−sinx= − −1 2; cosx−sinx=− +1 2

4

Giải phương trình bậc hai đối với hàm số cos 2x

107) 2sin 17x+ 3cos 5x+sin 5x=0

HD:

3

108) cos 7x−sin 5x= 3 cos 5( x−sin 7x)

Trang 14

109) tan 2( 45 tan 180 0) 0 1

2

x

HƯỚNG DẪN GIẢI

52) 5sin 2x−6cos2x=13;(*)

53)

π π

2 2

1 cos 2

2

x x

x

72) (1−cos4 sin 4x) x= 2 sin 22 x

(1−cos4 sin 4x) x= 2 sin 22 x

2

87) cosx+ 3 sinx c= os3x

cosx+ 3 sinx=cos3x

Trang 15

BÀI TẬP BỔ SUNG:

Giải các phương trình sau:

201) cos5 sin 4x x=cos3 sin 2x x

202) cos2 +cos 22 = 1

2

203) sinx+sin 2x+sin3x=cosx+cos2x+cos3x

204) sin3x+sin 5x+sin7x=0

205) cos2x+cos 22 x+cos 32 x=1(*)

3

x

x

3

III ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG QUA CÁC NĂM

2

2 2sin

x

=

2

x

7)(1 sin+ 2x)cosx+ +(1 cos2x)sinx= +1 sin 2x (Khối A – 2007)

9)

2

10)

4sin 3

2

x

π

(Khối A – 2008) 11)sin3x− 3 cos3x=sin osxc 2x− 3 sin2xc xos (Khối B – 2008)

13)(1 2sin1 2sin cos) (1 sin ) 3

Trang 16

14)sinx+cos sin 2x x+ 3 cos3x=2 cos 4( x+sin3x) (Khối B – 2009)

15) 3 cos5x−2sin 3 cos 2x x−sinx=0 (Khối D – 2009)

cos

x x

π

+

(Khối A – 2010)

17) (sin 2x+cos 2 cosx) x+2cos 2x−sinx=0 (Khối B – 2010)

18) sin 2x c− os2x+3sinx−cosx− =1 0 (Khối D – 2010)

1 cot

x

20) sin 2 cosx x+sin cosx x c= os2x+sinx+cosx (Khối B - 2011)

x

22) 3 sin 2x c+ os2x=2cosx−1 (Khối A và A - 2012)1

23) 2 cos( x+ 3 sinx)cosx=cosx− 3 sinx+1 (Khối B - 2012)

24) sin 3x c+ os3x−sinx+cosx= 2 cos 2x (Khối D - 2012)

Ngày đăng: 29/04/2014, 11:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

I. 10. Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt - chuyen de phuong trinh luong giac
10. Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w